Gói thầu: Xây dựng, cải tạo, nâng cấp Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh Nam Định
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210240066-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Xây dựng, cải tạo, nâng cấp Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20210236419 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương 12,9 tỷ đồng, Phần còn lại bố trí từ ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 480 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-27 15:15:00 đến ngày 2021-03-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 27,420,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà hành chính | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 8,883 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2,706 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 6,177 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 262,695 | 100m |
| 5 | Đắp cát vàng hạt trung công trình , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 4,824 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 27,507 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, bê tông lót móng | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,376 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 96,752 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1,839 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2,423 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 3,33 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2,365 | tấn |
| 13 | Bê tông cổ cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1,399 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cổ cột | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,22 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,074 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1,394 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 28,808 | m3 |
| 18 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 6,479 | m3 |
| 19 | Ván khuôn giằng tường cổ móng | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,48 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép giằng tường móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,405 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép giằng tường móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,14 | tấn |
| 22 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1,777 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 32,279 | m3 |
| 24 | Nilon lót nền bê tông | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 322,79 | m2 |
| 25 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 19,692 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2,811 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,918 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1,517 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2,506 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 53,055 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,689 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2,606 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2,271 | tấn |
| 34 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 5,485 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 68,05 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 10,139 | tấn |
| 37 | Ván khuôn, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 6,805 | 100m2 |
| 38 | Bê tông cầu thang thường bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 3,017 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,298 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,086 | tấn |
| 41 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,267 | 100m2 |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 6,036 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,398 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,33 | tấn |
| 45 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,954 | 100m2 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 154,979 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 10,198 | m3 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 19,815 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 xây tường lan can | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,823 | m3 |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 3,427 | m3 |
| 51 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 xây bậc tam cấp | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 12,707 | m3 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 xây bậc cầu thang | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1,049 | m3 |
| 53 | Tôn cát bục sân khấu | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 4,032 | m3 |
| 54 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, XM PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2,016 | m3 |
| 55 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 gạch 600x100 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 36,047 | m2 |
| 56 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 ốp gạch 300x600 tường khu vệ sinh | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 138,66 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 67,97 | m2 |
| 58 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 560,849 | m2 |
| 59 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 120,608 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, XM PCB40, trát thành sê nô (phần mặt có sơn) | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 179,648 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40, trát thành sê nô (phần mặt không sơn) | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 61,332 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1.120,715 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40, cột trong nhà | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 16,584 | m2 |
| 64 | Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 76,214 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40, cột ngoài nhà | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 210,591 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 548,711 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 trát lót để ốp gạch thẻ | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 33,064 | m2 |
| 68 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40, ốp gạch thẻ 60x240, tường chân móng | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 26,622 | m2 |
| 69 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 25,245 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40, trát lan can hành lang | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 15,704 | m2 |
| 71 | Ốp trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40, ốp gạch thẻ 240x60 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 10,7 | m2 |
| 72 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 116,88 | m |
| 73 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 39,6 | m |
| 74 | Đắp cấu kiện trang trí chắn nắng tầng hai | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 11 | cái |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 205,41 | m |
| 76 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương chìm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 85,366 | m2 |
| 77 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao xương chìm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 29,284 | m2 |
| 78 | Bả bằng matit vào trần thạch cao | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 114,65 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ: | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 29,284 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn sần chống vang | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 85,366 | m2 |
| 81 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi, tấm thạch cao chịu nước 600x600, khu vệ sinh | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 36,403 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn sần chống vang | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 132,474 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 132,474 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1.064,562 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1.681,671 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 gạch 600x600 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 606,848 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, gạch 300x300 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 35,385 | m2 |
| 88 | Cửa + vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm copacHPL dày 18mm, phụ kiện inox đồng bộ hoặc tương đương | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 31,146 | m2 |
| 89 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40, trát lót bậc tam cấp | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 61,797 | m2 |
| 90 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 61,797 | m2 |
| 91 | Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 16,2 | m |
| 92 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40, gờ mũi bậc tam cấp | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 140,82 | m |
| 93 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 23,949 | m2 |
| 94 | Trát lót bậc cầu thang, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 23,949 | m2 |
| 95 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40, gờ mũi bậc cầu thang | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 39,942 | m |
| 96 | Quét dầu bóng bề mặt granito | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 85,746 | m2 |
| 97 | Trụ cầu thang bằng inox | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | cái |
| 98 | Lan can cầu thang, lan can hành lang bằng inox 304 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 415,145 | kg |
| 99 | Lắp dựng lan can cầu thang, lan can hành lang | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 45,513 | m2 |
| 100 | Thang thép lên mái | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 24 | kg |
| 101 | Nắp tôn lên mái, khuy cài, khóa | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 8,395 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 6,548 | 100m2 |
| 104 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40, láng tạo dốc thoát nước, chống thấm mái | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 461,064 | m2 |
| 105 | Sơn chống thấm 3 nước bằng CT-11A hoặc tương đương | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 494,57 | m2 |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 3,208 | m3 |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 xây kê cầu | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 16,918 | m3 |
| 108 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB40, gạch nem tách 300x300 lớp dưới | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 351,869 | m2 |
| 109 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB40, gạch nem tách 300x300 lớp trên chống nóng | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 351,869 | m2 |
| 110 | Mua + lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm (phụ kiện GQ) | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 25,38 | m2 |
| 111 | Mua + lắp dựng cửa đi 1 cánh, khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm (phụ kiện GQ) | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 35,99 | m2 |
| 112 | Mua + lắp dựng cửa sổ mở trượt lùa, khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm (phụ kiện GQ) | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 48,72 | m2 |
| 113 | Mua + lắp dựng cửa sổ mở hất, khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm (phụ kiện GQ) | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 3,3 | m2 |
| 114 | Mua + lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện GQ | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 34,67 | m2 |
| 115 | Sen hoa cửa sổ bằng inox | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 409,268 | kg |
| 116 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 67,14 | m2 |
| 117 | Đào móng băng rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 5,355 | 1m3 |
| 118 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,214 | 100m3 |
| 119 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 120 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,224 | 100m3 |
| 121 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1,313 | m3 |
| 122 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1,757 | m3 |
| 123 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 124 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,135 | tấn |
| 125 | Xây bể chứa bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 4,101 | m3 |
| 126 | Bê tông giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,33 | m3 |
| 127 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,004 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,033 | tấn |
| 129 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 20,55 | m2 |
| 130 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 19,737 | m2 |
| 131 | Ngâm nước xi măng | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 11,36 | m3 |
| 132 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, PCB40 đá 1x2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1,168 | m3 |
| 133 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,097 | tấn |
| 134 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 135 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 12 | ck |
| 136 | Mua, lắp đặt tủ điện KT300x500 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2 | hộp |
| 137 | Cung cấp và Lắp đặt hộp APTOMAT 3-6 MODULE | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 12 | hộp |
| 138 | Cung cấp và Lắp đặt đèn hiển thị pha | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 139 | Cung cấp và Lắp đặt các APTOMAT MCCB 3P-75A | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | cái |
| 140 | Cung cấp và Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-63A | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2 | cái |
| 141 | Cung cấp và Lắp đặt các automat 2P 50A | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | cái |
| 142 | Cung cấp và Lắp đặt các automat 2P 32A | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 9 | cái |
| 143 | Cung cấp và Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-20A | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 18 | cái |
| 144 | Cung cấp và Lắp đặt các automat 1P 16A | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 13 | cái |
| 145 | Cung cấp và Lắp đặt các automat 1P 10A | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 14 | cái |
| 146 | Cung cấp và lắp đặt Đèn LED ốp trần D90-7W | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 36 | bộ |
| 147 | Cung cấp và Lắp đặt Đèn LED cầu thang | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 148 | Cung cấp và Lắp đặt Đèn LED ốp trần 18W | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 21 | bộ |
| 149 | Cung cấp và Lắp đặt đèn Tuýp LED đôi 2x1,2m 18w | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 33 | bộ |
| 150 | Cung cấp và Lắp đặt đèn LED dây hắt trần | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 95 | m |
| 151 | Cung cấp và Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 16 | cái |
| 152 | Cung cấp và lắp đặt Móc treo quạt trần | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 16 | cái |
| 153 | Cung cấp và Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 11 | cái |
| 154 | Cung cấp và Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 23 | cái |
| 155 | Cung cấp và Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 4 | cái |
| 156 | Cung cấp và Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2 | cái |
| 157 | Cung cấp và Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2 | cái |
| 158 | Cung cấp và Lắp đặt Ổ cắm đôi 2 chấu 16A | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 61 | cái |
| 159 | Cung cấp và Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 20 | m |
| 160 | Cung cấp và Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 120 | m |
| 161 | Cung cấp và lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 195 | m |
| 162 | Cung cấp và Lắp đặt dây CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 410 | m |
| 163 | Cung cấp và Lắp đặt dây CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 740 | m |
| 164 | Cung cấp và Lắp đặt dây Cu/PVC E1x6mm2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 20 | m |
| 165 | Cung cấp và Lắp đặt Ống ghen nhựa D32 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 140 | m |
| 166 | Cung cấp và Lắp đặt Ống ghen nhựa D25 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 605 | m |
| 167 | Cung cấp và Lắp đặt Ống ghen nhựa D16 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 740 | m |
| 168 | Cung cấp và Lắp đặt hộp nối chia dây cáp | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 3 | hộp |
| 169 | Cọc tiếp địa L50x5 dài 2,5m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | cọc |
| 170 | Cung cấp và Lắp đặt dây tiếp địa 1x16mm2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 7 | m |
| 171 | Cung cấp và Lắp đặt Nhánh đồng tiếp đất | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | cái |
| 172 | Cung cấp và Lắp đặt Bộ kẹp tiếp đất | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | cái |
| 173 | Cung cấp và Lắp đặt Bản đồng tiếp đất | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | cái |
| 174 | Cung cấp và Lắp đặt Hộp kiểm tra | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | cái |
| 175 | Cung cấp ,lắp đặt và gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 7 | cọc |
| 176 | Cung cấp và Lắp đặt dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 158 | m |
| 177 | Cung cấp và Lắp đặt Dây tiếp địa tròn D=18mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 40 | m |
| 178 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II, đào đất chôn cọc tiếp địa | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 16 | 1m3 |
| 179 | Đắp đất chôn cọc, dây tiếp địa | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 16 | m3 |
| 180 | Cung cấp và Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 12 | cái |
| 181 | Cung cấp và Lắp đặt Bật sắt đỡ dây dẫn sét | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 40 | cái |
| 182 | Cung cấp và Lắp đặt Hộp nối kiểm tra | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 183 | Cung cấp và Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2 | bể |
| 184 | Cung cấp và Lắp đặt van phao cơ | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2 | cái |
| 185 | Cung cấp và Lắp đặt bình nóng lạnh | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 186 | Cung cấp và Lắp đặt chậu rửa | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 9 | bộ |
| 187 | Cung cấp và Lắp đặt vòi rửa chậu | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 9 | bộ |
| 188 | Cung cấp và Lắp đặt gương soi | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 9 | cái |
| 189 | Cung cấp và Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 9 | cái |
| 190 | Cung cấp và lắp đặt giá treo | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 9 | cái |
| 191 | Cung cấp và Lắp đặt Giá đựng xà phòng H444V hoạc tương đương | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 9 | Cái |
| 192 | Cung cấp và Lắp đặt Xiphoong cụm xả chậu rửa | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 9 | bộ |
| 193 | Cung cấp và Lắp đặt vòi tắm, hương sen | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 194 | Cung cấp và Lắp đặt Dây mềm cấp | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 19 | cái |
| 195 | Cung cấp và Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 196 | Cung cấp và Lắp đặt Nút ấn tiểu | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 4 | cái |
| 197 | Cung cấp và Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 7 | bộ |
| 198 | Cung cấp và Lắp đặt vòi rửa vệ sinh xịt | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 7 | cái |
| 199 | Cung cấp và Lắp đặt vòi rửa đồng D20 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 7 | cái |
| 200 | Cung cấp và Lắp đặt Van khóa HDPE D32 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 3 | cái |
| 201 | Cung cấp và Lắp đặt Van khóa PPR D25 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 8 | cái |
| 202 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,5 | 100m |
| 203 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,1mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,02 | 100m |
| 204 | Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa PPR D25 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,15 | 100m |
| 205 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa HDPE D32mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,22 | 100 m |
| 206 | Cung cấp và Lắp đặt tê nhựa HDPE D32mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | cái |
| 207 | Cung cấp và Lắp đặt Tê PPR D25 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 6 | cái |
| 208 | Cung cấp và Lắp đặt Tê PPR D20 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 25 | cái |
| 209 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa HDPE D32 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 10 | cái |
| 210 | Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 12 | cái |
| 211 | Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa PPR-D20mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 20 | cái |
| 212 | Cung cấp và Lắp đặt Côn thu PPR D25/20 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 5 | cái |
| 213 | Cung cấp và Lắp đặt măng sông ren trong PPR D20 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 32 | cái |
| 214 | Cung cấp và Lắp đặt Đai inox D32, D25, D20 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 124 | cái |
| 215 | Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa pvc D110 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,31 | 100m |
| 216 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,36 | 100m |
| 217 | Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa pvc D48 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,4 | 100m |
| 218 | Cung cấp và Lắp đặt Chếch nhựa pvc D110 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 20 | cái |
| 219 | Cung cấp và Lắp đặt Chếch nhựa PVC D76 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 22 | cái |
| 220 | Cung cấp và Lắp đặt côn thu nhựa pvc D110/76 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 8 | cái |
| 221 | Cung cấp và Lắp đặt côn thu nhựa pvc D76/48 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 10 | cái |
| 222 | Cung cấp và lắp đặt Đai inox D110 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 20 | cái |
| 223 | Cung cấp và lăp đặt Đai inox D76 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 30 | cái |
| 224 | Cung cấp và lắp đặt Đai inox D48 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 30 | cái |
| 225 | Cung cấp và Lắp đặt ga thu sàn 150x150 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 11 | cái |
| 226 | Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa pvc D90 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1,04 | 100m |
| 227 | Cung cấp và Lắp đặt Cút nhựa pvc D90 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 28 | cái |
| 228 | Cung cấp và Lắp đặt Đai Inox D90 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 70 | cái |
| 229 | Cung cấp và Lắp đặt Rọ chắn rác | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 12 | cái |
| 230 | Cung cấp và Lắp đặt Phễu thu nước | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 12 | cái |
| 231 | Cung cấp và Lắp đặt tủ thiết bị mạng, tủ máy, Tủ thiết bị mạng | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | Tủ |
| 232 | Cung cấp và lắp đặt ủ rack 19;/6U | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 233 | Cung cấp và lắp đặt MODEM tổng | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | cái |
| 234 | Cung cấp và Lắp đặt Switch 12 cổng 10/100/1000 MBPS | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | Thiết bị |
| 235 | Cung cấp và lăp đặt Switch 12 cổng 10/100/1000 MBPS | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | cái |
| 236 | Lắp đặt Lđ bộ phát Wifi | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 5 | Thiết bị |
| 237 | Cung cấp đặt Bộ phát Wifi | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 5 | Thiết bị |
| 238 | Cung cấp và Lắp đặt CABLE CAT6-4PAIRS | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 126 | m |
| 239 | Cung cấp và Lắp đặt ổ cắm điện thoại (2 nhân, 1 mặt, 1 đế) | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | cái |
| 240 | Cung cấp và Lắp đặt ống ghen nhựa D20 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 126 | m |
| 241 | Cung cấp và lắp đặt Bộ tổng đài điện thoại | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 242 | Cung cấp và lắp đặt Hộp phân phối cáp 20MDF | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | cái |
| 243 | Cung cấp và Lắp đặt cáp thoại 2x2x0,5mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 77 | m |
| 244 | Cung cấp và Lắp đặt ổ cắm điện thoại (2 nhân, 1 mặt, 1 đế) | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 8 | cái |
| 245 | Cung cấp và Lắp đặt ống ghen nhựa D20 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 77 | m |
| 246 | Đào hào chống mối ngoài nhà, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 32,7 | 1m3 |
| 247 | Xử lý hào phòng mối ngoài nhà, bằng dung dịch Termize hoặc tương đương | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 32,709 | 1m3 |
| 248 | Xử lý hào phòng mối trong nhà, bằng dung dịch Termize hoặc tương đương | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 33,803 | 1m3 |
| 249 | Phòng mối nền công trình băng dung dịch Termize hoặc tương đương | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 250,685 | 1m2 |
| 250 | Lớp Nilong lót chống mối nền, hào chống mối | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 410,653 | m2 |
| B | Nhà nuôi dưỡng quản lý đối tượng | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 11,469 | 100m3 |
| 2 | Đào móng rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 286,729 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 3,528 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 10,808 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 462,481 | 100m |
| 6 | Đắp cát vàng hạt trung công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 8,091 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 51,469 | m3 |
| 8 | Ván khuôn BT lót móng | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,57 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 205,792 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2,974 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 4,887 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 4,658 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 8,16 | tấn |
| 14 | Bê tông cổ cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2,318 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cổ cột | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,366 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,136 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 3,264 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 37,593 | m3 |
| 19 | Bê tông giằng cổ tường móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 8,296 | m3 |
| 20 | Ván khuôn giằng tường cổ móng | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,603 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép giằng tường móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,558 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép giằng tường móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,18 | tấn |
| 23 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 3,349 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 60,68 | m3 |
| 25 | Nilon lót nền bê tông | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 606,8 | m2 |
| 26 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 43,811 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 6,533 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2,155 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 12,469 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 122,855 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1,992 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2,874 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 13,087 | tấn |
| 34 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 13,478 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 167,298 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 24,136 | tấn |
| 37 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 16,73 | 100m2 |
| 38 | Bê tông cầu thang thường bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 15,629 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2,374 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,172 | tấn |
| 41 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1,593 | 100m2 |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 12,611 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,786 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,717 | tấn |
| 45 | Ván khuôn lanh tô | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1,948 | 100m2 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 357,594 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 30,653 | m3 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 29,18 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40, tường lan can hành lang | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 29,276 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40, tường lan can | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 10,471 | m3 |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40, giằng lan can | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 4,473 | m3 |
| 52 | Ván khuôn xà dầm, giằng lan can hành lang | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,646 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,377 | tấn |
| 54 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30, lót bậc tam cấp | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 3,287 | m3 |
| 55 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40, xây bậc tam cấp | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 10,344 | m3 |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40, xây bậc cầu thang | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1,993 | m3 |
| 57 | Tôn cát đường dốc | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,735 | m3 |
| 58 | Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,64 | m3 |
| 59 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, gạch 600x100 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 84,432 | m2 |
| 60 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40, ốp gạch 300x450 tường khu vệ sinh | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 492,12 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 203,528 | m2 |
| 62 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1.678,113 | m2 |
| 63 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 138,618 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40, trát thành sê nô (phần mặt có sơn) | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 238,431 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40, trát thành sê nô (phần mặt không sơn) | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 83,337 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 3.020,857 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, cột trong nhà | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 77,731 | m2 |
| 68 | Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 268,629 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, cột ngoài nhà | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 365,488 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 843,632 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 trát lót để ốp gạch thẻ | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 56,093 | m2 |
| 72 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40, ốp gạch thẻ 240x60 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 47,057 | m2 |
| 73 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 50,169 | m2 |
| 74 | Trát cầu thang dốc trượt, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 275,901 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40, trát lan can cầu thang đường dốc | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 305,232 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40, trát lan can hành lang | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 233,952 | m2 |
| 77 | Ốp trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40, ốp gạch thẻ 240x60 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 18,536 | m2 |
| 78 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 143,5 | m |
| 79 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 86,85 | m |
| 80 | Đắp cấu kiện trang trí chắn nắng tầng hai | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 14 | cái |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 303,14 | m |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2.383,133 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 5.299,027 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 gạch 600x600 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1.574,789 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40, gạch 300x300 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 88,595 | m2 |
| 86 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40, trát lót bậc tam cấp | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 44,897 | m2 |
| 87 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 44,897 | m2 |
| 88 | Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 9,45 | m |
| 89 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40, gờ mũi bậc tam cấp | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 175,75 | m |
| 90 | Láng granitô cầu thang bộ | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 46,098 | m2 |
| 91 | Trát tường lót bậc cầu thang, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 46,098 | m2 |
| 92 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40, gờ mũi bậc cầu thang bộ | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 75 | m |
| 93 | Láng granitô cầu thang đường dốc | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 132,78 | m2 |
| 94 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 33,91 | m2 |
| 95 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40, gờ lan can hành lang | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 435,15 | m |
| 96 | Quét dầu bóng bề mặt granito | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 143,024 | m2 |
| 97 | Trụ cầu thang, inox 304 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | cái |
| 98 | Lắp dựng lan can cầu thang, rào chắn, lan can hành lang | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 111,425 | m2 |
| 99 | Lan can bằng inox hộp, inox ống, lan can cầu thang, lan can hành lang, rào chắn | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1.932,172 | kg |
| 100 | Bu long nở M8 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 44 | cái |
| 101 | Chụp inox | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 46 | cái |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 15,234 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 6,311 | 100m2 |
| 104 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40, láng tạo dốc thoát nước, chống thấm mái | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 932,301 | m2 |
| 105 | Quét chống thấm CT11A hoặc tương đương | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1.021,8 | m2 |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 4,217 | m3 |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 27,335 | m3 |
| 108 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB40, gạch nem tách 300x300 lớp dưới | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 568,686 | m2 |
| 109 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB40, gạch nem tách 300x300 lớp trên chống nóng | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 568,686 | m2 |
| 110 | Mua + lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm (phụ kiện GQ) | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 90,24 | m2 |
| 111 | Mua + lắp dựng cửa đi 1 cánh, khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm (phụ kiện GQ) | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 110,52 | m2 |
| 112 | Mua + lắp dựng cửa sổ mở trượt lùa, khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm (phụ kiện GQ) | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 34,8 | m2 |
| 113 | Mua + lắp dựng cửa sổ mở quay, khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm (phụ kiện GQ ) | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 66,848 | m2 |
| 114 | Mua + lắp dựng cửa sổ mở hất, khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm (phụ kiện GQ) | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 13,336 | m2 |
| 115 | Mua + lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện GQ | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 75,726 | m2 |
| 116 | Khung gia cường vách kính bằng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,027 | tấn |
| 117 | Cửa inox xếp | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 19,928 | m2 |
| 118 | Lắp dựng cửa inox xếp | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 19,928 | m2 |
| 119 | Sen hoa inox cửa, inox hộp | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 720,337 | kg |
| 120 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 154,528 | m2 |
| 121 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 208,49 | m3 |
| 122 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 5,056 | tấn |
| 123 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 202,15 | 10m2 |
| 124 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 71,606 | tấn |
| 125 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 5,06 | m3 |
| 126 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 7,59 | m3 |
| 127 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,094 | 100m2 |
| 128 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,579 | tấn |
| 129 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 16,053 | m3 |
| 130 | Bê tông giằng bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,648 | m3 |
| 131 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,005 | tấn |
| 132 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,041 | tấn |
| 133 | Trát tường ngoài bể, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 78 | m2 |
| 134 | Trát tường trong bể, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 96,888 | m2 |
| 135 | Ngâm nước xi măng | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 39,125 | m3 |
| 136 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 5,06 | m3 |
| 137 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,408 | tấn |
| 138 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,228 | 100m2 |
| 139 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 40 | ck |
| 140 | Mua, lắp đặt tủ điện KT300x500 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 3 | hộp |
| 141 | Cung cấp và Lắp đặt hộp APTOMAT 3-6 MODULE | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 7 | hộp |
| 142 | Cung cấp và Lắp đặt đèn hiển thị pha | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 143 | Cung cấp và Lắp đặt các APTOMAT MCCB 3P-75A | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | cái |
| 144 | Cung cấp và Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-63A | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | cái |
| 145 | Cung cấp và Lắp đặt các automat 2P 50A | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 4 | cái |
| 146 | Cung cấp và Lắp đặt các automat 2P 32A | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 14 | cái |
| 147 | Cung cấp và Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-20A | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 7 | cái |
| 148 | Cung cấp và Lắp đặt các automat 1P 16A | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 16 | cái |
| 149 | Cung cấp và Lắp đặt các automat 1P 10A | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 3 | cái |
| 150 | Cung cấp và lắp đặt Đèn LED ốp trần 14W | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 66 | bộ |
| 151 | Cung cấp và Lắp đặt đèn Tuýp LED đôi 2x1,2m 18w | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 152 | Cung cấp và Lắp đặt đèn Tuýp LED đơn 1x1,2m 18w | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 72 | bộ |
| 153 | Cung cấp và Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 44 | cái |
| 154 | Cung cấp và lắp đặt Móc treo quạt trần | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 44 | cái |
| 155 | Cung cấp và Lắp đặt bình nóng lạnh 20 lít | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 156 | Cung cấp và Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 10 | cái |
| 157 | Cung cấp và Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 9 | cái |
| 158 | Cung cấp và Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2 | cái |
| 159 | Cung cấp và Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 8 | cái |
| 160 | Cung cấp và Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 4 | cái |
| 161 | Cung cấp và Lắp đặt Ổ cắm đôi 2 chấu 16A | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 32 | cái |
| 162 | Cung cấp và Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 35 | m |
| 163 | Cung cấp và Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 150 | m |
| 164 | Cung cấp và Lắp đặt dây CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 420 | m |
| 165 | Cung cấp và Lắp đặt dây CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2.515 | m |
| 166 | Cung cấp và Lắp đặt dây Cu/PVC E1x4mm2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 25 | m |
| 167 | Cung cấp và Lắp đặt Ống ghen nhựa D32 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 25 | m |
| 168 | Cung cấp và Lắp đặt Ống ghen nhựa D27 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 150 | m |
| 169 | Cung cấp và Lắp đặt Ống ghen nhựa D20 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2.720 | m |
| 170 | Cung cấp và Lắp đặt hộp nối chia dây cáp | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 31 | hộp |
| 171 | Cung cấp và lắp đặt Cọc tiếp địa L50x5 dài 2,5m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | cọc |
| 172 | Cung cấp và Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 30 | m |
| 173 | Cung cấp và lắp đặt Nhánh đồng tiếp đất | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | cái |
| 174 | Cung cấp và lắp đặt Bộ kẹp tiếp đất | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | cái |
| 175 | Cung cấp và lắp đặt Bản đồng tiếp đất | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | cái |
| 176 | Cung cấp và lắp đặt Hộp kiểm tra | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | cái |
| 177 | Cung cấp ,Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 6 | cọc |
| 178 | Cung cấp và Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 160 | m |
| 179 | Cung cấp và lắp đặt dây tiếp địa tròn D=18mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 20 | m |
| 180 | Đào đất chôn cọc và dây tiếp địa, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 8 | 1m3 |
| 181 | Đắp đất chôn cọc, dây tiếp địa | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 8 | m3 |
| 182 | Cung cấp và Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 14 | cái |
| 183 | Cung cấp và lắp đặt Bật sắt đỡ dây dẫn sét | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 65 | cái |
| 184 | Cung cấp và lắp đặt Hộp nối kiểm tra | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 185 | Cung cấp và lắp đặt Bầu sứ cách điện | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 14 | cái |
| 186 | Cung cấp và Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 6 | bể |
| 187 | Cung cấp và Lắp đặt van phao cơ | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | cái |
| 188 | Cung cấp và Lắp đặt chậu rửa | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 189 | Cung cấp và Lắp đặt vòi rửa chậu | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 190 | Cung cấp và Lắp đặt gương soi | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 4 | cái |
| 191 | Cung cấp và Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 4 | cái |
| 192 | Cung cấp và Lắp đặt giá treo | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 4 | cái |
| 193 | Cung cấp và Lắp đặt Giá đựng xà phòng H444V (Hoặc tương đương) | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 4 | Cái |
| 194 | Cung cấp và Lắp đặt Xiphoong cụm xả chậu rửa | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 195 | Cung cấp và Lắp đặt vòi tắm hương sen | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 196 | Cung cấp và Lắp đặt Dây mềm cấp | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 20 | cái |
| 197 | Cung cấp và Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 198 | Cung cấp và Lắp đặt vòi rửa vệ sinh xịt | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 4 | cái |
| 199 | Cung cấp và Lắp đặt vòi rửa đồng D20 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 200 | Cung cấp và Lắp đặt vòi rửa đồng D25 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 24 | bộ |
| 201 | Cung cấp và Lắp đặt xí xổm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 24 | bộ |
| 202 | Cung cấp và Lắp đặt bát sen tắm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 24 | bộ |
| 203 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PPR-UV D40mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,8 | 100m |
| 204 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PPR-UV D32mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 3,4 | 100m |
| 205 | Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa PPR-UV D25mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2,2 | 100m |
| 206 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PPR-UV D20mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2,9 | 100m |
| 207 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PPR D20 - ống nóng | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,2 | 100m |
| 208 | Cung cấp và Lắp đặt ống tránh PPR D20mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 28 | cái |
| 209 | Cung cấp và Lắp đặt Van khóa PPR D40mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 6 | cái |
| 210 | Cung cấp và Lắp đặt Van khóa PPR D32mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 10 | cái |
| 211 | Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 35 | cái |
| 212 | Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 60 | cái |
| 213 | Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa PPR-D20mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 80 | cái |
| 214 | Cung cấp và Lắp đặt Côn thu PPR D32/25 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 30 | cái |
| 215 | Cung cấp và Lắp đặt Côn thu PPR D25/20 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 56 | cái |
| 216 | Cung cấp và Lắp đặt tê nhựa PPR D40mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 14 | cái |
| 217 | Cung cấp và Lắp đặt tê nhựa PPR D32mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 15 | cái |
| 218 | Cung cấp và Lắp đặt Tê nhựa PPR D25mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 25 | cái |
| 219 | Cung cấp và Lắp đặt Tê thu nhựa PPR D25/20mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 24 | cái |
| 220 | Cung cấp và Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/20mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 24 | cái |
| 221 | Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 60 | cái |
| 222 | Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR-D20mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 80 | cái |
| 223 | Cung cấp và Lắp đặt van bi PPR 2 đầu rắc co | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 24 | cái |
| 224 | Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa pvc D110mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2,3 | 100m |
| 225 | Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa pvc D90mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,25 | 100m |
| 226 | Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa pvc D60mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2,5 | 100m |
| 227 | Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa pvc D48mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,95 | 100m |
| 228 | Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa pvc D150mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,8 | 100m |
| 229 | Cung cấp và Lắp đặt đầu bịt nhựa pvc D110mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 28 | cái |
| 230 | Cung cấp và Lắp đặt đầu bịt nhựa pvc D60mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 28 | cái |
| 231 | Cung cấp và Lắp đặt đầu bịt nhựa pvc D150mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 4 | cái |
| 232 | Cung cấp và Lắp đặt siphong nhựa D110mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 27 | cái |
| 233 | Cung cấp và Lắp đặt ba chạc nhựa pvc D150mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 16 | cái |
| 234 | Cung cấp và Lắp đặt ba chạc nhựa pvc D110mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 44 | cái |
| 235 | Cung cấp và Lắp đặt ba chạc nhựa pvc D60mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 44 | cái |
| 236 | Cung cấp và Lắp đặt ba chạc nhựa pvc D48mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 24 | cái |
| 237 | Cung cấp và Lắp đặt côn nhựa pvc D150/90mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 4 | cái |
| 238 | Cung cấp và Lắp đặt côn nhựa pvc D60/48mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 34 | cái |
| 239 | Cung cấp và Lắp đặt côn nhựa pvc D150/60mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 12 | cái |
| 240 | Lắp đặt Chếch nhựa pvc D110mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 27 | cái |
| 241 | Cung cấp và Lắp đặt Chếch nhựa pvc D90mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 4 | cái |
| 242 | Cung cấp và Lắp đặt Chếch nhựa pvc D60mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 27 | cái |
| 243 | Cung cấp và Lắp đặt Chếch nhựa pvc D48mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 27 | cái |
| 244 | Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa pvc D60mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 27 | cái |
| 245 | Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa pvc D48mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 27 | cái |
| 246 | Cung cấp và Lắp đặt ga thu sàn 200x200 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 27 | cái |
| 247 | Cung cấp và lắp đặt Đai inox D110 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 84 | cái |
| 248 | Cung cấp và lắp đặt Đai inox D60 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 84 | cái |
| 249 | Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa pvc D90mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1,95 | 100m |
| 250 | Cung cấp và Lắp đặt Cút nhựa pvc D90mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 28 | cái |
| 251 | Cung cấp và Lắp đặt Đai Inox D90 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 240 | cái |
| 252 | Cung cấp và Lắp đặt Rọ chắn rác | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 14 | cái |
| 253 | Cung cấp và Lắp đặt Phễu thu nước | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 14 | cái |
| 254 | Đào hào chống mối ngoài nhà, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 42,72 | 1m3 |
| 255 | Xử lý hào phòng mối ngoài nhà, bằng dung dịch Termize (15 lít dung dịch /1m3) hoặc tương đương | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 42,576 | 1m3 |
| 256 | Xử lý hào phòng mối trong nhà, bằng dung dịch Termize (15 lít dung dịch /1m3) hoặc tương đương | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 38,664 | 1m3 |
| 257 | Phòng mối nền công trình băng dung dịch Termize ( 2 lít dung dịch/m2) hoặc tương đương | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 449,943 | 1m2 |
| 258 | Lớp Nilong lót chống mối nền, hào chống mối | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 499,68 | m2 |
| C | Nhà giặt là | |||
| 1 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 15,956 | 1m3 |
| 2 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,638 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 56,663 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 9,066 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,163 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 25,467 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,884 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,711 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,77 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,631 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cổ cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,481 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,017 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,104 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,263 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cổ cột - Cột tròn, đa giác | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 17 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 12,682 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 5,861 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,142 | tấn |
| 20 | Ván khuôn giằng móng | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,164 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 3,034 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,119 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,194 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,479 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,529 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 12,151 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,16 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1,079 | tấn |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,6 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 19,625 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2,485 | tấn |
| 32 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2,187 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,966 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,128 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,019 | tấn |
| 36 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,142 | 100m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 32,123 | m3 |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,816 | m3 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 165,716 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 23,139 | m2 |
| 41 | Trát thành sê nô, chắn mái, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 94,324 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 276,644 | m2 |
| 43 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 5,069 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 121,819 | m2 |
| 45 | Trát má cửa, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 18,964 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 22,064 | m2 |
| 47 | Trát ô văng vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 10,213 | m2 |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 68,02 | m |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 67 | m |
| 50 | Quét sơn CT-11A chống thấm (3 nước) (hoặc tương đương) | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 170,02 | m2 |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 40,582 | m2 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 6,721 | m3 |
| 53 | Lát gạch lá nem 30x30, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 281,317 | m2 |
| 54 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,668 | 100m3 |
| 55 | Lớp Nilong chống mất nước | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 122,006 | m2 |
| 56 | Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 10,345 | m3 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 gạch 600x600 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 111,537 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 484,463 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 248,42 | m2 |
| 60 | Bê tông bệ máy , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 3,2 | m3 |
| 61 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 gạch 600x600 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 16 | m2 |
| 63 | Ốp tường tiết diện gạch Ceramic 300x600 XM PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 45 | m2 |
| 64 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1,659 | m3 |
| 65 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 4,571 | m3 |
| 66 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,432 | m3 |
| 67 | Láng granitô nền sàn | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 27,269 | m2 |
| 68 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 50,1 | m |
| 69 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 3,06 | m2 |
| 70 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,306 | m3 |
| 71 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 72 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,893 | m3 |
| 73 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,306 | m3 |
| 74 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 75 | Láng granitô nền sàn | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 3,06 | m2 |
| 76 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 3,06 | m2 |
| 77 | Mua cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6,38 , phụ kiện GQ đồng bộ | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 18,72 | m2 |
| 78 | Mua cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6,38 ly, phụ kiện GQ đồng bộ | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 6,96 | m2 |
| 79 | Mua vách kính, khung nhựa lõi thép, kính trắn an toàn dày 6,38 ly, phụ kiện GQ đồng bộ | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 5,76 | m2 |
| 80 | Sen hoa cửa bằng inox | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 65,674 | kg |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 11,4 | m2 |
| 82 | Mua và lắp tủ điện (KT 300x500x180) | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | cái |
| 83 | Cung cấp và Lắp đặt đèn hiển thị pha | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 84 | Cung cấp và Lắp đặt các automat MCCB 3P-75A | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | cái |
| 85 | Cung cấp và Lắp đặt các automat MCCB 2P-63A | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | cái |
| 86 | Cung cấp và Lắp đặt các automat MCCB 1P-25A | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 4 | cái |
| 87 | Cung cấp và Lắp đặt các automat MCCB 1P-20A | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | cái |
| 88 | Cung cấp và Lắp đặt các automat MCB 1P-10A | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2 | cái |
| 89 | Cung cấp và Lắp đặt các automat MCB 1P-5A | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | cái |
| 90 | Cung cấp và Lắp đặt đèn ốp trần D270/14W | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 5 | bộ |
| 91 | Cung cấp và Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 3 | cái |
| 92 | Cung cấp và lắp đặt Móc treo quạt trần | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 3 | cái |
| 93 | Cung cấp và Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m, không chóa | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 11 | bộ |
| 94 | Cung cấp và Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2CX10MM2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 70 | m |
| 95 | Cung cấp và Lắp đặt dây CU/PVC 2CX2.5MM2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 11,5 | m |
| 96 | Cung cấp và Lắp đặt dây CU/PVC 2X1.5MM2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 165,5 | m |
| 97 | Cung cấp và Lắp đặt công tắc Volt | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | cái |
| 98 | Cung cấp và Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | cái |
| 99 | Cung cấp và Lắp đặt cầu chì | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | cái |
| 100 | Cung cấp và Lắp đặt ống ghen nhựa bảo hộ dây dẫn D27 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 70 | m |
| 101 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 177 | m |
| 102 | Cung cấp và Lắp đặt hộp nối chia dây cáp | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 3 | hộp |
| 103 | Cung cấp và lắp đặt Cầu đấu dây cáp | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 3 | cái |
| 104 | Cung cấp và lắp đặt Ghíp nối cáp | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 3 | cái |
| 105 | Cung cấp và lắp đặt Cọc tiếp địa L50x50x5 dày 2,5m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | cọc |
| 106 | Cung cấp và lắp đặt Nhánh đồng tiếp đất 300x25x1 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | cái |
| 107 | Cung cấp và lắp đặt Bản đồng tiếp đất | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2 | md |
| 108 | Cung cấp và Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | cái |
| 109 | Cung cấp và Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 4 | cái |
| 110 | Cung cấp và Lắp đặt ổ cắm ba | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 4 | cái |
| 111 | Cung cấp và Lắp đặt ô cắm đôi 2 chấu 16A/220V | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | cái |
| 112 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 4,4 | 1m3 |
| 113 | Cung cấp, Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 4 | cọc |
| 114 | Cung cấp và Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 11 | m |
| 115 | Cung cấp và Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 69 | m |
| 116 | Cung cấp và Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 10 | cái |
| 117 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 10 | cái |
| 118 | Cung cấp và lắp đặt Sứ cách điện | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 10 | cái |
| 119 | Cung cấp và lắp đặt Cọc đỡ D10 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 36 | cái |
| 120 | Cung cấp và Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2 | bể |
| 121 | Cung cấp và Lắp đặt van khóa PPR D32 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 3 | cái |
| 122 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,345 | 100m |
| 123 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,04 | 100m |
| 124 | Cung cấp và lắp đặt Đai inox D32 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 18 | cái |
| 125 | Cung cấp và lắp đặt Đai inox D25 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 8 | cái |
| 126 | Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 22 | cái |
| 127 | Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 4 | cái |
| 128 | Cung cấp và Lắp đặt tê PPR D32 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2 | cái |
| 129 | Cung cấp và Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 4 | cái |
| 130 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,015 | 100m |
| 131 | Cung cấp và Lắp đặt van khóa D28 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2 | cái |
| 132 | Cung cấp và Lắp đặt côn nhựa PPR ren trong D32 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 5 | cái |
| 133 | Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D25 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 4 | cái |
| 134 | Cung cấp và Lắp đặt van phao D32 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | cái |
| 135 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,09 | 100m |
| 136 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,04 | 100m |
| 137 | Cung cấp và Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 4 | cái |
| 138 | Cung cấp và Lắp đặt chếch nhựa PVC D76 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 8 | cái |
| 139 | Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa PVC D76 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 4 | cái |
| 140 | Cung cấp và Lắp đặt côn thu PVC D90/76 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 20 | cái |
| 141 | Cung cấp và Lắp đặt ba chạc PVC D90 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 4 | cái |
| 142 | Cung cấp và lắp đặt Đầu bịt PVC D90 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2 | cái |
| 143 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,3 | 100m |
| 144 | Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 6 | cái |
| 145 | Cung cấp và Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 12 | cái |
| 146 | Cung cấp và lắp đặt Rọ chắn rác Inox D90 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 6 | cái |
| 147 | Cung cấp và lắp đặt Đai Inox D90 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 20 | cái |
| 148 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1,996 | 1m3 |
| 149 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,18 | 100m3 |
| 150 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2,592 | m3 |
| 151 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 152 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 5,754 | m3 |
| 153 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,209 | 100m2 |
| 154 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,866 | tấn |
| 155 | Hàng rào bằng lưới thép B40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 100,6 | m2 |
| 156 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,242 | tấn |
| 157 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,162 | tấn |
| 158 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 147,66 | 1m2 |
| 159 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,48 | 100m2 |
| 160 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,142 | 100m3 |
| 161 | Lớp Nilong chống mất nước | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 94,406 | m2 |
| 162 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 9,441 | m3 |
| 163 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 3,637 | m3 |
| 164 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 34,168 | m2 |
| 165 | Đào hào chống mối ngoài nhà, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 18,3 | 1m3 |
| 166 | Xử lý hào phòng mối ngoài nhà, bằng dung dịch Termize hoặc tương đương | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 18,348 | 1m3 |
| 167 | Xử lý hào phòng mối trong nhà, bằng dung dịch Termize (15 lít dung dịch /1m3) hoặc tương đương | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 12,462 | 1m3 |
| 168 | Lớp Nilong lót chống mối nền, hào chống mối | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 186,78 | m2 |
| D | Nhà tang lễ | |||
| 1 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 6,647 | 1m3 |
| 2 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,598 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 44,258 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 7,708 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,145 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 20,63 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,729 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,597 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,739 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,601 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cổ cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,38 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,017 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,07 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,178 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 10,559 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1,401 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,028 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,116 | tấn |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,135 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2,076 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,042 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,326 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,08 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,187 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,334 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 7,733 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,147 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,692 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,258 | tấn |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,511 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 17,221 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2,187 | tấn |
| 34 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1,961 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,67 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,063 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,018 | tấn |
| 38 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,095 | 100m2 |
| 39 | Bê tông tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,216 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,022 | tấn |
| 41 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 26,906 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,511 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,544 | m3 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 145,135 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 27,326 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 19,72 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 123,872 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 138,007 | m2 |
| 50 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 10,208 | m2 |
| 51 | Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 97,55 | m2 |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 60,82 | m |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 73,16 | m |
| 54 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 3,413 | m2 |
| 55 | Quét sơn CT-11A chống thấm (3 lớp) hoặc tương đương | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 158,92 | m2 |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 35,254 | m2 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 5,663 | m3 |
| 58 | Lát gạch lá nem 30x30, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 247,333 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 261,476 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 285,732 | m2 |
| 61 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,599 | 100m3 |
| 62 | Lớp Nilong lót chống mất nước | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 112,631 | m2 |
| 63 | Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 10,885 | m3 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 gạch 600x600 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 112,323 | m2 |
| 65 | Ốp tường 300x600, XM PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 6,945 | m2 |
| 66 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1,008 | m3 |
| 67 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 68 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2,75 | m3 |
| 69 | Láng granitô cầu thang, bậc tam cấp | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 17,167 | m2 |
| 70 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 37,5 | m |
| 71 | Mua cửa đi 2 cánh mở, khung nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6,38ly, phụ kiện GQ đồng bộ. | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 5,64 | m2 |
| 72 | Mua cửa đi 4 cánh mở, khung nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6,38 ly, phụ kiện GQ đồng bộ | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 5,64 | m2 |
| 73 | Mua vách kính khung nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6,38 ly, phụ kiện GQ đồng bộ. | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 4,32 | m2 |
| 74 | Mua cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6,38 ly, phụ kiện GQ đồng bộ | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 6,96 | m2 |
| 75 | Sen hoa inox cửa sổ | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 52,539 | kg |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 9,12 | m2 |
| 77 | Mua vỏ tủ KT(300x500x200) | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | cái |
| 78 | Cung cấp và Lắp đặt các automat MCCB 3P-25A | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | cái |
| 79 | Cung cấp và Lắp đặt các automat MCB 2P-25A | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | cái |
| 80 | Cung cấp và Lắp đặt các automat MCB 2P-20A | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | cái |
| 81 | Cung cấp và Lắp đặt các automat MCB 2P-10A | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2 | cái |
| 82 | Cung cấp và Lắp đặt đèn ốp trần D300 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 83 | Cung cấp và Lắp đặt đèn ốp tường | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 84 | Cung cấp và Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 6 | cái |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt Móc treo quạt trần | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 6 | cái |
| 86 | Cung cấp và Lắp đặt đèn tuýt đơn 1,2m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 87 | Cung cấp và Lắp đặt đèn tuýt đôi 1,2m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 88 | Cung cấp và Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 200 | m |
| 89 | Cung cấp và Lắp đặt dây dẫn 2CX2,5mm2+E1,5mm2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 50 | m |
| 90 | Cung cấp và Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 6 | cái |
| 91 | Cung cấp và Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 6 | cái |
| 92 | Cung cấp và Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 6 | hộp |
| 93 | Cung cấp và Lắp đặt ống ghen nhựa D20 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 250 | m |
| 94 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 4,8 | 1m3 |
| 95 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 4,8 | m3 |
| 96 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 7 | cọc |
| 97 | Cung cấp và Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 12 | m |
| 98 | Cung cấp và Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 58 | m |
| 99 | Cung cấp và Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 8 | cái |
| 101 | Cung cấp và lắp đặt Sứ cách điện | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 8 | cái |
| 102 | Cung cấp và lắp đặt Cọc đỡ D10 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 14 | cái |
| 103 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC D90, nối bằng p/p dán keo | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,42 | 100m |
| 104 | Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa PVC D90 nối bằng p/p dán keo | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 21 | cái |
| 105 | Cung cấp và lắp đặt Rọ chắn rác Inox D90 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 7 | cái |
| 106 | Cung cấp và lắp dặt Đai Inox D90 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 70 | cái |
| 107 | Đào hào chống mối ngoài nhà, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 14,7 | 1m3 |
| 108 | Xử lý hào phòng mối ngoài nhà, bằng dung dịch Termize hoặc tương đương | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 14,76 | 1m3 |
| 109 | Xử lý hào phòng mối trong nhà, bằng dung dịch Termize hoặc tương đương | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 7,619 | 1m3 |
| 110 | Lớp Nilong lót chống mối nền, hào chống mối | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 134,093 | m2 |
| E | Nhà thường trực | |||
| 1 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2,514 | 1m3 |
| 2 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,238 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 14,288 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2,858 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2,812 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,12 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,098 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,29 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 12 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 5,892 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 3,012 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2,51 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,32 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,048 | tấn |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 18 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,088 | 100m3 |
| 19 | Lớp Nilong chống mất nước | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 19,598 | m2 |
| 20 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2,102 | m3 |
| 21 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,976 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,224 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,03 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,214 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1,232 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,25 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,038 | tấn |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 5,902 | m3 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,702 | 100m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 15,668 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1,094 | m3 |
| 33 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,39 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,04 | tấn |
| 35 | Ván khuôn lanh tô | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,162 | m3 |
| 37 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 68,282 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 52,796 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 39,42 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40, trát thành sê nô mái | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 49,584 | m2 |
| 41 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 9,386 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 20,454 | m2 |
| 43 | Trát lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 16,488 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 38,4 | m |
| 45 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 21,364 | m2 |
| 46 | Quét sơn CT-11A chống thấm (3 lớp) hoặc tương đương | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 35,66 | m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1,02 | m3 |
| 48 | Lát gạch lá nem 300x300x20 PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 27,176 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 14,644 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 gạch 600x600 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 21,382 | m2 |
| 51 | Ốp chân tường ngoài nhà, viền tường bằng gạch thẻ | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 11,502 | m2 |
| 52 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, gạch 600x100 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2,624 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 101,308 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 157,726 | m2 |
| 55 | Sen hoa cửa bằng inox | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 60,452 | kg |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 10,64 | m2 |
| 57 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,894 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 59 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 3,46 | m3 |
| 60 | Láng granitô cầu thang, bậc tam cấp | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 12,07 | m2 |
| 61 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 26,82 | m |
| 62 | Mua cửa đi 1 cánh mở, khuôn nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6,38 ly, phụ kiện GQ đồng bộ. | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 3,736 | m2 |
| 63 | Mua cửa sổ mở trượt 2 cánh, khuôn nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6,38 ly, phụ kiện GQ đồng bộ | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 10,64 | m2 |
| 64 | Hộp aptomat âm tường 3Modul | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2 | cái |
| 65 | Cung cấp và Lắp đặt đèn bán cầu ốp trần D270/14w | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 66 | Cung cấp và Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 67 | Cung cấp và Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2 | cái |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt Móc treo quạt trần | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2 | cái |
| 69 | Cung cấp và Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2 | cái |
| 70 | Cung cấp và Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2 | cái |
| 71 | Cung cấp và Lắp đặt ô cắm đôi 2 chấu 16A/220V | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 4 | cái |
| 72 | Cung cấp và Lắp đặt dây CU/PVC 2CX2.5MM2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 11,4 | m |
| 73 | Cung cấp và Lắp đặt dây CU/PVC 2CX1.5MM2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 89 | m |
| 74 | Cung cấp và Lắp đặt ống ghen nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 100,4 | m |
| 75 | Cung cấp và Lắp đặt các automat MCB 1P-20A | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2 | cái |
| 76 | Cung cấp và Lắp đặt các automat MCB 1P-16A | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2 | cái |
| 77 | Cung cấp và Lắp đặt các automat MCB 1P-10A | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 4 | cái |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt Nhánh đồng tiếp đất | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 4 | cái |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt Bộ kẹp tiếp đất | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2 | cái |
| 80 | Cung cấp và Gia công, lắp đặt cọc tiếp địa 2,5m L50x50x5 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2 | cọc |
| 81 | Cung cấp và Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 6 | m |
| 82 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 3,2 | 1m3 |
| 83 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 3,2 | m3 |
| 84 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 4 | cọc |
| 85 | Cung cấp và Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D20 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 17,8 | m |
| 86 | Cung cấp và Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 44 | m |
| 87 | Cung cấp và Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 4 | cái |
| 89 | Cung cấp và lắp đặt Sứ cách điện | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 4 | cái |
| 90 | Cung cấp và lắp đặt Cọc đỡ Fi=10 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 34 | cái |
| F | PHÁ DỠ NHÀ NUÔI DƯỠNG QUẢN LÝ ĐỐI TƯỢNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 168,18 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 567,206 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép , chiều cao ≤6m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 3,643 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép phá dỡ bê tông mái, dầm: | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 102,308 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông, phá dỡ bê tông phần thân: | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 84,848 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông, phá dỡ bê tông phần móng: | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 180,711 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá , phá dỡ tường trên mái: | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 39,034 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 344,511 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 7,514 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 141,64 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1,416 | 100m3 |
| 14 | Tháo dỡ cổng | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 8,4 | m2 |
| G | CẦU VÀO TRUNG TÂM BẢO TRỢ BẮC QUA SÔNG TRUNG LINH | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 26,24 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,638 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 5,167 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1,532 | 100m2 |
| 5 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,793 | tấn |
| 6 | Thép góc L100x100x10 nối cọc | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 444,48 | kg |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 16 | mối |
| 8 | Ép cọc BTCT dự ứng lực , KT 35x35cm - Cấp đất I | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2,16 | 100m |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng vào mối nối (quét 3 lớp) | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 11,2 | m2 |
| 10 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 3,36 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,013 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,338 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,306 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,133 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2,12 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,003 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,312 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,162 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,92 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,005 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,078 | tấn |
| 22 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,081 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 26,24 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,638 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 5,167 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1,532 | 100m2 |
| 27 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,793 | tấn |
| 28 | Thép góc L100x100x10 nối cọc | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 444,48 | kg |
| 29 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 16 | mối |
| 30 | Ép cọc BTCT dự ứng lực KT 35x35cm - Cấp đất I | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2,16 | 100m |
| 31 | Quét nhựa bitum nóng vào mối nối (quét 3 lớp) | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 11,2 | m2 |
| 32 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn , bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 3,36 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,013 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,368 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,306 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,133 | 100m2 |
| 37 | Bê tông dầm cầu , bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 32,76 | m3 |
| 38 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 3,198 | tấn |
| 39 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2,941 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , dầm bản cầu | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 80,39 | m2 |
| 41 | Vữa XM M125, XM PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1,46 | m3 |
| 42 | Cốt thép d4mm chèn khe mối nối | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,012 | tấn |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa pvc D27mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,252 | 100m |
| 44 | Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 8,51 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,642 | tấn |
| 46 | Ván khuôn , khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 47 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,43 | tấn |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,43 | tấn |
| 49 | Bê tông lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 6,9 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1,07 | tấn |
| 51 | Gia công kết cấu thép lan can, thép mạ kẽm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1,072 | tấn |
| 52 | Lắp đặt lan can thép | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1,072 | tấn |
| 53 | Bu long móc M22 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 36 | cái |
| 54 | ván khuôn lan can | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,359 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt ống gang D90mm thoát nước | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,023 | 100m |
| 56 | Lưới chắn rác + nắp đậy bằng gang | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2 | cái |
| 57 | Bê tông móng rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 5,28 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,134 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,55 | tấn |
| 60 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,122 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa pvc D27mm bảo vệ chốt | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,032 | 100m |
| 62 | Đá dăm 4x6 đệm móng dày 40cm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 13,5 | m3 |
| 63 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 7,07 | m3 |
| 64 | Lớp lót nilong | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,393 | 100m2 |
| 65 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,059 | 100m3 |
| 66 | Đá dăm 4x6 đệm móng dày 40cm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 15,71 | m3 |
| 67 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 7,5 | 100m |
| 68 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6cm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 10,1 | m3 |
| 69 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 13,2 | m3 |
| 70 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 35,52 | m3 |
| 71 | Đào đất móng mái , chiều rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất I | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 12,54 | 1m3 |
| 72 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,502 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 74 | Đào san ủi, sửa bãi đúc - Cấp đất I | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,4 | 100m3 |
| 75 | Bê tông nền , M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 40 | m3 |
| 76 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 40 | m3 |
| 77 | Đào xúc đất - Cấp đất III, đào bỏ lớp đá xô bồ | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,6 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,4 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,6 | 100m3 |
| 80 | Đào san đất - Cấp đất II, đào hạ thấp độ cao tạo mặt bằng thi công | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,596 | 100m3 |
| 81 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 3,274 | 100m3 |
| 82 | Khấu hao cọc ván thép | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 3.340,451 | kg |
| 83 | Ép cọc cừ larsen | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 5,64 | 100m |
| 84 | Ép cọc cừ larsen phần cọc không ngập đất | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 3,76 | 100m |
| 85 | Nhổ cọc cừ larsen | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 9,4 | 100m |
| 86 | Khấu hao thép hình hệ khung giằng vanh đai khung vây | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 269,1 | kg |
| 87 | Lắp dựng hệ thanh giằng vành đai khung vây | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 4,14 | tấn |
| 88 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 4,14 | tấn |
| 89 | Đào xúc đất - Cấp đất I, thanh thải đất thi công lòng sông | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 3,274 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 3,274 | 100m3 |
| 91 | Đập đầu cọc bê tông các loại - Trên cạn | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,44 | m3 |
| 92 | Di chuyển dầm cầu bê tông - Chiều dài dầm 12≤L≤22m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 18 | 1 dầm/10m |
| 93 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, tấm bản ≤10T | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 18 | cái |
| 94 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 24,68 | m3 |
| 95 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,247 | 100m3 |
| 96 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | cây |
| 97 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | gốc |
| 98 | Biển báo đoạn đường thi công I.440, KT(80x30cm) | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2 | biển |
| 99 | Biển báo phía trước có công trường I.441a, KT(140x80cm) | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2 | biển |
| 100 | Biển báo đi chậm W.245, KT tam giác cạnh 70cm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2 | biển |
| 101 | Biển báo công trường W.227, KT tam giác cạnh 70cm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2 | biển |
| 102 | Đèn báo hiệu nhấp nháy ban đêm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 4 | cái |
| 103 | Bóng điện 100W | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2 | cái |
| 104 | Dây điện tiết diện 2x1,5mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 100 | m |
| 105 | Thông báo phương tiện thông tin đại chúng | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 6 | lần |
| 106 | Dây phản quang | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 100 | md |
| 107 | Cọc tiêu phản quang (nhựa PVC ) | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 33 | cái |
| H | Sân đường nội bộ | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 176,16 | m3 |
| 2 | Lớp Nilong lót chống mất nước | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1.174,4 | m2 |
| 3 | Lớp móng đá thải lớp dưới dày 10cm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1,174 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 117,44 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1,174 | 100m3 |
| 6 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2,358 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2,358 | 100m3 |
| 8 | Lớp móng đá thải lớp dưới dày 10cm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1,069 | 100m3 |
| 9 | Lớp Nilong lót chống mất nước | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2.737,5 | m2 |
| 10 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,739 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2,955 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 427,99 | m3 |
| 13 | Cắt khe đường bê tông, sân bê tông, khe 1x4 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 193,6 | 10m |
| 14 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2,31 | 1m3 |
| 15 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 4,176 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,232 | 100m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 13,49 | m3 |
| 18 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 25,5 | m2 |
| 19 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 204 | m |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 113,88 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 47,58 | m2 |
| 22 | Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 8,276 | m3 |
| 23 | Lát gạch TERRAZZO, XM PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 82,76 | m2 |
| 24 | Mua đất màu | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 13,516 | m3 |
| I | Trạm sử lý nước thải | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 5,439 | 1m3 |
| 2 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,218 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 6,938 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1,11 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2,641 | m3 |
| 6 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 4,782 | m3 |
| 7 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1,416 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,263 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,594 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,141 | tấn |
| 11 | Ván khuôn , khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,582 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 8,102 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 3,097 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,409 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,008 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,038 | tấn |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 31,73 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 31,91 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 31,91 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 31,73 | m2 |
| 23 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,091 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,004 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 8,592 | 1m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,129 | 100m2 |
| 27 | Tấm ốp sườn thu hồi, tấm úp nóc rộng 40cm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 10,1 | m |
| 28 | Mua cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện GQ hoặc tương đương | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2,28 | m2 |
| 29 | Mua cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện GQ hoặc tương đương | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,99 | m2 |
| 30 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1,586 | 1m3 |
| 31 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,063 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,795 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1,193 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1,846 | m3 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,351 | m3 |
| 37 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 38 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 9,032 | m2 |
| 39 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,445 | m3 |
| 40 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,108 | tấn |
| 41 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 6 | ck |
| 43 | Ghi chắn rác bằng inox lập là 50x5mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 114,096 | kg |
| 44 | Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2,294 | m3 |
| 45 | Bê tông móng , rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 5,521 | m3 |
| 46 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 7,121 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,517 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,818 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,067 | tấn |
| 50 | Ván khuôn , khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,856 | 100m2 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 4,245 | m3 |
| 52 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 32,766 | m2 |
| 53 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2,522 | m3 |
| 54 | Cốt thép tấm đan d | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,2 | tấn |
| 55 | Cốt thép tấm đan d | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,228 | tấn |
| 56 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 17 | ck |
| 58 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,84 | 100m3 |
| 59 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,795 | 100m3 |
| 60 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1,908 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 7,63 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 52,28 | m2 |
| 63 | Đắp đá thải | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 64 | Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 4,12 | m3 |
| 65 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 5 | 1 máy |
| 66 | Cung cấp và Lắp đặt đĩa thổi khí 12 inch | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 10 | cái |
| 67 | Cung cấp và Lắp đặt ống thép mạ kẽm D48mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,1 | 100m |
| 68 | Cung cấp và Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,092 | 100m |
| 69 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 48mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,106 | 100m |
| 70 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,02 | 100m |
| 71 | Cung cấp và Lắp đặt khớp nối mềm D48mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2 | cái |
| 72 | Cung cấp và Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 40mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 3 | cái |
| 73 | Cung cấp và Lắp đặt van cổng DN20 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | cái |
| 74 | Cung cấp và Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 48mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 5 | cái |
| 75 | Cung cấp và Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 5 | cái |
| 76 | Cung cấp và Lắp đặt tê thép mạ kẽm D48mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2 | cái |
| 77 | Cung cấp và Lắp đặt tê nhựa pvc D48mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | cái |
| 78 | Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa pvc D48mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 4 | cái |
| 79 | Cung cấp và Lắp đặt BU bích thép nhựa D48mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | cái |
| 80 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa pvc class3 D160mm bằng p/p hàn | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,04 | 100m |
| 81 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa pvc class3 D110mm bằng p/p hàn | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,175 | 100m |
| 82 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa pvc class3 D90mm bằng p/p hàn | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,128 | 100m |
| 83 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa pvc class3 D60mm bằng p/p hàn | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,151 | 100m |
| 84 | Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 160mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2 | cái |
| 85 | Cung cấp và Lắp đặt nút bịt nhựa pvc D160mm bằng p/p hàn | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2 | cái |
| 86 | Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa pvc D110mm bằng p/p hàn | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 7 | cái |
| 87 | Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 6 | cái |
| 88 | Cung cấp và Lắp đặt tê nhựa pvc D90mm bằng p/p hàn | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2 | cái |
| 89 | Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa pvc D90mm bằng p/p hàn | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 5 | cái |
| 90 | Cung cấp và Lắp đặt van khóa D90mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 4 | cái |
| 91 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa chuyên dụng dẫn clo D12mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,15 | 100m |
| 92 | Cung cấp và Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3, bồn chứa hóa chất | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 3 | bể |
| 93 | Trụ đỡ máy khuấy chìm bằng thép hình | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,175 | tấn |
| 94 | Giá đỡ máng inox hộp, máng inox răng cưa, ống inox | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 73,403 | kg |
| 95 | Thép góc L70x70x7 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,013 | tấn |
| 96 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm (2 chế độ: Tự động và tay) | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | cái |
| 97 | Cung cấp và Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 3x10+1x6mm2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 15 | m |
| 98 | Cung cấp và Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 3x4+1x2.5mm2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 20 | m |
| 99 | Cung cấp và Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 24 | m |
| J | Cấp nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 11,88 | 1m3 |
| 2 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,178 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng đất tận dụng: | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 29,7 | m3 |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,65 | 100 m |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,25 | 100 m |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt Tê nhựa HDPE - Đường kính 32 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 3 | cái |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 6 | cái |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 4 | cái |
| 9 | Cung cấp và Lắp đặt côn thu HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32/25 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp và Lắp đặt Tê nhựa HDPE - Đường kính 40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp và Lắp đặt côn thu HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40/32 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp và Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 6 | cái |
| 13 | Cung cấp và Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông - Đường kính 40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp và Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông - Đường kính 32 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp và Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông - Đường kính 25 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2 | cái |
| 16 | Đào đất hố móng cống thoát nước, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 84,732 | 1m3 |
| 17 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 3,389 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 63,706 | m3 |
| 19 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2,548 | 100m3 |
| 20 | Thi công lớp đá mạt đệm móng | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 24,84 | m3 |
| 21 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 26,126 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,83 | 100m2 |
| 23 | Cung cấp và Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m - D400 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 110,4 | 1 đoạn ống |
| 24 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 4,562 | 1m3 |
| 25 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,182 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 7,882 | m3 |
| 27 | Bê tông bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1,728 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 29 | Xây hố van, hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 6,463 | m3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1,294 | m3 |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 32 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 22,955 | m2 |
| 33 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 3,763 | m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,73 | m3 |
| 35 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,058 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 12 | ck |
| 38 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1,741 | 1m3 |
| 39 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 3,406 | m3 |
| 41 | Lớp lót đá 4x6cm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,48 | m3 |
| 42 | Bê tông , bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,72 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 44 | Xây hố van, hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2,062 | m3 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,346 | m3 |
| 46 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 47 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 9,057 | m2 |
| 48 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1,61 | m2 |
| 49 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,163 | m3 |
| 50 | Gia công cốt thép tấm đan | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,023 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ , ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 6 | ck |
| 53 | Đào móng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2,831 | 1m3 |
| 54 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,113 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 3,085 | m3 |
| 56 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2,144 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 58 | Xây hố van, hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 4,049 | m3 |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,944 | m3 |
| 60 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,115 | 100m2 |
| 61 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 14,445 | m2 |
| 62 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 3,96 | m2 |
| 63 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,563 | m3 |
| 64 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,078 | tấn |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ , ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 11 | ck |
| 67 | Đào móng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 26,907 | 1m3 |
| 68 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1,076 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,246 | 100m3 |
| 70 | Bê tông mương cáp, rãnh nước bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 18,816 | m3 |
| 71 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,448 | 100m2 |
| 72 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 39,424 | m3 |
| 73 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 11,2 | m3 |
| 74 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1,344 | 100m2 |
| 75 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 210,56 | m2 |
| 76 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 67,2 | m2 |
| 77 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 8,964 | m3 |
| 78 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,697 | tấn |
| 79 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ , ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,558 | 100m2 |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 249 | ck |
| K | Hệ thông điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào đường ống, đường cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 40,64 | 1m3 |
| 2 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1,626 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát móng đường ống | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 43,815 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 159,385 | m3 |
| 5 | Lưới nilon bảo vệ cáp | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 635 | m |
| 6 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 48 | cái |
| 7 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,384 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 9 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D130/110mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 5,3 | 100 m |
| 10 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1,99 | 100 m |
| 11 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1,4 | 100 m |
| 12 | Cáp Cu/xlpe/pvc/DSTA/pvc - W- (4x240)mm2 -0,6/1kV | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 46 | m |
| 13 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,46 | 100m |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt cáp Cu/xlpe/pvc/DSTA/pvc - W- (4x70)mm2 -0,6/1kV | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 11 | m |
| 15 | Cung cấp và Lắp đặt cáp Cu/xlpe/pvc/DSTA/pvc - W- (4x50)mm2 -0,6/1kV | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 127 | m |
| 16 | Cung cấp và Lắp đặt cáp Cu/xlpe/pvc/DSTA/pvc - W- (4x35)mm2 -0,6/1kV | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 268 | m |
| 17 | Cung cấp và Lắp đặt cáp Cu/xlpe/pvc/DSTA/pvc - W- (4x25)mm2 -0,6/1kV | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 218 | m |
| 18 | Cung cấp và Lắp đặt cáp Cu/xlpe/pvc/DSTA/pvc - W- (4x16)mm2 -0,6/1kV | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 177 | m |
| 19 | Cung cấp và Lắp đặt cáp Cu/xlpe/pvc/DSTA/pvc - W- (4x4)mm2 -0,6/1kV | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 164 | m |
| 20 | Đầu cốt đồng M240 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 16 | cái |
| 21 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1,6 | 10 cái |
| 22 | Đầu cốt đồng M70 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 8 | cái |
| 23 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,8 | 10 cái |
| 24 | Đầu cốt đồng M50 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 8 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng M35 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 32 | cái |
| 26 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 4 | 10 cái |
| 27 | Đầu cốt đồng M25 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 24 | cái |
| 28 | Đầu cốt đồng M16 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 24 | cái |
| 29 | Đầu cốt đồng M4 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 24 | cái |
| 30 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 7,2 | 10 đầu cốt |
| 31 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | 1 cột |
| 32 | Lắp choá đèn, ở độ cao ≤12m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn cao áp 250W, ở độ cao | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Luồn dây lên đèn, dây Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,15 | 100m |
| 35 | bảng điện + 01 Aptomat 1 pha | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2 | bảng |
| 37 | Lắp của cột | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2 | cửa |
| 38 | Lắp đặt Cột đèn sân vườn đế gang, thân gang | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | 1 cột |
| 39 | Lắp đặt đèn chùm loại 5 bóng | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt bộ bóng đen sân vườn D400 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 5 | bộ |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1,6 | 1m3 |
| 42 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1,144 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 44 | Bộ khung móng cột điện | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Cọc tiếp địa dài 2,5m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2 | cọc |
| 46 | Dây tiếp địa thép tròn D12mm dưới đất | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 5 | m |
| 47 | Đào móng tiếp địa chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1,25 | 1m3 |
| 48 | Đắp đất tiếp địa , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 49 | Đào đường ống, đường cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 6,72 | 1m3 |
| 50 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,269 | 100m3 |
| 51 | Đắp cát móng đường ống | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 33,6 | m3 |
| 52 | Lưới nilon bảo vệ cáp | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 80 | m |
| 53 | Cung cấp và Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC/DSTA 2Cx4mm2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 80 | m |
| 54 | Cung cấp và Lắp đặt ống gen gân xoắn HDPE D40/32 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,8 | 100 m |
| L | Hệ thống PCCC, hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 3 | 1 máy |
| 2 | Cung cấp và Lắp đặt dây dẫn XLPE 3x10+1x6mm2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 40 | m |
| 3 | Cung cấp và Lắp đặt dây dẫn XLPE 3x4+1x2,5mm2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 15 | m |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt rọ hút D100mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt rọ hút D50mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt Y lọc D100mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt Y lọc D50mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp và Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính D50mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp và Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính D40mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp và Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp và Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 40mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp và Lắp đặt van khóa - Đường kính ≤25mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt van khóa - Đường kính 15mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 3 | cái |
| 15 | Cung cấp và Lắp đặt van mặt bích - van 1 chiều D100mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp và Lắp đặt van mặt bích - van 1 chiều D65mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Bích thép D100 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 4 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Bích thép D40 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2 | cái |
| 19 | Cung cấp và Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | cái |
| 20 | Cung cấp và Lắp đặt két nước mồi 200L | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | bể |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Bình tích áp 50L | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc áp lực nước 2 ngưỡng tác động | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 3 | cái |
| 23 | Tủ điều khiển máy bơm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 24 | Cung cấp và Lắp đặt Ống kẽm D100mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2,9 | 100m |
| 25 | Cung cấp và Lắp đặt Ống kẽm D65mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,2 | 100m |
| 26 | Cung cấp và Lắp đặt Ống kẽm D50mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,21 | 100m |
| 27 | Cung cấp và Lắp đặt cút góc kẽm D100mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 6 | cái |
| 28 | Cung cấp và Lắp đặt cút góc kẽm D65mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 3 | cái |
| 29 | Cung cấp và Lắp đặt cút góc kẽm D50mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 6 | cái |
| 30 | Cung cấp và Lắp đặt tê kẽm D100mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 9 | cái |
| 31 | Cung cấp và Lắp đặt tê kẽm D65mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 3 | cái |
| 32 | Cung cấp và Lđ côn (lơ) thu hàn D100/50mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | cái |
| 33 | Cung cấp và Lđ côn (lơ) thu hàn D65/50mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | cái |
| 34 | Cung cấp và Lđ họng tiếp nước ngoài nhà 2 cửa | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | cái |
| 35 | Cung cấp và Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 3 | cái |
| 36 | Cung cấp và Lđ lăng chữa cháy D50/D13 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 6 | cái |
| 37 | Cung cấp và Lắp đặt vòi chữa cháy D50 dài 20m/cuộn | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 6 | cuộn |
| 38 | Cung cấp và Lắp đặt van hộp vòi chữa cháy D50 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 9 | cái |
| 39 | Cung cấp và Lắp đặt khớp nối ren trong chữa cháy D50 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 6 | cái |
| 40 | Cung cấp và Lắp đặt đầu nối vòi chữa cháy D50 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 6 | cái |
| 41 | Cung cấp và Lđ hộp đựng vòi chữa cháy trong nhà, sơn đỏ mặt kính phía trước (Kt: 600x700x180) | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 6 | hộp |
| 42 | Cung cấp và Lđ bình bột (ABC) chữa cháy MFZL4 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 26 | Bình |
| 43 | Cung cấp và Lđ bình khí CO2 chữa cháy MT3 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 14 | Bình |
| 44 | Cung cấp và Lđ tủ đựng bình chữa cháy Kt 500x600x180 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 14 | hộp |
| 45 | Cung cấp và Lắp bộ nội quy PCCC | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 14 | cái |
| 46 | Cung cấp và Lắp bộ tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 14 | cái |
| 47 | Thử áp lực đường ống D50mm, D65mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,41 | 100m |
| 48 | Thử áp lực đường ống D100mm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2,9 | 100m |
| 49 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 17,472 | 1m3 |
| 50 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,699 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,874 | 100m3 |
| 52 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 17,472 | m3 |
| 53 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,699 | 100m3 |
| 54 | Cung cấp và Kéo rải dây tín hiệu báo cháy (2x1mm2) chống nhiễu | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 650 | m |
| 55 | Cung cấp và Kéo rải dây tín hiệu chuông đèn 2x2x0,75mm2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 155 | m |
| 56 | Cung cấp và Lắp đặt dây nguồn EXIT sự cố 2x1,5mm2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 260 | m |
| 57 | Cung cấp và Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 20 | m |
| 58 | Cung cấp và Lắp đặt đầu báo khói quang học | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 3,6 | 10 đầu |
| 59 | Cung cấp và Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,6 | 5 nút |
| 60 | Cung cấp và Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,6 | 5 chuông |
| 61 | Cung cấp và Lắp đặt đèn báo cháy | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 62 | Hộp tổ hợp chuông đèn báo cháy | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 3 | cái |
| 63 | Cung cấp và Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 6,2 | 5 đèn |
| 64 | Điện trở cuối kênh | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 6 | cái |
| 65 | Dây cáp tín hiệu 20 đôi | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 100 | m |
| 66 | Ống nhựa chống cháy D21 đặt chìm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 750 | m |
| 67 | Cung cấp và Lđ các hộp chia ngả | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 6 | cái |
| 68 | Cầu nối đấu dây | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 15 | cái |
| 69 | Cung cấp và Lđ đèn chiếu sáng sự cố | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 15 | bộ |
| 70 | Cung cấp và Lđ đèn chỉ dẫn lối thoát ( EXIT ) | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 71 | Cung cấp và Lđ Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | Tủ |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt ắc quy 12x2=24V-9A | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | Chiếc |
| 73 | Nhân công thuê chuyên gia lập trình, cài đặt phần mềm báo cháy | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | bộ |
| M | Phần san lấp ao | |||
| 1 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 26,561 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất I, vét bùn | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2,39 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đến nơi quy định | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2,656 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 đắp bờ bao san lấp: | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1,121 | 100m3 |
| 5 | Tát nước ao để san lấp | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 5 | ca |
| 6 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1,24 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 11,162 | 100m3 |
| N | Phần xây dựng đường dây 22 KW | |||
| 1 | Móng cột: MT16-3 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2 | móng |
| 2 | Móng cột: MT14-13 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | móng |
| 3 | Cột LT16-13,0kN | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2 | cột |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm cao ≤ 16m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2 | cột |
| 5 | Cột LT14-13,0kN | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | cột |
| 6 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm cao ≤ 16m | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | cột |
| 7 | Xà XN-1T | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Xà X.LB-FCO-1T | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Xà XP-1 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Ghế thao tác trên 1 cột: GTT-1T | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Thang trèo | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Tiếp địa ĐZK: Rc-1 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Bộ cầu chì tự rơi cắt tải 24kV LB-FCO-24kV/200A + dây chảy 20A | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bộ cầu chì tự rơi 22kV | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Dây dẫn Ac/XLPE/HDPE-50mm2-24kV | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 351,6 | m |
| 16 | Rải, căng dây lấy độ võng - dây AcXV-50mm2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,352 | km |
| 17 | Dây dẫn AcKP-70/11mm2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 33,612 | kg |
| 18 | Rải, căng dây lấy độ võng - dây Ac-70mm2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,12 | km |
| 19 | Chuỗi néo Polymer 22kV + phụ kiện 7 chi tiết | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 21 | chuỗi |
| 20 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn 22kV | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 21 | chuỗi |
| 21 | Sứ đứng Silicone PPI-22kV + ty (loại có kẹp) | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 4 | quả |
| 22 | Sứ VHĐ-22kV + ty | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 4 | quả |
| 23 | Lắp đặt sứ đứng trung thế 22kV (trên cột tròn) | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 8 | quả |
| 24 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 mm2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 6 | cái |
| 25 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤50mm2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,6 | 10 cái |
| 26 | Kẹp quai cho dây Ac 50-:-120mm2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 3 | cái |
| 27 | Hotline cho dây Ac 50-:-95mm2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 3 | cái |
| 28 | Biển báo an toàn | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 3 | cái |
| 29 | Đai thép, khóa đai Inox | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt biển báo an toàn | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 3 | cái |
| 31 | Kéo, Căng lại dây lấy độ võng - dây Ac-50mm2; khu vực thị trấn | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,195 | km |
| 32 | Khóa dây bẻ góc đầu cuối tuyến dây S ≤ 50mm2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 3 | vt |
| 33 | Thu hồi dây dẫn Ac-50mm2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,195 | km |
| 34 | Thí nghiệm tiếp địa cột điện | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 35 | Thí nghiệm cách điện treo 3-:-35kV (đã lắp thành chuỗi) | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 84 | bát |
| 36 | Thí nghiệm cách điện đứng 3-:-35kV | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 8 | quả |
| 37 | Thí nghiệm cầu chì (hệ số 0,1) | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1÷35kV (cáp 1 sợi) | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 3 | sợi |
| 39 | Vận chuyển cột (cả 02 cột TBA): | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | ca |
| 40 | Vận chuyển dây dẫn, phụ kiện ... | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,5 | ca |
| 41 | Vận chuyển xà sắt … | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,5 | ca |
| 42 | Bốc dỡ | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,5 | ca |
| 43 | Bốc dỡ dây dẫn, phụ kiện | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | xe |
| 44 | Vận chuyển về công trình | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,5 | ca |
| 45 | Bốc dỡ | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,5 | xe |
| O | Phần xây láp trạm biến áp | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm LT12-7,2kN | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2 | cột |
| 3 | Móng trạm: MIIT-2,6 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | móng |
| 4 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến: XĐD-22D | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Xà đỡ trung gian trên: XTGT-2,6 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ cầu chì tự rơi & CSV: X.SI&CSV-2,6 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ trung gian: XTGD-2,6 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Dầm đỡ MBA, Conson đỡ MBA, sàn ghế TT | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Hệ thống tiếp địa trạm R ≤ 4Ω | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Thang sắt | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Cầu chì tự rơi Polymer FCO-22kV + dây chảy 10A | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)kV (1 bộ = 3 pha) | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Sứ đứng Polymer PPI-22kV + ty (loại có kẹp) | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 18 | quả |
| 14 | Sứ đứng VHĐ-24kV (kèm ty mạ kẽm NN) | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 6 | quả |
| 15 | Lắp đặt các loại sứ đứng 10 - 35kV trong trạm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 24 | bộ |
| 16 | Biển báo tên trạm | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | cái |
| 17 | Biển báo an toàn | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | cái |
| 18 | Đai thép, khóa đai Inox | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2 | cái |
| 19 | Thanh dẫn Ac/XLPE/HDPE(1x50)mm2-24kV | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 24 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện ≤95mm2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 24 | m |
| 21 | Nắp chụp cực cao thế MBA (Xanh, đỏ, vàng) | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 3 | cái |
| 22 | Nắp chụp cầu chì tự rơi (Xanh, đỏ, vàng) | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 6 | cái |
| 23 | Nắp chụp chống sét van polymer (Xanh, đỏ, vàng) | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 3 | cái |
| 24 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 24 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 mm2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 15 | cái |
| 26 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤50mm2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1,5 | 10 cái |
| 27 | Tủ điện hạ thế: TĐ-400A/500V (Tủ điện có ngăn chống tổn thất, 2 lớp cánh) | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 28 | Lắp đặt tủ điện hạ thế - xoay chiều 3 pha | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 29 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-(1x240)mm2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 18 | m |
| 30 | Lắp đặt cáp lực tiết diện ≤ 240mm2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 18 | m |
| 31 | Đầu cốt đồng M240m2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 8 | cái |
| 32 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤240mm2 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,8 | 10 đầu |
| 33 | Hộp chụp sứ hạ thế MBA | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | cái |
| 34 | Ống luồn cáp | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | cái |
| 35 | Ống nhựa PVC Ø110 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 4 | m |
| 36 | Khoá Minh Khai | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | cái |
| 37 | Liên hệ đóng cắt điện (QĐ 23/2020/TT-BCT) | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | lần |
| 38 | Thí nghiệm cách điện đứng 3-:-35kV | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 18 | cái |
| 39 | Thí nghiệm cầu chì (hệ số 0,1) | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Thí nghiệm tiếp địa TBA | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1÷35kV (cáp 1 sợi) | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 3 | sợi |
| 42 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | máy |
| 43 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 5 | máy |
| 44 | Thí nghiệm MCCB; Contactor 3 pha từ (300-:- | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | cái |
| 45 | Thí nghiệm MCCB; Contactor 3 pha từ | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 3 | cái |
| 46 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện tử kỹ thuật số lập trình | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | cái |
| 47 | Thí nghiệm đồng hồ Ampe mét | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 3 | cái |
| 48 | Thí nghiệm đồng hồ Vol met | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | cái |
| 49 | Thí nghiệm cáp ≤ 1000V (k=1,5) | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 4 | sợi |
| 50 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | cái |
| 51 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2 | cái |
| 52 | Xe chở thiết bị, cán bộ đi , về | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | ca xe |
| 53 | Vận chuyển xà sắt | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | ca |
| 54 | Vận chuyển tủ, vật tư, cáp, sứ, phụ kiện | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,5 | ca |
| 55 | Bốc dỡ | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,5 | ca |
| 56 | Vận chuyển về công trình | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,5 | ca |
| 57 | Bốc dỡ | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 0,5 | xe |
| P | Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện, công suất: 18,5KW/380V/50HZ, Q=27- 78m3/h (Q=63m3/h, H=78-58,3m ( H=48m.c.n ) | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ dieszel công suất : 22KW, đầu bom rời Q=27-78 m3/h,Q=63m3/h, H=78-58,3m, (H=48m.c.n ) | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm bù áp, động cơ điện, công suất :4 KW; Q=2,4-10,2m3/h, Q=3,6m3/h, H=123,8-61m; (H=89,8m) | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển bơm chũa cháy ( 1 điện 18,5KW+ Diesel+ bù | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Máy bơm chìm, lưu lượng : 6-54m3/h; cột áp:15,3-3,8m.c.n; công suất : 1,1 KW; chất bơm : nước; vật liệu : Trục bơm thép không gỉ; đầu bơm : Gang; cánh : gang; cấp bảo vệ : IP68; công suất : 2900rpn; điện áp : 380V/50hz | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2 | cái |
| 6 | Máy khuấn hóa chất: công suất : 0,4kw; chất bom : hóa chất; chiều dài trục khuấy: 0,9-1,2M; đường kính cánh : 0,5M; số cánh : 2/2; Phí trục khuấn : 27,5 | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | cái |
| 7 | Máy thổi khí, công suất : Q=1m/ phút | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 2 | cái |
| 8 | Bơm định lượng clo; công suất : Q=15l/h | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | cái |
| 9 | Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | Trạm |
| 10 | Chống sét van ZnO - 22kV | Theo HSTK và yêu cầu kỹ thuật chương V của HSMT | 1 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 3,8% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.13E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.14E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N=2; V=19,2 tỷ ; X=38,4 tỷ Hợp đồng tương tự là công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
38.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi