Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210345734-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210207969
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đấu giá QSD đất nộp ngân sách huyện năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-19 15:10:00 đến ngày 2021-03-29 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,919,764,492 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NÈN, GIAO THÔNG, KÈ ĐÁ HỘC, VỈA HÈ, THOÁT NƯỚC
1 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 190,5873 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,1529 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,0587 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,0587 100m3
5 Mua đất đồi đắp k90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27.612,321 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,1021 100m3
7 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 225,919 100m3
8 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,6627 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,663 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,663 100m3
11 Mua đất đồi đắp K95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 190,97 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,69 100m3
13 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 67,4516 100m
14 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,1049 m3
15 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 154,5767 m3
16 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 210,7864 m3
17 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,22 100m
18 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 187,777 m3
19 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,8999 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,7777 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,778 100m3
22 Mua đất đồi đắp k95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7.716,9621 m3
23 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 68,2917 100m3
24 Mua đất đồi đắp k98 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 636,7252 m3
25 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,489 100m3
26 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,6593 100m3
27 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 91,4835 m3
28 Làm lớp nilon lót để đổ BTXM chống mất nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.829,67 m2
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2639 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 329,3406 m3
31 Mua đất đồi đắp k95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7.005,5367 m3
32 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 61,9959 100m3
33 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,4929 100m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 107,9432 m3
35 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazz0, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.349,29 m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,346 m3
37 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 569 m
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,416 m3
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,6008 m3
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 56,43 m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,304 m3
42 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,96 m3
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,84 m2
44 Mua đất màu đắp hố trồng cây dày 50cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,6608 m3
45 Đắp đất công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1666 100m3
46 Trồng cây xanh (cây sấu cao 2.5m-3m) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48 cây
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,234 m3
48 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,8935 m3
49 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,923 m3
50 Đào rãnh, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3431 100m3
51 Đắp đất nền móng công trình, móng rãnh K95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35,89 m3
52 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36,7152 m3
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9611 100m2
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 55,0728 m3
55 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 77,9434 m3
56 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 405,5476 m2
57 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5629 100m2
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,7347 m3
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0123 tấn
60 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1594 tấn
61 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1028 m3
62 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0753 100m2
63 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26 cái
64 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,908 100m2
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,5701 tấn
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,2372 m3
67 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,858 m3
68 Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0743 100m3
69 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,031 100m3
70 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,0966 m3
71 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,129 100m2
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,6449 m3
73 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,9319 m3
74 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 51,4126 m2
75 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,264 100m2
76 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0328 m3
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0999 tấn
78 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1057 m3
79 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1198 100m2
80 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
81 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1713 tấn
82 Bộ ga composite khung vuông nắp tròn KT:850x850mm tải trọng 125KN Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 bộ
83 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,0364 100m
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,507 100m
85 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1243 100m3
86 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,124 100m3
87 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,124 100m3
88 Mua đất đồi k95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,6782 m3
89 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0414 100m3
90 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,18 100m
91 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,05 m3
92 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,46 m3
93 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,89 m3
94 Mua cống D600 mác 300#, tải trọng HL93 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,5 m
95 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 đoạn ống
96 Mối nối cống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 mối nối
B HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC, CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,37 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,11 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,37 100m
4 Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp nối bằng ống nối, đường kính côn, cút 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
5 Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp nối bằng ống nối, đường kính côn, cút 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
6 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37 cái
7 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
9 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
10 Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
11 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
12 Lắp đặt van đáy, đường kính van 400mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
13 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 64,48 m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,272 100m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,545 100m3
16 Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột bê tông chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42 cột
17 Lắp cần đèn chao cao áp (chiều dài cần đèn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17 1 bộ cần đèn
18 Lắp đèn Led 100W ở độ cao h Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17 bộ
19 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H>=2m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 tủ
20 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.019 m
21 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 287 m
22 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 m
23 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 324 m
24 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 350Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
25 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 250Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
26 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
27 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37 cái
28 Lắp đặt tủ điện tổng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 tủ
29 Lắp đặt tủ điện hạ thế (C400xR250xS150) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 tủ
30 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42 bộ
31 Dây văng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 324 m
32 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 163,363 m3
33 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 54,454 m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,089 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,089 100m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,854 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,781 100m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43,072 m3
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,375 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1879E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.375E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục chính: San nền, nền đường, mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước, cấp điện, điện chiếu sáng, cấp nước,... Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu yêu cầu chứng minh: + Hợp đồng kinh tế; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng; + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm theo bảng khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.545.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.090.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->