Gói thầu: Thi công Cải tạo, nạo vét tuyến cống thoát nước thuộc tổ 12A, 12B, 13 khu 2 phường Hà Khánh, thành phố Hạ Long
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210401439-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dịch vụ công ích thành phố Hạ Long |
| Tên gói thầu | Thi công Cải tạo, nạo vét tuyến cống thoát nước thuộc tổ 12A, 12B, 13 khu 2 phường Hà Khánh, thành phố Hạ Long |
| Số hiệu KHLCNT | 20210358206 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố năm 2021-Nguồn sự nghiệp môi trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 01:40:00 đến ngày 2021-04-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,782,432,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THI CÔNG BẰNG MÁY Từ cọc DT - 16, cọc 19 - 20 và cọc 21 - CT |
|||
| B | CỐNG XÂY ĐÁ | |||
| 1 | Cắt đường bê tông | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m |
| 2 | Phá dỡ nền đường | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,67 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 41 | c.kiện |
| 4 | Phá dỡ tường cống hiện trạng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 303,97 | m3 |
| 5 | Nạo vét bùn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 726 | m3 |
| 6 | Đào móng cống, đất cấp II | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.090 | m3 |
| 7 | Đào móng cống, đất cấp III | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m3 |
| 8 | Đắp đá mạt 2 bên thành cống | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 358,63 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 51.471 | m |
| 10 | Gia công thép tấm chống mái đào (2m/tấm) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | tấn |
| 11 | Đóng cọc gỗ chống cọc thép D10cm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 12 | Gia công thép ống D150 chống thép tấm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | tấn |
| 13 | Làm tường chắn đất bằng gỗ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 153,3 | m2 |
| 14 | Thép hình U100x50x5 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.035,49 | kg |
| 15 | Đóng cọc thép hình trên cạn, đất cấp II | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18,3 | 100m |
| 16 | Nhổ cọc thép hình trên cạn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18,3 | 100m |
| 17 | Đệm đá mạt lót móng cống đầm chặt dày 20cm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 149,84 | m3 |
| 18 | Xây móng đá hộc, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 323,07 | m3 |
| 19 | Bê tông móng M200 đá 1x2 dày 10cm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 45,47 | m3 |
| 20 | Xây thành cống đá hộc, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 482,41 | m3 |
| 21 | Ống nhựa chôn thành cống D50 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,37 | 100m |
| 22 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 23 | Lắp dựng ván khuôn dầm hố ga | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 24 | SXLD cốt thép dầm hố ga fi<=10mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép dầm hố ga fi<=18mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 26 | Bê tông dầm M250 đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,28 | m3 |
| 27 | Ván khuôn mũ mố cống | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100m2 |
| 28 | SXLD cốt thép mũ mố D<=10mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 29 | Bê tông mố mố đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,21 | m3 |
| 30 | Ván khuôn tấm đan | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất cốt thép tấm đan D <= 10 mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | tấn |
| 32 | Sản xuất cốt thép tấm đan D> 10 mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | tấn |
| 33 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa mác 250 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,12 | m3 |
| 34 | Lắp dựng tấm đan | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | c.kiện |
| C | LAN CAN THÉP | |||
| 1 | Bê tông móng lan can M200 đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,59 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống thép đường kính 48mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,44 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đường kính 34mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,96 | 100m |
| 4 | SXLD thép đặc 10x10 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14,8 | m2 |
| D | CỐNG XÂY GẠCH | |||
| 1 | Bê tông móng đá 2x4 mác 200 dày 10cm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,85 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đáy móng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 VXM mác 75 dày 22cm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13,62 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 58,38 | m2 |
| 5 | Ván khuôn mũ mố cống | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | 100m2 |
| 6 | SXLD cốt thép mũ mố D<=10mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 7 | Bê tông mố mố đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,23 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,51 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất cốt thép tấm đan D <= 10 mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,97 | tấn |
| 10 | Sản xuất cốt thép tấm đan D> 10 mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,93 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa mác 250 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,19 | m3 |
| 12 | Lắp dựng tấm đan | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 83 | c.kiện |
| E | ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đệm đá dăm loại 2 nền đường | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,11 | 100m3 |
| 2 | Đệm đá dăm loại 1 nền đường | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,61 | 100m3 |
| 3 | Lót nilon 2 lớp | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,82 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường đá 2x4 mác 250 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 68,85 | m3 |
| F | VẬN CHUYỂN ĐỔ THẢI | |||
| 1 | Vận chuyển đất thải đi đổ, đất cấp III | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thải đi đổ, đất cấp II | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,9 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bùn đi đổ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,26 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển bê tông phá dỡ đi đổ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,17 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21,77 | 100m3 |
| G | PHẦN THI CÔNG BẰNG THỦ CÔNG Từ cọc 16 - 19 và cọc 20 - 21 |
|||
| 1 | Nạo vét bùn đất | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 84,492 | m3 |
| 2 | Đào đất móng cống đất cấp 3 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 217,809 | m3 |
| 3 | Đắp đá mạt 2 bên thành cống | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14,195 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 42,2 | 100m |
| 5 | Đệm đá mạt lót móng cống đầm chặt dày 20cm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 28,707 | m3 |
| 6 | Xây móng đá hộc, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 23,173 | m3 |
| 7 | Bê tông móng M200 đá 1x2 dày 10cm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,752 | m3 |
| H | VẬN CHUYỂN ĐỔ THẢI | |||
| 1 | Vận chuyển đất thải đi đổ, đất cấp III | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,1781 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bùn đi đổ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,8449 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,023 | 100m3 |
| I | VẬN CHUYỂN BẰNG THỦ CÔNG | |||
| 1 | Vận chuyển Cát các loại bằng thủ công | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16,941 | m3 |
| 2 | Vận chuyển Đất các loại bằng thủ công | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 302,301 | m3 |
| 3 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,3209 | m3 |
| 4 | Vận chuyển Đá hộc bằng thủ công | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 27,8076 | m3 |
| 5 | Vận chuyển Xi măng bao bằng thủ công | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,6657 | tấn |
| 6 | Vận chuyển Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3798 | m3 |
| 7 | Vận chuyển Tre, cây chống bằng thủ công | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 44,9683 | 100 cây |
| J | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50cm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Biển phụ S.507 KT 25x100cm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Biển phụ S.507 KT 25x200cm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Rào chắn treo biển báo | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 6 | Đèn nháy đêm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 7 | Cột đảm bảo an toàn giao thông | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 26 | bộ |
| 8 | Dán giấy phản quang | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,1184 | m2 |
| 9 | Nhân công ĐBGT bậc 3/7 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.673648E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1347296E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.025.945.600 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi