Gói thầu: Cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210335487-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh
Tên gói thầu Cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích
Số hiệu KHLCNT 20210335398
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn duy tu bảo dưỡng tuyến đường tỉnh 520
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 32 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-16 12:34:00 đến ngày 2021-03-26 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,514,671,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NĂM 2021
B Công tác quản lý đường Sim - Bến Sung - Thanh Tân (ĐT.520) năm 2021
1 Tuần đường Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 480 1 Km/tháng
2 Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 192 1 km/1 lần
3 Trực bão lũ Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 96 km/quý
4 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 144 km/quý
C Công tác bảo dưỡng đường Sim - Bến Sung - Thanh Tân (ĐT.520) năm 2021
1 Đắp phụ lề đường Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 50 m3
2 Đắp phụ nền đường Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 130 m3
3 Cắt cỏ bằng máy Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 180 km/lần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 20 km/lần
5 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công kết hợp máy Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 190 10m
6 Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống >=D100) Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 84,25 md
7 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim 2 lớp TCN 2,5kg/m2 (tưới nhựa bằng thủ công) Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 335 10m2
8 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa, dày 7cm Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 203,5 10m2
9 Bù vênh mặt đường 10cm Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 100 10m2
10 Bù vênh mặt đường 12cm Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 40 10m2
11 Xử lý cao su, sình lún dày 80cm bằng máy kết hợp thủ công Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 15 10m2
12 Phá bê tông cũ bằng búa căn Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 110 m3
13 Bê tông mặt đường M300 Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 110 m3
14 Thay thế, bổ sung cột biển báo (biển tròn, biển tam giác) Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 5 biển
15 Bổ sung cọc H Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 350 cọc
16 Thay thế cọc H Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 82 cọc
17 Bổ sung cột Km Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 48 cột
18 Dán lại lớp phản quang biển báo Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 5 m2
D Công tác quản lý cầu Đường Sim - Bến Sung - Thanh Tân (ĐT.520) năm 2021
1 Kiểm tra cầu: Cầu có L Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 12 cầu/quý
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão: Cầu có L Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 12 lần/quý
E Công tác bảo dưỡng cầu đường Sim - Bến Sung - Thanh Tân (ĐT.520) năm 2021
1 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 34 m2
2 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 3,2 100m2
F CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NĂM 2022 
G Công tác quản lý đường Sim - Bến Sung - Thanh Tân (ĐT.520) năm 2022
1 Tuần đường Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 192 1 Km/quý
2 Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 192 1 km/1 lần
3 Trực bão lũ Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 96 km/quý
4 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 192 km/quý
H Công tác bảo dưỡng đường Sim - Bến Sung - Thanh Tân (ĐT.520) năm 2022 
1 Đắp phụ lề đường Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 50 m3
2 Đắp phụ nền đường Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 140 m3
3 Cắt cỏ bằng máy Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 180 km/lần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 20 km/lần
5 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công kết hợp máy Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 190 10m
6 Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống >=D100) Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 57,3 md
7 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim 2 lớp TCN 2,5kg/m2 (tưới nhựa bằng thủ công) Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 335 10m2
8 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa, dày 7cm Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 210 10m2
9 Bù vênh mặt đường 10cm Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 100 10m2
10 Bù vênh mặt đường 12cm Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 40 10m2
11 Xử lý cao su, sình lún dày 80cm bằng máy kết hợp thủ công Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 15 10m2
12 Phá bê tông cũ bằng búa căn Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 130 m3
13 Bê tông mặt đường M300 Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 130 m3
14 Thay thế bổ sung cọc tiêu Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 195 cọc
15 Thay thế, bổ sung cột biển báo (biển tròn, biển tam giác) Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 5 biển
16 Dán lại lớp phản quang biển báo Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 4 m2
I Công tác quản lý cầu Đường Sim - Bến Sung - Thanh Tân (ĐT.520) năm 2022 
1 Kiểm tra cầu: Cầu có L Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 16 cầu/quý
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão: Cầu có L Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 16 lần/quý
J Công tác bảo dưỡng cầu Sim - Bến Sung - Thanh Tân (ĐT.520) năm 2022 
1 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 32,5 m2
2 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 3,2 100m2
K CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NĂM 2023
L Công tác quản lý đường Sim - Bến Sung - Thanh Tân (ĐT.520) năm 2023 
1 Tuần đường Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 192 1 Km/quý
2 Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 192 1 km/1 lần
3 Trực bão lũ Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 96 km/quý
4 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 192 km/quý
M Công tác bảo dưỡng đường Sim - Bến Sung - Thanh Tân (ĐT.520) năm 2023 
1 Đắp phụ lề đường Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 50 m3
2 Đắp phụ nền đường Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 140 m3
3 Cắt cỏ bằng máy Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 180 km/lần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 20 km/lần
5 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công kết hợp máy Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 190 10m
6 Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống >=D100) Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 57,3 md
7 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim 2 lớp TCN 2,5kg/m2 (tưới nhựa bằng thủ công) Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 335 10m2
8 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa, dày 7cm Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 210 10m2
9 Bù vênh mặt đường 10cm Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 100 10m2
10 Bù vênh mặt đường 12cm Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 40 10m2
11 Xử lý cao su, sình lún dày 80cm bằng máy kết hợp thủ công Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 15 10m2
12 Phá bê tông cũ bằng búa căn Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 130 m3
13 Bê tông mặt đường M300 Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 130 m3
14 Thay thế bổ sung cọc tiêu Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 195 cọc
15 Thay thế, bổ sung cột biển báo (biển tròn, biển tam giác) Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 5 biển
16 Dán lại lớp phản quang biển báo Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 4 m2
N Công tác quản lý cầu Đường Sim - Bến Sung - Thanh Tân (ĐT.520) năm 2023 
1 Kiểm tra cầu: Cầu có L Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 16 cầu/quý
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão: Cầu có L Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 16 lần/quý
O Công tác bảo dưỡng cầu Sim - Bến Sung - Thanh Tân (ĐT.520) năm 2023 
1 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 32,5 m2
2 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Theo QĐ 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và TCCS 07:2013/TCĐBVN của TCĐBVN 3,2 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.738E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.92E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu sau về hợp đồng tương tự: - Đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên công trình đường tỉnh hoặc Quốc lộ có giá trị thực hiện ≥ 4.561.000.000 đồng; hoặc đã thực hiện 03 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên công trình đường tỉnh hoặc Quốc lộ mà giá trị thực hiện theo năm ≥ 1.520.330.000 đồng/năm. Lưu ý: - Do trong mẫu số 03 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng theo đúng yêu cầu trên. - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. - Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có hợp đồng thầu phụ và xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.561.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->