Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210353603-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210353537
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-25 10:23:00 đến ngày 2021-04-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,885,088,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khối phòng học tập, phòng hành chính
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 7,9333 100m3
2 Đóng cừ tràm L=5m, ngọn 5cm, mật độ 25c/m2 bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 339,025 100m
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tã kỹ thuật theo Chương V 27,122 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 27,122 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 69,6277 m3
6 Ván khuôn móng dài Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,8848 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,4447 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,4084 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,8467 tấn
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6,75 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 11,2775 m3
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 10,3155 m3
13 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,7808 100m2
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 202,36 m2
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,8599 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,7835 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1907 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,2478 tấn
19 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,6801 m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,576 100m3
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 9,642 m3
22 Cao su lót đổ bê tông Mô tã kỹ thuật theo Chương V 32,14 m2
23 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,9642 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2132 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,165 tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 17,2991 m3
27 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,8168 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3795 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,5242 tấn
30 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 36,3379 m3
31 Cao su lót đổ bê tông Mô tã kỹ thuật theo Chương V 363,3791 m2
32 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,8363 tấn
33 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1204 tấn
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 17,277 m3
35 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,821 100m2
36 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 206,76 m2
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,4021 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,3964 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,5998 tấn
40 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 31,138 m3
41 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,1426 100m2
42 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,3643 tấn
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 15,918 m3
44 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,8997 100m2
45 Trát xà dầm, vữa XM M75 (không sơn) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 189,97 m2
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3557 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,2486 tấn
48 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 22,838 m3
49 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,8332 100m2
50 Trát trần, vữa XM M75 (trong nhà) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 413,04 m2
51 Trát trần, vữa XM M75 (ngoài nhà) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 147,08 m2
52 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,8804 tấn
53 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 10,8127 m3
54 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,5452 100m2
55 Trát xà dầm, vữa XM M75 (không sơn) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,5452 m2
56 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3315 tấn
57 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,58 tấn
58 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,6725 m3
59 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2339 100m2
60 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (trát trụ) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 16,128 m2
61 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,864 m3
62 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0957 100m2
63 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,021 tấn
64 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1426 tấn
65 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,6104 m3
66 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,227 100m2
67 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 32,2734 m2
68 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1139 tấn
69 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,8243 tấn
70 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 9,4159 m3
71 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,8317 100m2
72 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,9901 tấn
73 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,4025 tấn
74 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6,7912 m3
75 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,598 100m2
76 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,8863 tấn
77 Trát xà dầm, vữa XM M75 (trát lam, lanh tô, ô văng) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 345,3617 m2
78 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 40 m
79 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 314,34 m
80 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 284,04 m
81 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 160,66 m2
82 Quét nước xi măng 2 nước Mô tã kỹ thuật theo Chương V 160,66 m2
83 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tã kỹ thuật theo Chương V 160,66 m2
84 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1.363,0031 m2
85 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 147,08 m2
86 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1.363,0031 m2
87 Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8,2365 m3
88 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (không sơn) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 91,516 m2
89 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,3352 100m3
90 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (gạch đất nung) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 46,1237 m3
91 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 27,3634 m3
92 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 47,8121 m3
93 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 19,5453 m3
94 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,6755 m3
95 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 7,4674 m3
96 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,2995 m3
97 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 400x400mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 72,13 m2
98 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm (ngoài nhà) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 89,52 m2
99 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 296,16 m2
100 Lát đá mặt bệ các loại Mô tã kỹ thuật theo Chương V 10,2504 m2
101 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,5704 m2
102 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 555,1904 m2
103 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 713,5888 m2
104 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 116,21 m2
105 Bả bằng bột bả vào tường Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1.268,7792 m2
106 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tã kỹ thuật theo Chương V 116,21 m2
107 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 671,4004 m2
108 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 713,5888 m2
109 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm nhám Mô tã kỹ thuật theo Chương V 221,28 m2
110 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 (vận dụng tính 1/3 nhân công) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 456,64 m2
111 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm (không tính vữa lót) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 456,64 m2
112 Lát gạch bậc tam cấp Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,52 m2
113 Lát đá bậc tam cấp Mô tã kỹ thuật theo Chương V 24,975 m2
114 Lát đá bậc cầu thang Mô tã kỹ thuật theo Chương V 24,48 m2
115 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,6582 m3
116 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 12,48 m2
117 Gia công, lắp dựng lan can Inox 304 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 9,4199 m2
118 Gia công xà gồ thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,834 tấn
119 Lắp dựng xà gồ thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,834 tấn
120 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 170,079 1m2
121 Lợp mái che tường bằng tole PU mạ màu dày 0,45mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,4202 100m2
122 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,355 100m2
123 Cung cấp, lắp đặt tấm inox 304 dày 1,2mm che khe nhiệt Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,3 m
124 Lắp dựng cửa đi khung nhôm tĩnh điện hệ 7, kính cường lực dày 8mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 56,16 m2
125 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm tĩnh điện hệ 7, kính cường lực dày 8mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 88,32 m2
126 Lắp dựng khung bảo vệ cửa Inox 304 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 116,629 m2
127 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tã kỹ thuật theo Chương V 26,25 m2
128 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương 600x600 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 231,82 m2
129 Gia công giằng mái thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,1404 tấn
130 Lắp dựng giằng thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,1404 tấn
131 Thi công vách ngăn bằng ván ép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 51,84 m2
132 Bả bằng bột bả vào tường Mô tã kỹ thuật theo Chương V 51,84 m2
133 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 51,84 m2
134 Bulong nở Mô tã kỹ thuật theo Chương V 304 cái
135 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 55 bộ
136 Lắp đặt đèn trang trí nổi Mô tã kỹ thuật theo Chương V 28 bộ
137 Lắp đặt quạt trần Mô tã kỹ thuật theo Chương V 37 cái
138 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tã kỹ thuật theo Chương V 44 cái
139 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 41 hộp
140 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tã kỹ thuật theo Chương V 13 cái
141 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 cái
142 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5 + E-Cu/PVC 1,5mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1.000 m
143 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4,0 + E-Cu/PVC 1,5mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 800 m
144 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 50 m
145 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 40 m
146 Cung cấp, lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 40 m
147 Móc cảnh báo cáp ngầm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5 cái
148 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 10 m
149 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 800 m
150 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tã kỹ thuật theo Chương V 14 cái
151 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
152 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
153 Lắp đặt linh kiện chống điện giật Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
154 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
155 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
156 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
157 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 30 m
158 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4 máy
159 Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤26mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 20 m
160 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
161 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4 cái
162 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
163 Bình chữa cháy CO2 5kg Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 bình
164 Bình chữa cháy bột 4kg Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 bình
165 Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
166 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,535 100m
167 Lắp đặt nối nhựa D90 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 13 cái
168 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 13 cái
169 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 13 cái
170 Lắp đặt quả cầu chắn rác D100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 13 cái
171 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m
B Vỉa hè, mương thoát nước
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,8627 m3
2 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,4902 m3
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 36,652 m2
4 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 10,56 m2
5 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 480,39 m2
6 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3cm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 480,39 m2
7 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,201 100m3
8 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3909 100m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1564 100m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 7,1278 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6,7078 m3
12 Ván khuôn móng cột Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2051 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2001 tấn
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,0316 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2297 100m2
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tã kỹ thuật theo Chương V 91 cái
17 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1674 tấn
18 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6,2278 m3
19 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 158,5852 m2
20 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 53,224 m2
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.45E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình dân dụng – Trường học) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.400.000.000 đồng. Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu ≥ 3.400.000.000 đồng nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Hóa đơn tài chính; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng ); (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->