Gói thầu: Gói XL03: Cung cấp, lắp đặt hệ thống SCADA
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210320663-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10 |
| Tên gói thầu | Gói XL03: Cung cấp, lắp đặt hệ thống SCADA |
| Số hiệu KHLCNT | 20190856970 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn trái phiếu Chính phủ do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý giai đoạn 2017-2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-16 10:42:00 đến ngày 2021-04-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 30,152,318,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Bảng 1 | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và Điều hành thi công | 1 | trọn gói | |
| 2 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | trọn gói | |
| B | Bảng 2 | |||
| C | Trung tâm điều hành hệ thống | |||
| 1 | Màn hình ghép Video Wall | - Kích thước 55 inch; - Tấm nền: Slim Direct; - Viền màn hình ≤1.8 mm; - Độ phân giải ≥ 1.920 x 1.080; Giá treo có thể điều chỉnh; Phụ kiện kết nối. - Và các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế |
6 | Chiếc |
| 2 | Màn hình | - Kích thước: ≥ 65 inch; - Độ phân giải: Ultra HD 4K; - Kết nối: Internet, Cổng LAN, Wifi, HDMI, USB. - Và các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế | 2 | Chiếc |
| 3 | Âm ly hội thảo | - Công suất ≥ 60 W; - Ngõ vào: MIC; AUX; - Ngõ ra ghi âm: -20 dB, 10 kΩ không cân bằng; - Giới hạn máy đại biểu: ≥ 4; - Tự động tắt Mic. - Và các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 1 | Chiếc |
| 4 | Máy chủ tọa | - Ngõ ra: Tai nghe/Ghi âm: 32Ω (tai nghe), 10Ω, -20dB (ghi âm), không cân bằng, jack cắm nhỏ (với Volume); - Loa trong: 130Ω, 200mW; - Bảng điều khiển: Nút phát biểu: Điều khiển micro và loa. - Và các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 1 | chiếc |
| 5 | Máy đại biểu | - Ngõ ra: Tai nghe/Ghi âm: 32Ω (tai nghe), 10Ω, -20dB (ghi âm), không cân bằng, jack cắm nhỏ (với Volume); - Loa trong: 130Ω, 200mW; - Bảng điều khiển: Nút phát biểu: Điều khiển micro và loa. - Và các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 10 | chiếc |
| 6 | Micro loại cần dài | - Có đèn báo nằm ở phần đầu micro cho phép hiển thị tình trạng hoạt động của các đơn vị hội nghị; - Đáp ứng tần số khoảng 100 – 13000Hz; - Độ nhạy khoảng -37dB. - Và các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế | 11 | chiếc |
| 7 | Cáp kéo dài ≥ 10 mét | - Kiểu kết nối 8 chân DIN socket; - Có đầu cắm 8 chân cắm DIN (đi dây) - Và các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 1 | cuộn |
| 8 | Âm ly vận hành | - Công suất ≥ 60W; Tần số: 50 – 20.000 Hz (± 3 dB); - Có các cổng kết nối USB; Aux, Recout - Và các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 1 | bộ |
| 9 | VideoCam | - Độ phân giải full HD 1920x1080p 30fps; - Kết USB 3.0; Zoom: ≥ 10X Optical Zoom + ≥ 12X Digital Zoom; Góc nhìn ≥ 62.5 độ; Có điều khiển quay PTZ. - Và các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 1 | cái |
| 10 | Micro không dây | - Dải tần số UHF; Tone Tần số khoảng 32,768 kHz; - Đáp ứng tần số âm thanh khoảng 100 Hz - 15 kHz; Dải động: ≥ 95 dB - Và các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 1 | cái |
| 11 | Cáp audio 3.5mm dài 2m | 6 | cái | |
| 12 | Loa âm trần: | - Công suất ≥ 6W (100V line), 3W (70V line); - Trở kháng 100V line: 1.7kΩ (6W), 3.3kΩ (3W), 6.7kΩ (1.5W), 13kΩ (0.8); - Cường độ âm thanh (1W,1m) 90dB.B19 - Và các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Dây tín hiệu âm thanh | - Kích thước 2x2.0mm, chiều dài 80m. - Và các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế | 1 | cuộn |
| 14 | Bàn họp băng dài | - Kích thước: ≥ 5000 x Rộng 1600 x Cao 760mm; - Chất liệu: Gỗ MDF, sơn PU cao cấp. - Và các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Ghế phòng họp | - Ghế chân Inox; Phần ngồi, dựa lưng đệm bọc vải; tay nhựa; - Kích thước ≥ W600 x D620 x H1010mm - Và các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 16 | Bộ bàn, ghế máy tính | - Bàn máy tính: Chất liệu: gỗ Laminate cao cấp; Kích thước khoảng: W1200 x D700 x H750 mm. - Ghế: chân Inox; Phần ngồi, dựa lưng đệm bọc vải; tay nhựa; Kích thước khoảng: W600 x D620 x H1010mm. - Và các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 17 | Máy tính | - CPU: Bộ xử lý CPU Intel Core I7; Bộ nhớ RAM : ≥ 1 x 8GB; Ổ HDD ≥ 1TB + 01 ổ SSD: ≥ 256GB; - Màn hình: Kích thước màn hình: ≥ 21 inch; Độ phân giải: ≥ 1920 x 1080 @ 60 Hz Full HD. - Phụ kiện: Bàn phím, chuột, dây kết nối đầy đủ. - Và các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 18 | Tủ mạng | - Kiểu RACK 42U D800; - Vật liệu: Thép tấm dầy ≥ 1,2mm, sơn tĩnh điện; - Hệ thống tản nhiệt gồm 4 quạt D 120mm, công xuất 20W/220VAC. - Và các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| D | Trạm đo chất lượng nước | |||
| 1 | Đầu đo mực nước | Loại thủy tỉnh. Dải đo 0-10m; Độ chính xác ≤0.2%FS; Cáp tín hiệu 2 cặp xoắn có bọc nhiễu ≥ 20M; Cáp tín hiệu 2 cặp xoắn có bọc nhiễu + ống bù áp suất: ≥ 20M. - Và các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế. |
9 | bộ |
| 2 | Thiết bị đo độ mặn | Loại cảm biến: 2 điện cực; Dải đo: 0-40ppt; Độ chính xác: 2%; Vỏ bằng thép không rỉ; Tín hiệu ra: TTL/ RS485/ RS232, Giao thức: MODBUS-RTU - Và các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 3 | Cáp tín hiệu chống nhiễu | - 4 sợi dây dẫn điện, chia làm 2 cặp có bọc nhiễu - Mặt cắt dây dẫn: 0,2mm² (7x0,2mm ren Lõi) - Chất liệu: TPV - Và các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế | 1.200 | m |
| 4 | Hộp đấu nối dây và bảo vệ đầu đo | Kích thước: 300 x 400 x 250mm, bằng SUS201 dày 1.5mm, bảo vệ bằng khoá; Có hộp chống ẩm; Cầu đấu chuyển đổi cáp tín hiệu - Và các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 15 | hộp |
| 5 | Ống lọc bảo vệ đầu đo: | Inox 304 DN50 | 15 | m |
| 6 | Bịt ống lọc | Inox 304 DN50 | 15 | cái |
| 7 | Bảo vệ cáp dưới nước | ống inox 304 DN50, dày 2.6mm | 150 | m |
| 8 | Bảo vệ cáp | ống TTK DN15, dày n1.9mm ≥ 240m | 720 | m |
| E | Trạm đo chất lượng nước | |||
| 1 | Bộ cấp nguồn bằng pin năng lượng mặt trời | - Pin mặt trời: 2x260W (bao gồm giá đỡ pin) - Dung lương: 400AH-12V/200AH-24V (Ắc quy khô) - Bộ sạc acquy sử dụng công nghệ MPPT: + Dòng điện cực đại 20A + Điện áp ra 12/24VDC - Cột thép cao 3m, đường kính chân D114 mm, gọn D89mm dày 3mm, vật liệu thép mạ kẽm nhúng nóng; - Tủ thiết bị thép không gỉ sơn tĩnh điện ngoài trời 600x575x1700x1,5mm - Và các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế |
10 | bộ |
| 2 | Thiết bị thu thập và truyền số liệu | - Truyền thông: + Kết nối với thiết bị trường thông qua RS485. + Kết nối qua mạng di động. Có khả năng truyền thông qua các phương thức: SMS/3G/LTE. - Tín hiệu vào/ra: ≥ 04 đầu vào Analog độ phân giải 16 bit; ≥ 10 đầu vào số (DI); ≥ 10 đầu ra số (DO). - Lập trình sử dụng ngôn ngữ theo tiêu chuẩn IEC611-31-3; Có đồng hồ thời gian thực; Có chức năng tự đồng bộ được thời gian; Hỗ trợ việc lập trình, tải chương trình, bảo dưỡng từ xa. Phải có biện pháp bảo mật khi truy cập từ xa. Việc lập trình, tải chương trình, bảo dưỡng từ xa phải đảm bảo thực hiện được mọi lúc, mọi nơi, bảo mật, và phía nhà máy chỉ cần đường internet bình thường (không cần IP tĩnh) kết nối với cổng truyền thông của bộ thu thập dữ liệu mà không cần một thao tác nào khác từ quản trị mạng; Hỗ trợ kết nối được với các tín hiệu Digital Input, Digital Output, Analog Input, Analog Output, tín hiệu qua mạng Modbus TCP/IP, Modbus RTU, Profinet; Bộ thu thập dữ liệu đóng vai trò là Modbus TCP/IP Server, OPC UA Server và S7-Server; Hỗ trợ kết nối với phần mềm trung tâm thông qua internet hoặc trong trường hợp không có đường internet đến nhà máy, thì có thể gắn sim điện thoại 3G/4G để kết nối với phần mềm trung tâm; Bộ thu thập dữ liệu chạy không cần pin để nuôi chương trình và dữ liệu; Chương trình và các khối hàm được bảo vệ bằng user và password để bảo vệ bảo vệ sở hữu trí tuệ; Tích hợp Web Server trên CPU; Có chức chuẩn đoán tích hợp ngay trên CPU. | 10 | bộ |
| 3 | Bộ đo chỉ tiêu COD, BOD | Bộ hiển thị: - Hiển thị: LCD ≥ 4 dòng số. Có thể hiện dòng chuyển đổi mg/l và UV Abs - Hệ thống đo: dùng 2 hệ thống quang, 2 hệ thống bước sóng (265nm và 880nm). - Thang đo độ hấp thụ: 0~2Abs - Thang đo: UV, UV-VIS, VIS, 3 mức chuyển đổi - Thang đo BOD: 0~200mg/l - Độ phân giải: đối với độ hấp thụ: 0.001Abs - Độ phân giải: đối với COD: 1mg/l - COD được chuyển đổi (mg/l) - Có chức năng tự làm sạch, có khả năng cài đặt. Vật liệu: polycarbonate, metalic silver coated (for all weather) Đầu dò: (lắp chung với bộ hiển thị) - Hệ thống quang loại UVD-265-10, kích thước khe phổ: 10nm - Full scale: UV 0~2Abs/cm - Bước sóng đo: UV265nm, VIS: 880nm - Vật liệu: SUS316, sapphire, ống cao su - Cáp: màng PVC bọc bên ngoài cáp 5m - Cửa sổ quang được làm bằng saphire gia tăng độ sáng và độ trong, dẻo dai. - Và các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 10 | bộ |
| 4 | Bộ đo chỉ tiêu PH | - Khoảng đo: 0-14pH - Hiển thị: Led 3.1/2 digits - Độ chính xác:khoảng ± 0.02pH - Độ phân giải: 0,01 - Nhiệt độ hoạt động: 0 - 40°C - Hiệu chuẩn tại 2 điểm pH4, pH7, hoặc pH9 - Cổng tín hiệu ra: DC 4~20 mA. - Nguồn điện: 24VDC - Điểm báo: cao nhất, thấp nhất tại mỗi điểm a, b có liên hệ với nhau (không có điện áp) - Cấu trúc vật liệu: Sơn SPCC. - Và các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 5 | Đầu đo mực nước | Loại thủy tỉnh. Dải đo 0-10m; Độ chính xác ≤0.2%FS; Cáp tín hiệu 2 cặp xoắn có bọc nhiễu ≥ 20M; Cáp tín hiệu 2 cặp xoắn có bọc nhiễu + ống bù áp suất: ≥ 20M. - Và các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 10 | bộ |
| 6 | Thiết bị đo độ mặn | Loại cảm biến: 2 điện cực; Dải đo: 0-40ppt; Độ chính xác: 2%; Vỏ bằng thép không rỉ; Tín hiệu ra: TTL/ RS485/ RS232, Giao thức: MODBUS-RTU - Và các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 10 | bộ |
| 7 | Hộp đấu nối dây và bảo vệ đầu đo | Kích thước: 300 x 400 x 250mm- SUS201 dày 1,5mm, bảo vệ bằng khoá | 20 | hộp |
| 8 | Cáp tín hiệu chống nhiễu | - 4 sợi dây dẫn điện, chia làm 2 cặp có bọc nhiễu - Mặt cắt dây dẫn: 0,2mm² (7x0,2mm ren Lõi) - Chất liệu: TPV - Và các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 9 | Cáp tín hiệu chống nhiễu có ống bù áp suất | - 4 sợi dây dẫn điện, chia làm 2 cặp có bọc nhiễu - Mặt cắt dây dẫn: 0,2mm² (7x0,2mm ren Lõi) - Chất liệu: TPV Ống bù áp suất: - Vật liệu: PP - Đường kính trong: ≥ 1 mm - Đường kính ngoài: ≤2 mm - Và các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 400 | m |
| 10 | Ống lọc bảo vệ đầu đo | INOX 304 DN50 | 20 | m |
| 11 | Bịt ống lọc INOX 304 DN50 | INOX 304 DN50 | 20 | cái |
| 12 | Ống bảo vệ cáp | INOX 304 DN50 | 400 | m |
| 13 | Măng sông | 36 | cái | |
| 14 | Đai thép | 400 | cái | |
| 15 | Ống bảo vệ cáp | 200 | m | |
| 16 | Măng xông thép tráng kẽm DN15 | 600 | cái | |
| 17 | Đai giữ ống DN15 | 200 | cái | |
| 18 | Ống PVC F21 | dày 1.6mm | 400 | m |
| 19 | Măng xông PVC F21 | 60 | cái | |
| 20 | Vit nở sắt M12x100 | 800 | bộ | |
| 21 | SXLD kết cấu thép hệ giằng sàn đạo dưới nước (vật liệu khấu hao) | Thép hình | 47,25 | tấn |
| 22 | Cung cấp, đóng, nhổ cọc thép hình dưới nước (vật liệu khấu hao) | 560 | m | |
| 23 | Cung cấp, đóng cọc BTCT (35x35)cm, M350 (xi măng bền sunfat) | Xi măng bền sunfat | 1.200 | m |
| 24 | Cung cấp, lắp dựng hộp nối cọc bằng thép | 6,4 | tấn | |
| 25 | Đập đầu cọc | 1,5 | m3 | |
| 26 | BTCT dầm, sàn, M250 | 9,75 | m3 | |
| 27 | SXLD cốt thép Φ | 0,3 | tấn | |
| 28 | SXLD cốt thép Φ | 0,4 | tấn | |
| 29 | SXLD thang dây bằng Inox SUS304 | 10 | bộ | |
| 30 | SXLD hàng rào, cổng bảo vệ trạm bằng Inox SUS304 | 5 | tấn | |
| 31 | Đăng ký thẻ sim điện thoại và cước phí thử nghiệm hệ thống 24 tháng | 10 | bộ | |
| F | Trạm đo độ mặn | |||
| 1 | Thiết bị đo độ mặn | Loại cảm biến: 2 điện cực; Dải đo: 0-40ppt; Độ chính xác: 2%; Vỏ bằng thép không rỉ; Tín hiệu ra: TTL/ RS485/ RS232, Giao thức: MODBUS-RTU - Và các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế. |
5 | bộ |
| 2 | Thiết bị thu thập và truyền số liệu | - Truyền thông: + Kết nối với thiết bị trường thông qua RS485. + Kết nối qua mạng di động. Có khả năng truyền thông qua các phương thức: SMS/3G/LTE. - Tín hiệu vào/ra: ≥ 04 đầu vào Analog độ phân giải 16 bit; ≥ 10 đầu vào số (DI); ≥ 10 đầu ra số (DO). - Lập trình sử dụng ngôn ngữ theo tiêu chuẩn IEC611-31-3; Có đồng hồ thời gian thực; Có chức năng tự đồng bộ được thời gian; Hỗ trợ việc lập trình, tải chương trình, bảo dưỡng từ xa. Phải có biện pháp bảo mật khi truy cập từ xa. Việc lập trình, tải chương trình, bảo dưỡng từ xa phải đảm bảo thực hiện được mọi lúc, mọi nơi, bảo mật, và phía nhà máy chỉ cần đường internet bình thường (không cần IP tĩnh) kết nối với cổng truyền thông của bộ thu thập dữ liệu mà không cần một thao tác nào khác từ quản trị mạng; Hỗ trợ kết nối được với các tín hiệu Digital Input, Digital Output, Analog Input, Analog Output, tín hiệu qua mạng Modbus TCP/IP, Modbus RTU, Profinet; Bộ thu thập dữ liệu đóng vai trò là Modbus TCP/IP Server, OPC UA Server và S7-Server; Hỗ trợ kết nối với phần mềm trung tâm thông qua internet hoặc trong trường hợp không có đường internet đến nhà máy, thì có thể gắn sim điện thoại 3G/4G để kết nối với phần mềm trung tâm; Bộ thu thập dữ liệu chạy không cần pin để nuôi chương trình và dữ liệu; Chương trình và các khối hàm được bảo vệ bằng user và password để bảo vệ bảo vệ sở hữu trí tuệ; Tích hợp Web Server trên CPU; Có chức chuẩn đoán tích hợp ngay trên CPU. | 5 | bộ |
| 3 | Bộ cấp nguồn bằng pin năng lượng mặt trời | Tấm pin năng lượng mặt trời 20W; Pin lưu trữ 7,4Ah 7.2V; Giá đỡ vật liệu thép mạ kẽm nhúng nóng; Cột thép cao 3m, đường kính chân D114 mm, ngọn D89mm dày 3mm, vật liệu thép mạ kẽm nhúng nóng; Kim thu sét bằng thép không gỉ SUS 304 dài 940 mm, đường kính 16 mm. - Và các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 5 | bộ |
| 4 | Hộp đấu nối dây và bảo vệ đầu đo | Kích thước: 300 x 400 x 250mm- SUS201 dày 1,5mm, bảo vệ bằng khoá - Và các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 5 | hộp |
| 5 | Ống lọc bảo vệ đầu đo bằng Inox SUS304 | INOX 304 DN50 | 5 | m |
| 6 | Bịt ống lọc INOX 304 DN50 | INOX 304 DN50 | 5 | cái |
| 7 | Ống bảo vệ cáp | INOX 304 DN50 dày 2,6mm | 100 | m |
| 8 | Măng sông | 30 | cái | |
| 9 | Đai thép | 100 | cái | |
| 10 | Ống TTK DN15, dày 1.9mm bảo vệ cáp | 50 | m | |
| 11 | Măng xông thép tráng kẽm DN15 | 25 | cái | |
| 12 | Đai giữ ống DN15 | 50 | cái | |
| 13 | Ống PVC F21 dày 1.6mm | 100 | m | |
| 14 | Măng xông PVC F21 | 30 | cái | |
| 15 | Vit nở sắt M12x100 | 300 | bộ | |
| 16 | SXLD hệ sàn đạo thép hình (vật liệu khấu hao) | 23,6 | tấn | |
| 17 | Cung cấp, đóng, nhổ cọc thép hình dưới nước (vật liệu khấu hao) | 280 | m | |
| 18 | Cung cấp, đóng cọc BTCT(35x35)cm, M350 (xi măng bền sunfat) | Xi măng bền sunfat | 600 | m |
| 19 | Cung cấp, lắp dựng hộp nối cọc bằng thép | 3,2 | tấn | |
| 20 | Đập đầu cọc | 0,7 | m3 | |
| 21 | BTCT dầm, sàn, M250 | 4,88 | m3 | |
| 22 | SXLD cốt thép Φ | 0,135 | tấn | |
| 23 | SXLD cốt thép Φ | 0,183 | tấn | |
| 24 | SXLD thang dây bằng Inox SUS304 | 5 | bộ | |
| 25 | SXLD hàng rào, cổng bảo vệ trạm bằng Inox SUS304 | 2,5 | tấn | |
| 26 | Đăng ký thẻ sim điện thoại và cước phí thử nghiệm hệ thống 24 tháng | 5 | bộ | |
| G | Trạm camera giám sát | |||
| 1 | Di dời lắp đặt lại camera (tận dụng camera đã có) ở giai đoạn thi công để sử dụng tiếp cho giai đoạn vận hành | Bổ sung các phụ kiện để lắp đặt ở vị trí mới | 8 | trạm |
| 2 | Bộ cấp nguồn bằng pin năng lượng mặt trời | Pin mặt trời: 2x260W (bao gồm giá đỡ pin); Dung lượng: 400AH-12V/200AH-24V (Ắc quy khô); Điện áp ra 12/24VDC; Cột dựng trạm cao 6m, Tròn côn đường kính đáy 144mm đường kính đỉnh 78mm, vật liệu thép mạ kẽm nhúng nóng; Kim thu sét inox 304; Tủ thiết bị thép không gỉ sơn tĩnh điện Kích thước 600x575x1700x1,5mm. - Và các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 5 | bộ |
| 3 | Camera giám sát: | Camera IP quay quét zoom hồng ngoại; Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch Progressive CMOS. Độ phân giải: ≥ 2.0 Megapixel, Ghi hình: 30fps (1920 x 1080); Zoom quang: ≥ 25x, Zoom số: ≥ 16x; Tầm quan sát hồng ngoại: ≥ 100 mét; Cấp bảo vệ: ≥ IP66; - Và các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 4 | Tủ thiết bị ngoài trời | - Thép không gỉ sơn tĩnh kích thước khoảng 600x575x1700x1,5mm - Và các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 5 | Bộ lưu trữ nguồn | + Điện áp vào 220VAC + Điện áp ra: 12/24VDC + Dung lượng: 400AH-12V(200AH-24V) - Và các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 4 | bộ |
| 6 | Bộ truyền dữ liệu Wifi ngoài trời | Chuẩn: 802.11 a/n; Tần số: 5,4Ghz; Độ nhạy thu -74 dBm; Anten định hướng tích hợp sẵn: 16dBi; Độ rộng phủ sóng: ≥ 15.000m2. - Và các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 9 | bộ |
| 7 | Thiết bị chống sét | Dòng cắt: 80KA (8/20µs); Điện áp làm việc: 220VAC - Và các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 4 | bộ |
| 8 | Module cấp nguồn | - 1xEthernet - 1xPOE 24V - Power : 24VDC - Và các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 9 | bộ |
| 9 | Cáp nguồn Cu/PVC-2x2.5mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 80 | m |
| 10 | Ống Nano Ø20 bảo vệ cáp | Các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 80 | m |
| 11 | Giá treo camera | Các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 9 | cái |
| 12 | Cáp mạng CAT-6A | Các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 180 | m |
| 13 | Hệ thống tiếp địa | Hệ thống bao gồm: Đầy đủ các loại dây dẫn, cọc tiếp địa, thanh nối, bệ móng bằng bê tông...và các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 17 | hệ thống |
| H | Hệ thống điều khiển âm thanh | |||
| 1 | Loa nén | - Công Suất ≥ 50W (100V/70V line); - Cường độ âm thanh (1W,1m) 111dB; - Đáp tuyến tần số: 200~6,000Hz - Và các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế. |
19 | bộ |
| 2 | Amply loại 1: | - Công suất ≥ 240W; - Đáp tuyến tần số 50-20.000Hz; - Độ méo tiếng ≤ 1%; - Và các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 3 | bộ |
| 3 | Micro cổ ngỗng | - Micro điện dung; - Cực thu Cardioid; Trở kháng: 750 Ω, cân bằng; Độ nhạy Micro: -41 dB ±3dB (1 kHz 0 dB=1 V/Pa); Đáp tuyến tần số: 50 Hz - 16,000 Hz; Đầy đủ phụ kiện đi kèm: Cáp một đầu XLR và một đầu Phone dài ≥ 7.5m. - Và các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 3 | bộ |
| 4 | Amply loại 2 | - Công suất ≥ 360W; - Đáp tuyến tần số: 50Hz – 18,000Hz±3dB; - Có chức năng lựa chọn ≥ 05 vùng loa hoặc đồng thời tất các các vùng. - Và các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 3 | bộ |
| 5 | Dây cáp tín hiệu cho loa 2x3,0mm | Các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 8.520 | m |
| I | Hệ thống đèn giao thông thủy âu thuyền | |||
| 1 | Tủ thiết bị thu thập số liệu ngoài trời | Vật liệu SUS 201, kích thước (WxHxD) 406x757x275; vật tư phụ: Dây điều khiển, đầu cos, máng, thanh cài thiết bị, cầu đấu đơn. - Và các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế. |
12 | tủ |
| 2 | Bộ nguồn, đầu vào 220VAC, đầu ra 24VDC/100W | Các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 12 | bộ |
| 3 | Thiết bị chống sét | Dòng cắt: 80KA (8/20µs); Điện áp làm việc: 220VAC - Và các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 12 | bộ |
| 4 | Bộ điều khiển lập trình PLC: | - Điện áp định mức: 24 VDC; Dòng điện tiêu thụ tối đa: 1500 mA; Công suất tiêu thụ: 12W; Bộ nhớ làm việc: 100 kbyte; Số lượng đầu vào số: 14; Số lượng đầu ra số: 10; Số lượng đầu vào tương tự : 2 (0-10V); Hỗ trợ kết nối: PROFINET IO Controller ; PROFINET IO Device; SIMATIC communication; Open IE communication; Web server; Nhiệt độ hoạt động: -20 ÷ 60° C; Độ ẩm: 95%; không ngưng tụ - Và các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 12 | bộ |
| 5 | Module Analog (Đọc tín hiệu thiết bị đo mực nước âu) | - Số lượng đầu vào: 4AI; - Tín hiệu đầu vào analog: ±10V, ±5V, ±2.5V; 4 - 20 mA, 0 - 20 mA; - Độ phân giải: 15 bit. - Và các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 6 | bộ |
| 6 | Module giao tiếp truyền thông: RS422/485 | - Hỗ trợ giao tiếp truyền thông RS422 / 485 - Nguồn cấp: 24VDC - Công suất tiêu thụ: 1.2 W - Nhiệt độ hoạt động: -20 ÷ 60° C - Độ ẩm: 95%; không ngưng tụ - Và các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 6 | bộ |
| 7 | Switch mạng công nghiệp | - Cổng kết nối: 8x10/100/1000 Ports, - Giao thức mạng: Mạng Ethernet tốc độ cao; - Giao thức quản lý từ xa: HTTP, HTTPS - Hợp chuẩn: FM3611: Class 1, Divison 2, Group A, B, C, D / T4, CL.1, Zone 2, GP. IIC, T4; EN 60079-0:2009, EN60079-15:2010, II 3 G Ex nA IIC T4 Gc, KEMA - Và các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 8 | bộ |
| 8 | Bảng thông tin điện tử VMS kích thước ≥ 100×50 cm: | Hiển thị thông tin công trình, thời gian; Hiển thị trạng thái ra vào âu thuyền; Bao gồm phụ kiện và thanh gá lắp đặt vào trụ gắn đèn giao thông. Kết nối với PLC điều khiển bằng giao thức Open TCP/IP. Bảng VMS chia thành nhiều vùng, vùng tĩnh, vùng thời gian và vùng dữ liệu được cập nhật theo thời gian thực: các mức nước, thông báo (với các màu sắc khác nhau) từ PLC với tần số cập nhật là 1Hz. - Và các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 12 | bộ |
| 9 | Aptomat 2P/16A | Panasonic hoặc tương đương | 12 | cái |
| 10 | Cầu chì 5A | Panasonic hoặc tương đương | 24 | cái |
| 11 | Cáp nguồn Cu/PVC/PVC-2x2.5mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 550 | m |
| 12 | Cáp mạng CAT-6A | Các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 550 | m |
| 13 | Ống Nano Ø20 bảo vệ cáp | Các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 1.100 | m |
| 14 | Rơ le trung gian | điện áp cuộn dây 24VDC, 2C/O + Dự phòng 10% - Và các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 132 | cái |
| 15 | Đèn giao thông thủy. | Một bộ có 4 đèn - 2 xanh, 2 đỏ Và các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 24 | bộ |
| 16 | Đèn quay không còi cảnh báo ban đêm giao thông thủy | Các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 12 | bộ |
| 17 | Trụ gắn đèn giao thông thủy: | Trụ thép mạ kẽm cao 3,4 m Và các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 24 | trụ |
| 18 | Cáp điều điển 8 x 1,25 mm, chống nhiễu | Các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 1.100 | m |
| 19 | Ống Nano Ø30 bảo vệ cáp | Các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 1.100 | m |
| J | Hệ thống đèn giao thông thủy tại cống | |||
| 1 | Tủ thiết bị thu thập số liệu ngoài trời | Vật liệu SUS 201, kích thước (WxHxD) 406x757x275; vật tư phụ: Dây điều khiển, đầu cos, máng, thanh cài thiết bị, cầu đấu đơn. Và các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế. |
13 | tủ |
| 2 | Bộ nguồn, đầu vào 220VAC, đầu ra 24VDC/100W | Các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 13 | bộ |
| 3 | Thiết bị chống sét | Dòng cắt: 80KA (8/20µs); Điện áp làm việc: 220VAC Và các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 4 | Bộ điều khiển lập trình PLC: | - Điện áp định mức: 24 VDC; Dòng điện tiêu thụ tối đa: 1500 mA; Công suất tiêu thụ: 12W; Bộ nhớ làm việc: 100 kbyte; Số lượng đầu vào số: 14; Số lượng đầu ra số: 10; Số lượng đầu vào tương tự : 2 (0-10V); Hỗ trợ kết nối: PROFINET IO Controller ; PROFINET IO Device; SIMATIC communication; Open IE communication; Web server; Nhiệt độ hoạt động: -20 ÷ 60° C; Độ ẩm: 95%; không ngưng tụ - Model: 6ES7214-1BG40-0XB0 - Siemens | 13 | bộ |
| 5 | Switch mạng công nghiệp | - Cổng kết nối: 8x10/100/1000 Ports, - Giao thức mạng: Mạng Ethernet tốc độ cao; - Giao thức quản lý từ xa: HTTP, HTTPS - Hợp chuẩn: FM3611: Class 1, Divison 2, Group A, B, C, D / T4, CL.1, Zone 2, GP. IIC, T4; EN 60079-0:2009, EN60079-15:2010, II 3 G Ex nA IIC T4 Gc, KEMA - Và các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 13 | bộ |
| 6 | Aptomat 2P/16A | Panasonic hoặc tương đương | 13 | cái |
| 7 | Cầu chì 5A | Panasonic hoặc tương đương | 26 | cái |
| 8 | Cáp nguồn Cu/PVC-2x2.5mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 650 | m |
| 9 | Cáp mạng CAT-6A | Các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 650 | m |
| 10 | Ống Nano Ø20 bảo vệ cáp | Các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 1.300 | m |
| 11 | Rơ le trung gian | điện áp cuộn dây 24VDC, 2C/O + Dự phòng 10% Và các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 286 | cái |
| 12 | Đèn giao thông thủy | Một bộ có 4 đèn - 2 xanh, 2 đỏ Và các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 52 | bộ |
| 13 | Đèn quay không còi cảnh báo ban đêm giao thông thủy | Các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 13 | bộ |
| 14 | Cáp điều điển 8 x 1,25 mm, chống nhiễu | Các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 4.030 | m |
| 15 | Ống Nano Ø30 bảo vệ cáp | Các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 4.030 | m |
| 16 | Modul mở rộng đầu ra số cho PLC: | - Điện áp định mức: 24 VDC - Dòng điện đầu vào: 140 mA (from backplane bus 5 V DC, max. ) - Công suất tiêu thụ: 2,5 W - Số lượng đầu vào số: 16 - IP20 - Nhiệt độ hoạt động: -20 ÷ 60° C - Độ ẩm: 95%; không ngưng tụ - Model: 6ES7222-1BH32-0XB - Siemens | 13 | bộ |
| K | Hệ thống giám sát | |||
| 1 | Bộ ổn định nguồn: | Điện áp vào 24-48VDC/220VAC; điện áp ra 12/24VDC Và các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế. |
3 | bộ |
| 2 | Bộ lưu trữ nguồn | + Điện áp vào 220VAC + Điện áp ra: 12/24VDC + Dung lượng: 400AH-12V(200AH-24V) Và các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 3 | bộ |
| 3 | Thiết bị chống sét | Dòng cắt: 80KA (8/20µs); Điện áp làm việc: 220VAC Và các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 4 | Thiết bị thu thập và truyền số liệu | - Truyền thông: + Kết nối với thiết bị trường thông qua RS485. + Kết nối qua mạng di động. Có khả năng truyền thông qua các phương thức: SMS/3G/LTE. - Tín hiệu vào/ra: ≥ 04 đầu vào Analog độ phân giải 16 bit; ≥ 10 đầu vào số (DI); ≥ 10 đầu ra số (DO). - Lập trình sử dụng ngôn ngữ theo tiêu chuẩn IEC611-31-3; Có đồng hồ thời gian thực; Có chức năng tự đồng bộ được thời gian; Hỗ trợ việc lập trình, tải chương trình, bảo dưỡng từ xa. Phải có biện pháp bảo mật khi truy cập từ xa. Việc lập trình, tải chương trình, bảo dưỡng từ xa phải đảm bảo thực hiện được mọi lúc, mọi nơi, bảo mật, và phía nhà máy chỉ cần đường internet bình thường (không cần IP tĩnh) kết nối với cổng truyền thông của bộ thu thập dữ liệu mà không cần một thao tác nào khác từ quản trị mạng; Hỗ trợ kết nối được với các tín hiệu Digital Input, Digital Output, Analog Input, Analog Output, tín hiệu qua mạng Modbus TCP/IP, Modbus RTU, Profinet; Bộ thu thập dữ liệu đóng vai trò là Modbus TCP/IP Server, OPC UA Server và S7-Server; Hỗ trợ kết nối với phần mềm trung tâm thông qua internet hoặc trong trường hợp không có đường internet đến nhà máy, thì có thể gắn sim điện thoại 3G/4G để kết nối với phần mềm trung tâm; Bộ thu thập dữ liệu chạy không cần pin để nuôi chương trình và dữ liệu; Chương trình và các khối hàm được bảo vệ bằng user và password để bảo vệ bảo vệ sở hữu trí tuệ; Tích hợp Web Server trên CPU; Có chức chuẩn đoán tích hợp ngay trên CPU. | 3 | bộ |
| 5 | Máy tính | - CPU: Bộ xử lý CPU Intel Core I7; Bộ nhớ RAM : ≥ 1 x 8GB; Ổ HDD ≥ 1TB + 01 ổ SSD: ≥ 256GB; - Màn hình: Kích thước màn hình: ≥ 21 inch; Độ phân giải: ≥ 1920 x 1080 @ 60 Hz Full HD. - Phụ kiện: Bàn phím, chuột, dây kết nối đầy đủ. Và các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 3 | bộ |
| 6 | Máy in | - In Laser A4, in 2 mặt tự động; - Độ phân giải ≥ 600x600 dpi; - Tốc độ in: ≥ 27 trang/ phút khổ A4; - Bộ nhớ ≥ 521MB Và các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 3 | bộ |
| 7 | Bộ truyền dữ liệu Wifi ngoài trời | Chuẩn: 802.11 a/n; Tần số: 5,4Ghz; Độ nhạy thu -74 dBm; Anten định hướng tích hợp sẵn: 16dBi; Độ rộng phủ sóng: ≥ 15.000m2. Và các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 9 | bộ |
| 8 | Module cấp nguồn | - 1xEthernet - 1xPOE 24V - Power : 24VDC Và các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 9 | Màn hình ghép Video Wall | - Kích thước đường chéo: 55"; - Tấm nền: Slim Direct; - Viền màn hình ≤1.8 mm; - Độ phân giải ≥ 1.920 x 1.080; Giá treo có thể điều chỉnh; Phụ kiện kết nối. Và các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 6 | chiếc |
| 10 | Bộ bàn, ghế máy tính | - Bàn máy tính: Chất liệu: gỗ Laminate cao cấp; Kích thước khoảng: W1200 x D700 x H750 mm. - Ghế: chân Inox; Phần ngồi, dựa lưng đệm bọc vải; tay nhựa; Kích thước khoảng: W600 x D620 x H1010mm. Và các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 3 | bộ |
| 11 | Đầu ghi hình camera | IP 8 kênh; Chuẩn nén hình ảnh: H.265/H.264/ H.264+/MPEG4; HDMI (3840 x 2160), VGA (1920 x 1080); Kèm theo 2 ổ cứng SATA dung lượng ≥ 6TB/ổ. Và các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 1 | bộ |
| 12 | Màn hình | - Kích thước: ≥ 65 inch; - Độ phân giải: Ultra HD 4K; - Kết nối: Internet, Cổng LAN, Wifi, HDMI, USB. Và các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 1 | chiếc |
| 13 | Aptomat 2P/16A | Panasonic hoặc tương đương | 6 | cái |
| 14 | Aptomat 1P/16A | Panasonic hoặc tương đương | 9 | cái |
| 15 | Cáp nguồn Cu/PVC/PVC-2x6mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 90 | m |
| 16 | Cáp nguồn Cu/PVC-2x2.5mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 160 | m |
| L | Hệ thống điều khiển | |||
| 1 | Tủ thiết bị | Vỏ tủ thiết bị, thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng, : Kích thước 500x800x300mm - Vật liệu tôn 1,2 - 1,5 mm, sơn tĩnh điện - Đầy đủ thiết bị và phụ kiện phụ trợ (CB, Relay, domino, nút nhấn, đèn báo, máng đi dây,...) Và các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế. |
3 | bộ |
| 2 | Bộ bàn, ghế máy tính | - Bàn máy tính: Chất liệu: gỗ Laminate cao cấp; Kích thước khoảng: W1200 x D700 x H750 mm. - Ghế: chân Inox; Phần ngồi, dựa lưng đệm bọc vải; tay nhựa; Kích thước khoảng: W600 x D620 x H1010mm. Và các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 3 | bộ |
| 3 | Bộ lưu điện UPS | - Công suất: 1300W/2000VA; - Ngõ ra: 230 VAC, sóng sine; Tần số ngõ ra: 50 Hz, Line interactive; Acqui: Ắc quy axit chì kín khí; Có màn hình hiển thị trạng thái.B145 Và các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 3 | bộ |
| 4 | Thiết bị chống sét | Dòng cắt: 80KA (8/20µs); Điện áp làm việc: 220VAC Và các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 3 | bộ |
| 5 | Bộ truyền dữ liệu Wifi ngoài trời | Chuẩn: 802.11 a/n; Tần số: 5,4Ghz; Độ nhạy thu -74 dBm; Anten định hướng tích hợp sẵn: 16dBi; Độ rộng phủ sóng: ≥ 15.000m2. Và các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 18 | bộ |
| 6 | Module cấp nguồn | - 1xEthernet - 1xPOE 24V - Power : 24VDC Và các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 18 | bộ |
| 7 | Thanh giá PLC: | Dài 482,6 mm Và các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 3 | bộ |
| 8 | Bộ nguồn cấp cho PLC: | Ngõ vào 170 - 264 VAC; Ngõ ra: 24 V/3 A; Công suất: 72 W; Kháng bụi, nước: IP20 Và các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 3 | bộ |
| 9 | Bộ điều khiển lập trình được PLC 1 | Số lượng Module IO lớn nhất: 8192; Cổng kết nối: 02 Ethernet RJ45, có tính năng web server; Hỗ trợ kết nối: PROFINET IO Controller; PROFINET IO Device; OPC UA Server; S7 SIMATIC communication; Open IE communication; Web server; Bộ nhớ chương trình ≥ 500 KB; ≥ 3 MB lưu dữ liệu; Thẻ nhớ tối đa: 32 Gbyte; Tốc độ xử lý: 1 bit/30 ns; Có hỗ trợ ngôn ngữ lập trình điều khiển theo chuẩn IEC61131-3; Và các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 3 | bộ |
| 10 | Thẻ nhớ của PLC: MEMORY CARD ≥ 12 MB | Các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 3 | Cái |
| 11 | Modul mở rộng đầu vào số 16 Input dùng cho PLC: | Loại đầu nối: Đầu nối phía trước đẩy vào 40 cực Và các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 3 | bộ |
| 12 | Đầu nối dây dùng cho modul mở rộng đầu vào số và đầu ra số của PLC: | Đầu nối: Đầu nối phía trước đẩy vào 40 cực; Phù hợp với module mở rộng đầu vào số 16 Input Và các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 3 | bộ |
| 13 | Bộ điều khiển lập trình PLC 2: | - Điện áp định mức: 24 VDC; Bộ nhớ làm việc: 100 kbyte; Số lượng đầu vào số ≥ 14; Số lượng đầu ra số ≥ 10; Số lượng đầu vào tương tự ≥ 2 (0-10V); Hỗ trợ kết nối: PROFINET IO Controller ; PROFINET IO Device; S7 SIMATIC communication; OPC UA Server; Open IE communication; Web server. Và các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 3 | bộ |
| 14 | Module truyền thông cho phép PLC 2 với trung tâm thông qua 3G | Hỗ trợ mạng không dây di động tiêu chuẩn GSM / GPRS (2G) / UMTS (3G) / LTE và để kết nối với trung tâm điều khiển thông qua TeleControl Basic, Security (Firewall, VPN, SINEMA Remote Connect); Truyền LTE: Down 42 Mbit/s; Up 5.76 Mbit/s; Kháng bụi, nước: IP20 Và các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 15 | Module truyền thông cho phép PLC 2 với trung tâm thông qua internet | Sử dụng giao thức điều khiển từ xa (DNP3, IEC 60870, TeleControl Basic) Bảo mật (Tường lửa, VPN, Kết nối Từ xa INEMA): Tốc độ truyền: 10 - 100 Mbit/s; Kháng bụi, nước: IP20 Và các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 7 | bộ |
| 16 | Màn hình vận hành HMI | - Màn hình hiển thị ≥ 12 inch, touch (chạm), TFT LCD; - Độ phân giải: 1280 x 800 pixels; ≥ 2 khe thẻ nhớ SD card; Bộ nhớ ≥ 12MB dữ liệu; Truyền thông: Simatic S7, Modbus TCP/IP; OPC UA Client; OPC UA Server; Cổng giao tiếp: USB, USB mini, nối tiếp RS485, Ethernet; Kháng bụi, nước: IP20; Và các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 3 | bộ |
| 17 | Máy tính | - CPU: Bộ xử lý CPU Intel Core I7; Bộ nhớ RAM : ≥ 1 x 8GB; Ổ HDD ≥ 1TB + 01 ổ SSD: ≥ 256GB; - Màn hình: Kích thước màn hình: ≥ 21 inch; Độ phân giải: ≥ 1920 x 1080 @ 60 Hz Full HD. - Phụ kiện: Bàn phím, chuột, dây kết nối đầy đủ. Và các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 3 | bộ |
| 18 | Cáp nguồn Cu/PVC/PVC-2x2.5mm2 | Các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 150 | m |
| 19 | Cáp mạng CAT-6A | Các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 300 | m |
| 20 | Ổ cắm, 250V/10A, dài ≥ 5m | Các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 6 | cái |
| 21 | Kéo rải dây tiếp địa, bằng thép lá, 30x2mm | Các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 60 | cái |
| M | Thiết bị truyền từ cống về trung tâm | |||
| 1 | Bộ truyền dữ liệu Wifi ngoài trời | Chuẩn: 802.11 a/n; Tần số: 5,4Ghz; Độ nhạy thu -74 dBm; Anten định hướng tích hợp sẵn: 16dBi; Độ rộng phủ sóng: ≥ 15.000m2. Và các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế. |
21 | bộ |
| 2 | Module cấp nguồn | - 1xEthernet - 1xPOE 24V - Power : 24VDC Và các thông số kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế. | 21 | bộ |
| N | Xây dựng phần mềm giám sát, điều khiển kết nối đồng bộ các thiết bị đã lắp trong hệ thống (Phần mềm điều khiển, SCADA và giám sát) | |||
| 1 | Phần mềm quản lý giám sát, điều khiển hệ thống 03 cống theo công nghệ Webgis | (i) Thiết kế khung cơ sở dữ liệu (bao gồm các kết quả về mực nước, chất lượng nước, … phục vụ công tác vận hành hệ thống); (ii) Thu thập, số hóa, biên tập bản đồ GIS; (iii) Rà soát, chuẩn hóa các lớp dữ liệu; (iv) Xây dựng cơ sở dữ liệu và cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống. Và các yêu cầu kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế |
1 | phần mềm |
| 2 | Phần mềm nhúng cho bộ điều khiển riêng từng cống | (i) Chương trình điều khiển cho bộ điều khiển cống Cái Lớn; (ii) Chương trình điều khiển cho bộ điều khiển cống Cái Bé; (iii) Chương trình điều khiển cho bộ điều khiển cống Xẻo Rô. Tùy theo độ lớn của cống (số lượng I/O và các đặc tính khác) mà chi phí lập trình cho mỗi cống có thể khác nhau. • Đóng vài trò là server dữ liệu thời gian thực (Realtime Data Server), có các đặc tính và chức năng sau: đóng vai trò trung tâm để tạo kết nối với các trạm từ các nhà máy; là OPC UA Server để các ứng dụng khác truy cập vào; • Phải có giao diện để thêm bớt các trạm; giao diện cài đặt bảo mật kết nối với các thiết bị thu thập dữ liệu; • Các thông số từ các thiết bị được hình thành trên server một cách tự động mà không cần một thao tác nào ở trên server để tạo các thông số này. • Hỗ trợ kết nối lên đến 64 trạm Và các yêu cầu kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế, trong đó phần mềm có bản quyền vĩnh viễn | 3 | phần mềm |
| 3 | Phần mềm giám sát, điều khiển riêng từng cống và tại trung tâm và lập trình | (i) Phần mềm SCADA điều khiển giám sát nội bộ cống Cái Lớn; (ii) Phần mềm SCADA điều khiển giám sát nội bộ cống Cái Bé; (iii) Phần mềm SCADA điều khiển giám sát nội bộ cống Xẻo Rô. Công cụ dùng để xây dựng ứng dụng SCADA phải thỏa nãm các yêu cầu sau: • Hướng đối tượng tạo điều kiện dễ dàng và hiệu quả trong việc triển khai kỹ thuật và mở rộng hệ thống linh hoạt; • Phần mềm mở và nền tảng cho các giải pháp tùy chỉnh, mở rộng hệ thống và kết nối với các hệ thống khác; • Hỗ trợ nhiều giao thức kết nối: Simatic S7, PROFISAFE / PROFINET, MQTT, OPC UA, XML, Modbus TCP, IEC 60870-5-101 / 104, DNP3, IEC 61850, IEC 61400, Ethernet/IP; Là Modbus TCP/IP Server và Modbus TCP/IP Client; là Modbus OPC UA Server và OPC UA Client; Nền tảng độc lâp và có sẵn cho Windows, Linux, iOS và Android; • Hiển thị toàn bộ các thông số trạng thái quan trọng liên quan đến quá trình vận hành thông qua các chỉ thị đèn báo. • Đưa ra các cảnh báo và báo động các trường hợp có thể và đang xảy ra. • Lưu trữ toàn bộ nhật ký vận hành theo thời gian vận hành của công trình. • Bảo mật nhiều cấp, phân quyền • Xuất ra các báo cáo. • Hỗ trợ truy cập thông qua các thiết bị di động, máy tính bảng; Có ứng dụng chạy trên trên iOS và Android; • Yêu cấu số lượng tag tại từng cống: o Cống Cái Bé: 1500 tag o Cống Xẻo Rô: 1500 tag, o Cống Cái Lớn: 4000 tag, o SCADA tại trung tâm: 3500 tag. Và các yêu cầu kỹ thuật chi tiết khác được quy định trong hồ sơ thiết kế, trong đó phần mềm có bản quyền vĩnh viễn. Tùy theo độ lớn của cống (số lượng I/O và các đặc tính khác) mà chi phí lập trình SCADA cho mỗi cống và tại trung tâm có thể khác nhau | 3 | phần mềm |
| 4 | Xây dựng, thu thập cơ sở dữ liệu | Xây dựng cơ sở dữ liệu bao gồm cả việc tích hợp các kích bản vận hành của quy trình vận hành hệ thống vào phần mềm và cơ sở dữ liệu, xây dựng cơ sở dữ liệu phục vụ khai thác, vận hành hệ thống | 1 | công việc |
| 5 | Chuyển giao công nghệ, phần mềm và hướng dẫn đào tạo vận hành | Chuyển giao hướng dẫn cho tất cả các cán bộ, công nhân vận hành trong hệ thống sử dụng thành thạo phần mềm, quản lý, khai thác, cập nhật số liệu.... và có thể tự khắc phục các lỗi thông thường trong quá trình sử dụng, giúp vận hành điều khiển hệ thống theo đúng quy định trong vận hành | 1 | công việc |
| O | - Khối lượng mời thầu là khối lượng hình học theo bản vẽ thiết kế hoặc theo cấu kiện thiết bị được thể hiện trong hồ sơ thiết kế. | |||
| P | Đơn giá dự thầu của tất cả các hạng mục thuộc lĩnh vực xây dựng: bao gồm các chi phí kho xưởng; chi phí điện, nước phục vụ thi công ; chi phí đảm bảo an toàn giao thông, hoàn trả mặt bằng (nếu có); Chi phí bảo hành, bảo trì theo quy định | |||
| Q | Đơn giá dự thầu của tất cả các hạng mục thuộc cung cấp, lắp đặt thiết bị các loại: đơn giá bao gồm chi phí cung cấp thiết bị (chi phí mua thiết bị, thuế nhập khẩu, và các loại thuế, phí liên quan khác để cung cấp đến hiện trường lắp đặt); chi phí nhân công, thiết bị, vật tư phụ để lắp đặt theo đúng yêu cầu của hồ sơ thiết kế; | |||
| R | Đơn giá dự thầu của tất cả các hạng mục thuộc cung cấp, lắp đặt thiết bị các loại: Chi phí vận hành, bảo hành, bảo trì đảm bảo duy trì hoạt động liên tục, vật phụ kiện thay thế thường xuyên để đảm bảo hệ thống hoạt động xuyên suốt ít nhất trong thời gian bảo hành (24 tháng); Thiết bị mua mới 100% có đầy đủ chứng nhận CO, CQ | |||
| S | Đơn giá dự thầu của tất cả các hạng mục thuộc mục Cung cấp phần mềm và xây dựng cơ sở dữ liệu bao gồm: Xây dựng phần mềm, cài đặt, kết nối đồng bộ toàn hệ thống; Xây dựng cơ sở dữ liệu bao gồm cả việc tích hợp các kích bản vận hành của quy trình vận hành hệ thống vào phần mềm và cơ sở dữ liệu, xây dựng cơ sở dữ liệu phục vụ khai thác, vận hành hệ thống; | |||
| T | Đơn giá dự thầu của tất cả các hạng mục thuộc mục Cung cấp phần mềm và xây dựng cơ sở dữ liệu bao gồm: Chi phí chuyên gia phần mềm, chi phí bản quyền, bằng sáng chế (nếu có), chi phí nhân công vận hành, cài đặt, khắc phục sự cố trong quá trình bảo hành | |||
| U | Tất cả đơn giá đã bao gồm các yếu tố trượt giá; chi phí để duy tu, bảo hành; bảo trì, sửa chữa, khắc phục sai sót, chi phí thay thế phụ kiện định kỳ (nếu có) trong thời gian bảo hành 24 tháng….để thực hiện hợp đồng theo hình thức đơn giá cố định | |||
| V | Trường hợp nhà thầu phát hiện khối lượng trong bảng tiên lượng chưa chính xác so với bản vẽ thiết kế, nhà nhà thầu có thể thông báo cho bên mời thầu và lập thành một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để Chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá dự thầu | |||
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.53E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị và phần mềm quản lý, điều khiển từ xa phục vụ vận hành hệ thống công trình thuộc loại công trình NN và PTNT (hoặc công trình cấp nước (hoặc thoát nước) thuộc loại công trình hạ tầng kỹ thuật), trong hợp đồng có các nội dung: (i). Xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị (phục vụ giám sát, điều khiển và quan trắc tự động); (ii). Cung cấp phần mềm (dựa trên nền tảng công nghệ WebGIS) và xây dựng cơ sở dữ liệu để quản lý, điều khiển vận hành từ xa hệ thống công trình thuộc loại công trình nông nghiệp và PTNT (hoặc công trình cấp nước (hoặc thoát nước) thuộc loại công trình hạ tầng kỹ thuật), trong hệ thống có tối thiểu 01 công trình cấp II trở lên; 2. Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng ≥ 15,4 tỷ đồng, trong đó phần cung cấp phần mềm và xây dựng cơ sở dữ liệu có giá trị ≥ 1,9 tỷ đồng. * Trong trường hợp Nhà thầu liên danh, quy định tính tổng kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp của các thành viên liên danh như sau: a. Hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2016 đến thời điểm đóng thầu. b. Về bản chất và độ phức tạp và quy mô giá trị, được xem xét một trong hai trường hợp sau: b.1. T.hợp 1: Có ít nhất một thành viên trong liên danh đã thực hiện 01 hợp đồng đáp ứng mục 1 nêu trên, hợp đồng có Tổng giá trị hợp đồng ≥ 15,4 tỷ đồng, trong đó giá trị hợp đồng phần cung cấp phần mềm và xây dựng cơ sở dữ liệu ≥ 1,9 tỷ đồng. b.2. T.hợp 2: được tổ hợp từ 02 hợp đồng (mỗi thành viên liên danh được cộng không quá 01 hợp đồng trong mỗi tổ hợp), gồm: - Hợp đồng thuộc loại công trình NN và PTNT (hoặc công trình cấp nước (hoặc thoát nước) thuộc loại công trình hạ tầng kỹ thuật), trong đó có phần xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị (phục vụ giám sát, điều khiển và quan trắc tự động). Giá trị hợp đồng ≥ 13,5 tỷ đồng. - Hợp đồng trong đó có phần cung cấp phần mềm dựa trên nền tảng công nghệ WebGIS và xây dựng cơ sở dữ liệu để quản lý, giám sát điều khiển vận hành từ xa hệ thống công trình thuộc loại công trình NN và PTNT (hoặc công trình cấp nước (hoặc thoát nước) thuộc loại công trình hạ tầng kỹ thuật), trong hệ thống có tối thiểu 01 công trình cấp II trở lên, giá trị hợp đồng phần cung cấp phần mềm ≥ 1,9 tỷ đồng. Chú thích: Thiết bị giám sát, điều khiển, quan trắc tự động là các thiết bị như: camera, đo mực nước, chất lượng nước, thiết bị đầu cuối thu phát…hoặc các thiết bị quan trắc tự động tương tự khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 15.400.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi