Gói thầu: Sửa chữa hệ thống hố khoan Piezometer

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210348560-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thủy điện Hòa Bình
Tên gói thầu Sửa chữa hệ thống hố khoan Piezometer
Số hiệu KHLCNT 20210348424
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-22 14:21:00 đến ngày 2021-04-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,181,454,618 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 CÔNG TÁC CHUẨN BỊ Không có 0.0 0
2 Đo nối cao toạ độ vị trí khảo sát - địa hình cấp IIII, xác định vị trí bố trí hố khoan piezometer Không có điểm 49
3 Thuỷ chuẩn kỹ thuật - cấp địa hình III, xác định cao độ miệng hố khoan piezometer Không có km 10
4 Mở nắp piezometer, tấm đan BTCT kích thước 0,5x0,5x0,1m nặng 61,25kg/tấm. Xếp tại chỗ, 48 tấm Không có tấn 2,94
5 Tháo dỡ, thu hồi và bảo quản cảm biến Không có bộ 49
6 Lắp đặt bộ chống sét đường dây đơn: 4999-12LELAB3 (Geokon/USA) bảo vệ cảm biến tại hố piezometer Không có cái 49
7 Lắp đặt hàng kẹp trung gian tại hố piezometer. Hàng kẹp UT2,5-MT-3046362 Phoenix contact Không có cái 240
8 Lắp đặt lại các cảm biến đã tháo, sử dụng Thanh rail bắt hàng kẹp DIN-3,5mm dài 1m Không có bộ 49
9 Kiểm tra thu thập số liệu tự động từ các cảm biến Không có cái 49
10 KHOAN DOA, THAY THẾ PIEZOMETER HƯ HỎNG HỐ KHOAN P5+P6 KHU VỰC TUYẾN NĂNG LƯỢNG Không có 0.0 0
11 Vận chuyển thiết bị khoan Vận chuyển bằng thủ công, địa hình đồi núi, độ dốc >40%, cự ly vận chuyển 400m tấn 1
12 Vận chuyển vật liệu khoan, vật liệu đổ bê tông bệ mốc, Vận chuyển bằng thủ công, địa hình đồi núi, độ dốc >40%, cự ly vận chuyển 400m tấn 4,0292
13 Phá dỡ bệ mốc cũ tạo mặt bằng khoan. BTXM M200 m3 1,636
14 Khoan xoay đập, Khoan rút lõi không lấy mẫu lưu (knc, mtc = 0,8) bơm rửa bằng nước lã và/hoặc dung dịch, đường kính hố khoan 130mm, không sử dụng ống chống (knc, mtc = 0,85) , hố khoan thẳng đứng. Độ sâu hố khoan đến 150m. Tương đương đá cấp II. m khoan 145,3
15 Khoan xoay đập, không lấy mẫu lưu (knc, mtc = 0,8) mô tả địa tầng trên cạn bơm rửa bằng nước lã và/hoặc dung dịch, đường kính hố khoan 110mm, có sử dụng ống chống, hố khoan thẳng đứng. Độ sâu hố khoan đến 150m. Tương đương đá cấp II. m khoan 145
16 Bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 150m. Cấp đất đá I - III m khoan 290,3
17 Gia công lắp dựng ống piezometer, ống thép không rỉ fi 76mm. m 291,3
18 Lắp đặt ống lọc thép mạ kẽm đục lỗ fi 76 mm (VLx1,2) m 6
19 Lưới đồng cuốn ống lọc Không có m2 2,74
20 Lắp đặt ống lắng kẽm thép mạ kẽm fi 76mm m 2
21 Sản xuất lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông tại chỗ bệ mốc bảo vệ hố khoan Không có m2 34
22 Sản xuất cốt thép tấm đậy bệ mốc bảo vệ Không có tấn 0,021
23 Đổ bê tông bệ mốc bảo vệ hố khoan (100x100x80cm) và tấm đậy bệ mốc(60x60x5cm), M200 đá 1x2, đổ tại chỗ bằng thủ công. m3 1,636
24 Sơn 2 lớp bệ mốc, tấm đậy sơn JOTUN trắng. m2 29,76
25 KHOAN DOA, THAY THẾ PIEZOMETER HƯ HỎNG HỐ KHOAN P1 KHU VỰC TUYẾN NĂNG LƯỢNG Không có 0.0 0
26 Vận chuyển thiết bị khoan Vận chuyển bằng thủ công, địa hình đồi núi, độ dốc >40%, cự ly vận chuyển 300m tấn 1
27 Vận chuyển vật liệu khoan, vật liệu đổ bê tông bệ mốc, Vận chuyển bằng thủ công địa hình đồi núi, độ dốc >40%, cự ly vận chuyển 400m tấn 2,0146
28 Phá dỡ bệ mốc cũ tạo mặt bằng khoan. BTXM M200 m3 0,818
29 Khoan xoay đập, Khoan rút lõi không lấy mẫu lưu (knc, mtc = 0,8) bơm rửa bằng nước lã và/hoặc dung dịch, đường kính hố khoan 130mm, không sử dụng ống chống (knc, mtc = 0,85) , hố khoan thẳng đứng. Độ sâu hố khoan đến 150m. Tương đương đá cấp II. m khoan 71,7
30 Khoan xoay đập, không lấy mẫu lưu (knc, mtc = 0,8) mô tả địa tầng trên cạn bơm rửa bằng nước lã và/hoặc dung dịch, đường kính hố khoan 110mm, có sử dụng ống chống, hố khoan thẳng đứng. Độ sâu hố khoan đến 150m. Tương đương đá cấp II. m khoan 71
31 Bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 150m. Cấp đất đá I - III m khoan 142,7
32 Gia công lắp dựng ống piezometer, ống thép không rỉ fi 76mm. m 143,2
33 Lắp đặt ống lọc thép mạ kẽm đục lỗ fi 76 mm (VLx1,2) m 3
34 Lưới đồng cuốn ống lọc Không có m2 1,37
35 Lắp đặt ống lắng kẽm thép mạ kẽm fi 76mm m 1
36 Sản xuất lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông tại chỗ bệ mốc bảo vệ hố khoan Không có m2 17
37 Sản xuất cốt thép tấm đậy bệ mốc bảo vệ Không có tấn 0,0105
38 Đổ bê tông bệ mốc bảo vệ hố khoan (100x100x80cm) và tấm đậy bệ mốc(60x60x5cm), M200 đá 1x2, đổ tại chỗ bằng thủ công. m3 0,818
39 Sơn 2 lớp bệ mốc, tấm đậy. sơn JOTUN trắng m2 14,88
40 KHOAN DOA, THAY THẾ PIEZOMETER HƯ HỎNG HỐ KHOAN OP 2-4, OP 102, OP 105 KHU VỰC TRẠI NHÃN Không có 0.0 0
41 Vận chuyển thiết bị khoan Vận chuyển bằng thủ công, địa hình bằng phẳng, cự ly vận chuyển 450m tấn 1
42 Vận chuyển vật liệu khoan, vật liệu đổ bê tông bệ mốc, Vận chuyển bằng thủ công địa hình địa hình bằng phẳng, cự ly vận chuyển 450m tấn 6,0438
43 Phá dỡ bệ mốc cũ tạo mặt bằng khoan. BTXM M200 m3 2,454
44 Khoan xoay đập, Khoan rút lõi không lấy mẫu lưu (knc, mtc = 0,8) bơm rửa bằng nước lã và/hoặc dung dịch, đường kính hố khoan 130mm, không sử dụng ống chống (knc, mtc = 0,85) , hố khoan thẳng đứng. Độ sâu hố khoan đến 50m. Tương đương đá cấp II. m khoan 54,29
45 Khoan xoay đập, không lấy mẫu lưu (knc, mtc = 0,8) mô tả địa tầng trên cạn bơm rửa bằng nước lã và/hoặc dung dịch, đường kính hố khoan 110mm, có sử dụng ống chống, hố khoan thẳng đứng. Độ sâu hố khoan đến 50m. Tương đương đá cấp II. m khoan 53
46 Bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 50m. Cấp đất đá I - III m khoan 107,29
47 Gia công lắp dựng ống piezometer, ống thép không rỉ fi 76mm. m 107,79
48 Lắp đặt ống lọc thép mạ kẽm đục lỗ fi 76 mm (VLx1,2) m 18
49 Lưới đồng cuốn ống lọc Không có m2 8,22
50 Lắp đặt ống lắng kẽm thép mạ kẽm fi 76mm m 6
51 Sản xuất lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông tại chỗ bệ mốc bảo vệ hố khoan Không có m2 51
52 Sản xuất cốt thép tấm đậy bệ mốc bảo vệ Không có tấn 0,0315
53 Đổ bê tông bệ mốc bảo vệ hố khoan (100x100x80cm) và tấm đậy bệ mốc(60x60x5cm), M200 đá 1x2, đổ tại chỗ bằng thủ công. m3 2,454
54 Sơn 2 lớp bệ mốc, tấm đậy. sơn JOTUN trắng m2 44,64
55 KHOAN DOA, THAY THẾ PIEZOMETER HƯ HỎNG HỐ KHOAN P19, P21, P22 KHU VỰC TRẠI NHÃN Không có 0.0 0
56 Vận chuyển thiết bị khoan Vận chuyển bằng thủ công, địa hình đồi núi, độ dốc 10%, cự ly vận chuyển 900m tấn 1
57 Vận chuyển vật liệu khoan, vật liệu đổ bê tông bệ mốc, Vận chuyển bằng thủ công địa hình đồi núi, độ dốc 10%, cự ly vận chuyển 900m tấn 6,0438
58 Phá dỡ bệ mốc cũ tạo mặt bằng khoan. BTXM M200 m3 2,454
59 Khoan xoay đập, Khoan rút lõi không lấy mẫu lưu (knc, mtc = 0,8) bơm rửa bằng nước lã và/hoặc dung dịch, đường kính hố khoan 130mm, không sử dụng ống chống (knc, mtc = 0,85) , hố khoan thẳng đứng. Độ sâu hố khoan đến 200m. Tương đương đá cấp II. m khoan 228,98
60 Khoan xoay đập, không lấy mẫu lưu (knc, mtc = 0,8) mô tả địa tầng trên cạn bơm rửa bằng nước lã và/hoặc dung dịch, đường kính hố khoan 110mm, có sử dụng ống chống, hố khoan thẳng đứng. Độ sâu hố khoan đến 200m. Tương đương đá cấp II. m khoan 229
61 Bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 200m. Cấp đất đá I - III m khoan 457,98
62 Gia công lắp dựng ống piezometer, ống thép không rỉ fi 76mm. m 457,98
63 Lắp đặt ống lọc thép mạ kẽm đục lỗ fi 76 mm (VLx1,2) m 153
64 Lưới đồng cuốn ống lọc Không có m2 8,22
65 Lắp đặt ống lắng kẽm thép mạ kẽm fi 76mm m 6
66 Sản xuất lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông tại chỗ bệ mốc bảo vệ hố khoan Không có m2 51
67 Sản xuất cốt thép tấm đậy bệ mốc bảo vệ Không có tấn 0,0315
68 Đổ bê tông bệ mốc bảo vệ hố khoan (100x100x80cm) và tấm đậy bệ mốc(60x60x5cm), M200 đá 1x2, đổ tại chỗ bằng thủ công. m3 2,454
69 Sơn 2 lớp bệ mốc, tấm đậy. sơn JOTUN trắng m2 44,64
70 KHOAN DOA, THAY THẾ PIEZOMETER HƯ HỎNG HỐ KHOAN P121, P122, OP 2-2 KHU VỰC TRẠI NHÃN Không có 0.0 0
71 Phá dỡ bệ mốc cũ tạo mặt bằng khoan. BTXM M200 m3 2,454
72 Khoan xoay đập, Khoan rút lõi không lấy mẫu lưu (knc, mtc = 0,8) bơm rửa bằng nước lã và/hoặc dung dịch, đường kính hố khoan 130mm, không sử dụng ống chống (knc, mtc = 0,85) , hố khoan thẳng đứng. Độ sâu hố khoan đến 90m. Tương đương đá cấp II. m khoan 87,987
73 Khoan xoay đập, không lấy mẫu lưu (knc, mtc = 0,8) mô tả địa tầng trên cạn bơm rửa bằng nước lã và/hoặc dung dịch, đường kính hố khoan 110mm, có sử dụng ống chống, hố khoan thẳng đứng. Độ sâu hố khoan đến 90m. Tương đương đá cấp II. m khoan 87
74 Bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 100m. Cấp đất đá I - III m khoan 174,99
75 Gia công lắp dựng ống piezometer, ống thép không rỉ fi 76mm. m 176,48
76 Lắp đặt ống lọc thép mạ kẽm đục lỗ fi 76 mm (VLx1,2) m 153
77 Lưới đồng cuốn ống lọc Không có m2 8,22
78 Lắp đặt ống lắng kẽm thép mạ kẽm fi 76mm m 6
79 Sản xuất lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông tại chỗ bệ mốc bảo vệ hố khoan Không có m2 51
80 Sản xuất cốt thép tấm đậy bệ mốc bảo vệ Không có tấn 0,0315
81 Đổ bê tông bệ mốc bảo vệ hố khoan (100x100x80cm) và tấm đậy bệ mốc(60x60x5cm), M200 đá 1x2, đổ tại chỗ bằng thủ công. m3 2,454
82 Sơn 2 lớp bệ mốc, tấm đậy. sơn JOTUN trắng m2 44,64
83 KHOAN DOA, THAY THẾ PIEZOMETER HƯ HỎNG HỐ KHOAN P100 KHU VỰC TRẠI NHÃN Không có 0.0 0
84 Vận chuyển thiết bị khoan Vận chuyển bằng thủ công, địa hình đồi núi, độ dốc >30%, cự ly vận chuyển 150m tấn 1
85 Vận chuyển vật liệu khoan, vật liệu đổ bê tông bệ mốc, Vận chuyển bằng thủ công địa hình đồi núi, độ dốc >30%, cự ly vận chuyển 300m tấn 2,0146
86 Phá dỡ bệ mốc cũ tạo mặt bằng khoan. BTXM M200 m3 0,818
87 Khoan xoay đập, Khoan rút lõi không lấy mẫu lưu (knc, mtc = 0,8) bơm rửa bằng nước lã và/hoặc dung dịch, đường kính hố khoan 130mm, không sử dụng ống chống (knc, mtc = 0,85) , hố khoan thẳng đứng. Độ sâu hố khoan đến 100m. Tương đương đá cấp II. m khoan 48,6
88 Khoan xoay đập, không lấy mẫu lưu (knc, mtc = 0,8) mô tả địa tầng trên cạn bơm rửa bằng nước lã và/hoặc dung dịch, đường kính hố khoan 110mm, có sử dụng ống chống, hố khoan thẳng đứng. Độ sâu hố khoan đến 100m. Tương đương đá cấp II. m khoan 47
89 Bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 100m. Cấp đất đá I - III m khoan 95,6
90 Gia công lắp dựng ống piezometer, ống thép không rỉ fi 76mm. m 96,1
91 Lắp đặt ống lọc thép mạ kẽm đục lỗ fi 76 mm (VLx1,2) m 3
92 Lưới đồng cuốn ống lọc Không có m2 1,37
93 Lắp đặt ống lắng kẽm thép mạ kẽm fi 76mm m 1
94 Sản xuất lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông tại chỗ bệ mốc bảo vệ hố khoan Không có m2 17
95 Sản xuất cốt thép tấm đậy bệ mốc bảo vệ Không có tấn 0,0105
96 Đổ bê tông bệ mốc bảo vệ hố khoan (100x100x80cm) và tấm đậy bệ mốc(60x60x5cm), M200 đá 1x2, đổ tại chỗ bằng thủ công. m3 0,818
97 Sơn 2 lớp bệ mốc, tấm đậy. sơn JOTUN trắng m2 14,88
98 KHOAN DOA, THAY THẾ PIEZOMETER HƯ HỎNG HỐ KHOAN OP 5-1, OP 8-4 KHU VỰC ĐẬP Không có 0.0 0
99 Phá dỡ bệ mốc cũ tạo mặt bằng khoan. BTXM M200 m3 1,636
100 Khoan xoay đập, Khoan rút lõi không lấy mẫu lưu (knc, mtc = 0,8) bơm rửa bằng nước lã và/hoặc dung dịch, đường kính hố khoan 130mm, không sử dụng ống chống (knc, mtc = 0,85) , hố khoan thẳng đứng. Độ sâu hố khoan đến 60m. Tương đương đá cấp II. m khoan 63,78
101 Khoan xoay đập, không lấy mẫu lưu (knc, mtc = 0,8) mô tả địa tầng trên cạn bơm rửa bằng nước lã và/hoặc dung dịch, đường kính hố khoan 110mm, có sử dụng ống chống, hố khoan thẳng đứng. Độ sâu hố khoan đến 60m. Tương đương đá cấp II. m khoan 62
102 Bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá I - III m khoan 125,78
103 Gia công lắp dựng ống piezometer, ống thép không rỉ fi 76mm. m 126,78
104 Lắp đặt ống lọc thép mạ kẽm đục lỗ fi 76 mm (VLx1,2) m 6
105 Lưới đồng cuốn ống lọc Không có m2 2,74
106 Lắp đặt ống lắng kẽm thép mạ kẽm fi 76mm m 2
107 Sản xuất lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông tại chỗ bệ mốc bảo vệ hố khoan Không có m2 34
108 Sản xuất cốt thép tấm đậy bệ mốc bảo vệ Không có tấn 0,021
109 Đổ bê tông bệ mốc bảo vệ hố khoan (100x100x80cm) và tấm đậy bệ mốc(60x60x5cm), M200 đá 1x2, đổ tại chỗ bằng thủ công. m3 1,636
110 Sơn 2 lớp bệ mốc, tấm đậy. sơn JOTUN trắng m2 29,76
111 KHOAN MỚI THAY THẾ LỖ KHOAN OP 3-4, OP 104 Không có 0.0 0
112 Phá dỡ bệ mốc cũ tạo mặt bằng khoan. BTXM M200 m3 1,636
113 Khoan lỗ khoan qua trắc bằng máy khoan tự hành, không lấy mẫu, khoan qua địa tầng Kast, đường kính lỗ khoan 133mm, ống chống 100% chiều dài lỗ khoan, hiệp khoan > 0,5m, độ sâu hố khoan từ 0-100m ( đất đá cấp I-III) m khoan 32,96
114 Khoan lỗ khoan qua trắc bằng máy khoan tự hành, khoan qua địa tầng Kast, đường kính lỗ khoan 110mm, ống chống 100% chiều dài lỗ khoan, hiệp khoan > 0,5m, độ sâu hố khoan từ 0-100m ( đất đá cấp I-III) m khoan 31
115 Bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 100m. Cấp đất đá I - III m khoan 63,96
116 Gia công lắp dựng ống piezometer, ống thép không rỉ fi 76mm. m 64,96
117 Lắp đặt ống lọc thép mạ kẽm đục lỗ fi 76 mm (VLx1,2) m 6
118 Lưới đồng cuốn ống lọc Không có m2 2,74
119 Lắp đặt ống lắng kẽm thép mạ kẽm fi 76mm m 2
120 Sản xuất lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông tại chỗ bệ mốc bảo vệ hố khoan Không có m2 34
121 Sản xuất cốt thép tấm đậy bệ mốc bảo vệ Không có tấn 0,021
122 Đổ bê tông bệ mốc bảo vệ hố khoan (100x100x80cm) và tấm đậy bệ mốc(60x60x5cm), M200 đá 1x2, đổ tại chỗ bằng thủ công. m3 1,636
123 Sơn 2 lớp bệ mốc, tấm đậy. sơn JOTUN trắng m2 29,76
124 THÔNG RỬA VẬT LIỆU LẮNG ĐỌNG CÁC HỐ KHOAN (29 HỐ) Không có 0.0 0
125 Thông rửa vật liệu lắng đọng trong hố khoan, tương đương công tác cấp nước khoan xoay bơm rửa trên cạn, đường kính ống 50mm. Độ sâu hố khoan đến 150m. m khoan 1.674
126 Thử độ nhạy piezometer sau khi thông rửa, tương đương công tác thí nghiệm xác định hệ số thấm của đất bằng đổ nước trong hố khoan tại hiện trường 1 lần đổ 29
127 LẤY MẪU THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH THÀNH PHẦN HẠT CÁC HỐ KHOAN KHU VỰC LÕI SÉT (10 HỐ) Không có 0.0 0
128 Lấy mẫu thí nghiệm trong hố khoan Lấy mẫu bằng biện pháp khoan xoay bơm rửa trên cạn. m khoan 460,66
129 Thí nghiệm một chỉ tiêu thành phần hạt trong mẫu lắng đọng Không có 1 chỉ tiêu 10
130 PHẦN HOÀN THIỆN CÁC LỖ KHOAN Không có 0.0 0
131 Đổ cát vàng lấp đầy khoảng hở giữa ống bảo vệ fi 133 và ống piezometer fi 76 Không có m3 13,64
132 Lắp đặt đầu bịt ống fi 76. Đầu bịt nhựa Tiền Phong PVC cái 48
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.250.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.250.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng có một trong các nội dung sau đây: - Khoan công trình thủy điện với chiều sâu hố khoan > 30m. - Sửa chữa hố khoan hệ thống quan trắc công trình thủy điện với chiều sâu hố khoan > 100m.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->