Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210340656-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210340449
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường Quán Bàu và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-29 11:55:00 đến ngày 2021-04-05 12:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,697,201,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HOÁ KHỐI 3
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 11,1956 1m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (10% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 4,9093 1m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% bằng máy) Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1,4494 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 12,6428 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 31,3784 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 7,9348 m3
7 Ván khuôn bê tông lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,2804 100m2
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,5838 100m2
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,7213 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,0552 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,9109 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,5494 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,1814 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1,0092 tấn
15 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 61,0426 m3
16 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 12,4246 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,5368 100m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,721 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1,0736 100m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1,0736 100m3/1km
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1,0736 100m3/1km
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 12,7759 m3
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,2144 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,2619 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,9511 tấn
26 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,9167 100m2
27 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 7,1594 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1,1276 100m2
29 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1,3679 100m2
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sê nô Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,4172 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,4377 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,7979 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1,674 tấn
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 3,0478 tấn
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 13,7284 m3
36 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 19,2181 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 48,1982 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 8,496 m3
39 Ván khuôn lanh tô đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,1199 100m2
40 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,9126 m3
41 Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,0785 100m2
42 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,6809 m3
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,0205 tấn
44 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,1593 tấn
45 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,0697 tấn
46 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 20 cái
47 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 2,6208 100m2
48 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1,3017 100m2
49 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1,3017 100m2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 59,792 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 96,3678 m2
52 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 178,51 m2
53 Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 38,5487 m2
54 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 319,2262 m2
55 Trát trụ má cửa, mép tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 49,4763 m2
56 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 157,5425 m2
57 Ốp tường WC- Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 77,826 m2
58 Ốp chân tường gạch 150x600 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 10,0095 m2
59 Ốp tường - Tiết diện gạch thẻ, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 25,7027 m2
60 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 30,0305 m2
61 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 130,038 m2
62 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 14,0833 m2
63 Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 38,0066 m2
64 Lát nền, sàn gạch - gạch 300x300 mái vệ sinh m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 16,884 m2
65 Tôn nền xỉ mái nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1,6884
66 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng sika Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 38,0066 m2
67 Chống thấm WC bằng màng chống thấm sika SG130 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 38,0066 m2
68 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 90,31 m
69 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 140,2 m
70 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 181,51 m
71 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 368,812 m2
72 Sơn phào chỉ ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 25,8014 m2
73 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 388,4367 m2
74 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 422,5789 m2
75 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 360,4712 m2
76 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,6588 tấn
77 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,6588 tấn
78 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1,5285 100m2
79 Tôn úp nóc dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 14,42 md
80 Ke chống bão 4 cái /m2 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 611,2 cái
81 Cửa đi 2 cánh cửa nhôm Việt Pháp (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, đã lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 15,37 m2
82 Cửa đi 1 cánh cửa nhôm Việt Pháp (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, đã lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 8,99 m2
83 Cửa sổ 2 cánh cửa nhôm Việt Pháp mở quay (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, đã lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 17,56 m2
84 Hoa sắt thép vuông đặc 14x14 sơn 3 nước (cả lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 17,92 m2
85 Sản xuất cửa lên mái bằng cửa tôn Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1 m2
86 Vách ngăn vệ sinh- Tấm compact HPL chịu nước hoàn toàn chịu ăn mòn Dày: 18mm (đã bao gồm phụ kiện gồm: khung định hình, chân, bản lề, khóa, tay nắm, ke và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 3,28 m2
87 Đào móng bể nước (10% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 2,013 1m3
88 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,1812 100m3
89 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1 m3
90 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1,4752 m3
91 Ván khuôn móng đáy bể Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,0213 100m2
92 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,0773 tấn
93 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,4679 m3
94 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,0425 100m2
95 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,0227 tấn
96 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,1101 tấn
97 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1,0224 m3
98 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,0936 tấn
99 sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn BT đúc sẵn, Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,0501 100m2
100 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 10 1cấu kiện
101 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 3,3117 m3
102 Trát tường trong dày 2cm chia 2 lần, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 31,8636 m2
103 Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm chia 2 lần, vữa XM M100, PCB40 ( chia làm 2 lần) Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 3,6668 m2
104 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 35,5304 m2
105 Lắp đặt Máng đèn led phản quang 600x1200mm 3 bóng 1m2 - MDT1M23B Xuất xứ: Athaco VN (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 6 bộ
106 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng hãng Roman (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1 bộ
107 Lắp đặt Quạt trần Asia J48003 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 3 cái
108 Lắp đặt Đèn sát trần có chụp hãng Fawookidi (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 8 bộ
109 Lắp đặt Đèn Pha led công trình chuyên dùng COB 100W IP66 siêu dày hãng No brand (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 2 bộ
110 Lắp đặt ô cắm đôi Roman (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 17 cái
111 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 hãng Roman (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 5 cái
112 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 2 công tắc là 2 hãng Roman (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 4 cái
113 Ổ phân dây Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 7 cái
114 Lắp đặt quạt treo tường Asia L16002 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 6 cái
115 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 2 cái
116 Lắp đặt các automat 1 pha 60A Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1 cái
117 Lắp đặt hộp điện tổng Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1 hộp
118 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 3 cái
119 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây (mm2) : 2x1,5 (hãng Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 118 m
120 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây (mm2) : 2x2,5 (hãng Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 57 m
121 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây (mm2) : 2x6 (hãng Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 18 m
122 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây (mm2) : 2x10 (hãng Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 15 m
123 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 3,08 1m3
124 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 3,08 m3
125 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 2 cái
126 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 40 m
127 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 11 m
128 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 4 cọc
129 Kẹp giữ ống Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 4 cái
130 Ống nước D20 bọc dây dẫn sét Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 3 cái
131 Hộp đựng bình chữa cháy KT 500*600*180 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1 bình
132 Tiêu lệnh + nội dung chữa cháy + cấm lửa, cấm thuốc Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1 biển
133 Bình chữa cháy CO2 TQ MT3 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 3 bình
134 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1 bể
135 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Viglacera V50 + vòi rửa VG111 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 3 bộ
136 Lắp đặt gương soi G2 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 3 cái
137 Lắp đặt xí bệt VI107 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 3 bộ
138 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh bằng nox Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 3 bộ
139 Lắp đặt Chậu tiểu nam VG TT5 VI107 + van xả VG 841 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 2 bộ
140 Máy bơm liên doanh Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1 cái
141 Van phao Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1 cái
142 Hộp giấy vệ sinh inox Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 3 cái
143 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 2 cái
144 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 4 cái
145 Lắp đặt tê nhựa 34x27 (uPVC Tiền phong) Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1 cái
146 Lắp đặt tê nhựa 27x27 (uPVC Tiền Phong) Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 9 cái
147 Lắp cút nhựa d21 (uPVC Tiền Phong) Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 8 cái
148 Lắp cút nhựa d27 (uPVC Tiền Phong) Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 6 cái
149 Lắp cút nhựa d34 (uPVC Tiền Phong) Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 4 cái
150 Lắp côn nhựa d27x21 (uPVC Tiền Phong) Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 12 cái
151 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,19 100m
152 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,14 100m
153 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,05 100m
154 Lắp đặt van ren - Đường kính 21 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1 cái
155 Lắp đặt van ren - Đường kính 34 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1 cái
156 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1 cái
157 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 4 cái
158 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 6 cái
159 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 6 cái
160 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 5 cái
161 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 4 cái
162 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 5 cái
163 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 3 cái
164 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,22 100m
165 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,1 100m
166 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,37 100m
167 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,11 100m
168 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,03 100m
169 Lắp đặt Măng xông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 4 cái
170 Đai ống nước Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 8 cái
171 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 4 Cái
B SÂN ĐƯỜNG, BỒN CÂY
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 16,615 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,2886 100m3
3 Lát gạch Terrazo 400x400 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 188 m2
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 4,408 m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,266 100m2
6 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,266 100m2
7 Phá dỡ nền gạch block vỉa hè cũ Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 6,935 m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,0693 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,0693 100m3/1km
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,0693 100m3/1km
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 3,65 m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,0109 100m3
13 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 36,5 m2
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,3738 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,4308 m3
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1,958 m2
17 Vận chuyển các cây vào vị trí mới Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 5 vị trí
C CỔNG, HÀNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (10% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 2,2092 1m3
2 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1,2255 1m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,3091 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 3,3474 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 5,2286 m3
6 Ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,1205 100m2
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1,3939 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,1798 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,1105 tấn
10 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 9,8184 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,1558 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1,7143 m3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,037 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,1598 tấn
15 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,8572 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,1145 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,229 100m3
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,229 100m3/1km
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,229 100m3/1km
20 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,7608 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 7,3942 m3
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1,6088 m3
23 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,2925 100m2
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,5988 m3
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,0972 100m2
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,0413 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,1246 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,0129 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,0764 tấn
30 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,9544 100m2
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 7,524 m2
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 115,095 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 18,2764 m2
34 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 81,772 m
35 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 21,28 m
36 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 145,8017 m2
37 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 145,8017 m2
38 Công tác ốp trụ gạch thẻ 6x24 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 15,9632 m2
39 Công tác ốp trụ gạch thẻ 6x24 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 32,743 m2
40 Cánh cửa cổng chính bằng sắt hợp sơn mã kẽm (bao gồm phụ kiện lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 8,2176 m2
41 Cánh cửa cổng phụ bằng sắt hợp sơn mã kẽm bản tôn dày 2mm (bao gồm phụ kiện lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 2,301 m2
42 Biển chữ Nhôm hợp kim aluminium Compusite dày 3mm khung sắt hộp 40x40x1.5 (bao gồm lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 2,365 cái
43 Chi phí đấu cấp nước Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1 toàn bộ
D NHÀ MÁI TÔN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,7174 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,0024 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,168 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,009 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,4244 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,0288 100m2
7 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,1385 100m
8 Gia công vì kèo, xà gồ mái tôn Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,2464 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,2464 tấn
10 Vị trí liên kết vì kèo vào tường vít 12, bản mã 100x150 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 8 vị trí
11 Lợp mái che tường bằng tôn múi cách nhiệt dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,5594 100m2
12 Ke chống bão (1m2/ 4 cái) Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 223,76 cái
13 Ống nối máng bằng tôn Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 11,3 md
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,0876 100m
15 Lợp máng tôn dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,3917 100m2
16 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 6 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: - Có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước đến thời điểm tham gia đấu thầu gói thầu này. - Hồ sơ dự thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). - Hợp đồng tương tự gói thầu đang xét phải bao gồm các hạng mục sau: Nhà dân dụng BTCT, cổng hàng rào và sân đường nội bộ. - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở đang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->