Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210327419-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THỦY ÚT
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210311081
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường (Trích từ nguồn bán đấu giá đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 14:41:00 đến ngày 2021-03-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,181,668,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo HSMT 6,631 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo HSMT 6,631 100m3
3 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo HSMT 6,631 100m3
4 Vận chuyển đất 17,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo HSMT 6,631 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSMT 52,528 100m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo HSMT 21,154 100m3
7 Lớp móng đá dăm TC 4x6, dày 15cm Theo HSMT 42,307 100m2
8 Lớp móng đá dăm TC 4x6 bù chèn đá, dày 12cm Theo HSMT 42,307 100m2
9 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo HSMT 42,307 100m2
10 Đá dăm 2x4 trộn cát đệm móng Theo HSMT 56,09 m3
11 Ván khuôn móng bó vĩa Theo HSMT 2,243 100m2
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 Theo HSMT 78,52 m3
13 Lớp vữa XM M100, dày 2cm, Theo HSMT 560,85 m2
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vĩa Theo HSMT 11,329 100m2
15 Bê tông bó vĩa M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSMT 52,72 m3
16 Bốc xếp bó vỉa bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Theo HSMT 115,984 tấn
17 Bốc xếp bó vỉa bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Theo HSMT 115,984 tấn
18 Vận chuyển bó vỉa bê tông đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo HSMT 11,598 10 tấn/1km
19 Lắp đặt bó vỉa bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSMT 1.122 1cấu kiện
B THOÁT NƯỚC MẶT
1 Đào đất móng đường ống cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (80%KL) Theo HSMT 5,434 100m3
2 Đào đất móng đường ống cống bằng thủ công, đất cấp III (20%KL) Theo HSMT 135,844 m3
3 Đá dăm 2x4cm trộn cát đệm móng đường ống cống Theo HSMT 9,73 m3
4 Ván khuôn móng đường ống cống Theo HSMT 0,87 100m2
5 Bê tông móng đường ống cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo HSMT 26,88 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Theo HSMT 1,258 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống Theo HSMT 3,533 100m2
8 Bê tông ống cống M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSMT 15,36 m3
9 Bốc xếp ống cống bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên Theo HSMT 128 1 cấu kiện
10 Bốc xếp ống cống bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Theo HSMT 128 1 cấu kiện
11 Vận chuyển ống cống bê tông đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo HSMT 3,84 10 tấn/1km
12 Lắp đặt ống cống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm Theo HSMT 128 đoạn
13 Nối ống cống bê tông bằng phương pháp xảm, ĐK 400mm Theo HSMT 127 mối nối
14 Đắp cát hai bên đường ống cống bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSMT 1,446 100m3
15 Đắp đất giáp thổ đường ống cống bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) Theo HSMT 4,659 100m3
16 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo HSMT 2,133 100m3
17 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo HSMT 2,133 100m3
18 Vận chuyển đất 17,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo HSMT 2,133 100m3
19 Đào đất móng đường ống cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (80%KL) Theo HSMT 25,186 100m3
20 Đào đất móng đường ống cống bằng thủ công, đất cấp III (20%KL) Theo HSMT 629,66 m3
21 Đá dăm 2x4cm trộn cát đệm móng đường ống cống Theo HSMT 53 m3
22 Ván khuôn móng đường ống cống Theo HSMT 4,306 100m2
23 Bê tông móng đường ống cống M150, đá 1x2 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công Theo HSMT 210,35 m3
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Theo HSMT 7,84 tấn
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống Theo HSMT 22,194 100m2
26 Bê tông ống cống M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSMT 94,41 m3
27 Bốc xếp ống cống bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên Theo HSMT 552 1 cấu kiện
28 Bốc xếp ống cống bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Theo HSMT 552 1 cấu kiện
29 Vận chuyển ống cống bê tông đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo HSMT 23,603 10 tấn/1km
30 Lắp đặt ống cống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm Theo HSMT 552 đoạn
31 Nối ống cống bê tông bằng phương pháp xảm, ĐK 600mm Theo HSMT 551 mối nối
32 Đắp cát hai bên đường ống cống bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSMT 8,651 100m3
33 Đắp đất giáp thổ đường ống cống bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) Theo HSMT 17,833 100m3
34 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo HSMT 13,65 100m3
35 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo HSMT 13,65 100m3
36 Vận chuyển đất 17,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo HSMT 13,65 100m3
37 Đào đất móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (80%KL) Theo HSMT 5,377 100m3
38 Đào đất móng hố ga bằng thủ công, đất cấp III (20%KL) Theo HSMT 134,414 m3
39 Ván khuôn móng hố ga Theo HSMT 0,233 100m2
40 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Theo HSMT 7,05 m3
41 Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm Theo HSMT 1,009 tấn
42 Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm Theo HSMT 1,641 tấn
43 Ván khuôn hố ga và cửa thu nước Theo HSMT 4,404 100m2
44 Bê tông hố ga M250, đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công Theo HSMT 37,62 m3
45 Lắp đặt bộ nắp hố ga bằng composite Theo HSMT 32 bộ
46 Lắp dựng tấm cao su ngăn mùi Theo HSMT 32 tấm
47 Lắp đặt lưới chắn rác bằng composite Theo HSMT 32 cái
48 Đắp đất giáp thổ hố móng hố ga bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) Theo HSMT 5,884 100m3
49 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo HSMT 0,837 100m3
50 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo HSMT 0,837 100m3
51 Vận chuyển đất 17,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo HSMT 0,837 100m3
C THOÁT NƯỚC THẢI
1 Đào đất hố ga, đường ống cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (80% KL) Theo HSMT 25,403 100m3
2 Đào đất hố ga, đường ống cống bằng thủ công, đất cấp III (10%KL) Theo HSMT 635,076 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) Theo HSMT 27,27 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo HSMT 4,483 100m3
5 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo HSMT 4,483 100m3
6 Vận chuyển đất 17,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo HSMT 4,483 100m3
7 Ván khuôn lót móng Theo HSMT 0,068 100m2
8 Bê tông lót móng M100, đá 2x4 Theo HSMT 1,7 m3
9 Ván khuôn đáy hố ga Theo HSMT 0,082 100m2
10 Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo HSMT 1,63 m3
11 Ván khuôn thành hố ga Theo HSMT 1,751 100m2
12 Bê tông thành hố ga sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSMT 16,17 m3
13 Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm Theo HSMT 1,038 tấn
14 Ván khuôn tấm đan hố ga Theo HSMT 0,095 100m2
15 Bê tông tấm đan sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSMT 0,98 m3
16 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo HSMT 0,202 tấn
17 Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Theo HSMT 2,45 tấn
18 Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Theo HSMT 2,45 tấn
19 Vận chuyển tấm đan bê tông đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo HSMT 0,245 10 tấn/1km
20 Lắp đặt tấm đan Theo HSMT 34 1cấu kiện
21 Gia công lắp dựng thép V Theo HSMT 0,566 tấn
22 Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 110mm Theo HSMT 0,34 100m
23 Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 110mm Theo HSMT 68 cái
24 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Theo HSMT 68 cái
25 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mm Theo HSMT 3,88 100m
26 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mm Theo HSMT 3,538 100m
27 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 355mm Theo HSMT 0,26 100m
D HỐ GA G1 VÀ RẢNH BÊ TÔNG
1 Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (80% KL) Theo HSMT 2,007 100m3
2 Đào đất hố móng bằng thủ công, đất cấp III (10%KL) Theo HSMT 50,17 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) Theo HSMT 0,738 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo HSMT 1,771 100m3
5 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo HSMT 1,771 100m3
6 Vận chuyển đất 17,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo HSMT 1,771 100m3
7 Ván khuôn lót móng hố ga Theo HSMT 0,017 100m2
8 Bê tông lót móng hố ga sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 Theo HSMT 7,06 m3
9 Ván khuôn đáy hố ga Theo HSMT 0,04 100m2
10 Bê tông đáy hố ga sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo HSMT 0,85 m3
11 Ván khuôn thành hố ga Theo HSMT 0,507 100m2
12 Bê tông thành hố ga sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSMT 4,22 m3
13 Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm Theo HSMT 0,311 tấn
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo HSMT 0,035 100m2
15 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSMT 1,73 m3
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo HSMT 0,009 tấn
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo HSMT 0,036 tấn
18 Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Theo HSMT 4,325 tấn
19 Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Theo HSMT 4,325 tấn
20 Vận chuyển tấm đan bê tông đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo HSMT 0,433 10 tấn/1km
21 Lắp đặt tấm đan Theo HSMT 20 1cấu kiện
22 Gia công lắp dựng thép V Theo HSMT 0,452 tấn
23 LĐ ống thép đen bằng hàn, đk 125 Theo HSMT 1,05 100m
24 Lắp đặt ống thép, ĐK D20mm Theo HSMT 0,032 100m
25 Lắp đặt BULON D14 Theo HSMT 40 cái
26 Bê tông lót móng rãnh sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 Theo HSMT 19,02 m3
27 Ván khuôn móng rãnh Theo HSMT 0,913 100m2
28 Bê tông móng rãnh sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo HSMT 45,64 m3
29 Ván khuôn thành rãnh Theo HSMT 6,989 100m2
30 Bê tông thành rãnh sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSMT 41,94 m3
31 Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm Theo HSMT 5,242 tấn
32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo HSMT 2,519 100m2
33 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSMT 37,59 m3
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo HSMT 0,62 tấn
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo HSMT 2,032 tấn
36 Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Theo HSMT 93,975 tấn
37 Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Theo HSMT 93,975 tấn
38 Vận chuyển tấm đan bê tông đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo HSMT 9,398 10 tấn/1km
39 Lắp đặt tấm đan Theo HSMT 1.016 1cấu kiện
40 Gia công lắp dựng thép V Theo HSMT 1,204 tấn
41 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo HSMT 5,17 m2
42 Đá dăm 2x4 trộn cát đệm thoát nước Theo HSMT 0,81 m3
43 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 140mm Theo HSMT 0,2 100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm: + Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc phê duyệt KHLCNT; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; + Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu; Loại, cấp công trình: Hạ tầng kỹ thuật (có các hạng mục đường giao thông mặt đường nhựa, thoát nước mặt, thoát nước thải), Cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->