Gói thầu: Gói thầu số 01- Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210411912-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng
Tên gói thầu Gói thầu số 01- Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210364361
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp lệ khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-06 08:42:00 đến ngày 2021-04-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,275,066,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG
1 Đào móng ga, đất cấp II Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3,6216 m3
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,326 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,8301 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3,0666 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,1243 100m2
6 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 6,661 m3
7 Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 23,4702 m2
8 Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4,9392 m2
9 Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,4669 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,1092 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ ga, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,0175 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ ga, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,0854 tấn
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,625 m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,3117 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,2843 tấn
16 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,6502 tấn
17 Lắp dựng cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,6502 tấn
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 28 cái
19 Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác gang Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
20 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không có cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 9,612 m3
21 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 7,1232 m3
22 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn, rãnh hộp xây Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 28,9168 m3
23 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 14,946 m3
24 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 13,144 m3
25 Đào đất đặt đường ống, đất cấp II Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 15,459 m3
26 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,3913 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,606 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,606 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, bê tông cũ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,606 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,9081 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,9081 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,9081 100m3
33 Thuê xe chuyên dụng để vận chuyển bùn rác cặn bã Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4 chuyến
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 9,1207 m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cống Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,205 100m2
36 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 8,268 m3
37 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cống Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,1575 100m2
38 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đế cống Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,3588 tấn
39 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cống Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 156 cấu kiện
40 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 500mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 54 đoạn ống
41 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 47 mối nối
42 Bốc xếp cấu kiện bê tông ống cống D500 bằng cần cẩu - bốc xếp lên Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 54 cấu kiện
43 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 15km Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3,1234 10 tấn/1km
44 Bốc xếp cấu kiện bê tông ống cống D500 bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 54 cấu kiện
45 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 9,479 m3
46 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,8531 100m3
47 Vật liệu đất núi đắp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 107,1127 m3
48 Đào khuôn hè bằng thủ công, đất cấp II Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 37,548 m3
49 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,3755 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,3755 100m3
51 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,3755 100m3
52 Đắp đất nền hè Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3,6326 m3
53 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,3269 100m3
54 Vật liệu cấp phối đất núi đắp nền hè Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 41,0484 m3
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 18,163 m3
56 Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40cm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 181,63 m2
57 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 5,3475 m3
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,345 100m2
59 Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 35,65 m2
60 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 5,313 m3
61 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,0638 100m2
62 Bó vỉa hè, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 115 m
63 Đào móng ga, đất cấp II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4,6223 m3
64 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,4161 100m3
65 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc L= 2,8m vào đất cấp II (mật độ cọc 25 cọc/m2) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 15,3328 100m
66 Đắp cát đen phủ đầu cọc Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,1904 m3
67 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,5604 m3
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4,3808 m3
69 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,1776 100m2
70 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 10,1669 m3
71 Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 36,0489 m2
72 Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 6,4 m2
73 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4,19 m3
74 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,372 100m2
75 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,8715 tấn
76 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 30 cái
77 Cung cấp, lắp đặt nắp ga gang Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
78 Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác gang Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
79 Cắt nền mặt đường cũ để phá dỡ thi công đường cống thoát nước Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 23,9 10m
80 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không có cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 45,41 m3
81 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 6,3742 m3
82 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 12,76 m3
83 Đào bùn trong mọi điều kiện trong đường cống cũ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4,0977 m3
84 Đào đất đặt đường ống, đất cấp II Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 44,4386 m3
85 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,0369 100m3
86 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,6454 100m3
87 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,6454 100m3
88 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, bê tông cũ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,6454 100m3
89 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,9435 100m3
90 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,9435 100m3
91 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,9435 100m3
92 Thuê xe chuyên dụng để vận chuyển bùn rác cặn bã Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 chuyến
93 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc L= 2,8m vào đất cấp II (mật độ cọc 25 cọc/m2) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 66,4741 100m
94 Đắp cát đen phủ đầu cọc Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 9,4963 m3
95 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 9,4963 m3
96 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cống Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,2134 100m2
97 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 (161 đế cống) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 8,533 m3
98 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cống Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,1946 100m2
99 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đế cống Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,3703 tấn
100 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cống Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 161 cấu kiện
101 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 500mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 55,55 đoạn ống
102 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 46 mối nối
103 Bốc xếp cấu kiện bê tông ống cống D500 bằng cần cẩu - bốc xếp lên Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 55,55 cấu kiện
104 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 15km Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3,2443 10 tấn
105 Bốc xếp cấu kiện bê tông ống cống D500 bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 55,55 cấu kiện
106 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 47,3748 m3
107 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,1054 100m3
108 Vật liệu đất núi đắp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 178,4451 m3
109 Chi phí đấu nối hệ thống thoát nước từ trong ngõ vào hệ thống thoát nước của Thành phố Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 điểm
110 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 33,0684 m3
111 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 69,8364 m3
112 Xoa nhẵn mặt đường bằng máy xoa và bổ sung xi măng nguyên chất trên mặt Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 465,576 m2
113 Cắt mặt đường bê tông làm khe co giãn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,56 100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.8E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, hạng mục thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->