Gói thầu: Xây dựng 05 phòng học tầng 2 và 06 phòng học tầng 3 trường tiểu học xã Hải Long, huyện Hải Hậu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210345010-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hải Long |
| Tên gói thầu | Xây dựng 05 phòng học tầng 2 và 06 phòng học tầng 3 trường tiểu học xã Hải Long, huyện Hải Hậu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210340281 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-22 07:40:00 đến ngày 2021-04-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,130,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng 05 phòng học tầng 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước mái hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,28 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 26,7056 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V của E-HSMT | 12,0551 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V của E-HSMT | 1,5444 | m3 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V của E-HSMT | 308,3164 | m2 |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V của E-HSMT | 13,5995 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,136 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,136 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,4399 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,314 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,7607 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 9,7297 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,7521 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,7573 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 4,2289 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 15,6056 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 4,8254 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 6,7715 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 55,953 | m3 |
| 21 | Ngâm nước xi măng bảo dưỡng sàn mái | Chương V của E-HSMT | 421,4504 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 156,234 | m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,8425 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,3841 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 5,4247 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,131 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0527 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,588 | m3 |
| 29 | Lắp dựng các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 14 | ck |
| 30 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 76,1019 | m3 |
| 31 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 3,2226 | m3 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 175,21 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 482,54 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 302,973 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 400,21 | m2 |
| 36 | Trát má cửa, chớp thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 107,248 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 108,6436 | m2 |
| 38 | Vét chỉ lõm thân cột | Chương V của E-HSMT | 272,805 | m |
| 39 | Sản xuất lan can bằng inox | Chương V của E-HSMT | 292,48 | kg |
| 40 | Mua sẵn, lắp đặt chụp chân inox 304 | Chương V của E-HSMT | 96 | cái |
| 41 | Mua sẵn, lắp đặt chụp tay vịn inox 304 | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 42 | Lắp dựng lan can inox | Chương V của E-HSMT | 40,7 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 157,58 | m |
| 44 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 512,34 | m |
| 45 | Lát nền, sàn, gạch 500x500mm, sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 303,7392 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 120x500mm, sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 5,8548 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.159,3532 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 411,6166 | m2 |
| 49 | Mua sẵn cửa đi gỗ chò chỉ pano kính an toàn 6,38ly | Chương V của E-HSMT | 23 | m2 |
| 50 | Mua sẵn cửa sổ gỗ lim chò chỉ, kính an toàn dày 6,38ly | Chương V của E-HSMT | 37,8 | m2 |
| 51 | Mua sẵn thông phong cửa gỗ chò chỉ, kính an toàn dày 6,38 ly | Chương V của E-HSMT | 14,8 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V của E-HSMT | 75,6 | m2 cấu kiện |
| 53 | Chuyển đổi bản lề từ sắt sang inox | Chương V của E-HSMT | 180 | cái |
| 54 | Chuyển đổi chốt sắt sang inox | Chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| 55 | Mua sẵn then ngang, khóa cửa | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 56 | Sản xuất sen hoa INOX 304 | Chương V của E-HSMT | 613,5 | kg |
| 57 | Lắp dựng sen hoa inox cửa | Chương V của E-HSMT | 52,6 | m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 9,736 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (luân chuyển 2 tháng) | Chương V của E-HSMT | 3,0374 | 100m2 |
| 60 | Mua sẵn và lắp đặt thang thăm mái | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Tôn bịt thang thăm mái | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 67 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 5,4065 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 7,8892 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,4084 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,3025 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 3,337 | m3 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 290,396 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 90,436 | m2 |
| 74 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,9759 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,9759 | tấn |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 3,3386 | 100m2 |
| 77 | Ke chống bão liền mũ chụp | Chương V của E-HSMT | 1.669,3 | cái |
| 78 | Tôn úp nóc | Chương V của E-HSMT | 55,8609 | m |
| 79 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại | Chương V của E-HSMT | 3,9562 | 100m2 |
| 80 | Lắp đặt tủ vỏ kim loại KT 210x420x62mm | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt Bộ đèn lớp học 1x36W | Chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn compact sát trần có chụp | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 85 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 86 | Lắp đặt móc quạt trần | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 87 | Lắp đặt hộp nối | Chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 91 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 505 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 505 | m |
| 97 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 98 | Bầu sứ kim thu sét | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 99 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V của E-HSMT | 190 | m |
| 100 | Đào đất rãnh tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 101 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 102 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 103 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 104 | Bật sắt đỡ dây thu sét | Chương V của E-HSMT | 150 | cái |
| 105 | Đai thép + bulong nở M12 | Chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 106 | Mối nối kiểm tra | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Mua sẵn, lắp dựng hộp PCCC 500x500x200mm | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 108 | Bình bọt PCCC ABC-MFZ 4kg | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 109 | Bình bọt CO2 MT3, loại 3 kg | Chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 110 | Tiêu lệnh PCCC | Chương V của E-HSMT | 2 | bảng |
| 111 | Nội quy PCCC | Chương V của E-HSMT | 2 | bảng |
| B | Xây dựng 06 phòng học tầng 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống kim thu sét, dây dẫn sét hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 3 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V của E-HSMT | 78,99 | m |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 423,777 | m2 |
| 5 | Tháo xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V của E-HSMT | 23,3938 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V của E-HSMT | 12,1978 | m3 |
| 8 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V của E-HSMT | 467,649 | m2 |
| 10 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V của E-HSMT | 35,5916 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,3559 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,3559 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 4,5578 | m3 |
| 14 | Lót nilon chống mất nước khi đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 45,5776 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 4,5578 | m3 |
| 16 | Khoan cấy thép cột bơm bằng keo ramset đường kính thép D18 | Chương V của E-HSMT | 248 | lỗ |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,7167 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,4588 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,2325 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 10,5946 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 0,495 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 2,4536 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,0838 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 3,9398 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,1815 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 21,4909 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 6,1139 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 7,728 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 68,6496 | m3 |
| 30 | Ngâm nước xi măng bảo dưỡng sàn mái | Chương V của E-HSMT | 513,8734 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 212,45 | m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,1688 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1589 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,4505 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 5,9798 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,2746 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,1576 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,6157 | m3 |
| 39 | Lắp dựng các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 44 | ck |
| 40 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 86,4353 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 3,9498 | m3 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 245,36 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 611,39 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 344,542 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 452,076 | m2 |
| 46 | Trát má cửa, chớp thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 158,2624 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 157,822 | m2 |
| 48 | Sản xuất lan can bằng inox | Chương V của E-HSMT | 342,28 | kg |
| 49 | Lắp dựng lan can inox | Chương V của E-HSMT | 39,134 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 131,92 | m |
| 51 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 709,03 | m |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 411,8542 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 120x500mm, sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 22,3332 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ 60x240mm, sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 47,368 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.444,7552 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 454,996 | m2 |
| 57 | Mua sẵn và lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6.38ly, phụ kiện G-U: 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm có lẫy gà | Chương V của E-HSMT | 28,38 | m2 |
| 58 | Mua sẵn và lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện G-U: 2 bản lề 9 lỗ + 2 tay cài + 2 chống gió | Chương V của E-HSMT | 53,46 | m2 |
| 59 | Mua sẵn, lắp đặt thông phong cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38 ly | Chương V của E-HSMT | 24,816 | m2 |
| 60 | Sản xuất sen hoa INOX 304 | Chương V của E-HSMT | 854,28 | kg |
| 61 | Lắp dựng sen hoa inox cửa | Chương V của E-HSMT | 78,276 | m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 16,7538 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (luân chuyển 2 tháng) | Chương V của E-HSMT | 4,1185 | 100m2 |
| 64 | Mua sẵn và lắp đặt thang thăm mái | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Tôn bịt thang thăm mái | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Mua sẵn lắp đặt chữ inox màu vàng gương chữ cao 400mm chữ "TRƯỜNG TIỂU HỌC XÃ HẢI LONG" | Chương V của E-HSMT | 22 | chữ |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 1,92 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 69 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 70 | Đai giữ ống inox D90 | Chương V của E-HSMT | 192 | cái |
| 71 | Cầu chắn rác D90 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 72 | Khoan cấy thép cột bơm bằng keo ramset đường kính thép D8 | Chương V của E-HSMT | 56 | lỗ |
| 73 | Khoan cấy thép cột bơm bằng keo ramset đường kính thép D20 | Chương V của E-HSMT | 18 | lỗ |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,3264 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,3232 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,1019 | tấn |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 3,2395 | m3 |
| 78 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 10,5x6x22, xây bậc thang, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,8234 | m3 |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 33,3664 | m2 |
| 80 | Láng granitô cầu thang | Chương V của E-HSMT | 28,6868 | m2 |
| 81 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 52,2 | m |
| 82 | Quét dầu bóng bề mặt Granito | Chương V của E-HSMT | 28,6868 | m2 |
| 83 | Trụ cầu thang inox | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lan can cầu thang bằng thép vuông đặc | Chương V của E-HSMT | 214,59 | kg |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 86 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 87 | Tay vịn gỗ lim Nam Phi D120 | Chương V của E-HSMT | 11,52 | md |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 33,3664 | m2 |
| 89 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 29,6235 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,4697 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,3619 | tấn |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 5,1661 | m3 |
| 93 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 313,87 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 82,44 | m2 |
| 95 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 2,8126 | tấn |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 2,8126 | tấn |
| 97 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 3,9658 | 100m2 |
| 98 | Ke chống bão liền mũ chụp | Chương V của E-HSMT | 1.982,9 | cái |
| 99 | Tôn úp nóc | Chương V của E-HSMT | 69,72 | m |
| 100 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại | Chương V của E-HSMT | 131,759 | m3 |
| 101 | Vận chuyển vật liệu lên cao - sỏi, đá dăm các loại | Chương V của E-HSMT | 87,5172 | m3 |
| 102 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Chương V của E-HSMT | 48,6401 | 10m2 |
| 103 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại | Chương V của E-HSMT | 4,6995 | 100m2 |
| 104 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Chương V của E-HSMT | 62,8183 | tấn |
| 105 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gỗ các loại | Chương V của E-HSMT | 20,2178 | m3 |
| 106 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại | Chương V của E-HSMT | 10,4016 | 10m2 |
| 107 | Lắp đặt tủ vỏ kim loại KT 350x250x150mm | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 108 | Lắp đặt cầu dao 2 cực đảo chiều loại 60A | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt hộp 1 aptomat âm tường | Chương V của E-HSMT | 12 | hộp |
| 112 | Lắp đặt Bộ đèn lớp học 1x36W | Chương V của E-HSMT | 42 | bộ |
| 113 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn compact sát trần có chụp | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 114 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 115 | Lắp đặt móc quạt trần | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 116 | Lắp đặt hộp nối | Chương V của E-HSMT | 12 | hộp |
| 117 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 360 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 486 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 127 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,1m | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 128 | Bầu sứ kim thu sét | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 129 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V của E-HSMT | 277 | m |
| 130 | Đào đất rãnh tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 19,8 | m3 |
| 131 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất | Chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 132 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 19,8 | m3 |
| 133 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 11 | cọc |
| 134 | Bật sắt đỡ dây thu sét | Chương V của E-HSMT | 180 | cái |
| 135 | Đai thép + bulong nở M12 | Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 136 | Mối nối kiểm tra | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 137 | Mua sẵn, lắp dựng hộp PCCC 500x500x200mm | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 138 | Bình bọt PCCC ABC-MFZ 4kg | Chương V của E-HSMT | 3 | bình |
| 139 | Bình bọt CO2 MT3, loại 3 kg | Chương V của E-HSMT | 6 | bình |
| 140 | Tiêu lệnh PCCC | Chương V của E-HSMT | 3 | bảng |
| 141 | Nội quy PCCC | Chương V của E-HSMT | 3 | bảng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.539E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi