Gói thầu: Xây dựng 05 phòng học tầng 2 và 06 phòng học tầng 3 trường tiểu học xã Hải Long, huyện Hải Hậu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210345010-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hải Long
Tên gói thầu Xây dựng 05 phòng học tầng 2 và 06 phòng học tầng 3 trường tiểu học xã Hải Long, huyện Hải Hậu
Số hiệu KHLCNT 20210340281
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-22 07:40:00 đến ngày 2021-04-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,130,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng 05 phòng học tầng 2
1 Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước mái hiện trạng Chương V của E-HSMT 2 công
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 1,28 m2
3 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT 26,7056 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V của E-HSMT 12,0551 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V của E-HSMT 1,5444 m3
6 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Chương V của E-HSMT 308,3164 m2
7 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V của E-HSMT 13,5995 m3
8 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT 0,136 100m3
9 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT 0,136 100m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 1,4399 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,314 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT 1,7607 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT 9,7297 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 1,7521 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,7573 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 4,2289 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 15,6056 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V của E-HSMT 4,8254 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 6,7715 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 55,953 m3
21 Ngâm nước xi măng bảo dưỡng sàn mái Chương V của E-HSMT 421,4504 m2
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 156,234 m2
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,8425 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,3841 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 5,4247 m3
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,131 100m2
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,0527 tấn
28 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 0,588 m3
29 Lắp dựng các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V của E-HSMT 14 ck
30 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT 76,1019 m3
31 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây cột, trụ, chiều cao Chương V của E-HSMT 3,2226 m3
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 175,21 m2
33 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 482,54 m2
34 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 302,973 m2
35 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 400,21 m2
36 Trát má cửa, chớp thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 107,248 m2
37 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 108,6436 m2
38 Vét chỉ lõm thân cột Chương V của E-HSMT 272,805 m
39 Sản xuất lan can bằng inox Chương V của E-HSMT 292,48 kg
40 Mua sẵn, lắp đặt chụp chân inox 304 Chương V của E-HSMT 96 cái
41 Mua sẵn, lắp đặt chụp tay vịn inox 304 Chương V của E-HSMT 26 cái
42 Lắp dựng lan can inox Chương V của E-HSMT 40,7 m2
43 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 157,58 m
44 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 512,34 m
45 Lát nền, sàn, gạch 500x500mm, sử dụng keo dán Chương V của E-HSMT 303,7392 m2
46 Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 120x500mm, sử dụng keo dán Chương V của E-HSMT 5,8548 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.159,3532 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 411,6166 m2
49 Mua sẵn cửa đi gỗ chò chỉ pano kính an toàn 6,38ly Chương V của E-HSMT 23 m2
50 Mua sẵn cửa sổ gỗ lim chò chỉ, kính an toàn dày 6,38ly Chương V của E-HSMT 37,8 m2
51 Mua sẵn thông phong cửa gỗ chò chỉ, kính an toàn dày 6,38 ly Chương V của E-HSMT 14,8 m2
52 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V của E-HSMT 75,6 m2 cấu kiện
53 Chuyển đổi bản lề từ sắt sang inox Chương V của E-HSMT 180 cái
54 Chuyển đổi chốt sắt sang inox Chương V của E-HSMT 70 cái
55 Mua sẵn then ngang, khóa cửa Chương V của E-HSMT 10 cái
56 Sản xuất sen hoa INOX 304 Chương V của E-HSMT 613,5 kg
57 Lắp dựng sen hoa inox cửa Chương V của E-HSMT 52,6 m2
58 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT 9,736 100m2
59 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (luân chuyển 2 tháng) Chương V của E-HSMT 3,0374 100m2
60 Mua sẵn và lắp đặt thang thăm mái Chương V của E-HSMT 1 cái
61 Tôn bịt thang thăm mái Chương V của E-HSMT 1 cái
62 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V của E-HSMT 0,48 100m
63 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Chương V của E-HSMT 12 cái
64 Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mm Chương V của E-HSMT 12 cái
65 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Chương V của E-HSMT 0,09 100m
66 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Chương V của E-HSMT 9 cái
67 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT 5,4065 m3
68 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V của E-HSMT 7,8892 m3
69 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,4084 100m2
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,3025 tấn
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 3,337 m3
72 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 290,396 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 90,436 m2
74 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Chương V của E-HSMT 1,9759 tấn
75 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm Chương V của E-HSMT 1,9759 tấn
76 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm Chương V của E-HSMT 3,3386 100m2
77 Ke chống bão liền mũ chụp Chương V của E-HSMT 1.669,3 cái
78 Tôn úp nóc Chương V của E-HSMT 55,8609 m
79 Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại Chương V của E-HSMT 3,9562 100m2
80 Lắp đặt tủ vỏ kim loại KT 210x420x62mm Chương V của E-HSMT 1 hộp
81 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Chương V của E-HSMT 1 cái
82 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Chương V của E-HSMT 10 cái
83 Lắp đặt Bộ đèn lớp học 1x36W Chương V của E-HSMT 40 bộ
84 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn compact sát trần có chụp Chương V của E-HSMT 6 bộ
85 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V của E-HSMT 20 cái
86 Lắp đặt móc quạt trần Chương V của E-HSMT 20 cái
87 Lắp đặt hộp nối Chương V của E-HSMT 10 hộp
88 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Chương V của E-HSMT 10 cái
89 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V của E-HSMT 1 cái
90 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V của E-HSMT 20 cái
91 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V của E-HSMT 5 cái
92 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 Chương V của E-HSMT 10 m
93 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
94 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 200 m
95 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Chương V của E-HSMT 505 m
96 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V của E-HSMT 505 m
97 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m Chương V của E-HSMT 12 cái
98 Bầu sứ kim thu sét Chương V của E-HSMT 12 cái
99 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Chương V của E-HSMT 190 m
100 Đào đất rãnh tiếp địa Chương V của E-HSMT 3,6 m3
101 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Chương V của E-HSMT 10 m
102 Đắp đất rãnh tiếp địa Chương V của E-HSMT 3,6 m3
103 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V của E-HSMT 5 cọc
104 Bật sắt đỡ dây thu sét Chương V của E-HSMT 150 cái
105 Đai thép + bulong nở M12 Chương V của E-HSMT 100 cái
106 Mối nối kiểm tra Chương V của E-HSMT 1 cái
107 Mua sẵn, lắp dựng hộp PCCC 500x500x200mm Chương V của E-HSMT 2 bộ
108 Bình bọt PCCC ABC-MFZ 4kg Chương V của E-HSMT 2 bình
109 Bình bọt CO2 MT3, loại 3 kg Chương V của E-HSMT 4 bình
110 Tiêu lệnh PCCC Chương V của E-HSMT 2 bảng
111 Nội quy PCCC Chương V của E-HSMT 2 bảng
B Xây dựng 06 phòng học tầng 3
1 Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái hiện trạng Chương V của E-HSMT 2 công
2 Tháo dỡ hệ thống kim thu sét, dây dẫn sét hiện trạng Chương V của E-HSMT 2 công
3 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V của E-HSMT 78,99 m
4 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT 423,777 m2
5 Tháo xà gồ thép Chương V của E-HSMT 1 HT
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V của E-HSMT 23,3938 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V của E-HSMT 12,1978 m3
8 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chương V của E-HSMT 7,2 m2
9 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Chương V của E-HSMT 467,649 m2
10 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V của E-HSMT 35,5916 m3
11 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT 0,3559 100m3
12 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT 0,3559 100m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V của E-HSMT 4,5578 m3
14 Lót nilon chống mất nước khi đổ bê tông Chương V của E-HSMT 45,5776 m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 4,5578 m3
16 Khoan cấy thép cột bơm bằng keo ramset đường kính thép D18 Chương V của E-HSMT 248 lỗ
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 1,7167 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,4588 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT 2,2325 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT 10,5946 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT 0,495 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 2,4536 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 1,0838 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 3,9398 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT 2,1815 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 21,4909 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V của E-HSMT 6,1139 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 7,728 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 68,6496 m3
30 Ngâm nước xi măng bảo dưỡng sàn mái Chương V của E-HSMT 513,8734 m2
31 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 212,45 m2
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 1,1688 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,1589 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT 0,4505 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 5,9798 m3
36 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,2746 100m2
37 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,1576 tấn
38 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 1,6157 m3
39 Lắp dựng các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V của E-HSMT 44 ck
40 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT 86,4353 m3
41 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V của E-HSMT 3,9498 m3
42 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 245,36 m2
43 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 611,39 m2
44 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 344,542 m2
45 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 452,076 m2
46 Trát má cửa, chớp thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 158,2624 m2
47 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 157,822 m2
48 Sản xuất lan can bằng inox Chương V của E-HSMT 342,28 kg
49 Lắp dựng lan can inox Chương V của E-HSMT 39,134 m2
50 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 131,92 m
51 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 709,03 m
52 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, sử dụng keo dán Chương V của E-HSMT 411,8542 m2
53 Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 120x500mm, sử dụng keo dán Chương V của E-HSMT 22,3332 m2
54 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ 60x240mm, sử dụng keo dán Chương V của E-HSMT 47,368 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.444,7552 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 454,996 m2
57 Mua sẵn và lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6.38ly, phụ kiện G-U: 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm có lẫy gà Chương V của E-HSMT 28,38 m2
58 Mua sẵn và lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện G-U: 2 bản lề 9 lỗ + 2 tay cài + 2 chống gió Chương V của E-HSMT 53,46 m2
59 Mua sẵn, lắp đặt thông phong cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38 ly Chương V của E-HSMT 24,816 m2
60 Sản xuất sen hoa INOX 304 Chương V của E-HSMT 854,28 kg
61 Lắp dựng sen hoa inox cửa Chương V của E-HSMT 78,276 m2
62 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT 16,7538 100m2
63 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (luân chuyển 2 tháng) Chương V của E-HSMT 4,1185 100m2
64 Mua sẵn và lắp đặt thang thăm mái Chương V của E-HSMT 1 cái
65 Tôn bịt thang thăm mái Chương V của E-HSMT 1 cái
66 Mua sẵn lắp đặt chữ inox màu vàng gương chữ cao 400mm chữ "TRƯỜNG TIỂU HỌC XÃ HẢI LONG" Chương V của E-HSMT 22 chữ
67 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V của E-HSMT 1,92 100m
68 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Chương V của E-HSMT 16 cái
69 Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mm Chương V của E-HSMT 16 cái
70 Đai giữ ống inox D90 Chương V của E-HSMT 192 cái
71 Cầu chắn rác D90 Chương V của E-HSMT 16 cái
72 Khoan cấy thép cột bơm bằng keo ramset đường kính thép D8 Chương V của E-HSMT 56 lỗ
73 Khoan cấy thép cột bơm bằng keo ramset đường kính thép D20 Chương V của E-HSMT 18 lỗ
74 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V của E-HSMT 0,3264 100m2
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,3232 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT 0,1019 tấn
77 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 3,2395 m3
78 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 10,5x6x22, xây bậc thang, chiều cao Chương V của E-HSMT 0,8234 m3
79 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 33,3664 m2
80 Láng granitô cầu thang Chương V của E-HSMT 28,6868 m2
81 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 52,2 m
82 Quét dầu bóng bề mặt Granito Chương V của E-HSMT 28,6868 m2
83 Trụ cầu thang inox Chương V của E-HSMT 1 cái
84 Lan can cầu thang bằng thép vuông đặc Chương V của E-HSMT 214,59 kg
85 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 8,64 m2
86 Lắp dựng lan can sắt Chương V của E-HSMT 8,64 m2
87 Tay vịn gỗ lim Nam Phi D120 Chương V của E-HSMT 11,52 md
88 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 33,3664 m2
89 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT 29,6235 m3
90 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,4697 100m2
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,3619 tấn
92 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 5,1661 m3
93 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 313,87 m2
94 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 82,44 m2
95 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Chương V của E-HSMT 2,8126 tấn
96 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm Chương V của E-HSMT 2,8126 tấn
97 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm Chương V của E-HSMT 3,9658 100m2
98 Ke chống bão liền mũ chụp Chương V của E-HSMT 1.982,9 cái
99 Tôn úp nóc Chương V của E-HSMT 69,72 m
100 Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại Chương V của E-HSMT 131,759 m3
101 Vận chuyển vật liệu lên cao - sỏi, đá dăm các loại Chương V của E-HSMT 87,5172 m3
102 Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại Chương V của E-HSMT 48,6401 10m2
103 Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại Chương V của E-HSMT 4,6995 100m2
104 Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng Chương V của E-HSMT 62,8183 tấn
105 Vận chuyển vật liệu lên cao - gỗ các loại Chương V của E-HSMT 20,2178 m3
106 Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại Chương V của E-HSMT 10,4016 10m2
107 Lắp đặt tủ vỏ kim loại KT 350x250x150mm Chương V của E-HSMT 1 hộp
108 Lắp đặt cầu dao 2 cực đảo chiều loại 60A Chương V của E-HSMT 1 bộ
109 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Chương V của E-HSMT 6 cái
110 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Chương V của E-HSMT 6 cái
111 Lắp đặt hộp 1 aptomat âm tường Chương V của E-HSMT 12 hộp
112 Lắp đặt Bộ đèn lớp học 1x36W Chương V của E-HSMT 42 bộ
113 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn compact sát trần có chụp Chương V của E-HSMT 8 bộ
114 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V của E-HSMT 24 cái
115 Lắp đặt móc quạt trần Chương V của E-HSMT 24 cái
116 Lắp đặt hộp nối Chương V của E-HSMT 12 hộp
117 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Chương V của E-HSMT 24 cái
118 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V của E-HSMT 1 cái
119 Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn Chương V của E-HSMT 2 cái
120 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V của E-HSMT 24 cái
121 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 Chương V của E-HSMT 80 m
122 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Chương V của E-HSMT 55 m
123 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 360 m
124 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Chương V của E-HSMT 486 m
125 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V của E-HSMT 220 m
126 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Chương V của E-HSMT 55 m
127 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,1m Chương V của E-HSMT 21 cái
128 Bầu sứ kim thu sét Chương V của E-HSMT 21 cái
129 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Chương V của E-HSMT 277 m
130 Đào đất rãnh tiếp địa Chương V của E-HSMT 19,8 m3
131 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Chương V của E-HSMT 55 m
132 Đắp đất rãnh tiếp địa Chương V của E-HSMT 19,8 m3
133 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V của E-HSMT 11 cọc
134 Bật sắt đỡ dây thu sét Chương V của E-HSMT 180 cái
135 Đai thép + bulong nở M12 Chương V của E-HSMT 80 cái
136 Mối nối kiểm tra Chương V của E-HSMT 7 cái
137 Mua sẵn, lắp dựng hộp PCCC 500x500x200mm Chương V của E-HSMT 3 bộ
138 Bình bọt PCCC ABC-MFZ 4kg Chương V của E-HSMT 3 bình
139 Bình bọt CO2 MT3, loại 3 kg Chương V của E-HSMT 6 bình
140 Tiêu lệnh PCCC Chương V của E-HSMT 3 bảng
141 Nội quy PCCC Chương V của E-HSMT 3 bảng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.539E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->