Gói thầu: Gói thầu số 08: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210407813-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210404223 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố hỗ trợ, Ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-03 16:50:00 đến ngày 2021-04-13 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,963,054,221 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4944E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.988E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.974.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.948.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư xây dựng;- 01 kỹ sư điện;- 01 kỹ sư cấp thoát nước- Các nhân sự có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;- Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM BỆNH + NHÀ HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,22 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,074 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,983 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,077 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,459 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,854 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,854 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 149 | mối nối |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,9 | 100m |
| 10 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,596 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,725 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,037 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,037 | 100m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,143 | 100m3 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,143 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,444 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,348 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,114 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 118,472 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,187 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,363 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,599 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,726 | tấn |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,246 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,811 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,27 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,444 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,881 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,112 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,815 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,416 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,663 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,778 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,221 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,253 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105,818 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,266 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,102 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,188 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,758 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,62 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,391 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,995 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,109 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,84 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,838 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,27 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,263 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,141 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,157 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,12 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,678 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,96 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,927 | m3 |
| 57 | Lớp ni lon chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 449,605 | m2 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,906 | 100m3 |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,014 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,348 | m3 |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cấu kiện |
| 63 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,81 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,81 | tấn |
| 65 | Gia công thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,174 | tấn |
| 66 | Lắp dựng thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,174 | tấn |
| 67 | Gia công lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,141 | tấn |
| 68 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,702 | m2 |
| 69 | Bu lông neo D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 70 | Bu lông M16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 71 | Bu lông neo D12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 89,799 | m2 |
| 73 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,074 | 100m3 |
| 74 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,83 | m3 |
| 75 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,011 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,071 | 100m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,012 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,214 | m3 |
| 80 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,985 | m3 |
| 81 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 82 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,055 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,236 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,173 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,079 | tấn |
| 86 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 87 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,447 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,483 | m3 |
| 89 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,046 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,012 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,339 | tấn |
| 92 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,704 | m2 |
| 93 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,096 | m2 |
| 94 | Đánh màu bể bằng XM nguyên chất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,8 | m2 |
| 95 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 768 | 1 lỗ khoan |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250,949 | m3 |
| 97 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,518 | m3 |
| 98 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,973 | m3 |
| 99 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.004,601 | m2 |
| 100 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 372,435 | m2 |
| 101 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 400,433 | m2 |
| 102 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 330,858 | m2 |
| 103 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 502,373 | m2 |
| 104 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 852,374 | m2 |
| 105 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 227 | m |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.335,459 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.127,615 | m2 |
| 108 | Căng lưới chống nứt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 446,552 | m2 |
| 109 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.129,278 | m2 |
| 110 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 775,643 | m2 |
| 111 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 30x30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,812 | m2 |
| 112 | Lát đá granite len cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,677 | m2 |
| 113 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,774 | m3 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,156 | m3 |
| 115 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,019 | 100m2 |
| 116 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,595 | m3 |
| 117 | Lát đá bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,17 | m2 |
| 118 | Soi rãnh chống trượt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 166,467 | md |
| 119 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,716 | m3 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,477 | m3 |
| 121 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,022 | 100m2 |
| 122 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,249 | m3 |
| 123 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,225 | m2 |
| 124 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,225 | m2 |
| 125 | Đổ đất màu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,938 | 1m3 |
| 126 | đất màu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,938 | m3 |
| 127 | Lát đá bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,225 | m2 |
| 128 | Gia công lan can Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,062 | tấn |
| 129 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,2 | m2 |
| 130 | Bu lông M6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | cái |
| 131 | Lan can tay vịn bằng gỗ D68 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,913 | md |
| 132 | Trụ gỗ tròn sơn PU màu cánh gián | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 133 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,535 | tấn |
| 134 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,913 | m2 |
| 135 | Long đen Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 139 | cái |
| 136 | Vít liên kết tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 278 | cái |
| 137 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 158,67 | m2 |
| 138 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 30x30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,924 | m2 |
| 139 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,226 | m2 |
| 140 | Vách ngăn vệ sinh tấm compact 12mm chịu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,82 | m2 |
| 141 | Bộ khung inox đỡ bàn đá (Kích thước theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 142 | Trát tấm đan, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,521 | m2 |
| 143 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,521 | m2 |
| 144 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,886 | m2 |
| 145 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,202 | 100m2 |
| 146 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,05 | m2 |
| 147 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,7 | m2 |
| 148 | Cửa sổ mở hất nhôm hệ, kính an toàn 6.38 phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84,422 | m2 |
| 149 | Cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,88 | m2 |
| 150 | Vách nhôm kính hệ, kính an toàn 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,302 | m2 |
| 151 | Cửa thủy lục, kính cường lực, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,66 | m2 |
| 152 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 265,052 | m2 |
| 153 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,302 | m2 |
| 154 | Lắp dựng vách kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,66 | m2 |
| 155 | Lam chắn nắng nhôm hợp kim | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,85 | m2 |
| 156 | cửa sắt lên mái+khóa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 157 | Thang sắt lên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 158 | Đắp chữ nổi mặt tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | Chữ |
| 159 | Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,789 | tấn |
| 160 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95,16 | m2 |
| 161 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95,16 | m2 |
| 162 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,056 | tấn |
| 163 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,056 | tấn |
| 164 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 269,212 | m2 |
| 165 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,352 | 100m2 |
| 166 | Tôn che khe tiếp giáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,45 | md |
| 167 | Tôn úp nóc, ốp diềm mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,21 | md |
| 168 | Thép râu chờ liên kết | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,053 | tấn |
| 169 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,562 | m2 |
| 170 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 330,201 | m2 |
| 171 | Quét dung dịch chống thấm 3 lớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,016 | m2 |
| 172 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,016 | m2 |
| 173 | Đắp cát mái sảnh bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,683 | m3 |
| 174 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,594 | m3 |
| 175 | Lát gạch đỏ 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,755 | m2 |
| 176 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D40 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,76 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D25 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D20 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,98 | 100m |
| 179 | Chếch PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 180 | Cút 90 nhựa PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 181 | Cút 90 nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 182 | Cút 90 nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút ren nhựa PPR D20 (ren trong) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 184 | Tê nhựa PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 185 | Tê nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 186 | Tê nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 187 | Tê thu nhựa PPR D40/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 188 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 189 | Côn thu nhựa PPR D40/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 190 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 191 | Lắp đặt van 2 chiều D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0 | cái |
| 193 | Lắp đặt van 2 chiều D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 194 | Lắp đặt van 1 chiều D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt van góc D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 196 | Van phao điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 197 | kép D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 198 | Kép D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 199 | Kép D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 200 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 201 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 202 | Lắp đặt Lavabo+phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 203 | Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 204 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 205 | Lắp đặt chậu tiểu nữ+phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 206 | Lắp đặt chậu tiểu nam+phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 207 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 208 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 209 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 210 | Máy bơm nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 212 | Ống PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 213 | Ống PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 214 | Ống PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1 | 100m |
| 215 | Ống PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 216 | Ống PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | 100m |
| 217 | Chếch 110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 218 | Chếch 90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 219 | Chếch 76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 220 | Chếch 60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 221 | Chếch 42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 222 | Cút 42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 223 | Y 110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 224 | Y 76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 225 | Y 60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 226 | Y 42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 227 | Y D110/76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 228 | Y D90/76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 229 | Y D76/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 230 | Lắp đặt côn PVC D110/76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 231 | Lắp đặt côn PVC D110/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 232 | Lắp đặt côn PVC D90/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 233 | Lắp đặt côn PVC D76/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 234 | Thoát sàn D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 235 | Cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 236 | Nút bịt thông tắc D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 237 | Nút bịt thông tắc D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 238 | Nút bịt thông tắc D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 239 | Lắp đặt hộp chống cháy automat 6 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | hộp |
| 240 | Aptomat MCB 2C-20A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 241 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-16A-6ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 242 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-10A-6ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 243 | Lắp đặt quạt trần (kèm hộp số) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 244 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 20W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 245 | Móc treo quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 246 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 247 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 248 | Lắp đế âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | hộp |
| 249 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 960 | m |
| 250 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 480 | m |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 780 | m |
| 252 | Lắp đặt hộp chống cháy automat 9 module, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 253 | Aptomat MCB 2C-32A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 254 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-16A-6ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 255 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-10A-6ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 256 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 20W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 257 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 258 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 259 | Lắp đế âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | hộp |
| 260 | Lắp đặt quạt trần (kèm hộp số) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 261 | Móc treo quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 262 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 810 | m |
| 263 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 540 | m |
| 264 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 570 | m |
| 265 | Lắp đặt hộp chống cháy automat 9 module, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 266 | Aptomat MCB 2C-32A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 267 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-16A-6ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 268 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-10A-6ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 269 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 20W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 270 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 271 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 272 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 273 | Đế âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 274 | Lắp đặt quạt trần (kèm hộp số) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 275 | Móc treo quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 276 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 135 | m |
| 277 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 278 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95 | m |
| 279 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 300x300 bóng led 20W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 280 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (4*35)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 281 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 185 | m |
| 282 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 283 | Lắp đặt hộp automat 18 module bằng tôn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 284 | Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB-3P-100A-36ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 285 | Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB-3P-50A-22ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 286 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-32A-10ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 287 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-20A-10ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 288 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-10A-6ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 289 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha RCBO-1P-20A-30mA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 290 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 20W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 291 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 300x300 bóng led 20W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 292 | Lắp đặt công tắc 3 cực ( cầu thang) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 293 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 294 | Lắp đế âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | hộp |
| 295 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 296 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 320 | m |
| 297 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 298 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 299 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 350 | m |
| 300 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (4*16)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 301 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95 | m |
| 302 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110 | m |
| 303 | Lắp đặt hộp automat 16 module bằng tôn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 304 | Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB-3P-50A-22ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 305 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-32A-10ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 306 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-20A-10ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 307 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-10A-6ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 308 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha RCBO-1P-20A-30mA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 309 | Lắp đặt các loại đèn trang trí gắn tường 40W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 310 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 300x300 bóng led 20W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 311 | Lắp đặt công tắc 3 cực ( cầu thang) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 312 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 313 | Lắp đế âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | hộp |
| 314 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 290 | m |
| 315 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 316 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95 | m |
| 317 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 260 | m |
| 318 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 319 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 320 | Đóng cọc tiếp địa 63x63x6 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cọc |
| 321 | Đóng cọc tiếp địa đồng D16 2.4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cọc |
| 322 | Lắp đặt dây tiếp địa thép dẹt L40x4 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 323 | Kéo rải đồng trần 35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 324 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 325 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,26 | 100m3 |
| 326 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m3 |
| 327 | Bình chữa cháy CO2 MT3 3kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 328 | Bình chữa cháy BC 4 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 329 | Nội quy tiêu lệnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 330 | Hộp bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1109 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2318 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9024 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0192 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0204 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7275 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0557 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0636 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,065 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1394 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1805 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0164 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0077 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1401 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0806 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào vào đắp, hệ số chuyển đổi 1,1) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0092 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0334 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8382 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0168 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0808 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0968 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5324 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0782 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0212 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0909 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5544 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,228 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2667 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2216 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,035 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0244 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2156 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường mái, giằng tường thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0144 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0162 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0153 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0792 | m3 |
| 39 | Xây tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0 | 0.0 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9682 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,0298 | m3 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,86 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,7971 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,425 | m2 |
| 45 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,67 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,048 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,84 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,84 | m |
| 49 | Khơi chỉ lõm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,6 | m |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,843 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,7971 | m2 |
| 52 | Lát nền gạch ceramic 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,5824 | m2 |
| 53 | Quét 3 nước sika chống thấm seno | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,5934 | m2 |
| 54 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,623 | m2 |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0673 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0673 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,664 | m2 |
| 58 | Tôn sóng dày 0,45 mm màu đỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2859 | 100m2 |
| 59 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,44 | m |
| 60 | Cửa đi 1 cánh nhôm Việt pháp, kính trắng an toàn 6,38mm, PK đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,84 | m2 |
| 61 | Cửa sổ mở trượt 2 cánh quay nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng an toàn 6,38mm, PK đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,53 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,37 | m2 |
| 63 | Gia công hoa sắt cửa bằng sắt đặc 14x14 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1058 | tấn |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,53 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,53 | m2 |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 67 | Lắp đặt hộp chống cháy automat 6 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 68 | Aptomat MCB 2P-30A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-16A-6ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-10A-6ka | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 20W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt quạt trần (kèm hộp số) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 75 | Móc treo quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 240 | m |
