Gói thầu: Gói thầu 02.2021: Mua văn phòng phẩm, thiết bị văn phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210357101-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu 02.2021: Mua văn phòng phẩm, thiết bị văn phòng
Số hiệu KHLCNT 20210357016
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 07 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-25 16:06:00 đến ngày 2021-04-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 535,831,670 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 VĂN PHÒNG PHẨM 0 hạng mục VĂN PHÒNG PHẨM Tên hạng mục
2 Bàn dập ghim cỡ nhỏ 47 cái Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
3 Băng dính lụa 5cm màu xanh lam loại dày 65 cuộn Băng dính lụa 5cm màu xanh lam loại dày
4 Băng dính trắng 2F loại 1 53 cuộn Băng dính trắng 2F loại 1
5 Băng dính trắng 5cm 35 cuộn Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
6 Băng xoá loại to 5mm x 12m 63 cái Băng xoá loại to 5mm x 12m
7 Bìa ngoại màu xanh A4 ĐL 160gsm (100 tờ loại đẹp) 22 ram Bìa ngoại màu xanh A4 ĐL 160gsm (100 tờ loại đẹp)
8 Bìa Mika A4 loại dày (100 tờ/ram) 23 ram Bìa Mika A4 loại dày (100 tờ/ram)
9 Bút bi 4 màu loại tốt 64 cái Bút bi 4 màu loại tốt
10 Bút bi dính bàn đôi 34 bộ Bút bi dính bàn đôi
11 Bút bi nước (xanh ) 281 cái Bút bi nước (xanh )
12 Bút bi bấm - xanh 1.418 cái Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
13 Bút bi bấm - đen 146 cái Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
14 Bút bi bấm - đỏ 83 cái Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
15 Bút chì gỗ - 152/2B 105 cái Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
16 Bút dạ bảng to 168 cái Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
17 Bút dạ kính 214 cái Bút dạ kính
18 Bút kim xanh 100 cái Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
19 Bút nhớ dòng ( Xanh , vàng , đỏ ) 127 cái Bút nhớ dòng ( Xanh , vàng , đỏ )
20 Bút phủ 12ml 210 cái Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
21 Cặp 3 dây bìa cứng 2 cái Cặp 3 dây bìa cứng
22 Cặp file còng 3cm 40 cái Cặp file còng 3cm
23 Cặp file còng 7cm 41 cái Cặp file còng 7cm
24 Túi đựng laptop 6 cái Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
25 Cặp bìa 100 lá 6 Cái Cặp bìa 100 lá
26 Cặp bìa 80 lá 3 Cái Cặp bìa 80 lá
27 Cặp bìa 60 lá 6 Cái Cặp bìa 60 lá
28 Cặp bìa 40 lá 6 Cái Cặp bìa 40 lá
29 Cặp bìa 20 lá 13 Cái Cặp bìa 20 lá
30 Cặp file 5 cm 21 Cái Cặp file 5 cm
31 Dao tem 16 hộp Dao tem
32 Dao dọc giấy loại to 118 cái Dao dọc giấy loại to
33 Dập số loại 9 số 12 chiếc Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
34 Dây chun vòng to loại 1 74 túi Dây chun vòng to loại 1
35 Đột lỗ to 30sheet 10 chiếc Đột lỗ to 30sheet
36 Ghim cài vòng (hộp nhỏ) 224 hộp Ghim cài vòng (hộp nhỏ)
37 Ghim dập chữ U nhỏ số 10 269 hộp Ghim dập chữ U nhỏ số 10
38 Ghim kẹp đen - 19mm 174 hộp Ghim kẹp đen - 19mm
39 Ghim kẹp đen - 25mm 154 hộp Ghim kẹp đen - 25mm
40 Ghim kẹp đen - 32mm 130 hộp Ghim kẹp đen - 32mm
41 Ghim kẹp đen - 51mm 65 hộp Ghim kẹp đen - 51mm
42 Giấy giao việc cỡ 3x3 84 tập Giấy giao việc cỡ 3x3
43 Giấy chia fai 5 màu bằng nhựa 81 tập Giấy chia fai 5 màu bằng nhựa
44 Giấy A5 ĐL70gsm (loại đẹp) 2 ram Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
45 Giấy A3 ĐL70gsm (loại đẹp) 12 ram Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
46 Giấy in A4 70/90g/m2 -loại thường 1.655 ram Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
47 Giấy in A4 70/90g/m2 - loại đẹp 609 ram Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
48 Giấy than 20 tập Giấy than
49 Giá để bút 17 cái Giá để bút
50 Gọt bút chì 38 cái Gọt bút chì
51 Hồ khô 60 lọ Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
52 Hồ nước 55 lọ Hồ nước
53 Hộp đóng dấu 5 cái Hộp đóng dấu
54 Hộp đựng tài liệu 15cm 5 cái Hộp đựng tài liệu 15cm
55 Hộp đựng tài liệu 20cm 6 cái Hộp đựng tài liệu 20cm
56 Kéo 43 cái Kéo
57 Khay nhựa 3 tầng để tài liệu 9 cái Khay nhựa 3 tầng để tài liệu
58 Lưỡi dao dọc giấy loại to 41 hộp Lưỡi dao dọc giấy loại to
59 Máy tính 12 số (loại có bảo hành 2 năm) 14 chiếc Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
60 Mực dấu màu đỏ 2 lọ Mực dấu màu đỏ
61 Mút đếm tiền ( Rấp nước tay) 51 cái Mút đếm tiền ( Rấp nước tay)
62 Nẹp đóng sổ 50Cái/H loại to (= inox) 25 hộp Nẹp đóng sổ 50Cái/H loại to (= inox)
63 Phong bì thường 1.830 cái Phong bì thường
64 Pin đũa 153 đôi Pin đũa
65 Pin tiểu 154 đôi Pin tiểu
66 Sổ A3 bìa bóng thừa đầu loại dày 33 quyển Sổ A3 bìa bóng thừa đầu loại dày
67 Sổ A4 bìa mềm loại 200 trang 84 quyển Sổ A4 bìa mềm loại 200 trang
68 Sổ A4 cắt gáy dày 29 quyển Sổ A4 cắt gáy dày
69 Sổ bìa da CK5 83 quyển Sổ bìa da CK5
70 Tem có keo tự dán ( giấy dán công tơ) 23 cọt Tem có keo tự dán ( giấy dán công tơ)
71 Tẩy chì (viên tẩy) 72 cái Tẩy chì (viên tẩy)
72 Thùng rác HDPE 240 lít 8 cái Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
73 Thước kẻ 30 cm 47 cái Thước kẻ 30 cm
74 Túi bóng đen 5kg (loại dày) 106 kg Túi bóng đen 5kg (loại dày)
75 Túi hồ sơ giấy bìa cứng 97 cái Túi hồ sơ giấy bìa cứng
76 Túi hồ sơ nhựa (loại to) có dây buộc 305 cái Túi hồ sơ nhựa (loại to) có dây buộc
77 Túi hồ sơ nhựa khuy bấm (loại nhỏ, dày) 838 cái Túi hồ sơ nhựa khuy bấm (loại nhỏ, dày)
78 Túi hồ sơ nhựa khuy bấm (loại to, dày) 358 cái Túi hồ sơ nhựa khuy bấm (loại to, dày)
79 Túi nilon đựng hồ sơ 82 cái Túi nilon đựng hồ sơ
80 Tệp phân trang 10 màu nhựa 39 tệp Tệp phân trang 10 màu nhựa
81 Film fax KX-FP701 20 cuộn Film fax KX-FP701
82 Pin cục 9V 52 viên Pin cục 9V
83 Túi bóng kính ( đựng thẻ kho ) 21 cái Túi bóng kính ( đựng thẻ kho )
84 Cặp trình ký bìa da 10 cái Cặp trình ký bìa da
85 TRANG THIẾT BỊ VĂN PHÒNG 0 hạng mục TRANG THIẾT BỊ VĂN PHÒNG Tên hạng mục
86 Bàn làm việc 1,4m 5 chiếc Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
87 Bàn làm việc 1,6m 1 chiếc Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
88 Ghế ngồi làm việc (Xoay) 7 chiếc Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
89 Ghế ngồi (gấp) 34 chiếc Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
90 Tủ đựng tài liệu 2 chiếc Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
91 Tủ đựng tài liệu trình ký 2 Chiếc Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
92 Máy tính để bàn (Core i5, 8GB, ổ cứng 1TB trở lên, màn hình 23inch, Windows 10 pro) 2 chiếc Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
93 Máy tính xách tay (Core i5, 8GB, ổ cứng 1 TB trở lên, màn hình 15.6 inch, Windows 10 pro) 1 chiếc Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
94 Máy in A4 ( in 2 mặt, bộ nhớ 128Mb) 6 chiếc Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
95 Mỡ dẫn điện 5 hộp Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
96 Tủ 6 ngăn đựng trang thiết bị dụng cụ cánh sắt, có khóa 2 Chiếc Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
97 Ấm đun siêu tốc 4 Cái Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
98 Quạt treo tường 3 Cái Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.03E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó có bao gồm hạng mục cung cấp văn phòng phẩm, thiết bị văn phòng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 375.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.125.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->