Gói thầu: Xây lắp+ thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210617478-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây lắp+ thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210616920
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-06 14:44:00 đến ngày 2021-06-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,415,903,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG 08 PHÒNG
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.087,68 m2
2 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,7282 m2
3 Phá dỡ hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,3904 m2
4 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,12 m
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,2575 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 268,6222 m2
7 Phá dỡ nền gạch lá nem + Vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.073,5168 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp tường + Vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,2768 m2
9 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ + Vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,8387 m3
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tường ngoài tính 40%) + Vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 298,826 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tường trong tính 40%) + Vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 825,5225 m2
12 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (Trần nhà tính 40%) + Vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 471,9654 m2
13 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (Dầm, hèm cửa, hèm lan can, lan can, cầu thang tính 40%) + Vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,575 m2
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tính bằng 40%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,6206 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.686,5227 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 976,7418 m2
17 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng bê tông xỉ trên mái + Vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,2712 m2
18 Phá lớp Graniô bậc tam cấp, cầu thang + Vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,5566 m2
19 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống ông thoát nước mái đã gãy, tụt hỏng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
20 Xếp di chuyển bàn ghế vào vị trí tập kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
21 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ, kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,04 m2
22 Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm hệ, kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,74 m2
23 Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ, kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5184 m2
24 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,7059 1m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,7282 1m2
26 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 268,6222 m2
27 Sản xuất hoa sắt inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 660,96 kg
28 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,04 m2
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 298,826 m2
30 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 825,5225 m2
31 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 471,9654 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,575 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,6206 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.063,8062 m2
35 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.627,9028 m2
36 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.691,709 m2
37 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 747,065 m2
38 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,2712 m2
39 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,2712 m2
40 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,2712 m2
41 Lắp đặt ống thoát nước mái D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,75 m
42 Rọ chắn rác bằng INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
43 Cút nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
44 Nối ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
45 Đai inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
46 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,0146 m2
47 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,542 m2
48 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,8387 m3
49 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 975,3604 m2
50 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,1564 m2
51 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,4928 m2
52 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
53 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
54 Lắp đặt đèn sát trần (40W) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
55 Lắp đặt đèn sát trần (20W) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
56 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
61 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 cái
62 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
63 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
64 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
65 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
66 Lắp đặt các automat 2 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Lắp tủ điện ngầm: KT 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Hộp chứa Atomat phòng học Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 hộp
69 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
70 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
71 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
72 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
73 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
74 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
75 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
76 Thanh treo khăn Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
77 Móc giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
78 Công sửa chữa nối hàn các hệ thống ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
B HẠNG MỤC KHUÔN VIÊN
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép + Vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,2844 m3
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại + Vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,66 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch + Vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8467 m3
4 Đào xúc đất, đất cấp III + Vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,63 m3
5 Vải bạt xác rắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.598,27 m2
6 Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,862 m3
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.558,62 m2
8 Lát gạch Terrazzo KT 400x400x30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.558,62 m2
9 Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,93 m3
10 Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp III + Vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,925 1m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6417 m3
12 Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 + Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8082 m3
13 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3882 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7778 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6893 m3
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,214 m2
17 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,5992 m2
18 Mua cây ĐK15-20cm, cao >=4m (Bao gồm: Trồng và chảm sóc bảo dưỡng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cây
C HẠNG MỤC CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Đào móng cột, đất cấp III + Vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6332 1m3
2 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
3 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 (Bao gồm: Ván khuôn + cốt thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3047 m3
4 Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 (Bao gồm: Ván khuôn + cốt thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9525 m3
5 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7661 m3
6 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5444 m3
7 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2351 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4076 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0432 m3
10 Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40 (Bao gồm: Ván khuôn + Cốt thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,742 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40 (Bao gồm: Ván khuôn + cốt thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0045 m3
12 Cánh cổng chính và cổng phụ bằng hộp inox Sus 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 323,13 kg
13 Bản lê cổng (1bộ 4 lá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
14 Tay cần inox bịt gỗ hai đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
15 Bánh xe D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
16 Khoá việt tiệp mạ crôm chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Tên trường bằng Mica nhiều màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T.bộ
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2764 m2
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,53 m2
20 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,4 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,76 m2
22 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,336 m2
23 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
24 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,3 m
25 Ốp chân đá màu xám Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,733 m2
26 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,04 m2
27 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2764 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,3164 m2
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m
31 Đào móng băng, đất cấp III + vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0513 1m3
32 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
33 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 + ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5613 m3
34 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5227 m3
35 Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2, PCB40 (Bao gồm: Ván khuôn + cốt thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2827 m3
36 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1392 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5527 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,068 m3
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,317 m2
40 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,4316 m2
41 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,7486 m2
42 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m
D THIẾT BỊ
1 Điều hòa 1 chiều 12000BTU ( Bao gồm phụ kiện, công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.123E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.024E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng đồng tương tự tối thiểu là: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV, dự án nhóm C sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước có giá trị của hợp đồng tối thiểu là 2.500.000.000đ trở lên. ( Nhà thầu phải nộp kèm tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự như sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc tài liệu chứng minh công trình hoàn thành ít nhất 80%, khối lượng công việc của hợp đồng- Kèm bản sao hóa đơn VAT đã xuất trả bên Thanh toán- Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->