| 77 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 80 | Ống PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 81 | Cút PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 82 | Cầu chắn rác D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,846 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0091 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0294 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7259 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0112 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0331 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2705 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7243 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,108 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,152 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0768 | 100m2 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0552 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3628 | m3 |
| 14 | Bu lông M14 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 15 | Bu lông M14x450 + đai ốc, đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1911 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1911 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1803 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1803 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,9738 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6613 | 100m2 |
| 22 | Diềm mái tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,1 | m |
| D | HẠNG MỤC: CỔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,033 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3672 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4236 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0136 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0279 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0279 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7144 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0144 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0126 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7435 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0648 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0502 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0255 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1333 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,96 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5445 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0741 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0212 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0948 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4498 | m3 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,9493 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,9493 | m2 |
| 23 | Bánh xe cánh cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Khoá cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 25 | Sắt dẹt 60x8 chờ bản lề cánh cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 26 | Bản lề cối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 27 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4729 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,1 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,7774 | m2 |
| 30 | SX&LD biển hiệu có gắn tên trường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,04 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4308 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0479 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1438 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2875 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2875 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1786 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,9831 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,3151 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,4832 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6542 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,5481 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1777 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6504 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6442 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6584 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0765 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4074 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,9399 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,0931 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 507,5224 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 156,3425 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 319,1 | m |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 695,7749 | m2 |
| 24 | Gia công hoa sắt hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7414 | tấn |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 93,696 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84,7973 | m2 |
| 27 | Mũi mác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 650,6667 | kg |
| F | HẠNG MỤC: SAN NỀN, TƯỜNG KÈ, CỐNG NGẦM, SÂN | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,4274 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1785 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4571 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1853 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1853 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,125 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,4643 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đồi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.689,7864 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,7595 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8043 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9519 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9519 | 100m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,1321 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,0123 | m3 |
| 15 | Khe lún chèn bằng đất sét dẻo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,83 | m2 |
| 16 | ống nhựa PVC D110 bọc vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,0979 | m |
| 17 | Vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,5116 | m |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,2997 | m3 |
| 19 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0087 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2612 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0915 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3091 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2248 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5064 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,3709 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,431 | m3 |
| 27 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,7 | 10m |
| 28 | Trám khe 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,7 | 10m |
| 29 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 467,5 | m2 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0718 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6467 | 100m3 |
| 32 | Mua đất đồi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98,8 | m3 |
| 33 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1153 | 100m2 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0346 | 100m3 |
| 35 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,982 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,982 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0944 | 100m2 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,7482 | m3 |
| 39 | Ốp gạch thẻ 60x240x9 màu đỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,5388 | m2 |
| 40 | Dải đất màu trồng hoa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 145,705 | m3 |
| 41 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,0255 | m3 |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9548 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,335 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6701 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6701 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,59 | m3 |
| 47 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,98 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,5 | m3 |
| 50 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,13 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,67 | m3 |
| 52 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,29 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,8 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,22 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1221 | 100m2 |
| 56 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,96 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,02 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0511 | 100m2 |
| 60 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,71 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,29 | m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,84 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,67 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,384 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,92 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9696 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,385 | tấn |
| 68 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | đoạn cống |
| 69 | Nối cống hộp, quy cách 1000x1000mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61 | mối nối |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1803 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6351 | m3 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5265 | tấn |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cấu kiện |
| G | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,144 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0048 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1184 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,44 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,004 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0061 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt ống thép đường kính 140mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn D140/90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt đường kính nút bịt D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp bích thép, đường kính ống D160/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cặp bích |
| 16 | Máy bơm Q= 1.2-13.2m3/h H | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống kẽm D50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 18 | Măng sông D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 19 | Cút kẽm D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 20 | Tê kẽm D50/15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Kép kẽm D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Zacco D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0005 | tấn |
| 27 | Dây INOX D4 treo bơm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,0336 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0368 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5452 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,333 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,323 | m3 |
| 33 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,768 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,8 | m2 |
| 35 | Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,3 | m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4529 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6327 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,772 | m3 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 222 | cấu kiện |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,0251 | m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,024 | 100m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0656 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8464 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5184 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8788 | m3 |
| 46 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | m2 |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0288 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,038 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5184 | m3 |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cấu kiện |
| 52 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,4908 | m3 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,5906 | m3 |
| 54 | Ống nhựa miệng bát D140mm L=6m, PVC class 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,235 | 100m |
| 55 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D140 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 56 | Ống nhựa PVC miệng bát D315mm L=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 57 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6525 | m3 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6525 | m3 |
| 59 | Ống nhựa PPR D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | 100m |
| 60 | cút nhựa PPR D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt van khóa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt van 1 chiều D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 63 | Máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 64 | Van phao cơ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 65 | Nút bịt D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 66 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,55 | 100m3 |
| 67 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1238 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,426 | 100m3 |
| 69 | xếp gạch báo cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8182 | 1000v |
| 70 | gạch chỉ báo cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.818 | viên |
| 71 | Rải lưới báo cáp rãnh cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m2 |
| 72 | lưới báo cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m2 |
| 73 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,124 | 100m3 |
| 74 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,456 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,576 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2992 | 100m2 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,64 | m3 |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0051 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,012 | 100m3 |
| 80 | Khung móng cột M24x675 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 81 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 đầu cáp |
| 82 | Lắp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cửa |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D50/40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 84 | Nối góc D76-135 độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | chiếc |
| 85 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 86 | Dây tiếp địa cáp M10 cho cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 87 | Lắp dựng cột đèn cao áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cột |
| 88 | Lắp choá đèn + bóng đèn cao áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 bộ |
| H | HẠNG MỤC: BỂ CHỨA RÁC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,146 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0105 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,021 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,021 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,484 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0088 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8834 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0494 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0887 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0334 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0088 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6164 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,979 | m2 |
| 14 | Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,7946 | m2 |
| 15 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,7736 | m2 |
| 16 | Sản xuất cửa tôn hoa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,621 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,621 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,621 | m2 |
| 19 | Bulông 4M16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 20 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0891 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0891 | tấn |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0616 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0616 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,7208 | m2 |
| 25 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0728 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6 | m |
| I | HẠNG MỤC: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0965 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0721 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0389 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,068 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,068 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4318 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3511 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0162 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3603 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,3614 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC + BỂ LỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1168 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2979 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,832 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0012 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4614 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0405 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1287 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0512 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,026 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0114 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1166 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,039 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,046 | tấn |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,48 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,48 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6752 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6752 | m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,2832 | m2 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,2832 | m2 |
| 20 | Ngâm chống thấm bể bằng nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2755 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0425 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,087 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,087 | 100m3 |
| 24 | Nắp bể bằng tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0668 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,5696 | m2 |
| 27 | Thi công các tầng lọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | T.bộ |
| 28 | Lắp đặt đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4944E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.988E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.974.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.948.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường: | 3 | - 01 kỹ sư xây dựng;- 01 kỹ sư điện;- 01 kỹ sư cấp thoát nước- Các nhân sự có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;- Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≤ 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥8T | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 150 lít | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 2 |
| 6 | Đầm dùi | ≥ 1,0 kW | 2 |
| 7 | Đầm bàn | ≥ 1,0 kW | 2 |
| 8 | Đầm cóc | ≥ 60 kg | 2 |
| 9 | Máy hàn | ≥ 23 kW | 2 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | ≥ 1,0 kW | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 kw | 1 |
| 12 | Búa căn khí nén | 3m3/ph | 1 |
| 13 | Máy ép cọc | ≥150T | 1 |
| 14 | Vận thăng | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi