Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210345734-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210207969 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đấu giá QSD đất nộp ngân sách huyện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 15:10:00 đến ngày 2021-03-29 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,919,764,492 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NÈN, GIAO THÔNG, KÈ ĐÁ HỘC, VỈA HÈ, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 190,5873 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,1529 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,0587 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,0587 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đồi đắp k90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27.612,321 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,1021 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 225,919 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6627 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,663 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,663 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đồi đắp K95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 190,97 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,69 | 100m3 |
| 13 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,4516 | 100m |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,1049 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 154,5767 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 210,7864 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,22 | 100m |
| 18 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 187,777 | m3 |
| 19 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,8999 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,7777 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,778 | 100m3 |
| 22 | Mua đất đồi đắp k95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7.716,9621 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,2917 | 100m3 |
| 24 | Mua đất đồi đắp k98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 636,7252 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,489 | 100m3 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6593 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,4835 | m3 |
| 28 | Làm lớp nilon lót để đổ BTXM chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.829,67 | m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2639 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 329,3406 | m3 |
| 31 | Mua đất đồi đắp k95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7.005,5367 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,9959 | 100m3 |
| 33 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,4929 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 107,9432 | m3 |
| 35 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazz0, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.349,29 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,346 | m3 |
| 37 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 569 | m |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,416 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,6008 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,43 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,304 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,96 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,84 | m2 |
| 44 | Mua đất màu đắp hố trồng cây dày 50cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,6608 | m3 |
| 45 | Đắp đất công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1666 | 100m3 |
| 46 | Trồng cây xanh (cây sấu cao 2.5m-3m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cây |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,234 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,8935 | m3 |
| 49 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,923 | m3 |
| 50 | Đào rãnh, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3431 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, móng rãnh K95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,89 | m3 |
| 52 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,7152 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9611 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,0728 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,9434 | m3 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 405,5476 | m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5629 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,7347 | m3 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0123 | tấn |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1594 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1028 | m3 |
| 62 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0753 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,908 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5701 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,2372 | m3 |
| 67 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,858 | m3 |
| 68 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0743 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,031 | 100m3 |
| 70 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0966 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,129 | 100m2 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6449 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,9319 | m3 |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,4126 | m2 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,264 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0328 | m3 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0999 | tấn |
| 78 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1057 | m3 |
| 79 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1198 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 81 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1713 | tấn |
| 82 | Bộ ga composite khung vuông nắp tròn KT:850x850mm tải trọng 125KN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0364 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,507 | 100m |
| 85 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1243 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,124 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,124 | 100m3 |
| 88 | Mua đất đồi k95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6782 | m3 |
| 89 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0414 | 100m3 |
| 90 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,18 | 100m |
| 91 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,05 | m3 |
| 92 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,46 | m3 |
| 93 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,89 | m3 |
| 94 | Mua cống D600 mác 300#, tải trọng HL93 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,5 | m |
| 95 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | đoạn ống |
| 96 | Mối nối cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | mối nối |
| B | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC, CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,37 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,11 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,37 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp nối bằng ống nối, đường kính côn, cút 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp nối bằng ống nối, đường kính côn, cút 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37 | cái |
| 7 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van đáy, đường kính van 400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,48 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,272 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,545 | 100m3 |
| 16 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột bê tông chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | cột |
| 17 | Lắp cần đèn chao cao áp (chiều dài cần đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | 1 bộ cần đèn |
| 18 | Lắp đèn Led 100W ở độ cao h | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | bộ |
| 19 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H>=2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.019 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 287 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 324 | m |
| 24 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 350Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 250Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37 | cái |
| 28 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 29 | Lắp đặt tủ điện hạ thế (C400xR250xS150) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | tủ |
| 30 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | bộ |
| 31 | Dây văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 324 | m |
| 32 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 163,363 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,454 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,089 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,089 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,854 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,781 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,072 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,375 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1879E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.375E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục chính: San nền, nền đường, mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước, cấp điện, điện chiếu sáng, cấp nước,... Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu yêu cầu chứng minh: + Hợp đồng kinh tế; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng; + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm theo bảng khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.545.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.090.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi