Gói thầu: Gói thầu xây lắp dự án: Cải tạo, nâng cấp đường GTNT thôn An Thượng, thôn Hoàng Xá, xã Vĩnh Thịnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210400492-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp dự án: Cải tạo, nâng cấp đường GTNT thôn An Thượng, thôn Hoàng Xá, xã Vĩnh Thịnh
Số hiệu KHLCNT 20210234715
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đấu giá sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác do chủ đầu tư huy động
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-01 15:05:00 đến ngày 2021-04-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,070,779,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền
1 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông cũ Theo yêu cầu của HSMT 128,47 m3
2 Vận chuyển đổ thải đất cấp IV Theo yêu cầu của HSMT 1,2847 100m3
3 Đào hữu cơ Theo yêu cầu của HSMT 1,6592 100m3
4 Vận chuyển đổ thải đất cấp I Theo yêu cầu của HSMT 1,659 100m3
5 Đánh cấp, đào khuôn - đất cấp II Theo yêu cầu của HSMT 42,0267 100m3
6 Vận chuyển đổ thải đất cấp II Theo yêu cầu của HSMT 42,027 100m3
7 Đất đắp K95 Theo yêu cầu của HSMT 219,5104 10m3
8 Đất đắp K98 Theo yêu cầu của HSMT 198,2753 10m3
9 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo yêu cầu của HSMT 14,1262 100m3
10 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu của HSMT 16,0543 100m3
B Mặt đường
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu của HSMT 11,7675 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu của HSMT 13,8914 100m3
3 Bê tông mặt đường M200, đá 2x4, PCB40 Theo yêu cầu của HSMT 217,2 m3
4 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Theo yêu cầu của HSMT 83,7973 100m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Theo yêu cầu của HSMT 83,4231 100m2
6 Rải lưới cốt sợi thủy tinh Theo yêu cầu của HSMT 79,9035 100m2
7 Bê tông nhựa C12.5 hàm lượng nhựa 5,5% Theo yêu cầu của HSMT 2.358,3481 tấn
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo yêu cầu của HSMT 167,2204 100m2
C RÃNH XÂY MỚI
1 Cắt mặt đường BTXM cũ để xây rãnh Theo yêu cầu của HSMT 2.184 m
2 Đào rãnh, đất cấp II Theo yêu cầu của HSMT 24,2029 100m3
3 Vận chuyển đổ thải đất cấp II Theo yêu cầu của HSMT 24,203 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo yêu cầu của HSMT 320,55 m3
5 Ván khuôn móng Theo yêu cầu của HSMT 10,9279 100m2
6 Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của HSMT 480,83 m3
7 Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của HSMT 650,1 m3
8 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của HSMT 2.954,99 m2
9 Ván khuôn mũ rãnh Theo yêu cầu của HSMT 36,4264 100m2
10 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của HSMT 316,91 m3
11 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu của HSMT 17,4816 100m2
12 Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu của HSMT 41,8466 tấn
13 Bê tông tấm đan M150, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu của HSMT 327,78 m3
14 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu của HSMT 3.642 1cấu kiện
D XÂY NÂNG TƯỜNG RÃNH
1 Tháo dỡ tấm đan cũ Theo yêu cầu của HSMT 310 1cấu kiện
2 Vét bùn lòng rãnh Theo yêu cầu của HSMT 84,15 m3
3 Vận chuyển đổ thải đất cấp I Theo yêu cầu của HSMT 0,8415 100m3
4 Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu của HSMT 10,33 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu của HSMT 3,2217 100m2
6 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu của HSMT 27,26 m3
7 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu của HSMT 310 1cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9606E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.921E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.149.545.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->