Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210320383-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải Kon Tum
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210209284
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-09 20:52:00 đến ngày 2021-03-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,306,317,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Rãnh hình chữ nhật B=60cm đổ tại chỗ
1 Đào đất thi công rãnh, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.469,5424 1m3
2 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 763,776 1m3
3 Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 265,2 1m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,512 1m3
5 Bê tông đáy rãnh M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,2144 1m3
6 Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 254,592 1m3
7 Cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4754 tấn
8 Cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4187 tấn
B Tấm đan rãnh KT(84x50x15)cm
1 Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,752 1m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,2664 tấn
3 Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng >50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.536 cấu kiện
C Hố thu
1 Đào đất thi công rãnh, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 424,116 1m3
2 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,77 1m3
3 Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,2 1m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,739 1m3
5 Bê tông đáy rãnh M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,8475 1m3
6 Bê tông thân hố thu M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,1725 1m3
7 Cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9094 tấn
D Tấm đan hố thu KT(140x70x15)cm
1 Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,994 1m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,418 tấn
3 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 cấu kiện
E Rãnh hình thang KT(50x56x7)cm lắp ghép
1 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,07 1m3
2 Lắp các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.027 cái
3 Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 1m3
4 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,07 1m3
5 Vữa xi măng M100 chèn khe đốt rãnh, V=(0-4)*0.09*0.01*2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
F Cống bản KT(80x40)cm ngang đường
1 Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,84 1m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,965 tấn
3 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cấu kiện
4 Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 1m3
5 Gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1873 tấn
6 Bê tông thân cống đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 1m3
7 Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,76 1m3
8 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,752 1m3
9 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,315 1m3
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 1m3
G THƯỢNG LƯU
1 Bê tông hố thu đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,962 1m3
2 Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,944 1m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 1m3
4 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4 1m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,694 1m3
H HẠ LƯU
1 Bê tông hố thu đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,962 1m3
2 Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,944 1m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 1m3
4 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4 1m3
5 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,694 1m3
I Cống hộp KT(300x200)cm làm mới
1 Bê tông thân cống đá 1x2 mác 300 (độ sụt 2-4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,84 1m3
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4917 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1243 tấn
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,436 1m3
5 Láng vữa XM mác 100 chiều dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,18 m2
6 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,36 m2
7 Bao tải tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,18 m2
8 Sơn trắng đỏ 02 lớp gờ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,94 m2
9 Đào móng, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,9133 1m3
10 Đào đường cũ (đất cấp 4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,1344 m3
11 Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,14 1m3
J THƯỢNG LƯU
1 Bê tông tường đầu, TC đá 2x4, vữa bê tông mác 150 (độ sụt 2-4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9038 1m3
2 Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 (độ sụt 2-4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,372 1m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0021 1m3
4 Đào móng, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,54 1m3
5 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,96 1m3
6 Bê tông dầm ngang đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 1m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0428 tấn
8 Lắp đặt thanh giằng trọng lượng >50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cấu kiện
K HẠ LƯU
1 Bê tông tường đầu, TC đá 2x4, vữa bê tông mác 150 (độ sụt 2-4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7038 1m3
2 Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 (độ sụt 2-4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3328 1m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9965 1m3
4 Đào móng, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,16 1m3
5 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,08 1m3
6 Bê tông dầm ngang đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 1m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0428 tấn
8 Lắp đặt thanh giằng trọng lượng >50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cấu kiện
L BẢN VƯỢT (ĐÔ TẠI CHỖ)
1 Gia công cốt thép bản dẫn d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0128 tấn
2 Gia công cốt thép bản dẫn d Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7094 tấn
3 BT bản dẫn đá 1*2 M300 (độ sụt 2-4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,84 1m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,616 1m3
M HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG BTN
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 0.5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 261,48 1m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 261,48 1m2
3 Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2248 1 tấn
4 Sơn kẻ đường vạch màu vàng dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,573 m2
5 Sơn kẻ vạch màu trắng 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,584 m2
N CÁC HẠNG MỤC KHÁC
1 Phá dỡ bê tông móng cống, BT chèn thân cống (cống cũ 2D150cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,44 1m3
2 Phá dỡ bê tông ống cống cũ (cống cũ 2D150cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,72 1m3
3 Phá dỡ bê tông tường cánh, sân cống thượng hạ lưu (cống cũ 2D150cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,9669 1m3
4 Bê tông hoàn trả sân nhà dân đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,11 1m3
5 Nạo vét hạ lưu cống, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,8008 1m3
6 Tổ chức thi công cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
O Hạng mục khác
1 Bê tông hoàn trả sân nhà dân đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,01 1m3
2 Bê tông vuốt nối đường ngang đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 1m3
3 Phá dỡ bê tông sân nhà dân hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,19 1m3
4 Phá dỡ hố thu hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 1m3
5 Bê tông tấm đan đá 1x2, bê tông mác 250 gác qua rãnh hình thang vào nhà dân Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 1m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,687 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cấu kiện
P ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Chi phi đảm bảo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.9E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình giao thông trên quốc lộ đang khai thác có kết cấu rãnh dọc thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->