Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210360573-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Quản lý đường bộ II
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210310356
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-25 20:14:00 đến ngày 2021-04-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,864,121,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B KM14+980-KM15+230 QL9
C Sửa chữa thay thế rãnh dọc
1 Cắt BT dày 10 cm Chương V/Phần II 52 m
2 Đào bỏ BTXM ngõ nhà dân Chương V/Phần II 3,12 m3
3 Đào bỏ BTXM rãnh dọc cũ Chương V/Phần II 44,89 m3
4 Cắt BT dày 20 cm Chương V/Phần II 118 m
5 Đào bỏ mặt đường dân sinh BTXM Chương V/Phần II 14,16 m3
6 Đào bỏ lớp đá dăm mặt đường giao dân sinh Chương V/Phần II 7,08 m3
7 Đào khuôn đất cấp 2 Chương V/Phần II 167,87 m3
8 Đắp đất K95 Chương V/Phần II 4,24 m3
D Gia cố lề phạm vi sửa chữa thay thế rãnh dọc
1 BTXM lề M200 Chương V/Phần II 54,58 m3
2 Nilon chống mất nước Chương V/Phần II 303,2 m2
3 Cấp phối đá dăm loại 2 Chương V/Phần II 30,32 m3
E Bổ sung rãnh dọc
F Rãnh hình thang BTXM lắp ghép H=0,4m
1 BTXM tấm đúc sẵn M200 Chương V/Phần II 15,92
2 Ván khuôn thép đúc sẵn Chương V/Phần II 346,02 m2
3 Lắp đặt tấm đúc sẵn bằng thủ công Chương V/Phần II 786 Ck
4 Nilon chống mất nước Chương V/Phần II 88,47 m2
5 Vữa xi măng M100 Chương V/Phần II 0,59 m3
6 Bê tông rãnh M200 Chương V/Phần II 5,68 m3
G Rãnh hình thang BTXM lắp ghép qua ngõ nhà dân
1 BTXM tấm đúc sẵn M200 Chương V/Phần II 1,58
2 Ván khuôn thép đúc sẵn Chương V/Phần II 43,99 m2
3 Lắp đặt tấm đúc sẵn bằng thủ công Chương V/Phần II 132 Ck
4 Nilon chống mất nước Chương V/Phần II 14,85 m2
5 Vữa xi măng M100 Chương V/Phần II 0,07 m3
6 Bê tông rãnh M200 Chương V/Phần II 0,92 m3
H Tấm bản qua ngõ nhà dân
I Phần tấm bản đậy
1 Cốt thép D ≤ 10 tấm đan đúc sẵn Chương V/Phần II 345,06 Kg
2 Cốt thép D > 10 tấm đan đúc sẵn Chương V/Phần II 250,92 Kg
3 BTXM tấm đúc sẵn M250 Chương V/Phần II 4,32
4 Ván khuôn thép đúc sẵn Chương V/Phần II 25,38 m2
5 Cẩu lắp cấu kiện tấm đúc sẵn Chương V/Phần II 18 Ck
J Phần móng
1 BTXM móng M200 Chương V/Phần II 1,26 m3
2 BTXM lót móng M100 Chương V/Phần II 0,43 m3
3 Vữa xi măng M100 Chương V/Phần II 0,13 m3
4 Đào đất cấp II Chương V/Phần II 1,69 m3
K Rãnh qua đường ngang
L Rãnh hộp kín qua đường ngang
1 Đào móng cột đất cấp 2 Chương V/Phần II 69,3 m3
2 Cốt thép D ≤ 10 đốt rãnh đúc sẵn Chương V/Phần II 1.021,23 Kg
3 Cốt thép D >10 đốt rãnh đúc sẵn Chương V/Phần II 1.333,08 Kg
4 BTXM rãnh hộp kín đúc sẵn M250 Chương V/Phần II 28,54
5 Ván khuôn thép rãnh đúc sẵn Chương V/Phần II 378
6 Đắp cát K95 Chương V/Phần II 22,37 m3
7 BTXM lề M200 Chương V/Phần II 4,78 m3
8 CPĐD loại 2 Chương V/Phần II 2,84 m3
9 Cẩu lắp cấu kiện đốt rãnh,đúc sẵn Chương V/Phần II 63 Ck
M Bổ sung hố thu nước 2 đầu rãnh qua đường ngang
1 Đào móng cột đất cấp 2 Chương V/Phần II 14,87 m3
2 Bê tông rãnh M200 Chương V/Phần II 1,91 m3
3 Ván khuôn thép rãnh đổ tại chỗ Chương V/Phần II 68,8
4 CPĐD loại 2 Chương V/Phần II 1,35 m3
N Đấu nối rãnh dọc với hố thu
1 Phá dỡ BTXM bằng thủ công Chương V/Phần II 0,13 m3
2 Trát vữa ximăng M100 dày 2cm Chương V/Phần II 0,02 m2
O Hệ thống ATGT, đèn chiếu sáng
P Di dời, trồng lại hộ lan mềm khoang 3m
1 Tháo dỡ + lắp hộ lan Chương V/Phần II 7 m
2 Phá dỡ BTXM Chương V/Phần II 0,16 m3
3 Đào móng cột đất cấp 2 Chương V/Phần II 0,16 m3
4 BTXM móng M200 Chương V/Phần II 0,16 m3
5 Di dời biển báo Chương V/Phần II 1 Biển
6 Di dời cột H, cọc tiêu Chương V/Phần II 3 Cột
7 Bổ sung cọc tiêu + tấm phản quang cọc tiêu Chương V/Phần II 22 cọc
Q KM58+800-KM62+285
R Sửa chữa thay thế rãnh dọc
1 Cắt BT dày 10 cm Chương V/Phần II 1.803 m
2 Đào bỏ BTXM ngõ nhà dân Chương V/Phần II 108,18 m3
3 Tháo dỡ vỉa hè gạch block Chương V/Phần II 12 m2
4 Đào bỏ lớp BTXM Chương V/Phần II 5,76 m3
5 Phá dỡ BTXM lề đường cũ Chương V/Phần II 26 m3
6 Phá dỡ BTXM Chương V/Phần II 9,39 m3
7 Phá dỡ gờ xây Chương V/Phần II 0,6 m3
8 Phá tường đá hộc xây bằng búa căn Chương V/Phần II 4,2 m3
9 Cắt lớp BTN dày 20 cm Chương V/Phần II 68 m
10 Đào bỏ mặt đường dân sinh láng nhựa Chương V/Phần II 8,16 m3
11 Đào bỏ mặt đường dân sinh CPĐD Chương V/Phần II 2,88 m3
12 Cắt BT dày 20 cm Chương V/Phần II 222 m
13 Đào bỏ mặt đường BTXM Chương V/Phần II 23,76 m3
14 Đào bỏ lớp đá dăm mặt đường dân sinh Chương V/Phần II 17,4 m3
15 Đào khuôn đường đất cấp 2 Chương V/Phần II 3.123,24 m3
16 Đắp đất K95 rãnh Chương V/Phần II 94,02 m3
S Gia cố lề phạm vi sửa chữa thay thế rãnh dọc
1 BTXM lề M200 Chương V/Phần II 654,73 m3
2 Nilon chống mất nước Chương V/Phần II 3.637,37 m2
3 Cấp phối đá dăm loại 2 Chương V/Phần II 363,74 m3
T Bổ sung rãnh dọc
U Rãnh hình thang BTXM lắp ghép H=0,4m
1 BTXM tấm đúc sẵn M200 Chương V/Phần II 200,26
2 Ván khuôn thép đúc sẵn Chương V/Phần II 4.351,25 m2
3 Lắp đặt tấm đúc sẵn bằng thủ công Chương V/Phần II 9.889 Ck
4 Nilon chống mất nước Chương V/Phần II 1.112,54 m2
5 Vữa xi măng M100 Chương V/Phần II 7,42 m3
6 Bê tông rãnh M200 Chương V/Phần II 70,04 m3
V Rãnh hình thang BTXM lắp ghép qua ngõ nhà dân
W Phần tấm đúc sẵn
1 BTXM tấm đúc sẵn M200 Chương V/Phần II 43,85
2 Ván khuôn thép đúc sẵn Chương V/Phần II 1.217,7 m2
3 Lắp đặt tấm đúc sẵn bằng thủ công Chương V/Phần II 3.654 Ck
4 Nilon chống mất nước Chương V/Phần II 411,08 m2
5 Vữa xi măng M100 Chương V/Phần II 1,83 m3
6 Bê tông rãnh M200 Chương V/Phần II 25,58 m3
X Phần tấm bản đậy
1 Cốt thép D ≤ 10 tấm đan đúc sẵn Chương V/Phần II 9.891,72 Kg
2 Cốt thép D > 10 tấm đan đúc sẵn Chương V/Phần II 7.193,04 Kg
3 BTXM tấm đúc sẵn M250 Chương V/Phần II 123,84
4 Ván khuôn thép đúc sẵn Chương V/Phần II 727,56 m2
5 Cẩu lắp cấu kiện tấm đúc sẵn Chương V/Phần II 516 Ck
Y Phần móng
1 BTXM móng M200 Chương V/Phần II 36,12 m3
2 BTXM lót móng M100 Chương V/Phần II 12,38 m3
3 Vữa xi măng M100 Chương V/Phần II 3,61 m3
4 Đào móng, đất cấp II Chương V/Phần II 48,5 m3
Z Rãnh hộp kín qua đường ngang
1 Đào đất hố móng (đất cấp 2) Chương V/Phần II 189,2 m3
2 Cốt thép D ≤ 10 đốt rãnh đúc sẵn Chương V/Phần II 2.788,12 Kg
3 Cốt thép D >10 đốt rãnh đúc sẵn Chương V/Phần II 3.639,52 Kg
4 BTXM rãnh hộp kín đúc sẵn M250 Chương V/Phần II 77,92
5 Ván khuôn thép rãnh đúc sẵn Chương V/Phần II 1.032
6 Đắp cát đầm chặt Chương V/Phần II 61,06 m3
7 BTXM mặt đường M200 Chương V/Phần II 13,93 m3
8 CPDD loại 1 Chương V/Phần II 7,74 m3
9 Cẩu lắp cấu kiện đốt rãnh,đúc sẵn Chương V/Phần II 172 Ck
AA Bổ sung hố thu nước 2 đầu rãnh qua đường ngang
1 Đào rãnh đất cấp 2 Chương V/Phần II 63,21 m3
2 Bê tông xi măng M200 hố thu + gờ chắn Chương V/Phần II 8,13 m3
3 Ván khuôn thép Chương V/Phần II 292,4
4 CPDD loại 2 Chương V/Phần II 5,75 m3
AB Hoàn trả vỉa hè
1 Vữa xi măng M100 Chương V/Phần II 1,2 m3
2 Lát hoàn trả gạch block (tận dụng) Chương V/Phần II 12 m2
AC Cửa xả
1 Đào rãnh đất cấp 2 Chương V/Phần II 16,01 m3
2 Đắp đất nền K95 Chương V/Phần II 4,8 m3
3 CPDD loại 2 Chương V/Phần II 1,92 m3
4 Bê tông rãnh M200 Chương V/Phần II 10,08 m3
5 Ván khuôn thép rãnh đổ tại chỗ Chương V/Phần II 71,18
AD Bổ sung cống thoát nước: Cống tròn D100 Km58+856
1 Đốt cống ly tâm đường kính D100cm Chương V/Phần II 10 Cống
2 BTXM tấm đúc sẵn M250 Chương V/Phần II 3,04
3 Bê tông M200 Chương V/Phần II 21,65 m3
4 Ván khuôn thép đúc sẵn Chương V/Phần II 14,72 m2
5 Ván khuôn thép rãnh đổ tại chỗ Chương V/Phần II 67,76
6 Cốt thép D ≤ 10 tấm đan đúc sẵn Chương V/Phần II 97,92 Kg
7 Cốt thép D > 10 tấm đan đúc sẵn Chương V/Phần II 22,48 Kg
8 Quét nhựa đường ống cống Chương V/Phần II 37,7 m2
AE Mối nối
1 Vữa xi măng M100 Chương V/Phần II 0,11 m3
2 Bao tải tẩm nhựa mối nối thân cống Chương V/Phần II 16,2 m2
3 Vải tẩm nhựa mối nối thân cống Chương V/Phần II 6,75 m2
4 CPDD loại 2 Chương V/Phần II 2,19 m3
5 Cắt lớp BTN dày 12 cm Chương V/Phần II 21,47 m
6 Đào bỏ lớp BTN mặt đường cũ Chương V/Phần II 4,56 m3
7 Đào đất cấp 2 Chương V/Phần II 114,25 m3
AF Hoàn trả mặt đường
1 Đắp đất K98 nền đường Chương V/Phần II 11,4 m3
2 CPDD loại 1 Chương V/Phần II 6,84 m3
3 CPDD loại 2 Chương V/Phần II 9,5 m3
4 Tưới nhũ tương, TC 1kg/m2 Chương V/Phần II 38 m2
5 Rải BTNC 19 dày 6 cm Chương V/Phần II 38 m2
6 Tưới nhũ tương, TC 0,5kg/m2 Chương V/Phần II 38 m2
7 Rải BTNC 19 dày 6 cm Chương V/Phần II 38 m2
8 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=2mm Chương V/Phần II 0,22 m2
AG Hoàn trả lề đường
1 BTXM lề M200 Chương V/Phần II 0,73 m3
2 Nilon chống mất nước Chương V/Phần II 4,07 m2
3 CPDD loại 2 Chương V/Phần II 0,41 m3
4 Đắp đất K95 Chương V/Phần II 43,71 m3
AH Bổ sung cống thoát nước: Cống tròn D100 Km59+304
1 Đốt cống ly tâm đường kính D100cm Chương V/Phần II 10 Cống
2 BTXM đúc sẵn M250 Chương V/Phần II 3,04
3 Bê tông M200 hố thu cống đổ tại chỗ Chương V/Phần II 22,12 m3
4 Ván khuôn thép đúc sẵn Chương V/Phần II 14,72 m2
5 Ván khuôn thép đổ tại chỗ Chương V/Phần II 68,86
6 Cốt thép D ≤ 10 Chương V/Phần II 97,92 Kg
7 Cốt thép D > 10 Chương V/Phần II 22,48 Kg
8 Quét nhựa đường ống cống Chương V/Phần II 37,7 m2
AI Mối nối
1 Vữa xi măng M100 Chương V/Phần II 0,11 m3
2 Bao tải tẩm nhựa mối nối thân cống Chương V/Phần II 16,2 m2
3 Vải tẩm nhựa mối nối thân cống Chương V/Phần II 6,75 m2
4 CPDD loại 2 Chương V/Phần II 2,19 m3
5 Cắt lớp BTN dày 12 cm Chương V/Phần II 21,07 m
6 Đào bỏ lớp BTN mặt đường cũ Chương V/Phần II 4,45 m3
7 Đào đất cấp 2 Chương V/Phần II 117,58 m3
AJ Hoàn trả mặt đường
1 Đắp đất K98 nền đường Chương V/Phần II 11,13 m3
2 CPDD loại 2 Chương V/Phần II 9,28 m3
3 CPDD loại 1 Chương V/Phần II 6,68 m3
4 Tưới nhũ tương, TC 1kg/m2 Chương V/Phần II 37,1 m2
5 Rải BTNC 19 dày 6 cm Chương V/Phần II 37,1 m2
6 Tưới nhũ tương, TC 0,5kg/m2 Chương V/Phần II 37,1 m2
7 Rải BTNC 19 dày 6 cm Chương V/Phần II 37,1 m2
8 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=2mm Chương V/Phần II 0,22 m2
AK Hoàn trả lề đường
1 BTXM lề M200 Chương V/Phần II 0,88 m3
2 Nilon chống mất nước Chương V/Phần II 4,87 m2
3 CPDD loại 2 Chương V/Phần II 0,49 m3
4 Đắp đất K95 Chương V/Phần II 47,92 m3
AL Hệ thống ATGT, đèn chiếu sáng
AM Di dời trồng lại hộ lan mềm khoang 3m
1 Tháo dỡ + lắp hộ lan Chương V/Phần II 40 m
2 Phá dỡ BTXM Chương V/Phần II 1,5 m3
3 Đào móng cột đất cấp 2 Chương V/Phần II 1,5 m3
4 BTXM móng M200 Chương V/Phần II 1,5 m3
5 Di dời biển báo + tiêu dẫn hướng Chương V/Phần II 26 Biển
6 Di dời cột H, cọc tiêu Chương V/Phần II 73 Cột
AN Bổ sung cọc tiêu
1 Bổ sung cọc tiêu + tấm phản quang cọc tiêu Chương V/Phần II 199 cọc
2 Di dời đèn cảnh báo Chương V/Phần II 2 Cột
AO Hệ thống ATGT Km0-Km84+300
1 Lắp đinh phản quang Chương V/Phần II 961 đinh
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=2mm Chương V/Phần II 2.561 m2
3 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt h=4mm Chương V/Phần II 139,8 m2
4 Bọc phản quang cột Km Chương V/Phần II 83 cột
5 Bọc phản quang cọc H Chương V/Phần II 667 cột
AP KHỐI LƯỢNG HẠNG MỤC CHUNG
1 Đảm bảo giao thông Chương V/Phần II 1 TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.796182E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.759236E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng tương tự: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; - Tương tự về quy mô công việc: + Giá trị công việc xây lắp > 4.104.885.000 đồng. + Các hạng mục thi công chính: thi công rãnh thoát nước bằng BTXM. + Điều kiện hiện trường: Thi công trên Quốc lộ đang khai thác. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.104.885.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.209.770.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->