Gói thầu: Gói thầu số 08: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210407813-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210404223
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố hỗ trợ, Ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-03 16:50:00 đến ngày 2021-04-13 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,963,054,221 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4944E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.988E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.974.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.948.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư xây dựng;- 01 kỹ sư điện;- 01 kỹ sư cấp thoát nước- Các nhân sự có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;- Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥8T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60 kg
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 1
12-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥150T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM BỆNH + NHÀ HÀNH CHÍNH
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt90,22m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,074100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,983tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,077tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,459tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,854tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,854tấn
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt149mối nối
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,9100m
10Sản xuất cọc dẫn bằng thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
11Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,596100m
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,725m3
13Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,037100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,037100m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,143100m3
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt57,143m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,444m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,348100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,114100m2
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt118,472m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,187100m2
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,363100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,599tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,726tấn
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt53,246m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,811m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,27100m3
28Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,444100m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,881m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,112100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,815tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,416tấn
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,663100m2
34Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt49,778m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,221tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,253tấn
37Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt105,818m3
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,266100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,102tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,188tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,758m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,62100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,391tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,995m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,109100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,84tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,838m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,27100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,263tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,141tấn
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,157m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,12100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,678tấn
55Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt44,96m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,927m3
57Lớp ni lon chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt449,605m2
58Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,906100m3
59Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,01100m2
60Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,014tấn
61Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,348m3
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cấu kiện
63Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,81tấn
64Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,81tấn
65Gia công thang sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,174tấn
66Lắp dựng thang sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,174tấn
67Gia công lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,141tấn
68Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,702m2
69Bu lông neo D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
70Bu lông M16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
71Bu lông neo D12Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt89,799m2
73Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,074100m3
74Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,83m3
75Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,011100m3
76Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,071100m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,012m3
78Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,018100m2
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,214m3
80Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,985m3
81Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
82Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,055100m2
83Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,236tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,173tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,079tấn
86Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m2
87Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,447m3
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,483m3
89Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,046100m2
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,012tấn
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,339tấn
92Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,704m2
93Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,096m2
94Đánh màu bể bằng XM nguyên chấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,8m2
95Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7681 lỗ khoan
96Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt250,949m3
97Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,518m3
98Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,973m3
99Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.004,601m2
100Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt372,435m2
101Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt400,433m2
102Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt330,858m2
103Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt502,373m2
104Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt852,374m2
105Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt227m
106Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.335,459m2
107Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.127,615m2
108Căng lưới chống nứtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt446,552m2
109Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 300x600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.129,278m2
110Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt775,643m2
111Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 30x30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt38,812m2
112Lát đá granite len cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,677m2
113Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,774m3
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,156m3
115Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,019100m2
116Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,595m3
117Lát đá bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24,17m2
118Soi rãnh chống trượtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt166,467md
119Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,716m3
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,477m3
121Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,022100m2
122Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,249m3
123Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,225m2
124Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,225m2
125Đổ đất màu trồng câyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9381m3
126đất màu trồng câyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,938m3
127Lát đá bậc cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28,225m2
128Gia công lan can InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,062tấn
129Lắp dựng lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,2m2
130Bu lông M6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt52cái
131Lan can tay vịn bằng gỗ D68Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,913md
132Trụ gỗ tròn sơn PU màu cánh giánTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
133Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,535tấn
134Lắp dựng lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt44,913m2
135Long đen InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt139cái
136Vít liên kết tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt278cái
137Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt158,67m2
138Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 30x30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,924m2
139Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt74,226m2
140Vách ngăn vệ sinh tấm compact 12mm chịu nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,82m2
141Bộ khung inox đỡ bàn đá (Kích thước theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
142Trát tấm đan, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,521m2
143Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,521m2
144Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,886m2
145Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,202100m2
146Cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,05m2
147Cửa đi 2 cánh nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt56,7m2
148Cửa sổ mở hất nhôm hệ, kính an toàn 6.38 phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt84,422m2
149Cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt92,88m2
150Vách nhôm kính hệ, kính an toàn 6.38mm phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt54,302m2
151Cửa thủy lục, kính cường lực, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,66m2
152Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt265,052m2
153Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt54,302m2
154Lắp dựng vách kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,66m2
155Lam chắn nắng nhôm hợp kimTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,85m2
156cửa sắt lên mái+khóaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
157Thang sắt lên máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
158Đắp chữ nổi mặt tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33Chữ
159Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,789tấn
160Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt95,16m2
161Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt95,16m2
162Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,056tấn
163Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,056tấn
164Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt269,212m2
165Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,352100m2
166Tôn che khe tiếp giápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,45md
167Tôn úp nóc, ốp diềm máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt92,21md
168Thép râu chờ liên kếtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,053tấn
169Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt85,562m2
170Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt330,201m2
171Quét dung dịch chống thấm 3 lớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26,016m2
172Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,016m2
173Đắp cát mái sảnh bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,683m3
174Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,594m3
175Lát gạch đỏ 400x400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,755m2
176Lắp đặt ống nước lạnh PPR D40 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,76100m
177Lắp đặt ống nước lạnh PPR D25 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,48100m
178Lắp đặt ống nước lạnh PPR D20 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,98100m
179Chếch PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
180Cút 90 nhựa PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
181Cút 90 nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
182Cút 90 nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25cái
183Lắp đặt cút ren nhựa PPR D20 (ren trong)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
184Tê nhựa PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
185Tê nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
186Tê nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
187Tê thu nhựa PPR D40/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
188Tê thu nhựa PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
189Côn thu nhựa PPR D40/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
190Côn thu nhựa PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
191Lắp đặt van 2 chiều D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
192Lắp đặt van 2 chiều D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0cái
193Lắp đặt van 2 chiều D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
194Lắp đặt van 1 chiều D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
195Lắp đặt van góc D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
196Van phao điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
197kép D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
198Kép D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
199Kép D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
200Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
201Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
202Lắp đặt Lavabo+phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20bộ
203Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20bộ
204Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
205Lắp đặt chậu tiểu nữ+phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
206Lắp đặt chậu tiểu nam+phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
207Lắp đặt van xả tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
208Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
209Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bể
210Máy bơm nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
211Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
212Ống PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6100m
213Ống PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,24100m
214Ống PVC D76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1100m
215Ống PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,18100m
216Ống PVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,48100m
217Chếch 110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
218Chếch 90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
219Chếch 76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50cái
220Chếch 60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
221Chếch 42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
222Cút 42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
223Y 110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
224Y 76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
225Y 60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
226Y 42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
227Y D110/76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
228Y D90/76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
229Y D76/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25cái
230Lắp đặt côn PVC D110/76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
231Lắp đặt côn PVC D110/60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
232Lắp đặt côn PVC D90/60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
233Lắp đặt côn PVC D76/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
234Thoát sàn D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
235Cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
236Nút bịt thông tắc D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
237Nút bịt thông tắc D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
238Nút bịt thông tắc D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
239Lắp đặt hộp chống cháy automat 6 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12hộp
240Aptomat MCB 2C-20A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
241Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-16A-6kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
242Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-10A-6kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
243Lắp đặt quạt trần (kèm hộp số)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
244Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 20WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24bộ
245Móc treo quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
246Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
247Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48cái
248Lắp đế âmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60hộp
249Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt960m
250Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt480m
251Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt780m
252Lắp đặt hộp chống cháy automat 9 module,Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6hộp
253Aptomat MCB 2C-32A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
254Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-16A-6kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
255Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-10A-6kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
256Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 20WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24bộ
257Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
258Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
259Lắp đế âmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36hộp
260Lắp đặt quạt trần (kèm hộp số)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
261Móc treo quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
262Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt810m
263Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt540m
264Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt570m
265Lắp đặt hộp chống cháy automat 9 module,Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
266Aptomat MCB 2C-32A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
267Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-16A-6kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
268Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-10A-6kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
269Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 20WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
270Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
271Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
272Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
273Đế âmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4hộp
274Lắp đặt quạt trần (kèm hộp số)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
275Móc treo quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
276Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt135m
277Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt90m
278Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt95m
279Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 300x300 bóng led 20WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
280Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (4*35)mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
281Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt185m
282Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
283Lắp đặt hộp automat 18 module bằng tôn 2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
284Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB-3P-100A-36kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
285Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB-3P-50A-22kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
286Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-32A-10kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
287Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-20A-10kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
288Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-10A-6kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
289Lắp đặt các aptomat loại 1 pha RCBO-1P-20A-30mATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
290Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 20WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
291Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 300x300 bóng led 20WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15bộ
292Lắp đặt công tắc 3 cực ( cầu thang)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
293Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
294Lắp đế âmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5hộp
295Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
296Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt320m
297Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
298Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
299Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt350m
300Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (4*16)mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6m
301Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt95m
302Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt110m
303Lắp đặt hộp automat 16 module bằng tôn 2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
304Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB-3P-50A-22kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
305Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-32A-10kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
306Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-20A-10kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
307Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-10A-6kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
308Lắp đặt các aptomat loại 1 pha RCBO-1P-20A-30mATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
309Lắp đặt các loại đèn trang trí gắn tường 40WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
310Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 300x300 bóng led 20WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
311Lắp đặt công tắc 3 cực ( cầu thang)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
312Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
313Lắp đế âmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5hộp
314Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt290m
315Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5m
316Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt95m
317Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt260m
318Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
319Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt80m
320Đóng cọc tiếp địa 63x63x6 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cọc
321Đóng cọc tiếp địa đồng D16 2.4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cọc
322Lắp đặt dây tiếp địa thép dẹt L40x4 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
323Kéo rải đồng trần 35mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
324Hộp kiểm tra tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
325Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,26100m3
326Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m3
327Bình chữa cháy CO2 MT3 3kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
328Bình chữa cháy BC 4 kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
329Nội quy tiêu lệnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
330Hộp bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
B HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1109100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2318m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9024m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0192100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0204100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7275m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0557100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0636100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,065tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1394tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1805m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0164100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0077tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,025tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1401m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0806100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào vào đắp, hệ số chuyển đổi 1,1)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0092100m3
18Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0334100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8382m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0168tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0808tấn
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0968100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5324m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0782100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0212tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0909tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5544m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,228m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2667100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2216tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,035100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,01tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0244tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2156m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường mái, giằng tường thu hồiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0144100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0162tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0153tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0792m3
39Xây tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt00.0
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9682m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,0298m3
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,86m2
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41,7971m2
44Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,425m2
45Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,67m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,048m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,84m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,84m
49Khơi chỉ lõmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34,6m
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt66,843m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt41,7971m2
52Lát nền gạch ceramic 600x600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,5824m2
53Quét 3 nước sika chống thấm senoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,5934m2
54Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,623m2
55Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0673tấn
56Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0673tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,664m2
58Tôn sóng dày 0,45 mm màu đỏTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2859100m2
59Tôn úp nócTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,44m
60Cửa đi 1 cánh nhôm Việt pháp, kính trắng an toàn 6,38mm, PK đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,84m2
61Cửa sổ mở trượt 2 cánh quay nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng an toàn 6,38mm, PK đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,53m2
62Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,37m2
63Gia công hoa sắt cửa bằng sắt đặc 14x14Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1058tấn
64Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,53m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,53m2
66Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
67Lắp đặt hộp chống cháy automat 6 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
68Aptomat MCB 2P-30A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
69Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-16A-6kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
70Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-10A-6kaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
71Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 20WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
72Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
73Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
74Lắp đặt quạt trần (kèm hộp số)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
75Móc treo quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
76Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt240m
77Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt90m
78Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
79Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
80Ống PVC D76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m
81Cút PVC D76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
82Cầu chắn rác D76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
C HẠNG MỤC: NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,846m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0091100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0294100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7259m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0112100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0331100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2705m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7243m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,108m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,152m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0768100m2
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0552100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,3628m3
14Bu lông M14Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
15Bu lông M14x450 + đai ốc, đệmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
16Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1911tấn
17Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1911tấn
18Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1803tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1803tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,9738m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6613100m2
22Diềm mái tônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,1m
D HẠNG MỤC: CỔNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,033100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3672m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4236m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0136100m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0279100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0279100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7144m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0144100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0126100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7435m3
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0648100m2
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0502100m2
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0255tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1333tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,96m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5445m3
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0741100m2
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0212tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0948tấn
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,4498m3
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,9493m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35,9493m2
23Bánh xe cánh cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
24Khoá cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
25Sắt dẹt 60x8 chờ bản lề cánh cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
26Bản lề cốiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
27Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4729tấn
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,1m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24,7774m2
30SX&LD biển hiệu có gắn tên trườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,04m2
E HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4308100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0479m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1438100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2875100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2875100m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1786100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,9831m3
8Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,3151m3
9Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,4832m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6542100m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,5481m3
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1777tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6504tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6442100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,6584m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0765tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4074tấn
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,9399m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,0931m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt507,5224m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt156,3425m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt319,1m
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt695,7749m2
24Gia công hoa sắt hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7414tấn
25Lắp dựng hoa sắt hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt93,696m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt84,7973m2
27Mũi mácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt650,6667kg
F HẠNG MỤC: SAN NỀN, TƯỜNG KÈ, CỐNG NGẦM, SÂN
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt46,4274m3
2Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,1785100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4571100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,1853100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,1853100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,125100m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,4643100m3
8Mua đất đồiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.689,7864m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,7595m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8043100m3
11Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,9519100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,9519100m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt102,1321m3
14Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt90,0123m3
15Khe lún chèn bằng đất sét dẻoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,83m2
16ống nhựa PVC D110 bọc vải địa kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt86,0979m
17Vải địa kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,5116m
18Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,2997m3
19Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0087100m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2612100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0915tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3091tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,2248m3
24Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5064100m3
25Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,3709m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt72,431m3
27Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,710m
28Trám khe 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,710m
29Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt467,5m2
30Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0718100m3
31Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6467100m3
32Mua đất đồiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt98,8m3
33Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1153100m2
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0346100m3
35Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,982m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,982m3
37Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0944100m2
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,7482m3
39Ốp gạch thẻ 60x240x9 màu đỏTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24,5388m2
40Dải đất màu trồng hoaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt145,705m3
41Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,0255m3
42Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9548100m3
43Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,335100m3
44Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6701100m3
45Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6701100m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,59m3
47Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,45m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,98m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,5m3
50Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,13m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,67m3
52Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,29m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,8m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,22m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1221100m2
56Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,96m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,02m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0511100m2
60Xây gạch không nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,71m3
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,29m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,84m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,67m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,384100m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt49,92m3
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,9696100m2
67Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,385tấn
68Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt64đoạn cống
69Nối cống hộp, quy cách 1000x1000mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt61mối nối
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1803100m2
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6351m3
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5265tấn
73Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cấu kiện
G HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,144m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0048100m2
4Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,1184m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,44m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,004100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0061tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cấu kiện
11Lắp đặt ống thép đường kính 140mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,15100m
12Lắp đặt ống thép đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,25100m
13Lắp đặt côn D140/90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
14Lắp nút bịt đường kính nút bịt D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
15Lắp bích thép, đường kính ống D160/50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cặp bích
16Máy bơm Q= 1.2-13.2m3/h HTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
17Lắp đặt ống kẽm D50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4100m
18Măng sông D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
19Cút kẽm D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
20Tê kẽm D50/15Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
21Kép kẽm D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
22Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
23Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
24Zacco D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
25Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
26Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0005tấn
27Dây INOX D4 treo bơmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
28Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,0336m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0368100m3
30Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5452100m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,333100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,323m3
33Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,768m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt88,8m2
35Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,3m2
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4529100m2
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6327tấn
38Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,772m3
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt222cấu kiện
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,0251m3
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,024100m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0656100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8464m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5184m3
45Xây gạch không nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8788m3
46Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5m2
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14m2
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0288100m2
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,038tấn
50Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5184m3
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cấu kiện
52Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,4908m3
53Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24,5906m3
54Ống nhựa miệng bát D140mm L=6m, PVC class 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,235100m
55Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D140Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
56Ống nhựa PVC miệng bát D315mm L=6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m
57Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,6525m3
58Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,6525m3
59Ống nhựa PPR D20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,45100m
60cút nhựa PPR D20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
61Lắp đặt van khóa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
62Lắp đặt van 1 chiều D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
63Máy bơmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
64Van phao cơTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
65Nút bịt D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
66Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,55100m3
67Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1238100m3
68Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,426100m3
69xếp gạch báo cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,81821000v
70gạch chỉ báo cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.818viên
71Rải lưới báo cáp rãnh cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30m2
72lưới báo cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30m2
73Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,124100m3
74Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,456m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,576m3
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2992100m2
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,64m3
78Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0051100m3
79Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,012100m3
80Khung móng cột M24x675Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
81Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21 đầu cáp
82Lắp cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cửa
83Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D50/40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m
84Nối góc D76-135 độTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4chiếc
85Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
86Dây tiếp địa cáp M10 cho cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6m
87Lắp dựng cột đèn cao ápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cột
88Lắp choá đèn + bóng đèn cao ápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21 bộ
H HẠNG MỤC: BỂ CHỨA RÁC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,146m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0105100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,021100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,021100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,484m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0088100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2 mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8834m3
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0494tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0887tấn
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0334100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0088100m2
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6164m3
13Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,979m2
14Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,7946m2
15Quét nước ximăng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,7736m2
16Sản xuất cửa tôn hoaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,621m2
17Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,621m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,621m2
19Bulông 4M16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
20Sản xuất cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0891tấn
21Lắp dựng cột thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0891tấn
22Sản xuất xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0616tấn
23Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0616tấn
24Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,7208m2
25Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0728100m2
26Tôn úp nócTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6m
I HẠNG MỤC: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0965100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0721m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0389100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,068100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,068100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4318m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3511m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0162100m2
9Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3603m3
10Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,3614m2
J HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC + BỂ LỌC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1168100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2979m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,832m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0012100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4614m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0405100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1287tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0512tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,026m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0114m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1166100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,039tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,046tấn
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,48m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,48m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,6752m2
17Láng nền sàn có đánh màu, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,6752m2
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,2832m2
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,2832m2
20Ngâm chống thấm bể bằng nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,2755m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0425100m3
22Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,087100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,087100m3
24Nắp bể bằng tônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
25Xây không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,0668m3
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,5696m2
27Thi công các tầng lọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1T.bộ
28Lắp đặt đường ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4944E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.988E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.974.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.948.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.51
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường: 3 - 01 kỹ sư xây dựng;- 01 kỹ sư điện;- 01 kỹ sư cấp thoát nước- Các nhân sự có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;- Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn2
2 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) ≤ 0,8m31
3 Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥8T1
4 Máy trộn bê tông ≥ 150 lít2
5 Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
6 Đầm dùi ≥ 1,0 kW2
7 Đầm bàn ≥ 1,0 kW2
8 Đầm cóc ≥ 60 kg2
9 Máy hàn ≥ 23 kW2
10 Máy khoan cầm tay ≥ 1,0 kW2
11 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kw1
12 Búa căn khí nén 3m3/ph1
13 Máy ép cọc ≥150T1
14 Vận thăng Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->