Gói thầu: Gói thầu 21: Sửa chữa, bảo dưỡng định kỳ: hệ thống điều hòa khu nhà QLVH Bản Vẽ, Vinh và hệ thống thang máy tại Vinh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210371360-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Bản Vẽ |
| Tên gói thầu | Gói thầu 21: Sửa chữa, bảo dưỡng định kỳ: hệ thống điều hòa khu nhà QLVH Bản Vẽ, Vinh và hệ thống thang máy tại Vinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210308615 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-01 16:30:00 đến ngày 2021-04-08 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 439,330,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vệ sinh công nghiệp dàn nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Mục I. Phần điều hoà | Cái | 191 | |
| 2 | Vệ sinh công nghiệp dàn lạnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Mục I. Phần điều hoà | Cái | 191 | |
| 3 | Bổ sung ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Mục I. Phần điều hoà | Kg | 31,5 | |
| 4 | Thay bo mạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Mục I. Phần điều hoà | Cái | 10 | |
| 5 | Thay tụ điều hoà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Mục I. Phần điều hoà | Cái | 12 | |
| 6 | Thay quạt gió | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Mục I. Phần điều hoà | Cái | 7 | |
| 7 | Thay bi quạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Mục I. Phần điều hoà | Cái | 2 | |
| 8 | Thay lốc 36.000 BTU | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Mục I. Phần điều hoà. | Cái | 1 | Bao gồm cung cấp lốc điều hoà 36.000 BTU |
| 9 | Thay lốc 24.000 BTU | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Mục I. Phần điều hoà. | Cái | 1 | Bao gồm cung cấp lốc điều hoà 24.000 BTU |
| 10 | Thay lốc 18.000 BTU | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Mục I. Phần điều hoà. | Cái | 4 | Bao gồm cung cấp lốc điều hoà 18.000 BTU |
| 11 | Thay lốc 12.000 BTU | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Mục I. Phần điều hoà. | Cái | 2 | Bao gồm cung cấp lốc điều hoà 12.000 BTU |
| 12 | Thay lốc 9.000 BTU | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Mục I. Phần điều hoà. | Cái | 3 | Bao gồm cung cấp lốc điều hoà 9.000 BTU |
| 13 | Thay Điều hoà 9.000 BTU | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Mục I. Phần điều hoà | Cái | 3 | Bao gồm cung cấp điều hoà 9.000 |
| 14 | Thay Điều hoà 12.000 BTU | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Mục I. Phần điều hoà | Cái | 4 | Bao gồm cung cấp điều hoà 12.000 |
| 15 | Thay Điều hoà 18.000 BTU | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Mục I. Phần điều hoà | Cái | 2 | Bao gồm cung cấp điều hoà 18.000 |
| 16 | SXLD Ống đồng điều hoà, bảo ôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Mục I. Phần điều hoà. | Md | 45 | |
| 17 | Dây điện 2x2.5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Mục I. Phần điều hoà | md | 90 | |
| 18 | Vệ sinh công nghiệp toàn bộ thang máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Mục II. Phần Thang máy | HT | 1 | |
| 19 | Tháo tra dầu mỡ các trục cốt phanh của phanh điện từ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Mục II. Phần Thang máy | HT | 1 | |
| 20 | Bảo dưỡng, hiệu chỉnh cửa thang máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Mục II. Phần Thang máy | Bộ | 1 | |
| 21 | Bảo dưỡng dây cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Mục II. Phần Thang máy | HT | 1 | |
| 22 | Bảo dưỡng thanh ray cửa cabin | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Mục II. Phần Thang máy | Cái | 1 | |
| 23 | Bảo dưỡng các tiếp điểm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Mục II. Phần Thang máy | HT | 1 | |
| 24 | Bảo dưỡng cơ cấu đóng mở. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Mục II. Phần Thang máy | HT | 1 | |
| 25 | Bảo dưỡng động cơ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Mục II. Phần Thang máy | Cái | 1 | |
| 26 | Bảo dưỡng cửa các tầng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Mục II. Phần Thang máy | Cái | 7 | |
| 27 | Sơn tĩnh điện cửa thang máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Mục II. Phần Thang máy | m2 | 17,5 | |
| 28 | Tháo, lắp đặt lại cửa thang máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Mục II. Phần Thang máy | Bộ | 7 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
4.3933E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
439.330.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: đã thi công Hợp đồng bảo dưỡng, sửa chữa điều hoà, thang máy.
- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 307.531.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi