Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210317500-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Sư đoàn 325/Quân đoàn 2
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210103063
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quốc phòng thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-09 15:13:00 đến ngày 2021-03-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,800,160,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B Hạng mục 2: Nhà ăn c26
1 Phá dỡ nhà hiện trạng + vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7152 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5144 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5872 m3
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7553 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3117 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4619 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0744 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9552 100m2
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3204 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7183 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2236 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 - bê tông nền nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2399 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,676 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1518 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8276 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0661 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7318 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0826 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bểi, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0661 tấn
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1038 100m2
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5323 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,432 m2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - lớp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1712 m2
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - lớp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1712 m2
27 Láng đánh màu bể nước bằng xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0128 m2
28 Nắp bể nước 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4819 m3
30 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1046 100m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,442 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7974 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0486 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0646 tấn
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0351 100m2
36 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7361 m3
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,84 m2
38 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3 m2
39 Láng đánh màu bể phốt bằng xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,17 m2
40 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
41 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0281 tấn
42 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0528 100m2
43 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
44 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1933 m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1583 m3
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2059 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4763 tấn
48 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3015 100m2
49 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9091 m3
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8361 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,327 tấn
52 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0944 100m2
53 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,4181 m3
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7845 tấn
55 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4191 100m2
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4776 m3
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1493 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0479 tấn
59 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4091 100m2
60 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8538 tấn
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,696 m2
62 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8538 tấn
63 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,4793 m3
64 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,1052 m3
65 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9214 m3
66 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0608 m3
67 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,565 m2
68 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 478,3731 m2
69 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,7448 m2
70 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,72 m2
71 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 316,478 m2
72 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,32 m
73 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ - mái tôn giả ngói Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2191 100m2
74 Tấm tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,64 md
75 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,565 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 926,3239 m2
77 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,7998 m2
78 Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,5898 m2
79 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,1185 m2
80 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,563 m2
81 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,745 m2
82 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,2462 m2
83 Lát nền, sàn bằng đá Granit tự nhiên - vị trí qua cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,574 m2
84 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,1326 m2
85 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1146 m2
86 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3404 m2
87 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,774 m2
88 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,274 m2
89 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,812 m2
90 Cửa đi khung nhôm kính Việt Pháp Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,38 m2
91 Cửa sổ khung nhôm kính Việt Pháp Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,32 m2
92 Cửa đi pano Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,86 m2
93 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh ( gồm: bản lề, khóa, tay cài ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
94 Bộ phụ kiện cửa đi pano Inox ( gồm: bản lề, khóa, tay cài ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
95 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh ( gồm: bản lề, khóa, tay cài ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
96 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay ( gồm: bản lề, tay cài ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
97 Khoan giếng ( khoan + vật liệu + máy bơm ... ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
98 Cửa nan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 m2
99 Gia công hoa sắt cửa sổ thép đặc 14x14, cả lắp dựng, sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4456 m2
100 Gia công hoa sắt cửa sổ S2, lan can hành lang INOX, cả lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
101 Gờ trang trí cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
102 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9954 m3
103 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5826 m3
104 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6805 m2
105 Nắp đan hồ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
106 Nắp rãnh thoát nước INOX KT: 500x700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
107 Nắp rãnh thoát nước BTCT KT: 500x700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
108 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3 m3
109 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8 m3
110 Lát gạch sân bằng gạch terazzo, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 m2
111 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 40A/6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
112 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 30A/6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
113 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 20A/6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
114 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 10A/6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
115 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 20A/30mA - Chống giật Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
116 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 10A/30mA - Chống giật Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
117 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, Đèn tuýp 2 bóng 2x18W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
118 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - tuýp led Rạng Đông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
119 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED ốp trần D300 - 7W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
120 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 10A/250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
121 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
122 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
123 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
124 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
125 Tủ điện mặt nhựa gắn tường - Tủ chứa 6 MODULE KT: 300x250x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Tủ
126 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
127 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
128 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
129 Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
130 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
131 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
132 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
133 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cọc
134 Dây dẫn sét bằng thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
135 Kẹp kiểm tra KZ-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
136 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
137 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm - nước lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
138 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm - nước lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
139 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm - nước nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
140 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
141 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
142 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
143 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
144 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
145 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
146 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
147 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
148 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
149 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
150 Lắp đặt cút ren trong, đường kính cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
151 Lắp đặt van khóa, đường kính van D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
152 Lắp đặt van khóa, đường kính van D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
153 Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
154 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
155 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
156 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
157 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
158 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
159 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 60x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
160 Lắp đặt tê chếch , đường kính tê 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
161 Lắp đặt tê chếch nhựa, đường kính tê D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
162 Lắp đặt tê chếch nhựa, đường kính tê D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
163 Lắp đặt Y, đường kính Y 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
164 Lắp đặt Y, đường kính Y 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
165 Lắp đặt Y, đường kính Y 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
166 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
167 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
168 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
169 Lắp đặt cút chếch, đường kính cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
170 Lắp đặt cút chếch, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
171 Lắp đặt cút chếch, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
172 Lắp đặt cút chếch, đường kính cút 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
173 Lắp đặt chậu xí bệt liền khối Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
174 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
175 Lắp đặt chậu rửa + chân chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
176 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
177 Lắp đặt thùng đun nước nóng 20l Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
178 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
179 Lắp đặt phễu thoát sàn INOX 100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
180 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
181 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
182 Lắp đặt giá treo khăn mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
183 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
184 Móc treo quần áo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
185 Giá tam giác góc khu WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
186 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
187 van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
188 Bơm sinh hoạt Q=2m3/h; H=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
189 Rọ hút D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
190 Chậu rửa INOX + giá đỡ + vòi rửa khu bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
191 Lắp đặt chắn rác đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
192 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m
193 ĐAi giữu ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
194 Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
195 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
C Hạng mục 3: Nhà ăn C29
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7152 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5144 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5872 m3
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7553 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3117 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4619 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0744 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9552 100m2
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3204 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7182 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2236 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 - bê tông nền nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2399 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,676 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1518 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8276 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0661 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7318 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0826 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bểi, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0661 tấn
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1038 100m2
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5323 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,432 m2
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - lớp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1712 m2
25 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 - lớp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1712 m2
26 Láng đánh màu bể nước bằng xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0128 m2
27 Nắp bể nước 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4819 m3
29 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1046 100m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,442 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7974 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0486 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0646 tấn
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0351 100m2
35 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7361 m3
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,84 m2
37 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - lớp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3 m2
38 Láng đánh màu bể phốt bằng xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,17 m2
39 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
40 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0281 tấn
41 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0528 100m2
42 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
43 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1933 m3
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1583 m3
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2059 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4763 tấn
47 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3015 100m2
48 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9091 m3
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8361 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,327 tấn
51 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0944 100m2
52 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,4181 m3
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7845 tấn
54 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4191 100m2
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4776 m3
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1493 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0479 tấn
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4091 100m2
59 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8538 tấn
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,696 m2
61 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8538 tấn
62 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,4793 m3
63 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,1052 m3
64 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9214 m3
65 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0608 m3
66 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,565 m2
67 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 478,3811 m2
68 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,7448 m2
69 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,72 m2
70 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320,6998 m2
71 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,32 m
72 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ - mái tôn giả ngói Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2191 100m2
73 Tấm tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,2 md
74 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,565 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 926,3239 m2
76 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,7998 m2
77 Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,5898 m2
78 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,1185 m2
79 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,563 m2
80 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,745 m2
81 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,2462 m2
82 Lát nền, sàn bằng đá Granit tự nhiên - vị trí qua cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,574 m2
83 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,1326 m2
84 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1146 m2
85 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3404 m2
86 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,774 m2
87 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,322 m2
88 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,812 m2
89 Cửa đi khung nhôm kính Việt Pháp Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,38 m2
90 Cửa sổ khung nhôm kính Việt Pháp Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,32 0.0
91 Cửa đi pano Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,86 m2
92 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh ( gồm: bản lề, khóa, tay cài ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
93 Bộ phụ kiện cửa đi pano Inox ( gồm: bản lề, khóa, tay cài ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
94 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh ( gồm: bản lề, khóa, tay cài ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
95 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay ( gồm: bản lề, tay cài ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
96 Khoan giếng ( khoan + vật liệu + máy bơm ... ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
97 Cửa nan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 m2
98 Gia công hoa sắt cửa sổ thép đặc 14x14, cả lắp dựng, sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4456 m2
99 Gia công hoa sắt cửa sổ S2, lan can hành lang INOX, cả lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
100 Gờ trang trí cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
101 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9954 m3
102 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5826 m3
103 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6805 m2
104 Nắp đan hồ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
105 Nắp rãnh thoát nước INOX KT: 500x700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
106 Nắp rãnh thoát nước BTCT KT: 500x700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
107 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8 m3
108 Lát gạch sân gạch terrazo, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 m2
109 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 40A/6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
110 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 30A/6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
111 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 20A/6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
112 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 10A/6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
113 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 20A/30mA - Chống giật Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
114 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 10A/30mA - Chống giật Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
115 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, Đèn tuýp 2 bóng 2x18W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
116 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - tuýp led Rạng Đông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
117 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED ốp trần D300 - 7W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
118 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 10A/250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
119 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
120 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
121 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
122 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
123 Tủ điện mặt nhựa gắn tường - Tủ chứa 6 MODULE KT: 300x250x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Tủ
124 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
125 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
126 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
127 Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
128 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
129 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
130 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
131 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cọc
132 Dây dẫn sét bằng thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
133 Kẹp kiểm tra KZ-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
134 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
135 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm - nước lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
136 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm - nước lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
137 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm - nước nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
138 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
139 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
140 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
141 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
142 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
143 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
144 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
145 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
146 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
147 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
148 Lắp đặt cút ren trong, đường kính cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
149 Lắp đặt van khóa, đường kính van D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
150 Lắp đặt van khóa, đường kính van D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
151 Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
152 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
153 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
154 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
155 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
156 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
157 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 60x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
158 Lắp đặt tê chếch , đường kính tê 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
159 Lắp đặt tê chếch nhựa, đường kính tê D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
160 Lắp đặt tê chếch nhựa, đường kính tê D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
161 Lắp đặt Y, đường kính Y 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
162 Lắp đặt Y, đường kính Y 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
163 Lắp đặt Y, đường kính Y 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
164 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
165 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
166 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
167 Lắp đặt cút chếch, đường kính cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
168 Lắp đặt cút chếch, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
169 Lắp đặt cút chếch, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
170 Lắp đặt cút chếch, đường kính cút 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
171 Lắp đặt chậu xí bệt liền khối Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
172 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
173 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
174 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
175 Lắp đặt thùng đun nước nóng 20l Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
176 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
177 Lắp đặt phễu thoát sàn INOX 100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
178 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
179 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
180 Lắp đặt giá treo khăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
181 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
182 Móc treo quần áo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
183 Giá tam giác góc khu WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
184 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
185 van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
186 Bơm sinh hoạt Q=2m3/h; H=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
187 Rọ hút D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
188 Chậu rửa INOX + giá đỡ + vòi rửa khu bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
189 Lắp đặt chắn rác đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
190 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m
191 ĐAi giữu ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
192 Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
193 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
D Hạng mục 4: Nhà ở nhân viên trạm nước
1 Phá dỡ nhà hiện trạng + vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3217 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4789 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3081 m3
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0653 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6101 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,372 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2348 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5665 100m2
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8329 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6848 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2285 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7185 m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6847 m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1093 100m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,572 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0104 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0935 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0646 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0396 100m2
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0881 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,84 m2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - lớp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,05 m2
24 Láng đánh màu bể phốt bằng xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,12 m2
25 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0376 tấn
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0688 100m2
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
29 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1933 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9116 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1988 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3872 tấn
33 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2566 100m2
34 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8793 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7458 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,436 tấn
37 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7832 100m2
38 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,3186 m3
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1582 tấn
40 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4131 100m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4386 m3
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3074 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1956 tấn
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4626 100m2
45 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,668 tấn
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,7552 m2
47 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,668 tấn
48 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4924 m3
49 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,1309 m3
50 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1483 m3
51 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5543 m3
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,7956 m2
53 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 462,3669 m2
54 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,3254 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,16 m2
56 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,4788 m2
57 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109 m
58 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ - mái tôn giả ngói Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7239 100m2
59 Tấm tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,472 md
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 914,3338 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,7956 m2
62 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,872 m2
63 Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,472 m2
64 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,056 m2
65 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,994 m2
66 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,3828 m2
67 Lát nền, sàn bằng đá Granit tự nhiên - vị trí qua cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m2
68 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6664 m2
69 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2396 m2
70 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,34 m2
71 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2728 m2
72 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,613 m2
73 Cửa đi khung nhôm kính Việt Pháp Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6 m2
74 Cửa sổ khung nhôm kính Việt Pháp Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,34 0.0
75 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh ( gồm: bản lề, khóa, tay cài ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
76 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh ( gồm: bản lề, khóa, tay cài ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
77 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay ( gồm: bản lề, tay cài ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
78 Gia công hoa sắt cửa sổ thép đặc 14x14, cả lắp dựng, sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,7 m2
79 Gia công lan can hành lang INOX, cả lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m2
80 Gờ trang trí cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
81 Giá treo phơi quần áo di động Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
82 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,25 m3
83 Lát gạch sân bằng gạch terazzo, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m2
84 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5628 m3
85 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7527 m3
86 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,528 m2
87 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,528 m2
88 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 25A/6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
89 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 16A/6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
90 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 10A/6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
91 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 20A/30mA - Chống giật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
92 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 16A/30mA - Chống giật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
93 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - đèn tuýp led Rạng Đông Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
94 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED ốp trần D300 - 7W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
95 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 10A/250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
96 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
97 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
98 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
99 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
100 Tủ điện mặt nhựa gắn tường - Tủ chứa 6 MODULE KT: 300x250x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Tủ
101 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
102 Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
103 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 m
104 Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 m
105 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 m
106 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
107 Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
108 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
109 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 máy
110 Lắp đặt tủ thiết bị mạng 6U Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 tủ
111 Lắp đặt phiến đấu dây vào tủ, loại phiến 10x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 phiến
112 Lắp đặt đế âm + mặt, hạt ... cho ổ cắm mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
113 Lắp đặt cáp mạng trong máng cáp, trên cầu cáp, loại cáp 10x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 10m
114 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
115 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
116 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m
117 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
118 Dây dẫn sét bằng thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
119 Kẹp kiểm tra KZ-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
120 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm - nước lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
121 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm - nước lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
122 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm - nước nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
123 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
124 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
125 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
126 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
127 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
128 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
129 Lắp đặt cút ren trong, đường kính cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
130 Lắp đặt van khóa, đường kính van D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
131 Lắp đặt van khóa, đường kính van D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
132 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
133 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
134 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
135 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
136 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 60x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
137 Lắp đặt tê chếch , đường kính tê 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
138 Lắp đặt tê chếch nhựa, đường kính tê D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
139 Lắp đặt Y, đường kính Y 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
140 Lắp đặt Y, đường kính Y 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
141 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
142 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
143 Lắp đặt cút chếch, đường kính cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
144 Lắp đặt cút chếch, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
145 Lắp đặt cút chếch, đường kính cút 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
146 Lắp đặt chậu xí bệt liền khối Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
147 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
148 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
149 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
150 Lắp đặt thùng đun nước nóng 20l Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
151 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
152 Lắp đặt phễu thoát sàn INOX 100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
153 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
154 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
155 Lắp đặt giá treo khăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
156 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
157 Móc treo quần áo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
158 Giá tam giác góc khu WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
159 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
160 van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
161 Lắp đặt chắn rác đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
162 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m
163 ĐAi giữu ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
164 Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
165 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.14E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->