Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210360220-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201162822 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội và ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-25 16:19:00 đến ngày 2021-04-14 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,611,733,930 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN, TƯỜNG RÀO, SÂN, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Chương V | 11,778 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 11,778 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 11,778 | 100m3 |
| 4 | Mua đât san nền | Chương V | 6.526,333 | m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 63,627 | 100m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 25,998 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 24,116 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 18,66 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 763,456 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 217,267 | m2 |
| 11 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 81,84 | m |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 980,723 | m2 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 26,457 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,217 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 11,025 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,69 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 38,653 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 179,14 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch thẻ | Chương V | 179,14 | m2 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 73,015 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 97,482 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 8,124 | m3 |
| 24 | Cắt khe co giãn 5x5 | Chương V | 58,412 | 10m |
| 25 | Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tông | Chương V | 1.460,3 | m2 |
| 26 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400 | Chương V | 3.945,6 | m2 |
| 27 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,724 | 100m3 |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 3,808 | m3 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V | 10,769 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,113 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,757 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 18,136 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,546 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,609 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 10,637 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 1,17 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 283 | cấu kiện |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,027 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,515 | m3 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 262,936 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCB 2C-16A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 3 | Contactor 2C-16A | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp bộ đèn cao áp 70w ở độ cao | Chương V | 5 | bộ |
| 5 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, Cột đèn cao áp bát giác mạ nhúng nóng liền cần đơn 8m | Chương V | 1 | cột |
| 6 | Lắp cần đèn gắn tường 1,5m + phụ kiện | Chương V | 4 | cần đèn |
| 7 | Đai giữ ống nhựa | Chương V | 25 | cái |
| 8 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 480 | m |
| 9 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 480 | m |
| 10 | Dây CU/PVC/PVC 2x1,5m2 | Chương V | 20 | m |
| 11 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V | 4 | 100m |
| 12 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 100 | m |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 3,44 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,64 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,001 | tấn |
| 18 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 mạ kẽm | Chương V | 1 | cọc |
| 19 | Tai tiếp địa mạ kẽm | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Bảng phíp dày 10mm | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Cầu đấu dây 60A | Chương V | 1 | cái |
| 22 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Bu lông + ê cu M6 | Chương V | 4 | bộ |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,013 | tấn |
| 25 | Ống PVC D50 | Chương V | 0,015 | 100m |
| 26 | Long đen + ê cu M6 | Chương V | 4 | bộ |
| 27 | Cắt bỏ sân | Chương V | 24 | 10m |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 8,352 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,084 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,084 | 100m3 |
| 31 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Chương V | 1,806 | m3 |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,343 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,128 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,233 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,128 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 3,42 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 4,956 | m3 |
| 38 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Chương V | 1,129 | m3 |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,214 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,08 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,146 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,086 | 100m3 |
| 43 | Aptomat MCB 2C-32A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 44 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 45 | Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 46 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 6 | m |
| 47 | CU/XLPE/PVC 4x95mm2 | Chương V | 260 | m |
| 48 | CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Chương V | 200 | m |
| 49 | CU/XLPE/DSTA/PVC 2x35mm2 | Chương V | 205 | m |
| 50 | Aptomat MCCB 3C-200A-30KA | Chương V | 1 | cái |
| 51 | Aptomat MCCB 3C-100A-22KA | Chương V | 1 | cái |
| 52 | Aptomat MCCB 2C-150A-65KA | Chương V | 1 | cái |
| 53 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V | 195 | m |
| 54 | Sứ báo cáp | Chương V | 2 | cái |
| 55 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Chương V | 4,05 | 100m |
| 56 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Chương V | 9,619 | m3 |
| 57 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,071 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 60 | Gạch không nung | Chương V | 380 | viên |
| 61 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=8m3/h, H=45m, P=2.2kW, chạy bằng điện | Chương V | 2 | cái |
| 62 | Rọ hút bằng nhựa D32 | Chương V | 2 | cái |
| 63 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 10 | cái |
| 64 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 5 | cái |
| 65 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 66 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 1 | cái |
| 67 | Van cổng kiểu vô lăng PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 68 | Van khóa nhựa PPR 1 chiều lắp ren D32 | Chương V | 2 | cái |
| 69 | Khớp nối mềm PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 70 | Rắc co hàn nhiệt ren trong D32 | Chương V | 8 | cái |
| 71 | Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D32 | Chương V | 4 | cái |
| 72 | Y lọc D32 | Chương V | 2 | cái |
| 73 | Ống PPR D32 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 74 | Ống PPR D25 | Chương V | 0,35 | 100m |
| 75 | Măng sông PPR D32 | Chương V | 10 | cái |
| 76 | Măng sông PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 77 | Ống PPR D50 | Chương V | 2,05 | 100m |
| 78 | Cút nhựa PPR D50 | Chương V | 10 | cái |
| 79 | Van phao D50 | Chương V | 1 | cái |
| 80 | Nút bịt PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 81 | Măng sông PPR D50 | Chương V | 35 | cái |
| 82 | Tê nhựa PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 83 | Chếch nhựa D50 | Chương V | 5 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC LÝ THUYẾT KẾT HỢP BỘ MÔN 3 TẦNG | |||
| 1 | Mua cọc BTCT 250x250 | Chương V | 1.835,4 | m |
| 2 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 276 | mối nối |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 18,354 | 100m |
| 4 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 0,524 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 2,588 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,026 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,026 | 100m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 18,704 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 3,554 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,33 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất nội bộ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,411 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 22,178 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,512 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,31 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 126,647 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 2,683 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 3,472 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,596 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 4,587 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 8,384 | tấn |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 71,291 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,727 | m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,208 | 100m3 |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,097 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,069 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất nội bộ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,15 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,103 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,084 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,123 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,426 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,047 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,027 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,021 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,957 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,062 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 10 | cấu kiện |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,047 | m3 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 32,63 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 32,63 | m2 |
| 44 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,66 | m2 |
| 45 | Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 11m3, xi măng 5kg/m3) | Chương V | 1 | công |
| 46 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 39,29 | m2 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 3,937 | 100m3 |
| 48 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 51,663 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 5,627 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 39,347 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,922 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 2,063 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 6,642 | tấn |
| 54 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V | 2.035,2 | 1 lỗ khoan |
| 55 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 108,96 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 9,673 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,845 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 8,054 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 10,353 | tấn |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 16,266 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 184,822 | m3 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 25,53 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,012 | tấn |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,888 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 8,874 | m3 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 1,293 | tấn |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,445 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,476 | m3 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,136 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,47 | tấn |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 5,38 | m3 |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 172,083 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 172,083 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 114,243 | m2 |
| 75 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,163 | tấn |
| 76 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 15,751 | m2 |
| 77 | Long đen inox | Chương V | 218,067 | cái |
| 78 | Thép liên kết tường | Chương V | 234,067 | cái |
| 79 | Gia công thang sắt | Chương V | 0,111 | tấn |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 11,272 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,868 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,817 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,589 | tấn |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Chương V | 6,431 | 100m2 |
| 85 | Tôn úp nóc | Chương V | 83,11 | m |
| 86 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 3,094 | tấn |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 3,094 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 361,641 | m2 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,594 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,087 | 100m2 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,647 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,15 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,041 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,204 | tấn |
| 95 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,119 | 100m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,03 | m3 |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,672 | tấn |
| 98 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 9,55 | m3 |
| 99 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 79,203 | m2 |
| 100 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 35,239 | m2 |
| 101 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,81 | m |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 35,239 | m2 |
| 103 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 311,637 | m3 |
| 104 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 29,614 | m3 |
| 105 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 33,412 | m3 |
| 106 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 13,686 | m3 |
| 107 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.078,355 | m2 |
| 108 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.887,077 | m2 |
| 109 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 851,212 | m2 |
| 110 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.533,238 | m2 |
| 111 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V | 93,362 | m2 |
| 112 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 278,054 | m2 |
| 113 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 324,646 | m2 |
| 114 | Căng lưới thép gia cố tường chống nứt | Chương V | 736,017 | m2 |
| 115 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 161,226 | m2 |
| 116 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 144,43 | m |
| 117 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 500,48 | m |
| 118 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,82 | m |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.403,001 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 4.710,807 | m2 |
| 121 | Quét sika chống thấm 3 lớp | Chương V | 172,581 | m2 |
| 122 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 88,574 | m2 |
| 123 | Công tác ốp gạch men kính 300x600 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Chương V | 280,998 | m2 |
| 124 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm | Chương V | 139,969 | m2 |
| 125 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm | Chương V | 1.373,699 | m2 |
| 126 | Lát đá qua cửa, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,708 | m2 |
| 127 | Lát gạch đỏ Hạ Long 400x400 | Chương V | 14,48 | m2 |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 3,974 | m3 |
| 129 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 11,924 | m3 |
| 130 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 4,429 | m3 |
| 131 | Lát đá bậc bục giảng, vữa XM mác 75 | Chương V | 52,849 | m2 |
| 132 | Bộ khung inox đỡ bàn đá | Chương V | 24 | bộ |
| 133 | Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) | Chương V | 109,145 | m2 |
| 134 | Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm | Chương V | 109,145 | m2 |
| 135 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,952 | m2 |
| 136 | Gia công lan can Inox | Chương V | 0,456 | tấn |
| 137 | Nắp chụp inox | Chương V | 84 | cái |
| 138 | Thép râu chờ D10 hàn liên kết | Chương V | 1.412 | cái |
| 139 | Long đen inox | Chương V | 1.244 | cái |
| 140 | Lắp dựng lan Inox | Chương V | 37,32 | m2 |
| 141 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Chương V | 117,6 | m2 |
| 142 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 12,96 | m2 |
| 143 | Cửa sổ 2 cánh mở quay , cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 151,2 | m2 |
| 144 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 14,76 | m2 |
| 145 | Vách kính, nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Chương V | 21,96 | m2 |
| 146 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 296,52 | m2 |
| 147 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V | 21,96 | m2 |
| 148 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 2,863 | tấn |
| 149 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 155,52 | m2 |
| 150 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 155,52 | m2 |
| 151 | Cửa thông hồi thép hộp huỳnh tôn | Chương V | 1,08 | m2 |
| 152 | Bản lề | Chương V | 6 | bộ |
| 153 | Chốt cửa | Chương V | 1 | cái |
| 154 | Nắp ô thăm mái bằng inox 304 | Chương V | 2,081 | m2 |
| 155 | Khóa nắp ô thăm mái | Chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 18,928 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC LÝ THUYẾT KẾT HỢP BỘ MÔN 3 TẦNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 4,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 4,8 | m3 |
| 3 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Chương V | 10 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | Chương V | 5 | cọc |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 12 | m |
| 6 | Que hàn đồng | Chương V | 1 | kg |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy | Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x180 | Chương V | 1 | hộp |
| 9 | Aptomat MCCB 3C-100A-22KA | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 2C-63A-10KA | Chương V | 3 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 3C-32A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Aptomat MCB 1C-6A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Tủ điện tầng bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 15 | Aptomat MCB 2C-63A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Aptomat MCB 3C-32A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Aptomat MCB 1C-6A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Tủ điện tầng bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 20 | Aptomat MCB 2C-63A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Aptomat MCB 3C-32A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 22 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Bảng điện phòng 8 modul | Chương V | 17 | hộp |
| 24 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | Chương V | 15 | cái |
| 25 | Aptomat MCB 1C-20A-6KA | Chương V | 6 | cái |
| 26 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 15 | cái |
| 27 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 45 | cái |
| 28 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W | Chương V | 31 | bộ |
| 29 | Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W | Chương V | 33 | bộ |
| 30 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 | Chương V | 126 | bộ |
| 31 | Bộ đèn tuýp lắp nổi 1,2mx18wx1 | Chương V | 30 | bộ |
| 32 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 33 | cái |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tường | Chương V | 60 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm sàn | Chương V | 42 | cái |
| 35 | Quạt trần (kèm hộp số) | Chương V | 72 | cái |
| 36 | Móc treo quạt trần | Chương V | 72 | cái |
| 37 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 14 | cái |
| 38 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 6 | cái |
| 39 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 3 | cái |
| 40 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 3 | cái |
| 41 | Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 15 | cái |
| 42 | Lắp đặt quạt thông gió âm tường kích thước 300x300 | Chương V | 6 | cái |
| 43 | Dây CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V | 15 | m |
| 44 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 15 | m |
| 45 | Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V | 20 | m |
| 46 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 20 | m |
| 47 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 35 | m |
| 48 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 500 | m |
| 49 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 | Chương V | 500 | m |
| 50 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 500 | m |
| 51 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 2.116 | m |
| 52 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 1.058 | m |
| 53 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 1.058 | m |
| 54 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 25 | m |
| 55 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 5.640 | m |
| 56 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 2.820 | m |
| 57 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,76 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,76 | 100m3 |
| 59 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 7 | cái |
| 60 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 7 | cái |
| 61 | Quả cầu sứ | Chương V | 7 | cái |
| 62 | Dây dẫn trên mái D10 | Chương V | 265 | m |
| 63 | Ống nhựa PVC D25 | Chương V | 8 | m |
| 64 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 190 | m |
| 65 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Chương V | 5 | cọc |
| 66 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V | 4 | cái |
| 67 | Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:360x600x450) bảo vệ switch mạng tầng 1 | Chương V | 1 | hộp |
| 68 | SWITCH 48 cổng | Chương V | 2 | bộ |
| 69 | SWITCH 16 cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 70 | Cáp mạng cat5e | Chương V | 710 | m |
| 71 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt) | Chương V | 13 | bộ |
| 72 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm sàn (đế âm + mặt) | Chương V | 42 | bộ |
| 73 | Đầu bấm dây mạng | Chương V | 110 | cái |
| 74 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 710 | m |
| 75 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2.5m3 | Chương V | 2 | bể |
| 76 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 24 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 24 | cái |
| 78 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V | 24 | bộ |
| 79 | Móc giấy | Chương V | 24 | cái |
| 80 | Chậu tiểu nam | Chương V | 12 | bộ |
| 81 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) | Chương V | 12 | bộ |
| 82 | Xi phông thoát tiểu | Chương V | 12 | bộ |
| 83 | Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn | Chương V | 18 | bộ |
| 84 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 18 | cái |
| 85 | Xi phông lavabo | Chương V | 18 | bộ |
| 86 | Vòi rửa 1 vòi | Chương V | 18 | bộ |
| 87 | Dây cấp nước lavabo | Chương V | 18 | bộ |
| 88 | Vòi rửa đơn | Chương V | 6 | bộ |
| 89 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V | 6 | cái |
| 90 | Van khóa nhựa PPR xả cặn D32 | Chương V | 2 | cái |
| 91 | Ống nhựa PPR xả cặn D32 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 92 | Cút nhựa xả cặn PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 93 | Van phao điện | Chương V | 2 | cái |
| 94 | Van phao cơ PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 95 | Ống PPR D32 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 96 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 97 | Van khóa nhựa PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 98 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 99 | Măng sông PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 100 | Ống PPR D40 PN10 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 101 | Ống PPR D32 PN10 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 102 | Ống PPR D25 PN10 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 103 | Ống PPR D20 PN10 | Chương V | 1,1 | 100m |
| 104 | Tê nhựa PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 105 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V | 6 | cái |
| 106 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V | 30 | cái |
| 107 | Tê thu nhựa PPR D40/25 | Chương V | 2 | cái |
| 108 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 1 | cái |
| 109 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 18 | cái |
| 110 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V | 6 | cái |
| 111 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 25 | cái |
| 112 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 25 | cái |
| 113 | Côn thu nhựa PPR D40/20 | Chương V | 1 | cái |
| 114 | Côn thu nhựa PPR D40/32 | Chương V | 1 | cái |
| 115 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 9 | cái |
| 116 | Van khóa nhựa PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 117 | Van khóa nhựa PPR D25 | Chương V | 6 | cái |
| 118 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 119 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V | 60 | cái |
| 120 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 | Chương V | 60 | cái |
| 121 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Chương V | 60 | cái |
| 122 | Măng sông PPR D40 | Chương V | 3 | cái |
| 123 | Măng sông PPR D25 | Chương V | 8 | cái |
| 124 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 20 | cái |
| 125 | Ống PVC D110 | Chương V | 1,15 | 100m |
| 126 | Ống PVC D90 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 127 | Ống PVC D75 | Chương V | 1,65 | 100m |
| 128 | Ống PVC D60 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 129 | Ống PVC D42 | Chương V | 0,45 | 100m |
| 130 | Y nhựa D110 | Chương V | 30 | cái |
| 131 | Y nhựa D75 | Chương V | 18 | cái |
| 132 | Y thu nhựa D90/75 | Chương V | 3 | cái |
| 133 | Y thu nhựa D75/42 | Chương V | 30 | cái |
| 134 | Y kiểm tra D110 | Chương V | 1 | cái |
| 135 | Y kiểm tra D90 | Chương V | 1 | cái |
| 136 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | Chương V | 67 | cái |
| 137 | Cút nhựa chếch 45 độ D90 | Chương V | 8 | cái |
| 138 | Cút nhựa chếch 45 độ D75 | Chương V | 40 | cái |
| 139 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Chương V | 60 | cái |
| 140 | Cút nhựa 90 độ D75 | Chương V | 4 | cái |
| 141 | Cút nhựa 90 độ D60 | Chương V | 4 | cái |
| 142 | Cút nhựa 90 độ D42 | Chương V | 90 | cái |
| 143 | Côn thu D110/75 | Chương V | 1 | cái |
| 144 | Côn thu D90/75 | Chương V | 1 | cái |
| 145 | Nối nhựa ren trong D42 | Chương V | 30 | cái |
| 146 | Nối nhựa ren trong D110 | Chương V | 24 | cái |
| 147 | Nối nhựa ren trong D75 | Chương V | 6 | cái |
| 148 | Măng sông D110 | Chương V | 20 | cái |
| 149 | Măng sông D90 | Chương V | 2 | cái |
| 150 | Măng sông D75 | Chương V | 30 | cái |
| 151 | Măng sông D60 | Chương V | 3 | cái |
| 152 | Măng sông D42 | Chương V | 10 | cái |
| 153 | Thông tắc D110 | Chương V | 6 | cái |
| 154 | Thông tắc D75 | Chương V | 18 | cái |
| 155 | Xi phông nhựa D75 | Chương V | 6 | cái |
| 156 | Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) | Chương V | 170 | cái |
| 157 | Đai ôm ống thép không gỉ | Chương V | 24 | cái |
| 158 | Rọ chắn rác inox D120 | Chương V | 16 | cái |
| 159 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 16 | cái |
| 160 | Cút nhựa D90 | Chương V | 16 | cái |
| 161 | Cút chếch D90 | Chương V | 48 | cái |
| 162 | Ống PVC D90 | Chương V | 2,05 | 100m |
| 163 | Măng sông D90 | Chương V | 35 | cái |
| 164 | Cô lê sắt | Chương V | 87 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP, PHÒNG ĂN KẾT HỢP NHÀ TẬP ĐA NĂNG 2 TẦNG | |||
| 1 | Mua cọc BTCT 250x250 | Chương V | 1.117,2 | m |
| 2 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 168 | mối nối |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 11,172 | 100m |
| 4 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 0,319 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 1,575 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 15,39 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 2,924 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,988 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất nội bộ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,09 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 17,323 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,45 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,199 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 98,197 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,647 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 2,744 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,975 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,887 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 7,368 | tấn |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 44,302 | m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,215 | 100m3 |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,133 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,071 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất nội bộ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,155 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,103 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,084 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,123 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,42 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,027 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,021 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,957 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,062 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 10 | cấu kiện |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,064 | m3 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 33,868 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 33,868 | m2 |
| 43 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,66 | m2 |
| 44 | Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 11m3, xi măng 5kg/m3) | Chương V | 1 | công |
| 45 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 40,528 | m2 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 5,079 | 100m3 |
| 47 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 62,488 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 3,339 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 11,101 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V | 17,82 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,306 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,24 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 4,375 | tấn |
| 54 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V | 973,6 | 1 lỗ khoan |
| 55 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 69,552 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 5,968 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,398 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,074 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 11,494 | tấn |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 10,165 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 132,442 | m3 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 4,943 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 15,373 | tấn |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,191 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,292 | m3 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,444 | tấn |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,108 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,764 | m3 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,031 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,119 | tấn |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 1,639 | m3 |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 42,773 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 42,773 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,483 | m2 |
| 75 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,575 | m2 |
| 76 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,046 | tấn |
| 77 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 4,305 | m2 |
| 78 | Long đen inox | Chương V | 64,5 | cái |
| 79 | Thép liên kết tường | Chương V | 67,5 | cái |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 14,86 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,857 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,609 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,819 | tấn |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 2,151 | 100m2 |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 3 lớp PU/PP | Chương V | 4,499 | 100m2 |
| 86 | Tôn úp nóc | Chương V | 28,62 | m |
| 87 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 2,899 | tấn |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,899 | tấn |
| 89 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 5,589 | tấn |
| 90 | Gia công giằng mái thép | Chương V | 0,329 | tấn |
| 91 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V | 0,329 | tấn |
| 92 | Bu lông M18 | Chương V | 40 | cái |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 541,879 | m2 |
| 94 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,138 | m3 |
| 95 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 0,379 | m3 |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,175 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,059 | 100m2 |
| 100 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,133 | tấn |
| 101 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,133 | tấn |
| 102 | Bu lông M16x500 | Chương V | 28 | cái |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,441 | m3 |
| 104 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,155 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,155 | tấn |
| 106 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,273 | tấn |
| 107 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,273 | tấn |
| 108 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,414 | tấn |
| 109 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,414 | tấn |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 55,571 | m2 |
| 111 | Bu lông M10x120 | Chương V | 21 | cái |
| 112 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,89 | 100m2 |
| 113 | Máng tôn thoát nước | Chương V | 28,62 | m |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,51 | m3 |
| 115 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,135 | m3 |
| 117 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,194 | 100m2 |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,069 | tấn |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,315 | tấn |
| 120 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,284 | 100m3 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 3,181 | m3 |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,436 | m3 |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,403 | tấn |
| 124 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 5,692 | m3 |
| 125 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 88,963 | m2 |
| 126 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,752 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 20,752 | m2 |
| 128 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,471 | m3 |
| 129 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 0,49 | m3 |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,387 | m3 |
| 131 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 132 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,099 | m3 |
| 133 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,644 | m3 |
| 134 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,375 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3,375 | m2 |
| 136 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 137 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,237 | m3 |
| 138 | Lát gạch terazzo 400x400 vữa XM mác 75 | Chương V | 14,358 | m2 |
| 139 | Sản xuất lan can inox | Chương V | 0,128 | tấn |
| 140 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 16,128 | m2 |
| 141 | Long đen inox | Chương V | 20 | cái |
| 142 | Râu thép D10 | Chương V | 40 | cái |
| 143 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 214,903 | m3 |
| 144 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 14,241 | m3 |
| 145 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 55,869 | m3 |
| 146 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Chương V | 335,956 | m2 |
| 147 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 851,989 | m2 |
| 148 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.064,365 | m2 |
| 149 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 521,934 | m2 |
| 150 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 492,518 | m2 |
| 151 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 83,825 | m2 |
| 152 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 264,235 | m2 |
| 153 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 219,065 | m2 |
| 154 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 113,285 | m2 |
| 155 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.116,224 | m2 |
| 156 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.494,992 | m2 |
| 157 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 154,662 | m2 |
| 158 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 127,063 | m2 |
| 159 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 196,71 | m |
| 160 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 195,24 | m |
| 161 | Khơi chỉ lõm cột | Chương V | 43,2 | m |
| 162 | Đắp vữa trang trí chi tiết (NC bậc 4/7) | Chương V | 5 | hình |
| 163 | Thi công trần bằng tấm trần nhôm tiêu âm | Chương V | 416,5 | m2 |
| 164 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V | 107,482 | m2 |
| 165 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước 120x600mm | Chương V | 9,801 | m2 |
| 166 | Công tác ốp gạch men kính 300x600 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Chương V | 209,898 | m2 |
| 167 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm | Chương V | 138,939 | m2 |
| 168 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm | Chương V | 1.143,808 | m2 |
| 169 | Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn Nishu Epoxy, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 456,939 | m2 |
| 170 | Đánh nhẵn bề mặt bê tông bằng máy | Chương V | 456,939 | m2 |
| 171 | Bộ khung inox đỡ bàn đá | Chương V | 11 | bộ |
| 172 | Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) | Chương V | 66,467 | m2 |
| 173 | Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm | Chương V | 66,467 | m2 |
| 174 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,377 | m2 |
| 175 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,344 | 100m3 |
| 176 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 5,298 | m3 |
| 177 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,333 | m3 |
| 178 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 179 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,005 | tấn |
| 180 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,027 | tấn |
| 181 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,849 | m3 |
| 182 | SX cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 16,8 | m2 |
| 183 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 23,52 | m2 |
| 184 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 12,96 | m2 |
| 185 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 88,8 | m2 |
| 186 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 4,08 | m2 |
| 187 | Lắp dựng cửa nhôm hệ | Chương V | 146,16 | m2 |
| 188 | SX vách kính, vách nhôm hệ kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 112,594 | m2 |
| 189 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V | 112,594 | m2 |
| 190 | SX cửa chống cháy, khung thép | Chương V | 6,44 | m2 |
| 191 | Tay co thủy lực | Chương V | 2 | bộ |
| 192 | Bản lề inox | Chương V | 12 | bộ |
| 193 | Khóa cửa | Chương V | 2 | bộ |
| 194 | Lắp dựng cửa chống cháy | Chương V | 6,44 | m2 |
| 195 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 1,661 | tấn |
| 196 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 92,88 | m2 |
| 197 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 92,88 | m2 |
| 198 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 13,132 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP, PHÒNG ĂN KẾT HỢP NHÀ TẬP ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 4,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 4,8 | m3 |
| 3 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Chương V | 10 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | Chương V | 5 | cọc |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 12 | m |
| 6 | Que hàn đồng | Chương V | 1 | kg |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy | Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Đèn LED ốp trần hành lang 12W | Chương V | 5 | bộ |
| 9 | Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W | Chương V | 20 | bộ |
| 10 | Bộ đèn Led mã hiệu BD M16L - 120/36W | Chương V | 42 | bộ |
| 11 | Bộ đèn tuýp Led 4x9Wx0,6m | Chương V | 12 | bộ |
| 12 | Đèn LED 150w (đèn chiếu sáng sân tập) | Chương V | 15 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường công suất 48W | Chương V | 9 | cái |
| 14 | Quạt trần (kèm hộp số) | Chương V | 34 | cái |
| 15 | Móc treo quạt trần | Chương V | 34 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt thông gió âm tường kích thước 300x300 | Chương V | 6 | cái |
| 17 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 9 | cái |
| 18 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 2 | cái |
| 19 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 4 | cái |
| 20 | Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 2 | cái |
| 21 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy | Chương V | 31 | cái |
| 23 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x200 | Chương V | 1 | hộp |
| 24 | Tủ điện tầng kim loại mặt nhựa chứa 12 modul | Chương V | 1 | hộp |
| 25 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 20 | cái |
| 26 | Aptomat MCB 2C-32A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 27 | Aptomat MCB 2C-50A-10KA | Chương V | 2 | cái |
| 28 | Aptomat MCB 2C-63A-10KA | Chương V | 2 | cái |
| 29 | Aptomat MCCB 2C-150A-65KA | Chương V | 1 | cái |
| 30 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 2.120 | m |
| 31 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 284 | m |
| 32 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 696 | m |
| 33 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 348 | m |
| 34 | Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V | 45 | m |
| 35 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 45 | m |
| 36 | Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương V | 38 | m |
| 37 | Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V | 45 | m |
| 38 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 83 | m |
| 39 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Chương V | 83 | m |
| 40 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 1.615 | m |
| 41 | