Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210340656-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210340449 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Quán Bàu và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-29 11:55:00 đến ngày 2021-04-05 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,697,201,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HOÁ KHỐI 3 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 11,1956 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 4,9093 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1,4494 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 12,6428 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 31,3784 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 7,9348 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,2804 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,5838 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,7213 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,0552 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,9109 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,5494 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,1814 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1,0092 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 61,0426 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 12,4246 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,5368 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,721 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1,0736 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1,0736 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1,0736 | 100m3/1km |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 12,7759 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,2144 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,2619 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,9511 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,9167 | 100m2 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 7,1594 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1,1276 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1,3679 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sê nô | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,4172 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,4377 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,7979 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1,674 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 3,0478 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 13,7284 | m3 |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 19,2181 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 48,1982 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 8,496 | m3 |
| 39 | Ván khuôn lanh tô đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,1199 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,9126 | m3 |
| 41 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,0785 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,6809 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,0205 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,1593 | tấn |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,0697 | tấn |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 20 | cái |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 2,6208 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1,3017 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1,3017 | 100m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 59,792 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 96,3678 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 178,51 | m2 |
| 53 | Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 38,5487 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 319,2262 | m2 |
| 55 | Trát trụ má cửa, mép tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 49,4763 | m2 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 157,5425 | m2 |
| 57 | Ốp tường WC- Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 77,826 | m2 |
| 58 | Ốp chân tường gạch 150x600 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 10,0095 | m2 |
| 59 | Ốp tường - Tiết diện gạch thẻ, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 25,7027 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 30,0305 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 130,038 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 14,0833 | m2 |
| 63 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 38,0066 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch - gạch 300x300 mái vệ sinh m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 16,884 | m2 |
| 65 | Tôn nền xỉ mái nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1,6884 | |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng sika | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 38,0066 | m2 |
| 67 | Chống thấm WC bằng màng chống thấm sika SG130 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 38,0066 | m2 |
| 68 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 90,31 | m |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 140,2 | m |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 181,51 | m |
| 71 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 368,812 | m2 |
| 72 | Sơn phào chỉ ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 25,8014 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 388,4367 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 422,5789 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 360,4712 | m2 |
| 76 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,6588 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,6588 | tấn |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1,5285 | 100m2 |
| 79 | Tôn úp nóc dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 14,42 | md |
| 80 | Ke chống bão 4 cái /m2 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 611,2 | cái |
| 81 | Cửa đi 2 cánh cửa nhôm Việt Pháp (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 15,37 | m2 |
| 82 | Cửa đi 1 cánh cửa nhôm Việt Pháp (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 8,99 | m2 |
| 83 | Cửa sổ 2 cánh cửa nhôm Việt Pháp mở quay (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 17,56 | m2 |
| 84 | Hoa sắt thép vuông đặc 14x14 sơn 3 nước (cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 17,92 | m2 |
| 85 | Sản xuất cửa lên mái bằng cửa tôn | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1 | m2 |
| 86 | Vách ngăn vệ sinh- Tấm compact HPL chịu nước hoàn toàn chịu ăn mòn Dày: 18mm (đã bao gồm phụ kiện gồm: khung định hình, chân, bản lề, khóa, tay nắm, ke và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 3,28 | m2 |
| 87 | Đào móng bể nước (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 2,013 | 1m3 |
| 88 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,1812 | 100m3 |
| 89 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1 | m3 |
| 90 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1,4752 | m3 |
| 91 | Ván khuôn móng đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,0213 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,0773 | tấn |
| 93 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,4679 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,0425 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,0227 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,1101 | tấn |
| 97 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1,0224 | m3 |
| 98 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,0936 | tấn |
| 99 | sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn BT đúc sẵn, Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,0501 | 100m2 |
| 100 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 10 | 1cấu kiện |
| 101 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 3,3117 | m3 |
| 102 | Trát tường trong dày 2cm chia 2 lần, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 31,8636 | m2 |
| 103 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm chia 2 lần, vữa XM M100, PCB40 ( chia làm 2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 3,6668 | m2 |
| 104 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 35,5304 | m2 |
| 105 | Lắp đặt Máng đèn led phản quang 600x1200mm 3 bóng 1m2 - MDT1M23B Xuất xứ: Athaco VN (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 6 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng hãng Roman (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt Quạt trần Asia J48003 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt Đèn sát trần có chụp hãng Fawookidi (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 8 | bộ |
| 109 | Lắp đặt Đèn Pha led công trình chuyên dùng COB 100W IP66 siêu dày hãng No brand (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt ô cắm đôi Roman (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 17 | cái |
| 111 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 hãng Roman (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 112 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 2 công tắc là 2 hãng Roman (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 113 | Ổ phân dây | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 7 | cái |
| 114 | Lắp đặt quạt treo tường Asia L16002 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt hộp điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1 | hộp |
| 118 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 119 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây (mm2) : 2x1,5 (hãng Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 118 | m |
| 120 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây (mm2) : 2x2,5 (hãng Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 57 | m |
| 121 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây (mm2) : 2x6 (hãng Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 18 | m |
| 122 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây (mm2) : 2x10 (hãng Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 15 | m |
| 123 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 3,08 | 1m3 |
| 124 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 3,08 | m3 |
| 125 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 126 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 40 | m |
| 127 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 11 | m |
| 128 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 4 | cọc |
| 129 | Kẹp giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 130 | Ống nước D20 bọc dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 131 | Hộp đựng bình chữa cháy KT 500*600*180 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1 | bình |
| 132 | Tiêu lệnh + nội dung chữa cháy + cấm lửa, cấm thuốc | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1 | biển |
| 133 | Bình chữa cháy CO2 TQ MT3 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 3 | bình |
| 134 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1 | bể |
| 135 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Viglacera V50 + vòi rửa VG111 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 3 | bộ |
| 136 | Lắp đặt gương soi G2 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt xí bệt VI107 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 3 | bộ |
| 138 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh bằng nox | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 3 | bộ |
| 139 | Lắp đặt Chậu tiểu nam VG TT5 VI107 + van xả VG 841 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 140 | Máy bơm liên doanh | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 141 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 142 | Hộp giấy vệ sinh inox | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa 34x27 (uPVC Tiền phong) | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa 27x27 (uPVC Tiền Phong) | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 9 | cái |
| 147 | Lắp cút nhựa d21 (uPVC Tiền Phong) | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 148 | Lắp cút nhựa d27 (uPVC Tiền Phong) | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 149 | Lắp cút nhựa d34 (uPVC Tiền Phong) | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 150 | Lắp côn nhựa d27x21 (uPVC Tiền Phong) | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,19 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,14 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,05 | 100m |
| 154 | Lắp đặt van ren - Đường kính 21 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt van ren - Đường kính 34 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 161 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 163 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,22 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,1 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,37 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,11 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,03 | 100m |
| 169 | Lắp đặt Măng xông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 170 | Đai ống nước | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 171 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 4 | Cái |
| B | SÂN ĐƯỜNG, BỒN CÂY | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 16,615 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,2886 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch Terrazo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 188 | m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 4,408 | m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,266 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,266 | 100m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch block vỉa hè cũ | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 6,935 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,0693 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,0693 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,0693 | 100m3/1km |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 3,65 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,0109 | 100m3 |
| 13 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 36,5 | m2 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,3738 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,4308 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1,958 | m2 |
| 17 | Vận chuyển các cây vào vị trí mới | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 5 | vị trí |
| C | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 2,2092 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1,2255 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,3091 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 3,3474 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 5,2286 | m3 |
| 6 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,1205 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1,3939 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,1798 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,1105 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 9,8184 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,1558 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1,7143 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,037 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,1598 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,8572 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,1145 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,229 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,229 | 100m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,229 | 100m3/1km |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,7608 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 7,3942 | m3 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1,6088 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,2925 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,5988 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,0972 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,0413 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,1246 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,0129 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,0764 | tấn |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,9544 | 100m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 7,524 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 115,095 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 18,2764 | m2 |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 81,772 | m |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 21,28 | m |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 145,8017 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 145,8017 | m2 |
| 38 | Công tác ốp trụ gạch thẻ 6x24 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 15,9632 | m2 |
| 39 | Công tác ốp trụ gạch thẻ 6x24 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 32,743 | m2 |
| 40 | Cánh cửa cổng chính bằng sắt hợp sơn mã kẽm (bao gồm phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 8,2176 | m2 |
| 41 | Cánh cửa cổng phụ bằng sắt hợp sơn mã kẽm bản tôn dày 2mm (bao gồm phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 2,301 | m2 |
| 42 | Biển chữ Nhôm hợp kim aluminium Compusite dày 3mm khung sắt hộp 40x40x1.5 (bao gồm lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 2,365 | cái |
| 43 | Chi phí đấu cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1 | toàn bộ |
| D | NHÀ MÁI TÔN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,7174 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,0024 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,168 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,009 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,4244 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,0288 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,1385 | 100m |
| 8 | Gia công vì kèo, xà gồ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,2464 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,2464 | tấn |
| 10 | Vị trí liên kết vì kèo vào tường vít 12, bản mã 100x150 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 8 | vị trí |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi cách nhiệt dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,5594 | 100m2 |
| 12 | Ke chống bão (1m2/ 4 cái) | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 223,76 | cái |
| 13 | Ống nối máng bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 11,3 | md |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,0876 | 100m |
| 15 | Lợp máng tôn dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,3917 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: - Có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước đến thời điểm tham gia đấu thầu gói thầu này. - Hồ sơ dự thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). - Hợp đồng tương tự gói thầu đang xét phải bao gồm các hạng mục sau: Nhà dân dụng BTCT, cổng hàng rào và sân đường nội bộ. - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở đang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi