Gói thầu: Xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm BTS Tỉnh Quảng Nam thuộc pha PTM năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210321226-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án hạ tầng 3 - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông Mobifone
Tên gói thầu Xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm BTS Tỉnh Quảng Nam thuộc pha PTM năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20210312986
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tái đầu tư và vốn vay của TCT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-24 15:28:00 đến ngày 2021-04-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 886,650,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRAM BTS 20QA047
1 Mạ nhúng nóng kẽm thân cột và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,266 tấn
2 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 tấn
3 Sản xuất thân cột anten dây co 44,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,113 tấn
4 Bôi mỡ dây co, tăng đơ, khóa cáp tại 2 đầu dây co Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
5 Cung cấp bu lông liên kết các loại cả thân cột và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,04 kg
6 Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 808 m
7 Cung cấp tăng đơ Ø22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
8 Cung cấp vòng U (ma ní + chốt khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 bộ
9 Cung cấp khóa cáp Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 312 bộ
10 Cung cấp vòng đệm cáp Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
11 Cung cấp bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
12 Sản xuất hệ thống thang leo an toàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 tấn
13 Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 (7x19 sợi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m
14 Cung cấp tăng đơ Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
15 Cung cấp vòng đệm Ø8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Cung cấp khóa cáp Ø8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
17 Sản xuất cầu cáp outdoor Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 tấn
18 Phát rừng loại 1, thủ công, mật độ cây TC/100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,063 100m2
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,75 m3
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,094 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,082 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,065 tấn
23 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,798 100m2
24 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 tấn
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,788 m3
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,496 m3
27 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,466 m3
28 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,103 m3
29 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 100m2
30 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,162 m3
31 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 tấn
32 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,927 m3
33 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,363 m3
34 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,88 m2
35 Gia công cột bằng thép tròn, cột thép D76x3,6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,067 tấn
36 Gia công hàng rào lưới thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,28 m2
37 Gia công cửa lưới thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,58 m2
38 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 tấn
39 Lắp dựng cột thép cột tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,067 tấn
40 Lắp dựng cửa khung sắt, khung lưới thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,86 m2
41 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 tấn
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,5 ly chiều dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 100m2
43 Bu lông liên kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 kg
44 Chốt khóa thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
45 Ổ khóa số Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
46 Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ tường rào bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,224 tấn
47 Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
48 Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao 30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
49 Kéo dải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột anten (h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
50 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,604 m3
51 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,058 100m2
52 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,749 m3
53 Lắp dựng cột bê tông đơn loại H6,5m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cột
54 Lắp dựng cột bê tông ly tâm đơn loại 8,5m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
55 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cột
56 Đắp đất nền móng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,654 m3
57 Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,5 10m
58 Ép đầu cốt cáp nguồn M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 cái
59 Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1 tổng kích thước 600x450x180mm (50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
60 Lắp đặt MCCB 60A 2 cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
61 Lắp đặt cầu dao đảo 100A-600V, 1pha, 2 cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
62 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 10 cái
63 Kéo, rải cáp dẫn đất 16mm2 dọc theo tường hoặc trên sàn nhà (tiết diện của cáp dẫn đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
64 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
65 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m
66 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 m3
67 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,972 m3
68 Đo kiểm tra điện trở suất của đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
69 Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
70 Cọc tiếp đất ống thép tráng kẽm D42x2,5mm-L=12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
71 Cúp nối ống thép D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
72 Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L=2,5m xuống đất, kích thước điện cực L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 điện cực (cọc)
73 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61 m
74 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 điện cực
75 Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho block co - cáp thép mạ kẽm Φ12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67 m
76 Lắp đặt ống kim loại D42 nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m
77 Kéo rải dây tiếp đất công tác đi chung trong ống thép D27 với dây chống sét - cáp đồng bọc 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
78 Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
79 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,894 m3
80 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
81 Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ ngoài phòng máy 300x100x6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tấm
82 Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tấm
83 Ép đầu cốt dây thoát sét kim thu sét M12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 10 cái
84 Ép đầu cốt dây đất M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 cái
85 Ép đầu cốt dây đất M70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 cái
86 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 m3
87 Xây bể quan sát bằng gạch thẻ (4x8x18)cm, chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 m3
88 Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 tấn
89 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
90 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
91 Bê tông nắp bể quan sát M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 m3
92 Trát tường trong bể quan sát, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 m2
93 Bu lông inox M10x40 liên kết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
94 Kẹp cáp D12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
95 Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột anten Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấm
96 Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấm
97 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
B TRAM BTS 20QA148
1 Mạ nhúng nóng kẽm thân cột và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,215 tấn
2 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 tấn
3 Sản xuất thân cột anten dây co 44,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,083 tấn
4 Bôi mỡ dây co, tăng đơ, khóa cáp tại 2 đầu dây co Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
5 Cung cấp bu lông liên kết các loại cả thân cột và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,84 kg
6 Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 607,5 m
7 Cung cấp tăng đơ Ø22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
8 Cung cấp vòng U (ma ní + chốt khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
9 Cung cấp khóa cáp Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 234 bộ
10 Cung cấp vòng đệm cáp Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
11 Cung cấp bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
12 Sản xuất hệ thống thang leo an toàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 tấn
13 Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 (7x19 sợi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m
14 Cung cấp tăng đơ Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
15 Cung cấp vòng đệm Ø8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Cung cấp khóa cáp Ø8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
17 Sản xuất cầu cáp outdoor Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 tấn
18 Phát rừng loại 1, thủ công, mật độ cây TC/100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,25 100m2
19 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cây
20 Đào gốc cây, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 gốc cây
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,143 m3
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,088 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,305 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,238 tấn
25 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,516 100m2
26 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 tấn
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,299 m3
28 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,195 m3
29 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,649 m3
30 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 100m2
31 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,128 m3
32 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,046 tấn
33 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,122 m3
34 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m2
35 Gia công cột bằng thép tròn, cột thép D76x3,6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 tấn
36 Gia công hàng rào lưới thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,33 m2
37 Gia công cửa lưới thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,58 m2
38 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 tấn
39 Lắp dựng cột thép cột tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 tấn
40 Lắp dựng cửa khung sắt, khung lưới thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,91 m2
41 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 tấn
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,5 ly chiều dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 100m2
43 Bu lông liên kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 kg
44 Chốt khóa thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
45 Ổ khóa số Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
46 Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ tường rào bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,204 tấn
47 Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
48 Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao 30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
49 Kéo dải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột anten (h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
50 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,92 m3
51 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m3
52 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,145 100m2
53 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,413 m3
54 Lắp dựng cột bê tông đơn loại H6,5m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cột
55 Lắp dựng cột bê tông ly tâm đơn loại 10,5m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
56 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cột
57 Đắp đất nền móng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,722 m3
58 Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,5 10m
59 Ép đầu cốt cáp nguồn M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 cái
60 Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1 tổng kích thước 600x450x180mm (50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
61 Lắp đặt MCCB 60A 2 cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
62 Lắp đặt cầu dao đảo 100A-600V, 1pha, 2 cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
63 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 10 cái
64 Kéo, rải cáp dẫn đất 16mm2 dọc theo tường hoặc trên sàn nhà (tiết diện của cáp dẫn đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
65 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
66 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m
67 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 m3
68 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,972 m3
69 Đo kiểm tra điện trở suất của đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
70 Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
71 Cọc tiếp đất ống thép tráng kẽm D42x2,5mm-L=12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
72 Cúp nối ống thép D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
73 Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L=2,5m xuống đất, kích thước điện cực L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 điện cực (cọc)
74 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61 m
75 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 điện cực
76 Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho block co - cáp thép mạ kẽm Φ12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 m
77 Lắp đặt ống kim loại D42 nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m
78 Kéo rải dây tiếp đất công tác đi chung trong ống thép D27 với dây chống sét - cáp đồng bọc 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
79 Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 m
80 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,894 m3
81 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
82 Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ ngoài phòng máy 300x100x6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tấm
83 Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấm
84 Ép đầu cốt dây thoát sét kim thu sét M12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 10 cái
85 Ép đầu cốt dây đất M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 cái
86 Ép đầu cốt dây đất M70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 cái
87 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 m3
88 Xây bể quan sát bằng gạch thẻ (4x8x18)cm, chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 m3
89 Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 tấn
90 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
91 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
92 Bê tông nắp bể quan sát M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 m3
93 Trát tường trong bể quan sát, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 m2
94 Bu lông inox M10x40 liên kết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
95 Kẹp cáp D12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
96 Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột anten Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấm
97 Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấm
98 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
99 Cung cấp và lắp đặt máy biến áp 1 pha 15kVA-35-22/0,23kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
100 Lắp đặt chống sét van 35KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
101 Thí nghiệm máy biến áp 15 kVA-35±2,5%/2x0,23kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
102 Thí nghiệm chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
103 Cáp đồng bọc CXV(1x35)-18/30KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
104 Cáp đồng bọc CXV(2x50)-0,6kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
105 Cáp đồng bọc CV(1x35)-400V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 m
106 Cầu chì tự rơi 35kV + dây chảy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
107 Tủ điện trạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
108 Chim đồng, cầu đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
109 Đầu cốt đồng dây 35-50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
110 Siết cáp dây 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
111 Ống thép tráng kẽm luồn cáp D27/21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
112 Ống nhựa xoắn luồn cáp D65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m
113 Đai thép, khoá đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
114 Bảng tên trạm, bảng cấm trèo, cấm sờ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
115 Xà cầu chì tự rơi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
116 Giá lắp chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
117 Giá treo máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
118 Giá đỡ tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
119 Tiếp địa trạm RT-16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
120 Chi phí vận chuyển đường dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trọn gói
121 Chi phí vận chuyển thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.33E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.66E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 621.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.242.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->