Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210330749-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210221997 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-20 15:19:00 đến ngày 2021-03-30 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,580,202,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông | |||
| 1 | Cột THGT côn mạ kẽm 6,2 vươn đôi 7m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 2 | Cột THGT côn mạ kẽm 6,2 vươn 7m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 3 | Cột THGT côn mạ kẽm 3,9m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 4 | Cột THGT côn mạ kẽm 2,9m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 5 | Khung móng 8M24x1300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Khung móng 4M16x500 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Đèn THGT 3 màu tròn 3xD300 LED | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 8 | Đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D300 LED | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 9 | Đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D400 LED | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 10 | Đèn THGT người đi bộ 1xD300 LED | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 11 | Đèn THGT mũi tên xanh 1xD300 LED | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 12 | Tay bắt đèn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | cái |
| 13 | Giá bắt đèn trên cần vươn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 14 | Tủ điều khiển tín hiệu giao thông thông minh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Luồn cáp cửa cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | đầu |
| 16 | Làm đầu cáp khô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | đầu |
| 17 | Cáp cấp nguồn cho TĐK đèn THGT Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,21 | m |
| 18 | Cáp điều khiển THGT Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 334,75 | m |
| 19 | Cáp trung tính Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 334,75 | m |
| 20 | Dây lên đèn 5x1mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 237 | m |
| 21 | Dây lên đèn 3x1mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,5 | m |
| 22 | Bảng điện cửa cột đèn THGT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 23 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| B | Móng cột | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,792 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cột M200, đá 1x2, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,792 | m3 |
| C | Rãnh bảo vệ cáp trên lề đường | |||
| 1 | Đào đất rãnh chôn ống luồn cáp dưới vỉa hè, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,597 | m3 |
| 2 | Đắp cát rãnh chôn ống luồn cáp dưới lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,315 | m3 |
| 3 | Đắp đất rãnh chôn ống luồn cáp dưới lề đường (đất tận dụng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | m3 |
| 4 | Hoàn trả vỉa hè bê tông M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,745 | m3 |
| D | Rãnh luồn cáp qua đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường BT Asphalt chiều dày 12cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 118 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,27 | m3 |
| 3 | Đào kết cấu đường cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,91 | m3 |
| 4 | Bê tông rãnh cáp lòng đường, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,66 | m3 |
| 5 | Cacboncor asphalt dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,62 | m2 |
| E | Ống bảo vệ cáp | |||
| 1 | Ống thép D76 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 205,18 | m |
| F | Lắp đặt cột đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 2 | Lắp đặt khung móng, KT 8xM24x1300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Bê tông móng cột đá 1x2, vữa mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cột đèn pha cao 14m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 5 | Đèn pha chiếu sáng 200W LED | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 6 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,08 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D65/50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,08 | m |
| 8 | Lắp đặt ống thép D76 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 9 | Dây lên đèn 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột đèn chiếu sáng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bảng |
| 11 | Làm tiếp địa cho cột điện CS | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| G | Làm mới giải phân cách giữa | |||
| 1 | Cắt mặt đường BT Asphalt chiều dày 12cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 107 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,63 | m3 |
| 3 | Đào kết cấu đường cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,84 | m3 |
| 4 | Bó vỉa Kt 30x18x100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 137 | Tấm |
| 5 | Bê tông M150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,15 | m3 |
| 6 | Đắp đất trồng cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,54 | m3 |
| 7 | Sơn giải phân cách màu trắng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,19 | m2 |
| 8 | Sơn giải phân cách màu đỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,19 | m2 |
| H | Cạp mở rộng mặt đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường BT Asphalt chiều dày 12cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,7 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu hiện trạng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,21 | m3 |
| 3 | Đào kết cấu đường cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,51 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,62 | m3 |
| 5 | Cacboncor asphalt dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,05 | m2 |
| I | Hố ga kéo cáp, Di chuyển rào chắn đường sắt, cột điện | |||
| 1 | Đào móng hố ga đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9 | m3 |
| 2 | Bê tông móng hố ga M200 dá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,17 | m3 |
| 3 | Xây gạch hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,79 | m3 |
| 4 | Bê tông miệng hố ga M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 5 | Bê tông nắp đậy hố ga M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 6 | Sản xuất thép hình gia cường miệng hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 8 | Lắp đặt thép L50x50x5 gia cường hố ga và tấm nắp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 9 | Lắp tấm nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Di chuyển rào chắn đường sắt, cột điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| J | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường màu trắng dày 2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 687,03 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường màu vàng dày 2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 334,97 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường màu vàng dày 5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 247,64 | m2 |
| 4 | Lắp đặt biển chữ nhật Kt 0.9x0.9m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 6 | Đào đất hố móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,76 | m3 |
| 7 | Bê tông M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 8 | Đắp trả hố móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,96 | m3 |
| 9 | Bổ sung thay mới cột H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71 | cột |
| 10 | Di chuyển biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | biển |
| 11 | Đinh phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 508 | cái |
| K | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông M250 cổ rãnh - Nâng cao thành rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,39 | m3 |
| 2 | Cốt thép D>10 - Nâng cao thành rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 630,48 | Kg |
| 3 | Khoan cấy thép chiều sâu 15cm - Nâng cao thành rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.136 | lỗ |
| 4 | Sika quét mối nối - Nâng cao thành rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,6 | m2 |
| 5 | Ván khuôn - Nâng cao thành rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,44 | m2 |
| 6 | Phá dỡ thành rãnh cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | m3 |
| 7 | Phá dỡ lề đường hiện trạng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,92 | m3 |
| 8 | Bê tông M250 lề gia cố | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,22 | m3 |
| 9 | Đắp K95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,65 | m3 |
| 10 | Đào đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,55 | m3 |
| 11 | BTXM tấm bản M250 đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,55 | m3 |
| 12 | Cốt thép D≤10 tấm đan đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 855,12 | Kg |
| 13 | Cốt thép D>10 tấm đan đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 379,4 | Kg |
| 14 | Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,39 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ tấm bản đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 142 | tấm |
| 16 | Lắp đặt tấm bản đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 142 | tấm |
| 17 | Vận chuyển tấm bản hư hỏng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,55 | m3 |
| L | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa công trình giao thông đường bộ trong đó có hạng mục thi công hệ thống đèn tín hiệu giao thông. + Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 1,9 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh). Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi