Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210327419-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THỦY ÚT |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210311081 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường (Trích từ nguồn bán đấu giá đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 14:41:00 đến ngày 2021-03-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,181,668,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSMT | 6,631 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo HSMT | 6,631 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo HSMT | 6,631 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 17,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo HSMT | 6,631 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSMT | 52,528 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSMT | 21,154 | 100m3 |
| 7 | Lớp móng đá dăm TC 4x6, dày 15cm | Theo HSMT | 42,307 | 100m2 |
| 8 | Lớp móng đá dăm TC 4x6 bù chèn đá, dày 12cm | Theo HSMT | 42,307 | 100m2 |
| 9 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo HSMT | 42,307 | 100m2 |
| 10 | Đá dăm 2x4 trộn cát đệm móng | Theo HSMT | 56,09 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng bó vĩa | Theo HSMT | 2,243 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Theo HSMT | 78,52 | m3 |
| 13 | Lớp vữa XM M100, dày 2cm, | Theo HSMT | 560,85 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vĩa | Theo HSMT | 11,329 | 100m2 |
| 15 | Bê tông bó vĩa M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSMT | 52,72 | m3 |
| 16 | Bốc xếp bó vỉa bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo HSMT | 115,984 | tấn |
| 17 | Bốc xếp bó vỉa bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo HSMT | 115,984 | tấn |
| 18 | Vận chuyển bó vỉa bê tông đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSMT | 11,598 | 10 tấn/1km |
| 19 | Lắp đặt bó vỉa bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSMT | 1.122 | 1cấu kiện |
| B | THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Đào đất móng đường ống cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (80%KL) | Theo HSMT | 5,434 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng đường ống cống bằng thủ công, đất cấp III (20%KL) | Theo HSMT | 135,844 | m3 |
| 3 | Đá dăm 2x4cm trộn cát đệm móng đường ống cống | Theo HSMT | 9,73 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng đường ống cống | Theo HSMT | 0,87 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng đường ống cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo HSMT | 26,88 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 1,258 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Theo HSMT | 3,533 | 100m2 |
| 8 | Bê tông ống cống M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSMT | 15,36 | m3 |
| 9 | Bốc xếp ống cống bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo HSMT | 128 | 1 cấu kiện |
| 10 | Bốc xếp ống cống bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Theo HSMT | 128 | 1 cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển ống cống bê tông đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSMT | 3,84 | 10 tấn/1km |
| 12 | Lắp đặt ống cống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm | Theo HSMT | 128 | đoạn |
| 13 | Nối ống cống bê tông bằng phương pháp xảm, ĐK 400mm | Theo HSMT | 127 | mối nối |
| 14 | Đắp cát hai bên đường ống cống bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSMT | 1,446 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất giáp thổ đường ống cống bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Theo HSMT | 4,659 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo HSMT | 2,133 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo HSMT | 2,133 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 17,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo HSMT | 2,133 | 100m3 |
| 19 | Đào đất móng đường ống cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (80%KL) | Theo HSMT | 25,186 | 100m3 |
| 20 | Đào đất móng đường ống cống bằng thủ công, đất cấp III (20%KL) | Theo HSMT | 629,66 | m3 |
| 21 | Đá dăm 2x4cm trộn cát đệm móng đường ống cống | Theo HSMT | 53 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng đường ống cống | Theo HSMT | 4,306 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng đường ống cống M150, đá 1x2 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Theo HSMT | 210,35 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 7,84 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Theo HSMT | 22,194 | 100m2 |
| 26 | Bê tông ống cống M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSMT | 94,41 | m3 |
| 27 | Bốc xếp ống cống bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo HSMT | 552 | 1 cấu kiện |
| 28 | Bốc xếp ống cống bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Theo HSMT | 552 | 1 cấu kiện |
| 29 | Vận chuyển ống cống bê tông đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSMT | 23,603 | 10 tấn/1km |
| 30 | Lắp đặt ống cống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm | Theo HSMT | 552 | đoạn |
| 31 | Nối ống cống bê tông bằng phương pháp xảm, ĐK 600mm | Theo HSMT | 551 | mối nối |
| 32 | Đắp cát hai bên đường ống cống bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSMT | 8,651 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất giáp thổ đường ống cống bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Theo HSMT | 17,833 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo HSMT | 13,65 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo HSMT | 13,65 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất 17,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo HSMT | 13,65 | 100m3 |
| 37 | Đào đất móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (80%KL) | Theo HSMT | 5,377 | 100m3 |
| 38 | Đào đất móng hố ga bằng thủ công, đất cấp III (20%KL) | Theo HSMT | 134,414 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng hố ga | Theo HSMT | 0,233 | 100m2 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo HSMT | 7,05 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 1,009 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 1,641 | tấn |
| 43 | Ván khuôn hố ga và cửa thu nước | Theo HSMT | 4,404 | 100m2 |
| 44 | Bê tông hố ga M250, đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công | Theo HSMT | 37,62 | m3 |
| 45 | Lắp đặt bộ nắp hố ga bằng composite | Theo HSMT | 32 | bộ |
| 46 | Lắp dựng tấm cao su ngăn mùi | Theo HSMT | 32 | tấm |
| 47 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng composite | Theo HSMT | 32 | cái |
| 48 | Đắp đất giáp thổ hố móng hố ga bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Theo HSMT | 5,884 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo HSMT | 0,837 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo HSMT | 0,837 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất 17,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo HSMT | 0,837 | 100m3 |
| C | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào đất hố ga, đường ống cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (80% KL) | Theo HSMT | 25,403 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hố ga, đường ống cống bằng thủ công, đất cấp III (10%KL) | Theo HSMT | 635,076 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Theo HSMT | 27,27 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo HSMT | 4,483 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo HSMT | 4,483 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 17,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo HSMT | 4,483 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn lót móng | Theo HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Theo HSMT | 1,7 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đáy hố ga | Theo HSMT | 0,082 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo HSMT | 1,63 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thành hố ga | Theo HSMT | 1,751 | 100m2 |
| 12 | Bê tông thành hố ga sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSMT | 16,17 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 1,038 | tấn |
| 14 | Ván khuôn tấm đan hố ga | Theo HSMT | 0,095 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSMT | 0,98 | m3 |
| 16 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 0,202 | tấn |
| 17 | Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo HSMT | 2,45 | tấn |
| 18 | Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo HSMT | 2,45 | tấn |
| 19 | Vận chuyển tấm đan bê tông đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSMT | 0,245 | 10 tấn/1km |
| 20 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSMT | 34 | 1cấu kiện |
| 21 | Gia công lắp dựng thép V | Theo HSMT | 0,566 | tấn |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 110mm | Theo HSMT | 0,34 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 110mm | Theo HSMT | 68 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Theo HSMT | 68 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mm | Theo HSMT | 3,88 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mm | Theo HSMT | 3,538 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 355mm | Theo HSMT | 0,26 | 100m |
| D | HỐ GA G1 VÀ RẢNH BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (80% KL) | Theo HSMT | 2,007 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hố móng bằng thủ công, đất cấp III (10%KL) | Theo HSMT | 50,17 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Theo HSMT | 0,738 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo HSMT | 1,771 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo HSMT | 1,771 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 17,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo HSMT | 1,771 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn lót móng hố ga | Theo HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng hố ga sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Theo HSMT | 7,06 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đáy hố ga | Theo HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đáy hố ga sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo HSMT | 0,85 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thành hố ga | Theo HSMT | 0,507 | 100m2 |
| 12 | Bê tông thành hố ga sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSMT | 4,22 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 0,311 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSMT | 1,73 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 0,009 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo HSMT | 0,036 | tấn |
| 18 | Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo HSMT | 4,325 | tấn |
| 19 | Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo HSMT | 4,325 | tấn |
| 20 | Vận chuyển tấm đan bê tông đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSMT | 0,433 | 10 tấn/1km |
| 21 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSMT | 20 | 1cấu kiện |
| 22 | Gia công lắp dựng thép V | Theo HSMT | 0,452 | tấn |
| 23 | LĐ ống thép đen bằng hàn, đk 125 | Theo HSMT | 1,05 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép, ĐK D20mm | Theo HSMT | 0,032 | 100m |
| 25 | Lắp đặt BULON D14 | Theo HSMT | 40 | cái |
| 26 | Bê tông lót móng rãnh sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Theo HSMT | 19,02 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng rãnh | Theo HSMT | 0,913 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng rãnh sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo HSMT | 45,64 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thành rãnh | Theo HSMT | 6,989 | 100m2 |
| 30 | Bê tông thành rãnh sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSMT | 41,94 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 5,242 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo HSMT | 2,519 | 100m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSMT | 37,59 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 0,62 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo HSMT | 2,032 | tấn |
| 36 | Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo HSMT | 93,975 | tấn |
| 37 | Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo HSMT | 93,975 | tấn |
| 38 | Vận chuyển tấm đan bê tông đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSMT | 9,398 | 10 tấn/1km |
| 39 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSMT | 1.016 | 1cấu kiện |
| 40 | Gia công lắp dựng thép V | Theo HSMT | 1,204 | tấn |
| 41 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSMT | 5,17 | m2 |
| 42 | Đá dăm 2x4 trộn cát đệm thoát nước | Theo HSMT | 0,81 | m3 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 140mm | Theo HSMT | 0,2 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm: + Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc phê duyệt KHLCNT; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; + Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu; Loại, cấp công trình: Hạ tầng kỹ thuật (có các hạng mục đường giao thông mặt đường nhựa, thoát nước mặt, thoát nước thải), Cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi