Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210307613-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210233418 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-03 15:55:00 đến ngày 2021-03-13 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,374,005,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : ĐẮP NỀN | |||
| 1 | Đào - đất cấp II vận chuyển đất ra bãi thải | 2,6397 | 100m3 | |
| 2 | Đào phá các kết cấu vỉa hè vận chuyển đất ra bãi thải | 0,9605 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Mua đất, vận chuyển, đắp) | 3,504 | 100m3 | |
| B | HẠNG MỤC : LÁT HÈ | |||
| C | LÁT HÈ | |||
| 1 | Đắp nền móng | 80,3685 | m3 | |
| 2 | Bê tông nền , M200, đá 2x4 | 160,737 | m3 | |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | 1.607,37 | m2 | |
| 4 | Lát vỉa hè gạch Terrazzo KT 400x400x30 | 1.607,37 | m2 | |
| D | BÓ VỈA VÁT | |||
| 1 | Bê tông móng , M150, đá 1x2 | 9,495 | m3 | |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 189,9 | m2 | |
| 3 | Bê tông M200, đá 1x2 | 29,3079 | m3 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 5,8173 | 100m2 | |
| 5 | Cốt thép đường kính cốt thép | 0,1968 | 100kg | |
| 6 | Lắp đặt viên vỉa | 633 | m | |
| E | BÓ MÉP HÈ PHỐ | |||
| 1 | Đào móng băng -đất cấp III tận dụng đắp trả móng thừa vận chuyển đổ ra bãi thải | 4,9697 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng | 1,6566 | m3 | |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 | 22,5896 | m2 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 4,9697 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 22,5896 | m2 | |
| F | CÂY XANH | |||
| 1 | Chặt cây | 50 | cây | |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | 50 | gốc | |
| 3 | Đào móng -đất cấp III | 66,08 | m3 | |
| 4 | Mua đất trồng cây | 59 | m3 | |
| 5 | Lót vữa xi măng | 28,91 | m2 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 7,08 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 41,89 | m2 | |
| 8 | Mua trồng cây Lát Hoa, đường kính từ 20-25cm, cao > 3m | 59 | cây | |
| 9 | Chăm sóc cây 90 ngày | 59 | 1 cây/90 ngày | |
| G | RÃNH TAM GIÁC | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | 0,4658 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông M200, đá 1x2 | 7,7625 | m3 | |
| 3 | Lát rãnh tam giác, vữa XM M75, PCB30 | 157,75 | m2 | |
| H | HẠNG MỤC : THOÁT NƯỚC | |||
| I | HỐ GA + CỬA ĐÓN NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng -đất cấp III tận dụng đắp đất thừa vận chuyển ra bãi thải | 1,332 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,9638 | 100m3 | |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 4,56 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn | 0,1572 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông móng , M150, đá 2x4 | 6,48 | m3 | |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 9,36 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 38,06 | m2 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1176 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông M200, đá 1x2 | 1,92 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | 0,4404 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | 5,4 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,139 | 100m2 | |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm | 0,3999 | tấn | |
| 14 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | 2,5632 | m3 | |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 48 | 1cấu kiện | |
| 16 | Lắp đặt lưới chắn rác | 12 | tấm | |
| J | RÃNH B40 | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước -đất cấp III (tận dụng đắp trả móng thừa vận chuyển đổ ra bãi thải) | 558,821 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng | 311,67 | m3 | |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 27,636 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng | 0,987 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông móng , M150, đá 2x4 | 41,454 | m3 | |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 65,142 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 2,648 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông M200, đá 1x2 | 21,802 | m3 | |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 361,9 | m2 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | 1,0656 | 100m2 | |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm | 2,0664 | tấn | |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK >10mm | 0,0318 | tấn | |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | 19,98 | m3 | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 329 | 1cấu kiện | |
| K | HẠNG MỤC : ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| L | Đường dây + cột | |||
| 1 | Đào móng - đất cấp III Vận chuyển đổ ra bãi thải | 7,04 | m3 | |
| 2 | Khung móng cột đèn chiếu sáng M24x300x300x675mm | 11 | bộ | |
| 3 | Bê tông móng , M200, đá 1x2 | 7,04 | m3 | |
| 4 | Làm lớp vữa xi măng M75 chân cột đèn | 7,04 | m2 | |
| 5 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC) | 0,256 | 100m | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép vận chuyển đổ ra bãi thải | 1,024 | m3 | |
| 7 | Bê tông nền , M200, đá 1x2 | 1,024 | m3 | |
| 8 | Đào móng -đất cấp III | 0,9642 | 100m3 | |
| 9 | Đào đường dây -đất cấp III | 4,8208 | m3 | |
| 10 | Đắp đất trả móng | 0,6251 | 100m3 | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 63mm | 3,045 | 100 m | |
| 12 | Rải lưới báo hiệu cáp | 304,5 | m | |
| 13 | Làm tiếp địa cho cột điện | 11 | 1 bộ | |
| 14 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | 3 | 1 bộ | |
| 15 | Kéo rải dây tiếp địa đồng trần M10 | 338,6 | m | |
| 16 | Rải cáp ngầm, cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | 3,386 | 100m | |
| 17 | Rải cáp ngầm, cáp cấp nguồn từ điểm đấu nối đến tủ ĐKCS, cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 | 0,1 | 100m | |
| 18 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | 11 | 1 cột | |
| 19 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | 11 | 1 cần đèn | |
| 20 | Lắp chóa đèn, đèn led 75W | 11 | 1 choá | |
| 21 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | 1,1 | 100m | |
| 22 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 22 | 1 đầu cáp | |
| 23 | Làm đầu cáp khô | 44 | 1 đầu cáp | |
| 24 | Lắp bảng điện cửa cột | 11 | bảng | |
| 25 | Đánh số cột thép | 1,1 | 10 cột | |
| M | Tủ điện | |||
| 1 | Đào móng -đất cấp III | 0,15 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng , M200, đá 1x2 | 0,24 | m3 | |
| 3 | Lắp giá đỡ tủ | 1 | 1 bộ | |
| 4 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, | 1 | 1 tủ | |
| 5 | Thí nghiệm tiếp địa cột điện, tủ điện | 11 | cột | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.495E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.99E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu là: 01 hợp đồng thi công công trình Hạ tầng hoặc giao thông có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000VND Có tính chất tương tự được hiểu như sau: - Về bản chất: Công trình có các hạng mục chính như (Đắp nền; Thoát nước; Lát hè, Điện chiếu sáng); -Giá trị tương tự là 1.700.000.000VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi