Gói thầu: Xây lắp + thiết bị + Nén tĩnh cọc + chống mối
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210374445-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2021 20:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị + Nén tĩnh cọc + chống mối |
| Số hiệu KHLCNT | 20210367074 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 16:06:00 đến ngày 2021-04-10 20:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,084,088,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 189,9156 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6048 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,1152 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật | 70,2907 | m3 |
| 5 | Đào nền - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8095 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu kỹ thuật | 165,306 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,9156 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6499 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,0212 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5436 | tấn |
| 11 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35,5 | m3 |
| 12 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,68 | 100m |
| 13 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 63 | 1 mối nối |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,048 | m3 |
| 15 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8155 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,7981 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8897 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,4376 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5767 | tấn |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8106 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4356 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40,9339 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,9297 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,3353 | m3 |
| 25 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,6291 | m3 |
| 26 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8147 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1202 | 100m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1975 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5324 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,016 | 100m2 |
| 31 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,9991 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 68,4577 | m3 |
| 33 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,53 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0273 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0453 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0942 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6028 | m3 |
| 38 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4529 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7428 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0995 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,5186 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,1662 | m3 |
| 43 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5937 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,5195 | tấn |
| 45 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,3514 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1178 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1085 | 100m2 |
| 48 | Bê tông cầu thang thường , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,93 | m3 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,606 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1885 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1745 | tấn |
| 52 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9271 | 100m2 |
| 53 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,784 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 58,5917 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,6197 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0263 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0843 | tấn |
| 58 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1097 | 100m2 |
| 59 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7187 | m3 |
| 60 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7527 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2262 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0349 | tấn |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,4118 | m3 |
| 64 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4244 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6205 | tấn |
| 66 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,7416 | m3 |
| 67 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,3247 | tấn |
| 68 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,3247 | tấn |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,3249 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,3249 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 239,3063 | 1m2 |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,0332 | 100m2 |
| 73 | Tấm úp nóc, úp sườn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 45,42 | m |
| 74 | Máng nước dày 0.45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,82 | m |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ nhôm dày 2mm kính dày 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,28 | m2 |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở trượt cửa nhôm hệ nhôm dày 2mm kính dày 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,76 | m2 |
| 77 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm 6 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 78 | Bộ phụ kiện cửa đi mở trượt 1 cánh (gồm tay nắm + khóa đa điểm, chốt sập) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở trượt cửa nhôm hệ nhôm dày 1.4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,53 | m2 |
| 80 | Vách kính cố định nhôm hệ nhôm dày 1.4mm kính dày 8.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 52,454 | m2 |
| 81 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 4 cánh (gồm bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 82 | Hộp inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.141,6055 | kg |
| 83 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1416 | tấn |
| 84 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật | 106,7894 | m2 |
| 85 | Lắp dựng tràn thạch cao giật cấp tấm trần dày 9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 432,4645 | m2 |
| 86 | ốp đá granite bậc màu đen Zimbabue | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42,3077 | m2 |
| 87 | ốp đá granite cột, mặt trục A màu vàng Saphia | Theo yêu cầu kỹ thuật | 55,1508 | m2 |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 98 | Lưới chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 99 | Chữ inox vàng gương (gồm cả nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,692 | m2 |
| 100 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 592,6987 | m2 |
| 101 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 130,1715 | m2 |
| 102 | Xây tường thằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,5801 | m3 |
| 103 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 231,5 | m² |
| 104 | Trát trần có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 61,4946 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600 mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 367,5552 | m2 |
| 106 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40,4632 | m2 |
| 107 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,843 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 885,68 | m2 |
| 109 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 432,465 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 562,637 | m2 |
| 111 | Lắp đặt đèn LED 600x600mm 48w | Theo yêu cầu kỹ thuật | 48 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 113 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 114 | Lắp đặt đèn mắt trâu âm trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | bộ |
| 115 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 80 | hộp |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 600 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 900 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 122 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 125 | Lắp đặt ô cắm ba | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 127 | Lắp đặt tủ tôn chìm tường 300x400x150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 129 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 130 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cọc |
| 131 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 132 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 133 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 134 | Đào móng, máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | 100m3 |
| 135 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | 100m3 |
| 136 | Đo điện trở | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| 137 | Bình chữa cháy MFZ4 - BC Trung Quốc: | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bình |
| 138 | Bình chữa cháy CO2 MT3 - Trung Quốc: | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bình |
| 139 | Hộp đựng bình chữa cháy: | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 140 | Nội quy tiêu lệnh PCCC: | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 141 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0246 | 100m3 |
| 142 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 143 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 144 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8213 | 100m3 |
| 145 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,085 | tấn |
| 146 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,085 | tấn |
| 147 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1009 | tấn |
| 148 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1009 | tấn |
| 149 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1083 | tấn |
| 150 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1083 | tấn |
| 151 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,2641 | 1m2 |
| 152 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6257 | 100m2 |
| B | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,5344 | 1m3 |
| 2 | Phòng mối nền công trình xây mới; phun trên 2,5 lít dung dịch EC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 229,6896 | 1m2 |
| C | NÉN TĨNH CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 62,4 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển khối TETRAPOD sóng các loại, trọng lượng 1 cấu kiện ≤10T, cự ly vận chuyển ≤500m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển tiếp 1000m khối TETRAPOD các loại, trọng lượng 1 cấu kiện ≤10T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | cấu kiện |
| D | THIẾT BỊ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Bục phát biểu gỗ tự nhiên sơn PU cao cấp KT: 900x600x1170 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Bục tượng bác gỗ tự nhiên sơn PU KT: 900x600x1200, phần trên bục cách điệu họa tiết trang trí | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Bàn hội trường khung gỗ tự nhiên KT: 750x1700x600mm (CxRxS). Gỗ tần bì, sơn pu màu chỉ định | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Ghế đại biểu gỗ Tần Bì KT: 620x720x950, tựa và mặt ngồi đệm mút bọc ni cao cấp, sơn pu màu chỉ định | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 5 | Ghế gập hội trường ghim chân cố định, khung thép sơn tĩnh điện, gỗ tự nhiên, có bàn gập để đồ kích thước 650x630x1050mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 168 | cái |
| 6 | Bàn chủ tọa gỗ tự nhiên, 1500x450x750 (gỗ sồi hoặc tần bì) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Ghế đại biểu gỗ Tần Bì KT: 620x720x950, tựa và mặt ngồi đệm mút bọc ni cao cấp, sơn pu màu chỉ định | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 8 | Bàn phòng họp khung gỗ tự nhiên, yếm sát đất kích thước 6700x1500x750 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Ghế phòng họp gỗ tự nhiên, mặt ngồi và lưng tựa đệm mút bọc da, KT: 420x550x1050 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 10 | Tượng Bác Hồ bán thân bằng thạch cao cao 80cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | tượng |
| 11 | Bộ quốc huy sao vàng và búa liềm chất liệu inox SUS304 vàng gương dày 0,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Bộ chữ " Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm ", chất liệu inox SUS304 vàng gương dày 0,8mm, cao 350mm (gia công, lắp đặt hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Bộ chữ " Nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam muôn năm ", chất liệu inox SUS304 vàng gương dày 0,8mm, cao 350mm (gia công, lắp đặt hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | m2 |
| 14 | Phông nhung hội trường Đài Loan màu đỏ hoặc xanh (tính theo diện tích hoàn thiện, đã bao gồm cả độ chun, độ nhún, phụ kiện, khung suốt, lắp đặt hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42,588 | m2 |
| 15 | Rèm cửa vải 2 lớp (tính theo diện tích hoàn thiện, đã bao gồm cả độ chun, độ nhún, phụ kiện, khung suốt, lắp đặt hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,53 | m2 |
| 16 | Cờ hội trường bằng vải nhung đỏ Đài Loan hoặc tương đương trở lên KT 1,8x4m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | m2 |
| 17 | Điều hòa tủ đứng 1 chiều 42.000Btu; Model:FC42MMC Công suất lạnh 42000BTU (4.5HP) Chiều điều hòa Điều hòa 1 chiều lạnh Môi chất làm lạnh R410A Ống đồng Ø10 – Ø19 Điện áp vào 1 pha – 220V/3 pha – 380V Công suất tiêu thụ trung bình 3.44kWh Kích thước khối trong nhà 1930×600×378mm (57kg) Kích thước khối ngoài trời 1237×970×345mm (104kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 18 | Loa công suất âm thanh 4800W,Model: SRX 725, Tân số thấp nhất 37Hz, Tần số cao nhất 20Khz, màu đen, trở kháng 8 ôm, mức độ âm thanh 136DB, Kích thước: 541x1219x508, trọng lượng 45kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Đôi |
| 19 | Bộ xử lý trung tâm TCA, model: ZS-2010 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | AMPLY model: DPA-50E: Công suất ra liên tục 8 x 50W 8 Ohms 4 Ohms 8 x 60W 8 Ohms Brigde Mode 120W THD ≤0,03% (ref. 20Hz-20kHz) (Công suất định mức 250mW, CCIF IMD, DIM 100) Tần số đáp ứng 20Hz-20kHz ± 1dB. Tín hiệu / Noise Ratio, A-Weighted> 80dBA (ref. 1W / 8ohms) > 100dB (ref. 50W). Kích hoạt 5-30V trong (AC / DC) -52dBV, 12V Out. Thời gian chờ tự động Công suất 600W (120V 60Hz, 230V 50Hz). Nguồn không hoạt động | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Micro không dây cao cấp cho biểu diễn chuyên nghiệp+ Bao gồm một bộ thu/ phát và một micro không dây cầm tay+ Băng tần hoạt động UHF:+ Khoảng cách thu/ phát không dây: 100 m+ Độ méo đường truyền: ≤ 1%+ Độ nhạy 20 dBμV+ Nhiệt độ hoạt động -5º C đến + 45º C (23º F đến 113º F)+ Dải động ≥ 110 dB+ Mức đầu ra tối đa XLR, cân bằng: +9 dBV+ Màn hình LCD báo tần số và báo Pin+ Tiêu thụ điện năng: 12-18V DC, 500 mA+ Đầu thu (micro): điện động có định hướng (Dynamic cardioid)+ Điều chỉnh mức đầu vào âm thanh 18 dB+ Tần số đáp ứng: 70 - 15000 Hz+ Sửa dụng 2 Pin AA, thời gian hoạt động liên tục 6 tới 8 giờ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Micro để bục cao cấp cho Hội nghị/ Phát biểu+ Dòng sản phẩm micro điện dung bục phát biểu+ Búp hướng: Cardioid+ Dải tần số đáp ứng: 30 - 20,000 Hz+ Áp lực đầu dò tối đa: 139 dB SPL, 1 kHz at 1% T.H.D+ Trở kháng: 250 ohms+ Chiều cao cần micro: 481 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | |
| 23 | Chân đế cho micro để bục U857QL | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | |
| 24 | Tủ thiết bị âm thanh+ Khoang chứa tối đa 12U+ Có rack mout bắt và giữ thiết bị âm thanh+ Có khóa chốt lắp đóng/mở | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Máy chiếu, model: PT-VW350 Độ sáng 4000 ANSI Lumens Độ phân giải 1280X800 (WXGA), công suát bóng đèn 240w UHM kích thước màn chiếu 30''->15 m, bóng đèn chiếu công suất: 240w UHM | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Màn chiếu điện 180 inches | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Màn chiếu điện 150 inches | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Vách tiêu âm xẻ rãnh gỗ MDF remack linnear (malaysia) hoặc tương đương gồm: 01 lớp gỗ MDF remack linear dày 18mm phủ vển sồi (tân bì), 01 lớp tiêu âm sợi bông ép remak acoustic sonic dày 9mm, 01 lớp gỗ MDF remack linear dày 12mm đục lỗ (đã bao gồm: 01 lớp cao su non (cao su lưu hóa) dày 10mm, 01 lớp bông thủy tinh phủ giấy bạc dày 50mm, khung xương gỗ MDF lõi xanh kết hợp thép hộp 25x50x1.8mm, nhân công lắp dựng hoàn thiện, vật liệu phụ, sơn phủ PU hoàn thiện theo màu chỉ định | Theo yêu cầu kỹ thuật | 339,195 | m2 |
| 29 | Ốp cột gỗ MDF remack linear (malaysia) hoặc tương đương dày 18mm phủ vener sồi (tân bì) (đã bao gồm khung xương gỗ MDF lõi xanh, nhân công lắp dựng hoàn thiện, vật liệu phụ sơn phủ PU hoàn thiện theo màu chỉ định | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,282 | m2 |
| 30 | Phào cổ trần, đàu cột gỗ tân bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, KT: 300x400mm, dày 16mm (đã bao gồm nhân công lắp dựng hoàn thiện, vật liệu phụ ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 84,56 | m |
| 31 | Phào chân cột, chân tường gỗ tần bì tự nhiên sơn PU hoàn thiện, KT: 75x400mm, dày 16mm (đã bao gồm vật liệu phụ thi công lắp đặt hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60,28 | m |
| 32 | Ốp khung bo, khung dầm gỗ MDF remack linear (malaysia) dày 18mm phủ vener sồi (tân bì) đã bao gồm khung xương gỗ MDF lõi xanh, nhân công lắp dựng hoàn thiện, vật liệu phụ , sơn phủ PU hoàn thiện theo màu chỉ định) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,656 | m2 |
| 33 | Phào nhựa PE (phào gỗ công nghiệp) PE-120, kích thước 2400x120x22mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 136,36 | m |
| 34 | Laptop: CPU Intel Core i5-1035G4 1.10 GHz RAM 8 GB DDR4 3200 MHz, model: 171M7PA Màn hình 15", 1920 x 1080 Pixel, IPS, 60 Hz, 300 nits, Micro-edge WLED-backlit Card đồ họa Intel Iris Plus Graphics Ổ cứng SSD 512 GB Hệ điều hành Windows 10 Trọng lượng (kg) 1.3 Kích thước (WxDxH) 306.5 x 194.6 x 16.9 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Đèn xoay sân khấu điện áp sử dụng 100-240VAC model: 6337195947907 Tổng công suất của đèn 50W, nguồn sáng 01 bóng đèn led trắng công suất 30W, 12 bóng led SMD full màu RGB quay trục ngang 540 độ, trục dọc 270 độ, chạy các chế độ tự động theo nhạc đồng bộ nhiều đèn, điều khiển DMX các hiệu ứng màu đơn, màu kép lắp chớp, màu sắc 7 màu cộng 1 màu trắng. Trọng lượng 3,2kg. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | Bộ |
| E | THIẾT BỊ: ÂM THANH PHÒNG HỌP | |||
| 1 | Thông số kỹ thuật: Mixer, model: MG-166CX/USB Ngõ vào Mic/Line: 10 Ngõ vào Line: 8 mono + 4 stereo Kênh Mixer: 16 Nhóm: 4 AUX: 3 Có cổng kết nối USB Độ méo tiếng: Đáp tuyến tần số: 0, +1, -3dB, 20Hz-20kHz Tỉ lệ S/N: -128dBu Độ nhiễu xuyên âm: -70dB Nguồn điện: PA-30 AC adaptor (AC35VCT, 1.4A); 100V, 120V, 220V, 230V or 240V, 50/60Hz Công suất tiêu thụ: 35W Kích thước: 478x105x496 mm Trọng lượng: 5.5 kg |
Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Hệ thống Loa BOSE hoặc tương đương trở lên | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cáI |
| 3 | Bộ xử lý trung tâm, model: ZS-2010 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Micro hội nghị EM 380 Loại Micro điện dung Cực thu Cardioid Trở kháng 750 Ω, cân bằng Độ nhạy Micro -41 dB ±3dB (1 kHz 0 dB=1 V/Pa) Nguồn điện 3V DC (2x PIN "AA") hoặc nguồn Phantom (9-52V) Đáp tuyến tần số 50 Hz - 16,000 Hz Ngõ ra kết nối Tương đương cổng XLR-3-32 Nhiệt độ hoạt động 0 °C tới +40 °C Thành phần Chân để Micro: Nhựa ABS, sơn màu đen Thân Micro: Họp kim đồng, sơn màu đen Kích thước 110 (R) × 145 (D) x 532 (C) mm Khối lượng 550 g (không bao gồm PIN) Phụ kiện đi kèm Mút bông x 1, Cáp một đầu XLR và một đầu Phone dài 7.5m x 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 5 | MICRO con 6800 Thông số kỹ thuật micro 6800 Đáp tuyến tần số: 40Hz~1600KHz Độ nhạy: -40dB Khoảng cách kết nối dây cáp tốt: 20~80cm Nguồn điện từ trung tâm điều khiển: 18V | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | Chiếc |
| 6 | Chân cho Mic | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | Chiếc |
| 7 | Cáp âm thanh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 8 | Tủ Thiết bị + Kết cấu : Dạng đứng. Màu đen + Tủ được gia cố chắc chắn bằng 04 thanh giằng và 04 thanh tiêu chuẩn đột lỗ vuông (2 trước, 2 sau) được lắp dọc theo chiều cao của tủ để gá lắp thiết bị. + Tải trọng : 300-500 Kg. – 02 cửa, 01 quạt thông gió (30W), 03 ổ cắm điện đa năng. – Kích thước : Cao(H) 550mm x Rộng(W) 550mm x Sâu(D) 500mm. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 9 | TI VI 75IN: Kích cỡ màn hình:75 inch, model: KD-75X8500G Độ phân giải:Ultra HD 4K Kết nối Bluetooth:Có (kết nối loa, bàn phím, chuột, tay game, tai nghe) Kết nối Internet:Cổng LAN, Wifi Cổng AV:Có cổng Composite Cổng HDMI:4 cổng Cổng xuất âm thanh:HDMI ARC (hỗ trợ eARC), Digital Audio Out (Cổng Optical) USB:3 cổng Tích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2 Tính năng thông minh (Cập nhật 2020) Hệ điều hành, giao diện:Android 9. Remote thông minh:Remote thiết kế mới RMF-TX500P Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng:Chiếu màn hình qua AirPlay 2, Chiếu màn hình Chromecast Kết nối Bàn phím, chuột:Có Chip xử lý X1 Ultimate 4K X-tended Dynamic Range PRO Triluminos Display Pixel Contrast Enhancer HDR10 Công nghệ quét hình:X - Motion Clarity | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.626132E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.525226E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm (kèm theo bản scan (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) các Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế BVTC/Báo cáo kinh tế-kỹ thuật, hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoạc hồ sơ lần thanh toán cuối cùng để chứng minh): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên. (Có đầy đủ các hạng mục: Phá dỡ, xây thô, hoàn thiện; cung cấp hàng hóa hoặc thiết bị). - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có giá trị ≥ 3.558.861.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.558.861.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.117.722.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi