Gói thầu: XL01 2021: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình cấp điện ngoài nhà, điện chiếu sáng ngoài nhà, trạm biến áp và máy phát điện dự phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210334795-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Y dược Hải Phòng
Tên gói thầu XL01 2021: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình cấp điện ngoài nhà, điện chiếu sáng ngoài nhà, trạm biến áp và máy phát điện dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20210334568
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-16 12:01:00 đến ngày 2021-03-26 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,417,636,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM 24KV (PHẦN XÂY DỰNG) Chương V 0 0.0
2 Hào cáp 24kV đi dưới vỉa hè Chương V 0 0.0
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Chương V 2,22 m3
4 Đào hào cáp bằng thủ công, rộng Chương V 12,95 m3
5 Đắp cát móng đường ống, đường cáp Chương V 2,96 m3
6 Đắp đất nền móng hào cáp Chương V 9,25 m3
7 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn Chương V 22,2 m2
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V 0,037 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly Chương V 0,037 100m3
10 Hào cáp 24kV đi dưới nền bê tông Chương V 0 0.0
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Chương V 30,6 m3
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,918 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,27 100m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,558 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, đất cấp II Chương V 0,36 100m3
16 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V 0,36 100m3
17 Hào cáp 24kV đi dưới nền đất Chương V 0 0.0
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,34 100m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,075 100m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,245 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, đất cấp II Chương V 0,095 100m3
22 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V 0,095 100m3
23 ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM 24KV (PHẦN LẮP ĐẶT) Chương V 0 0.0
24 Lắp đặt trong hào cáp Chương V 0 0.0
25 Ống nhựa gân xoắn HDPE D125/160 Chương V 497 m
26 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 160mm Chương V 4,97 100m
27 Lưới nilong báo cáp Chương V 497 m
28 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V 1,988 100m2
29 Viên sứ báo cáp Chương V 40 viên
30 Lắp đặt cáp + phụ kiện Chương V 0 0.0
31 Xà sắt hình gia công mạ kẽm Chương V 51,97 kg
32 Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép Chương V 0,052 tấn
33 Ống nhựa gân xoắn HDPE D125/160 Chương V 4 m
34 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 160mm Chương V 0,04 100m
35 Cáp 24kV AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 Chương V 515 m
36 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V 5,15 100m
37 Đầu cáp 24kV 3x240 ngoài trời Chương V 1 bộ
38 Đầu cáp T-Plug 24kV 3x240 Chương V 2 bộ
39 Làm đầu cáp, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chương V 3 1 đầu cáp (3 pha)
40 Hộp nối cáp 24kV 3x240mm2 Chương V 1 hộp
41 Lắp đặt hộp nối cáp lực, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp 240mm2 Chương V 1 1 hộp nối (3 pha)
42 Đầu cốt M240 Chương V 3 cái
43 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 240mm2 Chương V 0,3 10 đầu cốt
44 Biển báo đầu cáp Chương V 3 cái
45 TRẠM BIẾN ÁP 1000KVA-22/0,4KV (PHẦN XÂY DỰNG) Chương V 0 0.0
46 Móng tủ trung thế Chương V 0 0.0
47 Đào móng, trụ, rộng Chương V 4,004 m3
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V 0,0284 tấn
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V 0,0333 tấn
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V 0,364 m3
51 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 22cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,8495 m3
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V 0,3059 m3
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,88 m2
54 Bulong M18x300 Chương V 4 cái
55 Móng trạm biến áp Chương V 0 0.0
56 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp II Chương V 1,7813 m3
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V 0,0204 tấn
58 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V 0,0547 tấn
59 Bulong móng M30x700 Chương V 6 cái
60 Thanh giằng sắt dẹt 40x4 Chương V 14,45 kg
61 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0932 100m2
62 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V 0,1188 m3
63 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V 0,9513 m3
64 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,08 m2
65 Đào, lấp đất rãnh tiếp địa Chương V 0 0.0
66 Đào hào cáp bằng thủ công, rộng Chương V 5,4 m3
67 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 5,4 m3
68 TRẠM BIẾN ÁP 1000KVA-22/0,4KV (PHẦN LẮP ĐẶT) Chương V 0 0.0
69 Tiếp địa trạm biến áp Chương V 0 0.0
70 Sắt tiếp địa mạ kẽm các loại Chương V 104,84 kg
71 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Chương V 0,6 10 cọc
72 Dây Cu/PVC 1x95mm2 Chương V 20 m
73 Dây Cu/PVC 1x240mm2 Chương V 12 m
74 Đầu cốt M95 Chương V 8 cái
75 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 95mm2 Chương V 0,8 10 đầu cốt
76 Đầu cốt M240 Chương V 4 cái
77 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 240mm2 Chương V 0,4 10 đầu cốt
78 Lắp đặt cáp + trụ đỡ phụ kiện Chương V 0 0.0
79 Vỏ Kiosk tủ trung thế Chương V 1 vỏ
80 Trụ thép đỡ máy biến áp Chương V 1 cái
81 Máng cáp trung thế Chương V 1 cái
82 Máng cáp hạ thế Chương V 1 cái
83 Hộp chụp cực máy biến áp Chương V 1 cái
84 Cầu chì ống 22kV-40A Chương V 1 bộ
85 Lắp đặt cầu chì 22kV Chương V 1 1 bộ
86 Cáp 24kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 Chương V 36 m
87 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V 0,36 100m
88 Đầu cáp Elbow 24kV 3x50 Chương V 2 bộ
89 Làm đầu cáp, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp 50mm2 Chương V 2 1 đầu cáp (3 pha)
90 Phía hạ thế Chương V 0 0.0
91 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 Chương V 66 m
92 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ. Trọng lượng cáp Chương V 0,66 100m
93 Đầu cốt M240 Chương V 22 cái
94 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V 2,2 10 đầu cốt
95 Thanh cái đồng trung tính 100x5 Chương V 1 bộ
96 Biến dòng điện hạ thế 1600/5A Chương V 3 cái
97 Đèn báo pha + cầu chì Chương V 3 cái
98 Đồng hồ Ampe Chương V 3 cái
99 Đồng hồ Vol Chương V 1 cái
100 Chuyển mạch Vol Chương V 1 cái
101 Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, đo đếm các loại Chương V 4 1 cái
102 Chống sét van hạ thế Chương V 1 bộ
103 Lắp đặt thiết bị CS hạ thế 380V Chương V 1 3 pha
104 Dây Cu/PVC 1x1,5 Chương V 10 m
105 Biển tên trạm Chương V 1 cái
106 Biển tên tủ Chương V 1 cái
107 HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ (PHẦN XÂY DỰNG) Chương V 0 0.0
108 Hào 1 cáp đi dưới nền đất Chương V 0 0.0
109 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,18 100m3
110 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,035 100m3
111 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,145 100m3
112 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, đất cấp II Chương V 0,035 100m3
113 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V 0,035 100m3
114 Hào 4 cáp đi dưới nền đất Chương V 0 0.0
115 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,0525 100m3
116 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,0126 100m3
117 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,0364 100m3
118 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, đất cấp II Chương V 0,0161 100m3
119 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V 0,0161 100m3
120 Hào 10 cáp đi dưới nền đất Chương V 0 0.0
121 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,43 100m3
122 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,15 100m3
123 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,245 100m3
124 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, đất cấp II Chương V 0,185 100m3
125 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V 0,185 100m3
126 HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ (PHẦN LẮP ĐẶT) Chương V 0 0.0
127 Lưới nilong báo cáp Chương V 164 m
128 Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong Chương V 0,656 100m2
129 Ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100 Chương V 33 m
130 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 130mm Chương V 0,33 100m
131 Ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80 Chương V 209 m
132 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 105mm Chương V 2,09 100m
133 Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 Chương V 858 m
134 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 65mm Chương V 8,58 100m
135 Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 Chương V 64 m
136 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 50mm Chương V 0,64 100m
137 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 Chương V 717 m
138 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V 7,17 100m
139 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 Chương V 607 m
140 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V 6,07 100m
141 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 Chương V 286 m
142 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V 2,86 100m
143 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x70mm2 Chương V 15 m
144 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V 0,15 100m
145 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 Chương V 102 m
146 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V 1,02 100m
147 Đầu cốt M240 Chương V 38 cái
148 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V 3,8 10 đầu cốt
149 Đầu cốt M150 Chương V 24 cái
150 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V 2,4 10 đầu cốt
151 Đầu cốt M95 Chương V 8 cái
152 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V 0,8 10 đầu cốt
153 Đầu cốt M70 Chương V 8 cái
154 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V 0,8 10 đầu cốt
155 Đầu cốt M6 Chương V 24 cái
156 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V 2,4 10 đầu cốt
157 Thang cáp 200x100 dày 2.0mm Chương V 2,5 m
158 Thang cáp 300x100 dày 2.0mm Chương V 2,5 m
159 Thang cáp 400x100 dày 2.0mm Chương V 3,4 m
160 Cút nối ngang MCN-400x100 dày 2.0mm Chương V 1 cái
161 Cút nối chữ T MR-300x100 dày 2.0mm Chương V 1 cái
162 Cút nối chữ T MR-400x100 dày 2.0mm Chương V 3 cái
163 Cút giảm MN-1 300x200 dày 2.0mm Chương V 1 cái
164 Cút giảm MN-2 400x300 dày 2.0mm Chương V 1 cái
165 Cút giảm MN-3 400x200 dày 2.0mm Chương V 1 cái
166 Giá treo thang cáp Chương V 12 bộ
167 HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ Chương V 0 0.0
168 Hào 1 cáp chiếu sáng Chương V 0 0.0
169 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 1,476 100m3
170 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,287 100m3
171 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 1,189 100m3
172 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V 0,287 100m3
173 Vận chuyển đất tiếp cự ly Chương V 0,287 100m3
174 Móng cột đèn chiếu sáng đường Chương V 0 0.0
175 Đào móng cột, trụ, rộng Chương V 9 m3
176 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V 1 m3
177 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,192 100m2
178 Khung móng M24x300x700 Chương V 10 bộ
179 Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 Chương V 20 m
180 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V 3,2 m3
181 Đắp đất nền móng công trình Chương V 4,8 m3
182 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, đất cấp II Chương V 0,042 100m3
183 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V 0,042 100m3
184 Móng cột đèn sân vườn Chương V 0 0.0
185 Đào móng cột, trụ, rộng Chương V 5,4 m3
186 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V 0,6 m3
187 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,1152 100m2
188 Khung móng M16x260x600 Chương V 6 bộ
189 Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 Chương V 12 m
190 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V 1,92 m3
191 Đắp đất nền móng công trình Chương V 2,88 m3
192 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V 0,0211 100m3
193 Vận chuyển đất tiếp cự ly Chương V 0,0211 100m3
194 Tiếp địa an toàn Chương V 0 0.0
195 Sắt tiếp địa mạ kẽm các loại Chương V 250,08 kg
196 Làm tiếp địa cho cột điện Chương V 16 1 bộ
197 Tiếp địa lặp lại Chương V 0 0.0
198 Sắt tiếp địa mạ kẽm các loại Chương V 31,26 kg
199 Dây Cu/PVC 1x35mm2 Chương V 6 m
200 Đầu cốt M35 Chương V 2 cái
201 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Chương V 3 1 bộ
202 Cột, cáp điện + phụ kiện Chương V 0 0.0
203 Cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần đơn 8m Chương V 10 cột
204 Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8m Chương V 10 cột
205 Cột đèn chiếu sáng sân vườn DC-06, chùm 4 cầu D300, bóng compact 20W Chương V 6 cột
206 Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng cơ giới Chương V 6 1 cột
207 Đèn cao áp 150W-Sodium Chương V 10 bộ
208 Lắp chóa cao áp ở độ cao Chương V 10 chóa
209 Bảng điện cửa cột Chương V 16 bảng
210 Lắp bảng điện cửa cột Chương V 16 1 bảng
211 Aptomat MCB 1P - 6A Chương V 16 cái
212 Cầu đấu dây 4P-60A Chương V 16 bộ
213 Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 Chương V 410 m
214 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V 4,1 100m
215 Lưới nilong báo cáp Chương V 410 m
216 Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong Chương V 1,64 100m2
217 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 Chương V 495 m
218 Rải cáp ngầm Chương V 4,95 100m
219 Dây đồng trần M10 Chương V 495 m
220 Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Chương V 254 m
221 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Chương V 2,54 100m
222 Đầu cốt M10 Chương V 16 cái
223 Đầu cốt M6 Chương V 132 cái
224 Đầu cốt M2.5 Chương V 64 cái
225 Tủ điều khiển chiếu sáng Chương V 1 tủ
226 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V 1 1 tủ
227 Đánh số cột thép Chương V 1 10 cột
228 HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG THÔNG TIN Chương V 0 0.0
229 Hào đặt ống thông tin Chương V 0 0.0
230 Phá dỡ kết cấu mặt nền bê tông ximăng Chương V 13,75 m3
231 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,25 100m3
232 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Chương V 2,55 100m
233 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,225 100m3
234 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, đất cấp II Chương V 0,025 100m3
235 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V 0,025 100m3
236 Hố ga thông tin Chương V 0 0.0
237 Đào móng, hố ga, rộng Chương V 9,69 m3
238 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V 1,02 m3
239 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,636 m3
240 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V 3,39 m3
241 Sắt hình viền hố ga các loại Chương V 366,66 kg
242 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chương V 0,0239 tấn
243 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,252 m3
244 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 11,928 m2
B PHẦN THIẾT BỊ
1 MUA SẮM THIẾT BỊ Chương V 0 0.0
2 Máy biến áp 1000kVA-22/0,4kV (TCVN 8525-2015) Chương V 1 máy
3 Tủ trung thế 24kV trọn bộ 4 ngăn (2I+1Q+1 đo đếm) Chương V 1 tủ
4 Máy phát điện công suất liên tục 500kVA Chương V 1 máy
5 Máy cắt hạ thế tổng 3P-1600A Chương V 1 máy
6 Tủ phân phối hạ thế tổng Chương V 1 tủ
7 Tủ tụ bù hạ thế tự động 300kVAR Chương V 1 tủ
8 Bộ cảnh báo sự cố đầu cáp 24kV Chương V 1 bộ
9 LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH Chương V 0 0.0
10 Lắp đặt thiết bị Chương V 0 0.0
11 Lắp đặt máy biến áp 1000kVA-22/0,4kV Chương V 1 1 máy
12 Lắp đặt tủ cầu dao phụ tải, cấp điện áp Chương V 3 1 tủ
13 Lắp tủ đo lường Chương V 1 1 tủ
14 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Chương V 1 1 tủ
15 Lắp đặt tổ máy phát điện Chương V 3,5 1 tấn
16 Thí nghiệm hiệu chỉnh Chương V 0 0.0
17 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 24kV, cáp 3 ruột Chương V 2 sợi
18 Thí nghiệm dao phụ tải thao tác bằng cơ khí, điện áp Chương V 3 bộ
19 Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kV Chương V 3 máy
20 Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 1 pha 22 - 35KV Chương V 3 máy
21 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Chương V 3 sợi
22 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv, máy biến áp 3 pha 1000kVA Chương V 1 máy
23 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện Chương V 1 mẫu
24 Thí nghiệm Tg của dầu cách điện Chương V 1 mẫu
25 Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện Chương V 1 mẫu
26 Thí nghiệm máy cắt hạ thế, dòng điện 1600A Chương V 2 cái
27 Thí nghiệm Rơle cắt ( đầu ra) điện từ, điện tử Chương V 2 bộ
28 Thí nghiệm bộ ATS, dòng điện 800A Chương V 1 cái
29 Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 630A Chương V 2 cái
30 Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 500A Chương V 2 cái
31 Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 200A Chương V 2 cái
32 Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 63A Chương V 1 cái
33 Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 40A Chương V 4 cái
34 Thí nghiệm chống sét van hạ thế Chương V 1 bộ
35 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Chương V 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->