Gói thầu: XL01 2021: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình cấp điện ngoài nhà, điện chiếu sáng ngoài nhà, trạm biến áp và máy phát điện dự phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210334795-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Y dược Hải Phòng |
| Tên gói thầu | XL01 2021: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình cấp điện ngoài nhà, điện chiếu sáng ngoài nhà, trạm biến áp và máy phát điện dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210334568 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-16 12:01:00 đến ngày 2021-03-26 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,417,636,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM 24KV (PHẦN XÂY DỰNG) | Chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Hào cáp 24kV đi dưới vỉa hè | Chương V | 0 | 0.0 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V | 2,22 | m3 |
| 4 | Đào hào cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 12,95 | m3 |
| 5 | Đắp cát móng đường ống, đường cáp | Chương V | 2,96 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng hào cáp | Chương V | 9,25 | m3 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn | Chương V | 22,2 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V | 0,037 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Chương V | 0,037 | 100m3 |
| 10 | Hào cáp 24kV đi dưới nền bê tông | Chương V | 0 | 0.0 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V | 30,6 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,918 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,27 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,558 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, đất cấp II | Chương V | 0,36 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,36 | 100m3 |
| 17 | Hào cáp 24kV đi dưới nền đất | Chương V | 0 | 0.0 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,34 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,075 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,245 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, đất cấp II | Chương V | 0,095 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,095 | 100m3 |
| 23 | ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM 24KV (PHẦN LẮP ĐẶT) | Chương V | 0 | 0.0 |
| 24 | Lắp đặt trong hào cáp | Chương V | 0 | 0.0 |
| 25 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D125/160 | Chương V | 497 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 160mm | Chương V | 4,97 | 100m |
| 27 | Lưới nilong báo cáp | Chương V | 497 | m |
| 28 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V | 1,988 | 100m2 |
| 29 | Viên sứ báo cáp | Chương V | 40 | viên |
| 30 | Lắp đặt cáp + phụ kiện | Chương V | 0 | 0.0 |
| 31 | Xà sắt hình gia công mạ kẽm | Chương V | 51,97 | kg |
| 32 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Chương V | 0,052 | tấn |
| 33 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D125/160 | Chương V | 4 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 160mm | Chương V | 0,04 | 100m |
| 35 | Cáp 24kV AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 | Chương V | 515 | m |
| 36 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V | 5,15 | 100m |
| 37 | Đầu cáp 24kV 3x240 ngoài trời | Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Đầu cáp T-Plug 24kV 3x240 | Chương V | 2 | bộ |
| 39 | Làm đầu cáp, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương V | 3 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 40 | Hộp nối cáp 24kV 3x240mm2 | Chương V | 1 | hộp |
| 41 | Lắp đặt hộp nối cáp lực, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp 240mm2 | Chương V | 1 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 42 | Đầu cốt M240 | Chương V | 3 | cái |
| 43 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 240mm2 | Chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 44 | Biển báo đầu cáp | Chương V | 3 | cái |
| 45 | TRẠM BIẾN ÁP 1000KVA-22/0,4KV (PHẦN XÂY DỰNG) | Chương V | 0 | 0.0 |
| 46 | Móng tủ trung thế | Chương V | 0 | 0.0 |
| 47 | Đào móng, trụ, rộng | Chương V | 4,004 | m3 |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,0284 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,0333 | tấn |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V | 0,364 | m3 |
| 51 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 22cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,8495 | m3 |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V | 0,3059 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,88 | m2 |
| 54 | Bulong M18x300 | Chương V | 4 | cái |
| 55 | Móng trạm biến áp | Chương V | 0 | 0.0 |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp II | Chương V | 1,7813 | m3 |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,0204 | tấn |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,0547 | tấn |
| 59 | Bulong móng M30x700 | Chương V | 6 | cái |
| 60 | Thanh giằng sắt dẹt 40x4 | Chương V | 14,45 | kg |
| 61 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0932 | 100m2 |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V | 0,1188 | m3 |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V | 0,9513 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,08 | m2 |
| 65 | Đào, lấp đất rãnh tiếp địa | Chương V | 0 | 0.0 |
| 66 | Đào hào cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 5,4 | m3 |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 5,4 | m3 |
| 68 | TRẠM BIẾN ÁP 1000KVA-22/0,4KV (PHẦN LẮP ĐẶT) | Chương V | 0 | 0.0 |
| 69 | Tiếp địa trạm biến áp | Chương V | 0 | 0.0 |
| 70 | Sắt tiếp địa mạ kẽm các loại | Chương V | 104,84 | kg |
| 71 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 72 | Dây Cu/PVC 1x95mm2 | Chương V | 20 | m |
| 73 | Dây Cu/PVC 1x240mm2 | Chương V | 12 | m |
| 74 | Đầu cốt M95 | Chương V | 8 | cái |
| 75 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 95mm2 | Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 76 | Đầu cốt M240 | Chương V | 4 | cái |
| 77 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 240mm2 | Chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 78 | Lắp đặt cáp + trụ đỡ phụ kiện | Chương V | 0 | 0.0 |
| 79 | Vỏ Kiosk tủ trung thế | Chương V | 1 | vỏ |
| 80 | Trụ thép đỡ máy biến áp | Chương V | 1 | cái |
| 81 | Máng cáp trung thế | Chương V | 1 | cái |
| 82 | Máng cáp hạ thế | Chương V | 1 | cái |
| 83 | Hộp chụp cực máy biến áp | Chương V | 1 | cái |
| 84 | Cầu chì ống 22kV-40A | Chương V | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt cầu chì 22kV | Chương V | 1 | 1 bộ |
| 86 | Cáp 24kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | Chương V | 36 | m |
| 87 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V | 0,36 | 100m |
| 88 | Đầu cáp Elbow 24kV 3x50 | Chương V | 2 | bộ |
| 89 | Làm đầu cáp, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp 50mm2 | Chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 90 | Phía hạ thế | Chương V | 0 | 0.0 |
| 91 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | Chương V | 66 | m |
| 92 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ. Trọng lượng cáp | Chương V | 0,66 | 100m |
| 93 | Đầu cốt M240 | Chương V | 22 | cái |
| 94 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 2,2 | 10 đầu cốt |
| 95 | Thanh cái đồng trung tính 100x5 | Chương V | 1 | bộ |
| 96 | Biến dòng điện hạ thế 1600/5A | Chương V | 3 | cái |
| 97 | Đèn báo pha + cầu chì | Chương V | 3 | cái |
| 98 | Đồng hồ Ampe | Chương V | 3 | cái |
| 99 | Đồng hồ Vol | Chương V | 1 | cái |
| 100 | Chuyển mạch Vol | Chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, đo đếm các loại | Chương V | 4 | 1 cái |
| 102 | Chống sét van hạ thế | Chương V | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt thiết bị CS hạ thế 380V | Chương V | 1 | 3 pha |
| 104 | Dây Cu/PVC 1x1,5 | Chương V | 10 | m |
| 105 | Biển tên trạm | Chương V | 1 | cái |
| 106 | Biển tên tủ | Chương V | 1 | cái |
| 107 | HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ (PHẦN XÂY DỰNG) | Chương V | 0 | 0.0 |
| 108 | Hào 1 cáp đi dưới nền đất | Chương V | 0 | 0.0 |
| 109 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,18 | 100m3 |
| 110 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,035 | 100m3 |
| 111 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,145 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, đất cấp II | Chương V | 0,035 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,035 | 100m3 |
| 114 | Hào 4 cáp đi dưới nền đất | Chương V | 0 | 0.0 |
| 115 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,0525 | 100m3 |
| 116 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,0126 | 100m3 |
| 117 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,0364 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, đất cấp II | Chương V | 0,0161 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,0161 | 100m3 |
| 120 | Hào 10 cáp đi dưới nền đất | Chương V | 0 | 0.0 |
| 121 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,43 | 100m3 |
| 122 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,15 | 100m3 |
| 123 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,245 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, đất cấp II | Chương V | 0,185 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,185 | 100m3 |
| 126 | HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ (PHẦN LẮP ĐẶT) | Chương V | 0 | 0.0 |
| 127 | Lưới nilong báo cáp | Chương V | 164 | m |
| 128 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Chương V | 0,656 | 100m2 |
| 129 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100 | Chương V | 33 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 130mm | Chương V | 0,33 | 100m |
| 131 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80 | Chương V | 209 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 105mm | Chương V | 2,09 | 100m |
| 133 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Chương V | 858 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 65mm | Chương V | 8,58 | 100m |
| 135 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Chương V | 64 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 50mm | Chương V | 0,64 | 100m |
| 137 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | Chương V | 717 | m |
| 138 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V | 7,17 | 100m |
| 139 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 | Chương V | 607 | m |
| 140 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V | 6,07 | 100m |
| 141 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 | Chương V | 286 | m |
| 142 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V | 2,86 | 100m |
| 143 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x70mm2 | Chương V | 15 | m |
| 144 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V | 0,15 | 100m |
| 145 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V | 102 | m |
| 146 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V | 1,02 | 100m |
| 147 | Đầu cốt M240 | Chương V | 38 | cái |
| 148 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 3,8 | 10 đầu cốt |
| 149 | Đầu cốt M150 | Chương V | 24 | cái |
| 150 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 151 | Đầu cốt M95 | Chương V | 8 | cái |
| 152 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 153 | Đầu cốt M70 | Chương V | 8 | cái |
| 154 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 155 | Đầu cốt M6 | Chương V | 24 | cái |
| 156 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 157 | Thang cáp 200x100 dày 2.0mm | Chương V | 2,5 | m |
| 158 | Thang cáp 300x100 dày 2.0mm | Chương V | 2,5 | m |
| 159 | Thang cáp 400x100 dày 2.0mm | Chương V | 3,4 | m |
| 160 | Cút nối ngang MCN-400x100 dày 2.0mm | Chương V | 1 | cái |
| 161 | Cút nối chữ T MR-300x100 dày 2.0mm | Chương V | 1 | cái |
| 162 | Cút nối chữ T MR-400x100 dày 2.0mm | Chương V | 3 | cái |
| 163 | Cút giảm MN-1 300x200 dày 2.0mm | Chương V | 1 | cái |
| 164 | Cút giảm MN-2 400x300 dày 2.0mm | Chương V | 1 | cái |
| 165 | Cút giảm MN-3 400x200 dày 2.0mm | Chương V | 1 | cái |
| 166 | Giá treo thang cáp | Chương V | 12 | bộ |
| 167 | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | Chương V | 0 | 0.0 |
| 168 | Hào 1 cáp chiếu sáng | Chương V | 0 | 0.0 |
| 169 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,476 | 100m3 |
| 170 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,287 | 100m3 |
| 171 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,189 | 100m3 |
| 172 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V | 0,287 | 100m3 |
| 173 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Chương V | 0,287 | 100m3 |
| 174 | Móng cột đèn chiếu sáng đường | Chương V | 0 | 0.0 |
| 175 | Đào móng cột, trụ, rộng | Chương V | 9 | m3 |
| 176 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V | 1 | m3 |
| 177 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 178 | Khung móng M24x300x700 | Chương V | 10 | bộ |
| 179 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Chương V | 20 | m |
| 180 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V | 3,2 | m3 |
| 181 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V | 4,8 | m3 |
| 182 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, đất cấp II | Chương V | 0,042 | 100m3 |
| 183 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,042 | 100m3 |
| 184 | Móng cột đèn sân vườn | Chương V | 0 | 0.0 |
| 185 | Đào móng cột, trụ, rộng | Chương V | 5,4 | m3 |
| 186 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V | 0,6 | m3 |
| 187 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 188 | Khung móng M16x260x600 | Chương V | 6 | bộ |
| 189 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Chương V | 12 | m |
| 190 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V | 1,92 | m3 |
| 191 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V | 2,88 | m3 |
| 192 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V | 0,0211 | 100m3 |
| 193 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Chương V | 0,0211 | 100m3 |
| 194 | Tiếp địa an toàn | Chương V | 0 | 0.0 |
| 195 | Sắt tiếp địa mạ kẽm các loại | Chương V | 250,08 | kg |
| 196 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V | 16 | 1 bộ |
| 197 | Tiếp địa lặp lại | Chương V | 0 | 0.0 |
| 198 | Sắt tiếp địa mạ kẽm các loại | Chương V | 31,26 | kg |
| 199 | Dây Cu/PVC 1x35mm2 | Chương V | 6 | m |
| 200 | Đầu cốt M35 | Chương V | 2 | cái |
| 201 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V | 3 | 1 bộ |
| 202 | Cột, cáp điện + phụ kiện | Chương V | 0 | 0.0 |
| 203 | Cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần đơn 8m | Chương V | 10 | cột |
| 204 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8m | Chương V | 10 | cột |
| 205 | Cột đèn chiếu sáng sân vườn DC-06, chùm 4 cầu D300, bóng compact 20W | Chương V | 6 | cột |
| 206 | Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng cơ giới | Chương V | 6 | 1 cột |
| 207 | Đèn cao áp 150W-Sodium | Chương V | 10 | bộ |
| 208 | Lắp chóa cao áp ở độ cao | Chương V | 10 | chóa |
| 209 | Bảng điện cửa cột | Chương V | 16 | bảng |
| 210 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 16 | 1 bảng |
| 211 | Aptomat MCB 1P - 6A | Chương V | 16 | cái |
| 212 | Cầu đấu dây 4P-60A | Chương V | 16 | bộ |
| 213 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Chương V | 410 | m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V | 4,1 | 100m |
| 215 | Lưới nilong báo cáp | Chương V | 410 | m |
| 216 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Chương V | 1,64 | 100m2 |
| 217 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | Chương V | 495 | m |
| 218 | Rải cáp ngầm | Chương V | 4,95 | 100m |
| 219 | Dây đồng trần M10 | Chương V | 495 | m |
| 220 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 254 | m |
| 221 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V | 2,54 | 100m |
| 222 | Đầu cốt M10 | Chương V | 16 | cái |
| 223 | Đầu cốt M6 | Chương V | 132 | cái |
| 224 | Đầu cốt M2.5 | Chương V | 64 | cái |
| 225 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Chương V | 1 | tủ |
| 226 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 227 | Đánh số cột thép | Chương V | 1 | 10 cột |
| 228 | HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG THÔNG TIN | Chương V | 0 | 0.0 |
| 229 | Hào đặt ống thông tin | Chương V | 0 | 0.0 |
| 230 | Phá dỡ kết cấu mặt nền bê tông ximăng | Chương V | 13,75 | m3 |
| 231 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,25 | 100m3 |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V | 2,55 | 100m |
| 233 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,225 | 100m3 |
| 234 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, đất cấp II | Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 235 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 236 | Hố ga thông tin | Chương V | 0 | 0.0 |
| 237 | Đào móng, hố ga, rộng | Chương V | 9,69 | m3 |
| 238 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V | 1,02 | m3 |
| 239 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,636 | m3 |
| 240 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,39 | m3 |
| 241 | Sắt hình viền hố ga các loại | Chương V | 366,66 | kg |
| 242 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V | 0,0239 | tấn |
| 243 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,252 | m3 |
| 244 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,928 | m2 |
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MUA SẮM THIẾT BỊ | Chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Máy biến áp 1000kVA-22/0,4kV (TCVN 8525-2015) | Chương V | 1 | máy |
| 3 | Tủ trung thế 24kV trọn bộ 4 ngăn (2I+1Q+1 đo đếm) | Chương V | 1 | tủ |
| 4 | Máy phát điện công suất liên tục 500kVA | Chương V | 1 | máy |
| 5 | Máy cắt hạ thế tổng 3P-1600A | Chương V | 1 | máy |
| 6 | Tủ phân phối hạ thế tổng | Chương V | 1 | tủ |
| 7 | Tủ tụ bù hạ thế tự động 300kVAR | Chương V | 1 | tủ |
| 8 | Bộ cảnh báo sự cố đầu cáp 24kV | Chương V | 1 | bộ |
| 9 | LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH | Chương V | 0 | 0.0 |
| 10 | Lắp đặt thiết bị | Chương V | 0 | 0.0 |
| 11 | Lắp đặt máy biến áp 1000kVA-22/0,4kV | Chương V | 1 | 1 máy |
| 12 | Lắp đặt tủ cầu dao phụ tải, cấp điện áp | Chương V | 3 | 1 tủ |
| 13 | Lắp tủ đo lường | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 14 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 15 | Lắp đặt tổ máy phát điện | Chương V | 3,5 | 1 tấn |
| 16 | Thí nghiệm hiệu chỉnh | Chương V | 0 | 0.0 |
| 17 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 24kV, cáp 3 ruột | Chương V | 2 | sợi |
| 18 | Thí nghiệm dao phụ tải thao tác bằng cơ khí, điện áp | Chương V | 3 | bộ |
| 19 | Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kV | Chương V | 3 | máy |
| 20 | Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 1 pha 22 - 35KV | Chương V | 3 | máy |
| 21 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chương V | 3 | sợi |
| 22 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv, máy biến áp 3 pha 1000kVA | Chương V | 1 | máy |
| 23 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Chương V | 1 | mẫu |
| 24 | Thí nghiệm Tg của dầu cách điện | Chương V | 1 | mẫu |
| 25 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Chương V | 1 | mẫu |
| 26 | Thí nghiệm máy cắt hạ thế, dòng điện 1600A | Chương V | 2 | cái |
| 27 | Thí nghiệm Rơle cắt ( đầu ra) điện từ, điện tử | Chương V | 2 | bộ |
| 28 | Thí nghiệm bộ ATS, dòng điện 800A | Chương V | 1 | cái |
| 29 | Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 630A | Chương V | 2 | cái |
| 30 | Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 500A | Chương V | 2 | cái |
| 31 | Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 200A | Chương V | 2 | cái |
| 32 | Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 63A | Chương V | 1 | cái |
| 33 | Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 40A | Chương V | 4 | cái |
| 34 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế | Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi