Gói thầu: Gói thầu số 01- Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210411912-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01- Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210364361 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp lệ khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 08:42:00 đến ngày 2021-04-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,275,066,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng ga, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,6216 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,326 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,8301 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,0666 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1243 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,661 | m3 |
| 7 | Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23,4702 | m2 |
| 8 | Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,9392 | m2 |
| 9 | Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,4669 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1092 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ ga, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0175 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ ga, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0854 | tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,625 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3117 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan. | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2843 | tấn |
| 16 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6502 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6502 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 19 | Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác gang | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không có cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,612 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,1232 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn, rãnh hộp xây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28,9168 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,946 | m3 |
| 24 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,144 | m3 |
| 25 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,459 | m3 |
| 26 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,3913 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,606 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,606 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, bê tông cũ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,606 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,9081 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,9081 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,9081 | 100m3 |
| 33 | Thuê xe chuyên dụng để vận chuyển bùn rác cặn bã | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | chuyến |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,1207 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,205 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,268 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,1575 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đế cống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3588 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 156 | cấu kiện |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 500mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 54 | đoạn ống |
| 41 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 47 | mối nối |
| 42 | Bốc xếp cấu kiện bê tông ống cống D500 bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 54 | cấu kiện |
| 43 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 15km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,1234 | 10 tấn/1km |
| 44 | Bốc xếp cấu kiện bê tông ống cống D500 bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 54 | cấu kiện |
| 45 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,479 | m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8531 | 100m3 |
| 47 | Vật liệu đất núi đắp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 107,1127 | m3 |
| 48 | Đào khuôn hè bằng thủ công, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 37,548 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3755 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3755 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3755 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất nền hè | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,6326 | m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3269 | 100m3 |
| 54 | Vật liệu cấp phối đất núi đắp nền hè | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 41,0484 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18,163 | m3 |
| 56 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 181,63 | m2 |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,3475 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,345 | 100m2 |
| 59 | Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 35,65 | m2 |
| 60 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,313 | m3 |
| 61 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,0638 | 100m2 |
| 62 | Bó vỉa hè, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 115 | m |
| 63 | Đào móng ga, đất cấp II, | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,6223 | m3 |
| 64 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4161 | 100m3 |
| 65 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc L= 2,8m vào đất cấp II (mật độ cọc 25 cọc/m2) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,3328 | 100m |
| 66 | Đắp cát đen phủ đầu cọc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,1904 | m3 |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,5604 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,3808 | m3 |
| 69 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1776 | 100m2 |
| 70 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,1669 | m3 |
| 71 | Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36,0489 | m2 |
| 72 | Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,4 | m2 |
| 73 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,19 | m3 |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,372 | 100m2 |
| 75 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan. | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8715 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt nắp ga gang | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 78 | Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác gang | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 79 | Cắt nền mặt đường cũ để phá dỡ thi công đường cống thoát nước | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23,9 | 10m |
| 80 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không có cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 45,41 | m3 |
| 81 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,3742 | m3 |
| 82 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,76 | m3 |
| 83 | Đào bùn trong mọi điều kiện trong đường cống cũ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,0977 | m3 |
| 84 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 44,4386 | m3 |
| 85 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,0369 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6454 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6454 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, bê tông cũ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6454 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,9435 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,9435 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,9435 | 100m3 |
| 92 | Thuê xe chuyên dụng để vận chuyển bùn rác cặn bã | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chuyến |
| 93 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc L= 2,8m vào đất cấp II (mật độ cọc 25 cọc/m2) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 66,4741 | 100m |
| 94 | Đắp cát đen phủ đầu cọc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,4963 | m3 |
| 95 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,4963 | m3 |
| 96 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2134 | 100m2 |
| 97 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 (161 đế cống) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,533 | m3 |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,1946 | 100m2 |
| 99 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đế cống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3703 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 161 | cấu kiện |
| 101 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 500mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 55,55 | đoạn ống |
| 102 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 46 | mối nối |
| 103 | Bốc xếp cấu kiện bê tông ống cống D500 bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 55,55 | cấu kiện |
| 104 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 15km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,2443 | 10 tấn |
| 105 | Bốc xếp cấu kiện bê tông ống cống D500 bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 55,55 | cấu kiện |
| 106 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 47,3748 | m3 |
| 107 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,1054 | 100m3 |
| 108 | Vật liệu đất núi đắp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 178,4451 | m3 |
| 109 | Chi phí đấu nối hệ thống thoát nước từ trong ngõ vào hệ thống thoát nước của Thành phố | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | điểm |
| 110 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 33,0684 | m3 |
| 111 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 69,8364 | m3 |
| 112 | Xoa nhẵn mặt đường bằng máy xoa và bổ sung xi măng nguyên chất trên mặt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 465,576 | m2 |
| 113 | Cắt mặt đường bê tông làm khe co giãn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, hạng mục thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi