Gói thầu: In ấn biểu mẫu, sổ sách, giấy tờ các loại phục vụ công tác chuyên môn năm 2021 của Bệnh viện đa khoa Y học cổ truyền Hà Nội

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210331589-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Y học cổ truyền Hà Nội
Tên gói thầu In ấn biểu mẫu, sổ sách, giấy tờ các loại phục vụ công tác chuyên môn năm 2021 của Bệnh viện đa khoa Y học cổ truyền Hà Nội
Số hiệu KHLCNT 20210315804
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ y tế
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-15 10:29:00 đến ngày 2021-03-22 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 486,698,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Bệnh án nội trú Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 9.800
2 Bệnh án ngoại trú Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 2.300
3 Bệnh án da liễu Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 800
4 Bệnh án răng hàm mặt Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 800
5 Bệnh án tai mũi họng Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 800
6 Bệnh án mắt Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 600
7 Bệnh án nhi Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 2.900
8 Bệnh án truyền nhiễm Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 9.300
9 Bệnh án sản Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 1.500
10 Bệnh án phụ khoa Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 1.000
11 Bệnh án mãn tính Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 500
12 Biểu đồ chuyển dạ đẻ Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 1.500
13 Giấy cam đoan mổ PT Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 1.600
14 Giấy chứng nhận phẫu thuật Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 1.500
15 Phiếu Phẫu thuật thủ thuật Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 1.800
16 Cam kết rủi ro phá thai Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 500
17 Giấy chuyển tuyến Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 150
18 Giấy ra viện Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 21.000
19 Đơn thuốc Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 15.700
20 Phiếu kiểm tra bệnh án Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 12.700
21 Phiếu công khai thuốc Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 50.500
22 Phiếu khám chuyên khoa Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 7.100
23 Phiếu thử phản ứng Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 8.600
24 Phiếu truyền dịch Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 6.700
25 Phiếu chức năng sống Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 23.700
26 Phiếu điện tim Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 2.300
27 Phiếu siêu âm Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 6.000
28 Phiếu chụp X Quang Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 6.000
29 Phiếu huyết học Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 10.500
30 Phiếu sinh hoá Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 8.000
31 Phiếu xét nghiệm bệnh phẩm Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 6.000
32 Tờ điều trị tiếp Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 74.500
33 Phiếu chăm sóc Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 59.000
34 Tờ sơ kết 15 ngày điều trị Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 7.800
35 Tóm tắt thông qua mổ Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 1.600
36 Tờ Vật tư tiêu hao P.Mổ Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 2.000
37 Trích BBHC Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 4.200
38 Phiếu gây mê trước mổ Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 1.600
39 Bảng kiểm trước phẫu thuật tại khoa Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 1.600
40 Thẻ kho Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 5.000
41 Giấy cam kết Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 10.600
42 Sổ lĩnh VTTH Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 10
43 Sổ tổng hợp thuốc hàng ngày Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 83
44 Sổ giao ban Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 45
45 Sổ khám bệnh Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 30
46 Sổ ra vào viện khoa Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 24
47 Sổ BBHC Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 16
48 Sổ HC mổ Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 16
49 Sổ mời HC Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 44
50 Sổ siêu âm Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 24
51 Sổ điện tim Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 10
52 Sổ chụp X Quang Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 15
53 Sổ bàn giao thuốc thường trực Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 19
54 Giấy hẹn thẻ Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 10.000
55 Sổ thủ thuật YHCT Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 83
56 Giấy khám sức khỏe Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 1.000
57 Sổ theo dõi thuốc YDC Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 3
58 Giấy chuyển tuyến Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 820
59 Phiếu sàng lọc dinh dưỡng Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 5.400
60 Giấy hẹn khám lại Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 1.200
61 Trích BBHC Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 1.700
62 Phiếu ngoài danh mục Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 1.000
63 Phiếu hội chẩn thuốc có dấu * Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 600
64 Sổ kiểm tra chuyên môn Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 1
65 Phiếu đông máu Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 1.800
66 Phiếu đo độ loãng xương Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 500
67 Sổ bàn giao bệnh phẩm các khoa nội trú Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 5
68 Phiếu khám chuyên khoa PHCN Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 800
69 Sổ bàn giao xét nghiệm Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 2
70 Sổ báo cáo tai nạn thương tích Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 8
71 Phiếu an toàn phẫu thuật Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 2.000
72 Phiếu gây mê trước mổ Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 2.000
73 Phiếu kiểm soát gạc Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 2.000
74 Phiếu kiểm tra nhà ăn Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 1.100
75 Phiếu test Nitrat hàng ngày Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 400
76 Phiếu khảo sát bệnh nhân nội trú Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 400
77 Phiếu sàng lọc dinh dưỡng Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 10.000
78 Giấy mượn đồ dùng Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 10.000
79 Sổ lĩnh hóa chất Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 4
80 Sổ trả kết quả test + nhuộm soi Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 12
81 Sổ trả kết quả tế bào máu ngoại vi 18 thông số Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 12
82 Sổ trả kết quả tế bào máu ngoại vi 24 thông số symex Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 18
83 Sổ trả kết quả xét nghiệm sinh hóa Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 20
84 Sổ nội kiểm Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 20
85 Si ro ho cam cát 100ml (Cái) Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 50.000
86 Cao thống tý 100ml Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 150.000
87 Cồn xoa bóp 50ml Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 50.000
88 Cao thoái nhiệt 100ml Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 10.000
89 Cao CM1 100ml Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 10.000
90 Cao HA2 100 ml Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 10.000
91 Chỉ huyết cao 100ml Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 30.000
92 Cao thạch lâm 100ml Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 20.000
93 Cao kháng mẫn thông tỵ 100ml Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 20.000
94 Hoàn lục vị II 15 g Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 60.000
95 Hoàn quy tỳ 15 g Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 40.000
96 Hoàn hương sa lục quân 20g Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 50.000
97 Hoàn minh mục 30 g Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 30.000
98 Hoàn bát trân 20 g Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 15.000
99 Hoàn HLP (Giáng chỉ hoàn 30g) Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 15.000
100 Hoàn bổ trung ích khí 30 g Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 10.000
101 Bọt trĩ số 9 25 g Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 25.000
102 Bột ngâm trĩ 50 g Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 30.000
103 Bột sen cúc 15 g Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 150.000
104 Lục nhất tán 12 g Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 50.000
105 Cỗm MBC 30 g Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 50.000
106 Cốm huyền sâm 30 g Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 30.000
107 Cốm tiêu hóa 30 g Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 20.000
108 Cloramin B 20 g Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 15.000
109 Cloramin B 100 g Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Tờ 10.000
110 Sổ kiểm nhập dược liệu vị thuốc YHCT Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 2
111 Sổ kiểm nhập hóa chất VTTH Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 2
112 Sổ kiểm nhập thuốc Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 2
113 Sổ theo dõi xuất - nhập tồn kho thuốc gây nghiện Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 6
114 Sổ theo dõi xuất - nhập tồn kho thuốc hướng tâm thần Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 6
115 Sổ theo dõi xuất - nhập thuốc, thành phẩm dạng thuốc phối hợp có chứa hoạt chất gây nghiện, thuốc thành phẩm dạng phối hợp có chứa tiền chất Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 3
116 Sổ theo dõi công tác sắc thuốc,cấp phát thuốc sắc trong cơ sở khám,chữa bệnh Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quyển 5
117 Phong bì bệnh viện Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cái 2.000
118 Túi hồ sơ X- Quang Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cái 8.000
119 Túi hồ sơ X- Quang Mô tả chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cái 15.000
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.30047E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 120.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 730.047.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 120.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng về In ấn biểu mẫu, sổ sách, giấy tờ các loại có tính chất tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 350.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->