Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210360220-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201162822
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hà Nội và ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-25 16:19:00 đến ngày 2021-04-14 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,611,733,930 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN, TƯỜNG RÀO, SÂN, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Chương V 11,778 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 11,778 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V 11,778 100m3
4 Mua đât san nền Chương V 6.526,333 m3
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 63,627 100m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 25,998 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 24,116 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V 18,66 m3
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 763,456 m2
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 217,267 m2
11 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V 81,84 m
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 980,723 m2
13 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 26,457 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,048 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,217 100m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 11,025 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,69 100m2
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 38,653 m3
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 179,14 m2
20 Công tác ốp gạch thẻ Chương V 179,14 m2
21 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 73,015 m3
22 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 97,482 m3
23 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V 8,124 m3
24 Cắt khe co giãn 5x5 Chương V 58,412 10m
25 Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tông Chương V 1.460,3 m2
26 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400 Chương V 3.945,6 m2
27 Đào kênh mương, chiều rộng Chương V 0,724 100m3
28 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V 3,808 m3
29 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V 10,769 m3
30 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,113 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,757 100m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 18,136 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,546 100m2
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,044 100m2
35 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,609 100m2
36 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 10,637 m3
37 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 1,17 tấn
38 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 283 cấu kiện
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V 27,027 m3
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V 5,515 m3
41 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 262,936 m2
B HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1 Aptomat MCB 2C-20A-6KA Chương V 1 cái
2 Aptomat MCB 2C-16A-6KA Chương V 2 cái
3 Contactor 2C-16A Chương V 2 cái
4 Lắp bộ đèn cao áp 70w ở độ cao Chương V 5 bộ
5 Lắp dựng cột đèn bằng máy, Cột đèn cao áp bát giác mạ nhúng nóng liền cần đơn 8m Chương V 1 cột
6 Lắp cần đèn gắn tường 1,5m + phụ kiện Chương V 4 cần đèn
7 Đai giữ ống nhựa Chương V 25 cái
8 Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 Chương V 480 m
9 Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 Chương V 480 m
10 Dây CU/PVC/PVC 2x1,5m2 Chương V 20 m
11 Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 Chương V 4 100m
12 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Chương V 100 m
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V 3,44 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,028 100m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 0,64 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,032 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,001 tấn
18 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 mạ kẽm Chương V 1 cọc
19 Tai tiếp địa mạ kẽm Chương V 1 cái
20 Bảng phíp dày 10mm Chương V 1 cái
21 Cầu đấu dây 60A Chương V 1 cái
22 Aptomat MCB 1C-10A-6KA Chương V 1 cái
23 Bu lông + ê cu M6 Chương V 4 bộ
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 0,013 tấn
25 Ống PVC D50 Chương V 0,015 100m
26 Long đen + ê cu M6 Chương V 4 bộ
27 Cắt bỏ sân Chương V 24 10m
28 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 8,352 m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,084 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,084 100m3
31 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Chương V 1,806 m3
32 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,343 100m3
33 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,128 100m3
34 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,233 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,128 100m3
36 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 3,42 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V 4,956 m3
38 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Chương V 1,129 m3
39 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,214 100m3
40 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,08 100m3
41 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,146 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,086 100m3
43 Aptomat MCB 2C-32A-6KA Chương V 1 cái
44 Aptomat MCB 2C-20A-6KA Chương V 2 cái
45 Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150 Chương V 1 hộp
46 Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 Chương V 6 m
47 CU/XLPE/PVC 4x95mm2 Chương V 260 m
48 CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 Chương V 200 m
49 CU/XLPE/DSTA/PVC 2x35mm2 Chương V 205 m
50 Aptomat MCCB 3C-200A-30KA Chương V 1 cái
51 Aptomat MCCB 3C-100A-22KA Chương V 1 cái
52 Aptomat MCCB 2C-150A-65KA Chương V 1 cái
53 Băng cảnh báo cáp ngầm Chương V 195 m
54 Sứ báo cáp Chương V 2 cái
55 Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 Chương V 4,05 100m
56 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Chương V 9,619 m3
57 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,025 100m3
58 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,071 100m3
59 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,025 100m3
60 Gạch không nung Chương V 380 viên
61 Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=8m3/h, H=45m, P=2.2kW, chạy bằng điện Chương V 2 cái
62 Rọ hút bằng nhựa D32 Chương V 2 cái
63 Cút nhựa PPR D32 Chương V 10 cái
64 Cút nhựa PPR D25 Chương V 5 cái
65 Tê nhựa PPR D32 Chương V 3 cái
66 Côn thu nhựa PPR D32/25 Chương V 1 cái
67 Van cổng kiểu vô lăng PPR D32 Chương V 4 cái
68 Van khóa nhựa PPR 1 chiều lắp ren D32 Chương V 2 cái
69 Khớp nối mềm PPR D32 Chương V 4 cái
70 Rắc co hàn nhiệt ren trong D32 Chương V 8 cái
71 Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D32 Chương V 4 cái
72 Y lọc D32 Chương V 2 cái
73 Ống PPR D32 Chương V 0,25 100m
74 Ống PPR D25 Chương V 0,35 100m
75 Măng sông PPR D32 Chương V 10 cái
76 Măng sông PPR D25 Chương V 2 cái
77 Ống PPR D50 Chương V 2,05 100m
78 Cút nhựa PPR D50 Chương V 10 cái
79 Van phao D50 Chương V 1 cái
80 Nút bịt PPR D50 Chương V 1 cái
81 Măng sông PPR D50 Chương V 35 cái
82 Tê nhựa PPR D50 Chương V 1 cái
83 Chếch nhựa D50 Chương V 5 cái
C HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC LÝ THUYẾT KẾT HỢP BỘ MÔN 3 TẦNG
1 Mua cọc BTCT 250x250 Chương V 1.835,4 m
2 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Chương V 276 mối nối
3 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Chương V 18,354 100m
4 Sản xuất cọc dẫn bằng thép Chương V 1 cái
5 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Chương V 0,524 100m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 2,588 m3
7 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,026 100m3
8 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,026 100m3
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 18,704 m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 3,554 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 2,33 100m3
12 Vận chuyển đất nội bộ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 1,411 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 22,178 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,512 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,31 100m2
16 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V 126,647 m3
17 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 2,683 100m2
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 3,472 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 2,596 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 4,587 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 8,384 tấn
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 71,291 m3
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 0,727 m3
24 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,208 100m3
25 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 1,097 m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,069 100m3
27 Vận chuyển đất nội bộ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,15 100m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 1,103 m3
29 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,014 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,084 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 1,123 m3
32 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,028 100m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,426 m3
34 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,047 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,027 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,021 tấn
37 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,957 m3
38 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,062 tấn
39 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,04 100m2
40 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 10 cấu kiện
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 5,047 m3
42 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 32,63 m2
43 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 32,63 m2
44 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 6,66 m2
45 Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 11m3, xi măng 5kg/m3) Chương V 1 công
46 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 39,29 m2
47 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 3,937 100m3
48 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 51,663 m3
49 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V 5,627 100m2
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V 39,347 m3
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 1,922 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 2,063 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V 6,642 tấn
54 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Chương V 2.035,2 1 lỗ khoan
55 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 108,96 m3
56 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V 9,673 100m2
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 3,845 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 8,054 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V 10,353 tấn
60 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V 16,266 100m2
61 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 184,822 m3
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V 25,53 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V 0,012 tấn
64 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V 0,888 100m2
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V 8,874 m3
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V 1,293 tấn
67 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,445 100m2
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 3,476 m3
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,136 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,47 tấn
71 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V 5,38 m3
72 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 172,083 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 172,083 m2
74 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V 114,243 m2
75 Gia công lan can inox Chương V 0,163 tấn
76 Lắp dựng lan can inox Chương V 15,751 m2
77 Long đen inox Chương V 218,067 cái
78 Thép liên kết tường Chương V 234,067 cái
79 Gia công thang sắt Chương V 0,111 tấn
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 11,272 m3
81 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 1,868 100m2
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V 0,817 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V 0,589 tấn
84 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm Chương V 6,431 100m2
85 Tôn úp nóc Chương V 83,11 m
86 Gia công xà gồ thép Chương V 3,094 tấn
87 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 3,094 tấn
88 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 361,641 m2
89 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 2,594 m3
90 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,087 100m2
91 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 1,647 m3
92 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,15 100m2
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,041 tấn
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,204 tấn
95 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,119 100m3
96 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V 5,03 m3
97 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V 0,672 tấn
98 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V 9,55 m3
99 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 79,203 m2
100 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 35,239 m2
101 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V 17,81 m
102 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 35,239 m2
103 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 311,637 m3
104 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 29,614 m3
105 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V 33,412 m3
106 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V 13,686 m3
107 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 1.078,355 m2
108 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 1.887,077 m2
109 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 851,212 m2
110 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 1.533,238 m2
111 Thi công trần bằng tấm nhựa Chương V 93,362 m2
112 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 278,054 m2
113 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 324,646 m2
114 Căng lưới thép gia cố tường chống nứt Chương V 736,017 m2
115 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 161,226 m2
116 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V 144,43 m
117 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 500,48 m
118 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V 29,82 m
119 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.403,001 m2
120 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 4.710,807 m2
121 Quét sika chống thấm 3 lớp Chương V 172,581 m2
122 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 88,574 m2
123 Công tác ốp gạch men kính 300x600 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 Chương V 280,998 m2
124 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm Chương V 139,969 m2
125 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm Chương V 1.373,699 m2
126 Lát đá qua cửa, vữa XM mác 75 Chương V 11,708 m2
127 Lát gạch đỏ Hạ Long 400x400 Chương V 14,48 m2
128 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V 3,974 m3
129 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 11,924 m3
130 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 4,429 m3
131 Lát đá bậc bục giảng, vữa XM mác 75 Chương V 52,849 m2
132 Bộ khung inox đỡ bàn đá Chương V 24 bộ
133 Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) Chương V 109,145 m2
134 Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm Chương V 109,145 m2
135 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V 14,952 m2
136 Gia công lan can Inox Chương V 0,456 tấn
137 Nắp chụp inox Chương V 84 cái
138 Thép râu chờ D10 hàn liên kết Chương V 1.412 cái
139 Long đen inox Chương V 1.244 cái
140 Lắp dựng lan Inox Chương V 37,32 m2
141 Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm Chương V 117,6 m2
142 Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V 12,96 m2
143 Cửa sổ 2 cánh mở quay , cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V 151,2 m2
144 Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V 14,76 m2
145 Vách kính, nhôm hệ, kính dày 6,38mm Chương V 21,96 m2
146 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 296,52 m2
147 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V 21,96 m2
148 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 2,863 tấn
149 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 155,52 m2
150 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 155,52 m2
151 Cửa thông hồi thép hộp huỳnh tôn Chương V 1,08 m2
152 Bản lề Chương V 6 bộ
153 Chốt cửa Chương V 1 cái
154 Nắp ô thăm mái bằng inox 304 Chương V 2,081 m2
155 Khóa nắp ô thăm mái Chương V 1 cái
156 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V 18,928 100m2
D HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC LÝ THUYẾT KẾT HỢP BỘ MÔN 3 TẦNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V 4,8 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 4,8 m3
3 Dây tiếp địa đồng bọc M25 Chương V 10 m
4 Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m Chương V 5 cọc
5 Lắp đặt dây tiếp địa D16 Chương V 12 m
6 Que hàn đồng Chương V 1 kg
7 Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy Chương V 1 hộp
8 Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x180 Chương V 1 hộp
9 Aptomat MCCB 3C-100A-22KA Chương V 1 cái
10 Aptomat MCB 2C-63A-10KA Chương V 3 cái
11 Aptomat MCB 3C-32A-6KA Chương V 2 cái
12 Aptomat MCB 1C-10A-6KA Chương V 1 cái
13 Aptomat MCB 1C-6A-6KA Chương V 1 cái
14 Tủ điện tầng bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150 Chương V 1 hộp
15 Aptomat MCB 2C-63A-10KA Chương V 1 cái
16 Aptomat MCB 3C-32A-6KA Chương V 1 cái
17 Aptomat MCB 1C-10A-6KA Chương V 1 cái
18 Aptomat MCB 1C-6A-6KA Chương V 1 cái
19 Tủ điện tầng bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150 Chương V 1 hộp
20 Aptomat MCB 2C-63A-10KA Chương V 1 cái
21 Aptomat MCB 3C-32A-6KA Chương V 1 cái
22 Aptomat MCB 1C-10A-6KA Chương V 1 cái
23 Bảng điện phòng 8 modul Chương V 17 hộp
24 Aptomat MCB 2C-20A-6KA Chương V 15 cái
25 Aptomat MCB 1C-20A-6KA Chương V 6 cái
26 Aptomat MCB 1C-16A-6KA Chương V 15 cái
27 Aptomat MCB 1C-10A-6KA Chương V 45 cái
28 Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W Chương V 31 bộ
29 Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W Chương V 33 bộ
30 Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 Chương V 126 bộ
31 Bộ đèn tuýp lắp nổi 1,2mx18wx1 Chương V 30 bộ
32 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V 33 cái
33 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tường Chương V 60 cái
34 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm sàn Chương V 42 cái
35 Quạt trần (kèm hộp số) Chương V 72 cái
36 Móc treo quạt trần Chương V 72 cái
37 Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy Chương V 14 cái
38 Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy Chương V 6 cái
39 Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy Chương V 3 cái
40 Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy Chương V 3 cái
41 Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy Chương V 15 cái
42 Lắp đặt quạt thông gió âm tường kích thước 300x300 Chương V 6 cái
43 Dây CU/XLPE/PVC 4x6mm2 Chương V 15 m
44 Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 Chương V 15 m
45 Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Chương V 20 m
46 Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 Chương V 20 m
47 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Chương V 35 m
48 Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 Chương V 500 m
49 Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 Chương V 500 m
50 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Chương V 500 m
51 Dây CU/PVC 1x2.5mm2 Chương V 2.116 m
52 Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 Chương V 1.058 m
53 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Chương V 1.058 m
54 Dây CU/PVC 1x2.5mm2 Chương V 25 m
55 Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 Chương V 5.640 m
56 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Chương V 2.820 m
57 Đào kênh mương, chiều rộng Chương V 0,76 100m3
58 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,76 100m3
59 Gia công kim thu sét D18 cao 1000 Chương V 7 cái
60 Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 Chương V 7 cái
61 Quả cầu sứ Chương V 7 cái
62 Dây dẫn trên mái D10 Chương V 265 m
63 Ống nhựa PVC D25 Chương V 8 m
64 Lắp đặt dây tiếp địa D16 Chương V 190 m
65 Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) Chương V 5 cọc
66 Kẹp kiểm tra điện trở Chương V 4 cái
67 Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:360x600x450) bảo vệ switch mạng tầng 1 Chương V 1 hộp
68 SWITCH 48 cổng Chương V 2 bộ
69 SWITCH 16 cổng Chương V 1 bộ
70 Cáp mạng cat5e Chương V 710 m
71 Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt) Chương V 13 bộ
72 Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm sàn (đế âm + mặt) Chương V 42 bộ
73 Đầu bấm dây mạng Chương V 110 cái
74 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Chương V 710 m
75 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2.5m3 Chương V 2 bể
76 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 24 bộ
77 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 24 cái
78 Dây cấp nước xí bệt Chương V 24 bộ
79 Móc giấy Chương V 24 cái
80 Chậu tiểu nam Chương V 12 bộ
81 Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) Chương V 12 bộ
82 Xi phông thoát tiểu Chương V 12 bộ
83 Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn Chương V 18 bộ
84 Lắp đặt gương soi Chương V 18 cái
85 Xi phông lavabo Chương V 18 bộ
86 Vòi rửa 1 vòi Chương V 18 bộ
87 Dây cấp nước lavabo Chương V 18 bộ
88 Vòi rửa đơn Chương V 6 bộ
89 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Chương V 6 cái
90 Van khóa nhựa PPR xả cặn D32 Chương V 2 cái
91 Ống nhựa PPR xả cặn D32 Chương V 0,05 100m
92 Cút nhựa xả cặn PPR D32 Chương V 4 cái
93 Van phao điện Chương V 2 cái
94 Van phao cơ PPR D32 Chương V 2 cái
95 Ống PPR D32 Chương V 0,15 100m
96 Cút nhựa PPR D32 Chương V 4 cái
97 Van khóa nhựa PPR D32 Chương V 2 cái
98 Tê nhựa PPR D32 Chương V 1 cái
99 Măng sông PPR D32 Chương V 3 cái
100 Ống PPR D40 PN10 Chương V 0,15 100m
101 Ống PPR D32 PN10 Chương V 0,05 100m
102 Ống PPR D25 PN10 Chương V 0,4 100m
103 Ống PPR D20 PN10 Chương V 1,1 100m
104 Tê nhựa PPR D40 Chương V 2 cái
105 Tê nhựa PPR D25 Chương V 6 cái
106 Tê nhựa PPR D20 Chương V 30 cái
107 Tê thu nhựa PPR D40/25 Chương V 2 cái
108 Tê thu nhựa PPR D32/25 Chương V 1 cái
109 Tê thu nhựa PPR D25/20 Chương V 18 cái
110 Cút nhựa PPR D40 Chương V 6 cái
111 Cút nhựa PPR D25 Chương V 25 cái
112 Cút nhựa PPR D20 Chương V 25 cái
113 Côn thu nhựa PPR D40/20 Chương V 1 cái
114 Côn thu nhựa PPR D40/32 Chương V 1 cái
115 Côn thu nhựa PPR D25/20 Chương V 9 cái
116 Van khóa nhựa PPR D40 Chương V 2 cái
117 Van khóa nhựa PPR D25 Chương V 6 cái
118 Nút bịt nhựa PPR D32 Chương V 2 cái
119 Nút bịt nhựa PPR D20 Chương V 60 cái
120 Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 Chương V 60 cái
121 Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 Chương V 60 cái
122 Măng sông PPR D40 Chương V 3 cái
123 Măng sông PPR D25 Chương V 8 cái
124 Măng sông PPR D20 Chương V 20 cái
125 Ống PVC D110 Chương V 1,15 100m
126 Ống PVC D90 Chương V 0,1 100m
127 Ống PVC D75 Chương V 1,65 100m
128 Ống PVC D60 Chương V 0,15 100m
129 Ống PVC D42 Chương V 0,45 100m
130 Y nhựa D110 Chương V 30 cái
131 Y nhựa D75 Chương V 18 cái
132 Y thu nhựa D90/75 Chương V 3 cái
133 Y thu nhựa D75/42 Chương V 30 cái
134 Y kiểm tra D110 Chương V 1 cái
135 Y kiểm tra D90 Chương V 1 cái
136 Cút nhựa chếch 45 độ D110 Chương V 67 cái
137 Cút nhựa chếch 45 độ D90 Chương V 8 cái
138 Cút nhựa chếch 45 độ D75 Chương V 40 cái
139 Cút nhựa chếch 45 độ D42 Chương V 60 cái
140 Cút nhựa 90 độ D75 Chương V 4 cái
141 Cút nhựa 90 độ D60 Chương V 4 cái
142 Cút nhựa 90 độ D42 Chương V 90 cái
143 Côn thu D110/75 Chương V 1 cái
144 Côn thu D90/75 Chương V 1 cái
145 Nối nhựa ren trong D42 Chương V 30 cái
146 Nối nhựa ren trong D110 Chương V 24 cái
147 Nối nhựa ren trong D75 Chương V 6 cái
148 Măng sông D110 Chương V 20 cái
149 Măng sông D90 Chương V 2 cái
150 Măng sông D75 Chương V 30 cái
151 Măng sông D60 Chương V 3 cái
152 Măng sông D42 Chương V 10 cái
153 Thông tắc D110 Chương V 6 cái
154 Thông tắc D75 Chương V 18 cái
155 Xi phông nhựa D75 Chương V 6 cái
156 Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) Chương V 170 cái
157 Đai ôm ống thép không gỉ Chương V 24 cái
158 Rọ chắn rác inox D120 Chương V 16 cái
159 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Chương V 16 cái
160 Cút nhựa D90 Chương V 16 cái
161 Cút chếch D90 Chương V 48 cái
162 Ống PVC D90 Chương V 2,05 100m
163 Măng sông D90 Chương V 35 cái
164 Cô lê sắt Chương V 87 cái
E HẠNG MỤC: NHÀ BẾP, PHÒNG ĂN KẾT HỢP NHÀ TẬP ĐA NĂNG 2 TẦNG
1 Mua cọc BTCT 250x250 Chương V 1.117,2 m
2 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Chương V 168 mối nối
3 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Chương V 11,172 100m
4 Sản xuất cọc dẫn bằng thép Chương V 1 cái
5 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Chương V 0,319 100m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 1,575 m3
7 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,016 100m3
8 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,016 100m3
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 15,39 m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 2,924 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,988 100m3
12 Vận chuyển đất nội bộ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 1,09 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 17,323 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,45 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,199 100m2
16 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V 98,197 m3
17 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 1,647 100m2
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 2,744 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 1,975 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 1,887 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 7,368 tấn
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 44,302 m3
23 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,215 100m3
24 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 1,133 m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,071 100m3
26 Vận chuyển đất nội bộ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,155 100m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 1,103 m3
28 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 0,014 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,084 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 1,123 m3
31 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 0,026 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,42 m3
33 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,048 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,027 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,021 tấn
36 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,957 m3
37 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,062 tấn
38 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,04 100m2
39 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 10 cấu kiện
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 5,064 m3
41 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 33,868 m2
42 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 33,868 m2
43 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 6,66 m2
44 Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 11m3, xi măng 5kg/m3) Chương V 1 công
45 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 40,528 m2
46 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 5,079 100m3
47 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 62,488 m3
48 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V 3,339 100m2
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V 11,101 m3
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V 17,82 m3
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 1,306 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 1,24 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V 4,375 tấn
54 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Chương V 973,6 1 lỗ khoan
55 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 69,552 m3
56 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V 5,968 100m2
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 2,398 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 2,074 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V 11,494 tấn
60 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V 10,165 100m2
61 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 132,442 m3
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V 4,943 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V 15,373 tấn
64 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V 0,191 100m2
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V 2,292 m3
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V 0,444 tấn
67 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V 0,108 100m2
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,764 m3
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,031 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,119 tấn
71 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V 1,639 m3
72 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 42,773 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 42,773 m2
74 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V 28,483 m2
75 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V 1,575 m2
76 Gia công lan can inox Chương V 0,046 tấn
77 Lắp dựng lan can inox Chương V 4,305 m2
78 Long đen inox Chương V 64,5 cái
79 Thép liên kết tường Chương V 67,5 cái
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 14,86 m3
81 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 1,857 100m2
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V 0,609 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V 0,819 tấn
84 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 2,151 100m2
85 Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 3 lớp PU/PP Chương V 4,499 100m2
86 Tôn úp nóc Chương V 28,62 m
87 Gia công xà gồ thép Chương V 2,899 tấn
88 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 2,899 tấn
89 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V 5,589 tấn
90 Gia công giằng mái thép Chương V 0,329 tấn
91 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Chương V 0,329 tấn
92 Bu lông M18 Chương V 40 cái
93 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 541,879 m2
94 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V 1,138 m3
95 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 0,379 m3
96 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,008 100m3
97 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,014 100m2
98 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,175 m3
99 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,059 100m2
100 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V 0,133 tấn
101 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V 0,133 tấn
102 Bu lông M16x500 Chương V 28 cái
103 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 0,441 m3
104 Gia công cột bằng thép hình Chương V 0,155 tấn
105 Lắp dựng cột thép các loại Chương V 0,155 tấn
106 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V 0,273 tấn
107 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V 0,273 tấn
108 Gia công xà gồ thép Chương V 0,414 tấn
109 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,414 tấn
110 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 55,571 m2
111 Bu lông M10x120 Chương V 21 cái
112 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 0,89 100m2
113 Máng tôn thoát nước Chương V 28,62 m
114 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 2,51 m3
115 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,12 100m2
116 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 2,135 m3
117 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,194 100m2
118 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,069 tấn
119 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,315 tấn
120 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,284 100m3
121 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 3,181 m3
122 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,436 m3
123 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V 0,403 tấn
124 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V 5,692 m3
125 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 88,963 m2
126 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 20,752 m2
127 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 20,752 m2
128 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 1,471 m3
129 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 0,49 m3
130 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,387 m3
131 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V 0,018 100m2
132 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 1,099 m3
133 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 0,644 m3
134 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 3,375 m2
135 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 3,375 m2
136 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,04 100m3
137 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,237 m3
138 Lát gạch terazzo 400x400 vữa XM mác 75 Chương V 14,358 m2
139 Sản xuất lan can inox Chương V 0,128 tấn
140 Lắp dựng lan can inox Chương V 16,128 m2
141 Long đen inox Chương V 20 cái
142 Râu thép D10 Chương V 40 cái
143 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 214,903 m3
144 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 14,241 m3
145 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V 55,869 m3
146 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông Chương V 335,956 m2
147 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 851,989 m2
148 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 1.064,365 m2
149 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 521,934 m2
150 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 492,518 m2
151 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 83,825 m2
152 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 264,235 m2
153 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 219,065 m2
154 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 113,285 m2
155 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.116,224 m2
156 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 2.494,992 m2
157 Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 154,662 m2
158 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 127,063 m2
159 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 196,71 m
160 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V 195,24 m
161 Khơi chỉ lõm cột Chương V 43,2 m
162 Đắp vữa trang trí chi tiết (NC bậc 4/7) Chương V 5 hình
163 Thi công trần bằng tấm trần nhôm tiêu âm Chương V 416,5 m2
164 Thi công trần bằng tấm nhựa Chương V 107,482 m2
165 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước 120x600mm Chương V 9,801 m2
166 Công tác ốp gạch men kính 300x600 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 Chương V 209,898 m2
167 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm Chương V 138,939 m2
168 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm Chương V 1.143,808 m2
169 Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn Nishu Epoxy, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V 456,939 m2
170 Đánh nhẵn bề mặt bê tông bằng máy Chương V 456,939 m2
171 Bộ khung inox đỡ bàn đá Chương V 11 bộ
172 Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) Chương V 66,467 m2
173 Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm Chương V 66,467 m2
174 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V 6,377 m2
175 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,344 100m3
176 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 5,298 m3
177 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,333 m3
178 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,03 100m2
179 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,005 tấn
180 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,027 tấn
181 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 2,849 m3
182 SX cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V 16,8 m2
183 SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V 23,52 m2
184 SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V 12,96 m2
185 SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V 88,8 m2
186 SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V 4,08 m2
187 Lắp dựng cửa nhôm hệ Chương V 146,16 m2
188 SX vách kính, vách nhôm hệ kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V 112,594 m2
189 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V 112,594 m2
190 SX cửa chống cháy, khung thép Chương V 6,44 m2
191 Tay co thủy lực Chương V 2 bộ
192 Bản lề inox Chương V 12 bộ
193 Khóa cửa Chương V 2 bộ
194 Lắp dựng cửa chống cháy Chương V 6,44 m2
195 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 1,661 tấn
196 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 92,88 m2
197 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 92,88 m2
198 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V 13,132 100m2
F HẠNG MỤC: NHÀ BẾP, PHÒNG ĂN KẾT HỢP NHÀ TẬP ĐA NĂNG
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V 4,8 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 4,8 m3
3 Dây tiếp địa đồng bọc M25 Chương V 10 m
4 Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m Chương V 5 cọc
5 Lắp đặt dây tiếp địa D16 Chương V 12 m
6 Que hàn đồng Chương V 1 kg
7 Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy Chương V 1 hộp
8 Đèn LED ốp trần hành lang 12W Chương V 5 bộ
9 Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W Chương V 20 bộ
10 Bộ đèn Led mã hiệu BD M16L - 120/36W Chương V 42 bộ
11 Bộ đèn tuýp Led 4x9Wx0,6m Chương V 12 bộ
12 Đèn LED 150w (đèn chiếu sáng sân tập) Chương V 15 bộ
13 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường công suất 48W Chương V 9 cái
14 Quạt trần (kèm hộp số) Chương V 34 cái
15 Móc treo quạt trần Chương V 34 cái
16 Lắp đặt quạt thông gió âm tường kích thước 300x300 Chương V 6 cái
17 Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy Chương V 9 cái
18 Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy Chương V 2 cái
19 Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy Chương V 4 cái
20 Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy Chương V 2 cái
21 Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy Chương V 2 cái
22 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy Chương V 31 cái
23 Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x200 Chương V 1 hộp
24 Tủ điện tầng kim loại mặt nhựa chứa 12 modul Chương V 1 hộp
25 Aptomat MCB 1C-16A-6KA Chương V 20 cái
26 Aptomat MCB 2C-32A-6KA Chương V 1 cái
27 Aptomat MCB 2C-50A-10KA Chương V 2 cái
28 Aptomat MCB 2C-63A-10KA Chương V 2 cái
29 Aptomat MCCB 2C-150A-65KA Chương V 1 cái
30 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 Chương V 2.120 m
31 Dây CU/PVC 1x2.5mm2 Chương V 284 m
32 Dây CU/PVC 1x2.5mm2 Chương V 696 m
33 Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 Chương V 348 m
34 Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Chương V 45 m
35 Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 Chương V 45 m
36 Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2 Chương V 38 m
37 Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Chương V 45 m
38 Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 Chương V 83 m
39 Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 Chương V 83 m
40 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Chương V 1.615 m
41 Hộp nối dây 160x160x50 Chương V 8 hộp
42 Hộp chia dây 3 Chương V 45 cái
43 Hộp chia dây 2 Chương V 35 cái
44 Nối tròn D20 Chương V 180 cái
45 Tê ống nhựa luồn dây SP D20 Chương V 18 cái
46 Kẹp ống D20 Chương V 1 túi
47 Đào kênh mương, chiều rộng Chương V 0,14 100m3
48 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,14 100m3
49 Gia công kim thu sét D18 cao 1000 Chương V 4 cái
50 Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 Chương V 4 cái
51 Quả cầu sứ Chương V 4 cái
52 Dây dẫn trên mái D10 Chương V 82 m
53 Ống nhựa PVC D25 Chương V 4 m
54 Lắp đặt dây tiếp địa D16 Chương V 35 m
55 Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) Chương V 5 cọc
56 Kẹp kiểm tra điện trở Chương V 2 cái
57 Xi măng chèn trát Chương V 100 kg
58 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 Chương V 2 bể
59 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 11 bộ
60 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 11 cái
61 Dây cấp nước xí bệt Chương V 11 bộ
62 Móc giấy Chương V 11 cái
63 Chậu tiểu nam Chương V 5 bộ
64 Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) Chương V 5 bộ
65 Xi phông thoát tiểu nam Chương V 5 bộ
66 Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn Chương V 8 bộ
67 Lắp đặt gương soi Chương V 8 cái
68 Xi phông lavabo Chương V 8 bộ
69 Vòi rửa 1 vòi Chương V 8 bộ
70 Dây cấp nước lavabo Chương V 8 bộ
71 Vòi rửa đơn Chương V 9 bộ
72 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Chương V 8 cái
73 Bể tách mỡ 3 ngăn bằng inox 0,7x0,5x0,6m Chương V 1 bộ
74 Chậu rửa bếp Chương V 2 bộ
75 Vòi rửa Chương V 2 bộ
76 Van khóa nhựa PPR xả cặn D32 Chương V 2 cái
77 Ống nhựa PPR xả cặn D32 Chương V 0,04 100m
78 Cút nhựa xả cặn PPR D32 Chương V 4 cái
79 Van phao điện Chương V 2 cái
80 Van phao cơ PPR D32 Chương V 2 cái
81 Ống PPR D32 Chương V 0,15 100m
82 Cút nhựa PPR D32 Chương V 4 cái
83 Van khóa nhựa PPR D32 Chương V 2 cái
84 Tê nhựa PPR D32 Chương V 1 cái
85 Măng sông PPR D32 Chương V 3 cái
86 Ống PPR D40 PN10 Chương V 0,45 100m
87 Ống PPR D32 PN10 Chương V 0,3 100m
88 Ống PPR D25 PN10 Chương V 0,75 100m
89 Ống PPR D20 PN10 Chương V 0,45 100m
90 Tê nhựa PPR D40 Chương V 3 cái
91 Tê nhựa PPR D32 Chương V 2 cái
92 Tê nhựa PPR D25 Chương V 8 cái
93 Tê nhựa PPR D20 Chương V 20 cái
94 Tê thu nhựa PPR D40/32 Chương V 2 cái
95 Tê thu nhựa PPR D32/25 Chương V 3 cái
96 Tê thu nhựa PPR D25/20 Chương V 26 cái
97 Cút nhựa PPR D40 Chương V 5 cái
98 Cút nhựa PPR D32 Chương V 10 cái
99 Cút nhựa PPR D25 Chương V 35 cái
100 Cút nhựa PPR D20 Chương V 25 cái
101 Côn thu nhựa PPR D40/20 Chương V 2 cái
102 Côn thu nhựa PPR D40/32 Chương V 1 cái
103 Côn thu nhựa PPR D32/25 Chương V 3 cái
104 Côn thu nhựa PPR D25/20 Chương V 6 cái
105 Van khóa nhựa PPR D40 Chương V 1 cái
106 Van khóa nhựa PPR D32 Chương V 1 cái
107 Van khóa nhựa PPR D25 Chương V 4 cái
108 Nút bịt nhựa PPR D40 Chương V 2 cái
109 Nút bịt nhựa PPR D20 Chương V 31 cái
110 Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20 Chương V 31 cái
111 Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 Chương V 31 cái
112 Măng sông PPR D40 Chương V 10 cái
113 Măng sông PPR D32 Chương V 5 cái
114 Măng sông PPR D25 Chương V 12 cái
115 Măng sông PPR D20 Chương V 10 cái
116 Ống PVC D110 Chương V 0,85 100m
117 Ống PVC D90 Chương V 0,25 100m
118 Ống PVC D75 Chương V 0,7 100m
119 Ống PVC D60 Chương V 0,2 100m
120 Ống PVC D42 Chương V 0,1 100m
121 Y nhựa D110 Chương V 20 cái
122 Y nhựa D75 Chương V 22 cái
123 Y thu nhựa D110/75 Chương V 5 cái
124 Y thu nhựa D90/75 Chương V 1 cái
125 Y thu nhựa D75/42 Chương V 13 cái
126 Y kiểm tra D110 Chương V 1 cái
127 Y kiểm tra D90 Chương V 1 cái
128 Cút nhựa chếch 45 độ D110 Chương V 22 cái
129 Cút nhựa chếch 45 độ D90 Chương V 4 cái
130 Cút nhựa chếch 45 độ D75 Chương V 30 cái
131 Cút nhựa chếch 45 độ D42 Chương V 26 cái
132 Cút nhựa 90 độ D75 Chương V 4 cái
133 Cút nhựa 90 độ D60 Chương V 4 cái
134 Cút nhựa 90 độ D42 Chương V 39 cái
135 Côn thu D110/75 Chương V 1 cái
136 Côn thu D90/75 Chương V 1 cái
137 Nối nhựa ren trong D42 Chương V 13 cái
138 Nối nhựa ren trong D110 Chương V 11 cái
139 Nối nhựa ren trong D75 Chương V 8 cái
140 Măng sông D110 Chương V 15 cái
141 Măng sông D90 Chương V 5 cái
142 Măng sông D75 Chương V 12 cái
143 Măng sông D60 Chương V 5 cái
144 Măng sông D42 Chương V 3 cái
145 Thông tắc D110 Chương V 7 cái
146 Thông tắc D75 Chương V 5 cái
147 Xi phông nhựa D75 Chương V 8 cái
148 Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) Chương V 60 cái
149 Đai ôm ống thép không gỉ Chương V 18 cái
150 Rọ chắn rác inox D120 Chương V 15 cái
151 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Chương V 15 cái
152 Cút nhựa D90 Chương V 15 cái
153 Cút chếch D90 Chương V 45 cái
154 Ống PVC D90 Chương V 1,5 100m
155 Ống PVC D42 Chương V 0,1 100m
156 Măng sông D90 Chương V 25 cái
157 Cô lê sắt Chương V 45 cái
G HẠNG MỤC: NHÀ CẦU NỐI 2 TẦNG
1 Mua cọc BTCT 250x250 Chương V 266 m
2 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Chương V 40 mối nối
3 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Chương V 2,66 100m
4 Sản xuất cọc dẫn bằng thép Chương V 1 cái
5 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Chương V 0,076 100m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 0,375 m3
7 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,004 100m3
8 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,004 100m3
9 Đào móng băng, rộng Chương V 2,32 m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,441 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 3,3 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,071 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,052 100m2
14 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V 15,017 m3
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 0,347 100m2
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,425 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,276 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,475 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 1,04 tấn
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,281 100m3
21 Vận chuyển đất nội bộ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,183 100m3
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V 0,646 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V 3,848 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 0,179 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 0,276 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V 0,486 tấn
27 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Chương V 228,8 1 lỗ khoan
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 0,041 tấn
29 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 8,292 m3
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V 0,736 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,404 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 1,102 tấn
33 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V 1,488 100m2
34 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 15,748 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V 1,828 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,127 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,177 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,018 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,13 tấn
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 0,945 m3
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V 10,852 m3
42 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V 2,856 m3
43 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 90,736 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 69,92 m2
45 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 148,8 m2
46 Căng lưới thép gia cố tường chống nứt Chương V 39,468 m2
47 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 23,702 m2
48 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 117,409 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 208,145 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 242,422 m2
51 Quét chống thấm sika Chương V 15,67 m2
52 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 15,67 m2
53 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 105,76 m
54 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V 15,28 m
55 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V 49,66 m
56 Gia công lan can inox Chương V 0,114 tấn
57 Lắp dựng lan can inox Chương V 10,616 m2
58 Nắp chụp inox Chương V 16 cái
59 Long đen inox Chương V 265,4 cái
60 Râu inox chờ D10 Chương V 32 cái
61 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Chương V 54,486 m2
62 Lát gạch lá nem, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 Chương V 61,922 m2
63 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V 2,577 100m2
64 Đèn LED ốp trần hành lang 12W Chương V 4 bộ
65 Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy Chương V 4 cái
66 Dây CU/PVC 1x1.5mm2 Chương V 160 m
67 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Chương V 80 m
68 Rọ chắn rác inox D120 Chương V 6 cái
69 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Chương V 6 cái
70 Cút chếch D90 Chương V 18 cái
71 Ống PVC D90 Chương V 1,06 100m
72 Măng sông PVC D90 Chương V 20 cái
73 Cô lê sắt Chương V 30 cái
H HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC SINH HOẠT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V 1,168 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,222 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,075 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,159 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 1,07 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,014 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 1,124 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,015 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,133 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,098 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,081 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,07 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,19 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 0,11 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,932 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V 0,132 tấn
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,149 m3
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,007 100m2
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,014 tấn
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 3 cấu kiện
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 4,683 m3
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 12,995 m2
23 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 15,797 m2
24 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x450, vữa XM mác 75 Chương V 28,746 m2
25 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chương V 22,54 m2
26 Ống nhựa PVC D32 Chương V 0,1 100m
27 Cút nhựa PVC D32 Chương V 3 cái
28 Rọ chắn Chương V 2 cái
29 Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 Chương V 25 m
30 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 2 cái
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0,5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0917E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.183E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng hoặc quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu; + Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->