Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210314870-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210211039
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-08 08:30:00 đến ngày 2021-03-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,355,337,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa Đoạn Km0+00 - Km0+314
1 Mặt đường BTNC19 dày 5,4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6.745,559 m2
2 Mặt đường BTN19 vuốt nối đường ngang dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 837,79 m2
3 Bù vênh MĐ BTNC19 dày 4.9cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 239,251 m2
4 Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương TC 0,5kg/m2 trước khi thảm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7.583,349 m2
5 Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương TC 0,5kg/m2 trước khi bù vênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 239,251 m2
6 Gia cố lề BTXM M200 đá 1x2 đổ tại chổ dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,975 m3
7 Vét hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,723 m3
8 Đắp đất gia cố lề K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,949 m3
9 Vạch sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 336,54 m2
10 Sơn phản quang dẻo nhiệt màu vàng dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,43 m2
B Sửa chữa Đoạn Km7+375 - Km10+130
1 Mặt đường BTNC19 dày 6,1cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24.126,553 m2
2 Mặt đường BTN19 vuốt nối đường ngang dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 837,88 m2
3 Bù vênh MĐ BTNC19 dày 5,2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.899,869 m2
4 Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương TC 0,5kg/m2 trước khi thảm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24.964,433 m2
5 Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương TC 0,5kg/m2 trước khi bù vênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.899,869 m2
6 Gia cố lề BTXM M200 đá 1x2 đổ tại chổ dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,887 m3
7 Đệm đá dăm dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,149 m3
8 Vét hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 234,467 m3
9 Đánh cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,036 m3
10 Đắp đất gia cố lề K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 374,018 m3
11 Sơn phản quang dẻo nhiệt màu vàng dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 835,76 m2
12 Sơn phản quang dẻo nhiệt màu vàng dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,65 m2
13 Tháo dỡ, trồng lại cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 171 cọc
14 Đào đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,892 m3
15 Bê tông móng M150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,011 m3
C Di chuyển máy móc, thiết bị và bảo đảm an toàn giao thông
1 Chi phí di chuyển máy móc, thiết bị đến và ra khỏi công trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 toàn bộ
2 Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công tuyến đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.2E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng bảo trì, sửa chữa nền mặt đường và ĐBATGT công trình đường bộ đang khai thác
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->