Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210355929-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Phú Quốc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210355817 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh (NS địa phương: vốn tỉnh + vốn huyện) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 11:06:00 đến ngày 2021-04-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,666,150,127 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TÁC PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (mặt ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.821,7703 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (mặt ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.407,295 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (mặt trong) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.549,7151 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (mặt trong) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 903,491 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (phần cửa sơn mới và thay bản lề) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 402,2525 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (phần cửa thay mới) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,57 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,92 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 487,86 | m2 |
| 9 | Vệ sinh, tháo dỡ lớp decal cũ trên bề mặt - kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 316,195 | m2 |
| 10 | Vệ sinh sàn mái, sênô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 284,626 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ bản lề cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 132 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ ổ khóa tay nắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ thảm ốp tường: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,84 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,88 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 161,56 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| B | CÔNG TÁC CẢI TẠO: | |||
| 1 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính cường lực solar control | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,775 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính cường lực mờ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,95 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính cường lực mờ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,485 | m2 |
| 4 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,36 | m2 |
| 5 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | 1 bộ |
| 6 | Lắp bản lề cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | 1 bộ 4 cái |
| 7 | Lắp bản lề cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | 1 bộ 4 cái |
| 8 | Lắp bản lề đóng cửa tự động | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 bộ |
| 9 | Làm trần bằng gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,92 | m2 |
| 10 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường (mặt ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.845,7223 | m2 |
| 11 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (mặt ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.407,295 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường (mặt trong) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.549,7151 | m2 |
| 13 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (mặt trong) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 903,491 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.253,0173 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.453,2061 | m2 |
| 16 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn bóng PU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 489,78 | m2 |
| 17 | Dán decal kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 316,195 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 402,2525 | 1m2 |
| 19 | Đóng nẹp gỗ cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 306,626 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 306,626 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,88 | m2 |
| 23 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 161,56 | m2 |
| 24 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | m2 |
| 25 | Làm vách ngăn bằng tấm compact dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,96 | m2 |
| 26 | Lắp bảng meca khắc tên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bảng |
| 27 | Lắp đặt đèn led âm trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 28 | Lắp đặt quạt hút âm trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 32 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt ô cắm ba | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ô cắm cáp âm thanh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt đế âm + mặt ốp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | hộp |
| 36 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 37 | Gia công lắp đặt đấu nối đường ống cấp thoát nước (kể cả vật tư và nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | T. bộ |
| 38 | Lắp đặt xí bệt (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 44 | Lắp đặt gương soi (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt giá treo (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt lô giấy (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt lô giấy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 49 | Lắp đặt máy sấy tay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.45E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây: - Từ năm 2017 tính đến thời điểm đóng thầu nhà thầu có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau: + Công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc công trình sửa chữa quy mô tương tự. + Giá trị hợp đồng hoàn thành > 1.150.000.000 VNĐ (Kèm theo bản sao có công chứng: hợp đồng, biên bản nghiệm thu, tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.150.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi