Gói thầu: Xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm BTS Tỉnh Quảng Nam thuộc pha PTM năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210321226-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án hạ tầng 3 - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông Mobifone |
| Tên gói thầu | Xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm BTS Tỉnh Quảng Nam thuộc pha PTM năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210312986 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tái đầu tư và vốn vay của TCT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 15:28:00 đến ngày 2021-04-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 886,650,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRAM BTS 20QA047 | |||
| 1 | Mạ nhúng nóng kẽm thân cột và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,266 | tấn |
| 2 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | tấn |
| 3 | Sản xuất thân cột anten dây co 44,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,113 | tấn |
| 4 | Bôi mỡ dây co, tăng đơ, khóa cáp tại 2 đầu dây co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 5 | Cung cấp bu lông liên kết các loại cả thân cột và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,04 | kg |
| 6 | Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 808 | m |
| 7 | Cung cấp tăng đơ Ø22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 8 | Cung cấp vòng U (ma ní + chốt khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 9 | Cung cấp khóa cáp Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312 | bộ |
| 10 | Cung cấp vòng đệm cáp Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 11 | Cung cấp bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 12 | Sản xuất hệ thống thang leo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 13 | Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 (7x19 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 14 | Cung cấp tăng đơ Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Cung cấp vòng đệm Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp khóa cáp Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 17 | Sản xuất cầu cáp outdoor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 18 | Phát rừng loại 1, thủ công, mật độ cây TC/100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,063 | 100m2 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,75 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,065 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,798 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | tấn |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,788 | m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,496 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,466 | m3 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,103 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,927 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,363 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,88 | m2 |
| 35 | Gia công cột bằng thép tròn, cột thép D76x3,6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 36 | Gia công hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | m2 |
| 37 | Gia công cửa lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,58 | m2 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cột thép cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,86 | m2 |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,5 ly chiều dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 43 | Bu lông liên kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | kg |
| 44 | Chốt khóa thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 45 | Ổ khóa số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 46 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ tường rào bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 48 | Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao 30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Kéo dải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột anten (h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,604 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,749 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại H6,5m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 54 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm đơn loại 8,5m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 55 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cột |
| 56 | Đắp đất nền móng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,654 | m3 |
| 57 | Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5 | 10m |
| 58 | Ép đầu cốt cáp nguồn M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cái |
| 59 | Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1 tổng kích thước 600x450x180mm (50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 60 | Lắp đặt MCCB 60A 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt cầu dao đảo 100A-600V, 1pha, 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 cái |
| 63 | Kéo, rải cáp dẫn đất 16mm2 dọc theo tường hoặc trên sàn nhà (tiết diện của cáp dẫn đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 64 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | m3 |
| 67 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,972 | m3 |
| 68 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 69 | Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 70 | Cọc tiếp đất ống thép tráng kẽm D42x2,5mm-L=12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 71 | Cúp nối ống thép D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 72 | Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L=2,5m xuống đất, kích thước điện cực L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | điện cực (cọc) |
| 73 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | m |
| 74 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | điện cực |
| 75 | Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho block co - cáp thép mạ kẽm Φ12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | m |
| 76 | Lắp đặt ống kim loại D42 nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 77 | Kéo rải dây tiếp đất công tác đi chung trong ống thép D27 với dây chống sét - cáp đồng bọc 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 78 | Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 79 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,894 | m3 |
| 80 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 81 | Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ ngoài phòng máy 300x100x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 82 | Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 83 | Ép đầu cốt dây thoát sét kim thu sét M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 cái |
| 84 | Ép đầu cốt dây đất M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cái |
| 85 | Ép đầu cốt dây đất M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cái |
| 86 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | m3 |
| 87 | Xây bể quan sát bằng gạch thẻ (4x8x18)cm, chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | m3 |
| 88 | Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 89 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 90 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 91 | Bê tông nắp bể quan sát M250, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | m3 |
| 92 | Trát tường trong bể quan sát, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m2 |
| 93 | Bu lông inox M10x40 liên kết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 94 | Kẹp cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 95 | Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột anten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 96 | Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 97 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| B | TRAM BTS 20QA148 | |||
| 1 | Mạ nhúng nóng kẽm thân cột và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,215 | tấn |
| 2 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | tấn |
| 3 | Sản xuất thân cột anten dây co 44,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,083 | tấn |
| 4 | Bôi mỡ dây co, tăng đơ, khóa cáp tại 2 đầu dây co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 5 | Cung cấp bu lông liên kết các loại cả thân cột và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,84 | kg |
| 6 | Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 607,5 | m |
| 7 | Cung cấp tăng đơ Ø22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 8 | Cung cấp vòng U (ma ní + chốt khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 9 | Cung cấp khóa cáp Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234 | bộ |
| 10 | Cung cấp vòng đệm cáp Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 11 | Cung cấp bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 12 | Sản xuất hệ thống thang leo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 13 | Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 (7x19 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 14 | Cung cấp tăng đơ Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Cung cấp vòng đệm Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp khóa cáp Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 17 | Sản xuất cầu cáp outdoor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 18 | Phát rừng loại 1, thủ công, mật độ cây TC/100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,25 | 100m2 |
| 19 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cây |
| 20 | Đào gốc cây, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | gốc cây |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,143 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,305 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,238 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,516 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | tấn |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,299 | m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,195 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,649 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | tấn |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,122 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m2 |
| 35 | Gia công cột bằng thép tròn, cột thép D76x3,6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | tấn |
| 36 | Gia công hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,33 | m2 |
| 37 | Gia công cửa lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,58 | m2 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cột thép cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,91 | m2 |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,5 ly chiều dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 43 | Bu lông liên kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | kg |
| 44 | Chốt khóa thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 45 | Ổ khóa số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 46 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ tường rào bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,204 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 48 | Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao 30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Kéo dải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột anten (h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,92 | m3 |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | 100m2 |
| 53 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,413 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại H6,5m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cột |
| 55 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm đơn loại 10,5m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 56 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cột |
| 57 | Đắp đất nền móng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,722 | m3 |
| 58 | Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,5 | 10m |
| 59 | Ép đầu cốt cáp nguồn M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cái |
| 60 | Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1 tổng kích thước 600x450x180mm (50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 61 | Lắp đặt MCCB 60A 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt cầu dao đảo 100A-600V, 1pha, 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 cái |
| 64 | Kéo, rải cáp dẫn đất 16mm2 dọc theo tường hoặc trên sàn nhà (tiết diện của cáp dẫn đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 65 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | m3 |
| 68 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,972 | m3 |
| 69 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 70 | Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 71 | Cọc tiếp đất ống thép tráng kẽm D42x2,5mm-L=12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 72 | Cúp nối ống thép D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 73 | Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L=2,5m xuống đất, kích thước điện cực L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | điện cực (cọc) |
| 74 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | m |
| 75 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | điện cực |
| 76 | Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho block co - cáp thép mạ kẽm Φ12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | m |
| 77 | Lắp đặt ống kim loại D42 nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 78 | Kéo rải dây tiếp đất công tác đi chung trong ống thép D27 với dây chống sét - cáp đồng bọc 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 79 | Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m |
| 80 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,894 | m3 |
| 81 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 82 | Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ ngoài phòng máy 300x100x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 83 | Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 84 | Ép đầu cốt dây thoát sét kim thu sét M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 cái |
| 85 | Ép đầu cốt dây đất M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cái |
| 86 | Ép đầu cốt dây đất M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cái |
| 87 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | m3 |
| 88 | Xây bể quan sát bằng gạch thẻ (4x8x18)cm, chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | m3 |
| 89 | Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 90 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 91 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 92 | Bê tông nắp bể quan sát M250, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | m3 |
| 93 | Trát tường trong bể quan sát, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m2 |
| 94 | Bu lông inox M10x40 liên kết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 95 | Kẹp cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 96 | Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột anten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 97 | Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 98 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 99 | Cung cấp và lắp đặt máy biến áp 1 pha 15kVA-35-22/0,23kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 100 | Lắp đặt chống sét van 35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 101 | Thí nghiệm máy biến áp 15 kVA-35±2,5%/2x0,23kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 102 | Thí nghiệm chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 103 | Cáp đồng bọc CXV(1x35)-18/30KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 104 | Cáp đồng bọc CXV(2x50)-0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 105 | Cáp đồng bọc CV(1x35)-400V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| 106 | Cầu chì tự rơi 35kV + dây chảy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 107 | Tủ điện trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 108 | Chim đồng, cầu đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 109 | Đầu cốt đồng dây 35-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 110 | Siết cáp dây 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 111 | Ống thép tráng kẽm luồn cáp D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 112 | Ống nhựa xoắn luồn cáp D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 113 | Đai thép, khoá đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 114 | Bảng tên trạm, bảng cấm trèo, cấm sờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 115 | Xà cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 116 | Giá lắp chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 117 | Giá treo máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 118 | Giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 119 | Tiếp địa trạm RT-16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 120 | Chi phí vận chuyển đường dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| 121 | Chi phí vận chuyển thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.33E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.66E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 621.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.242.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi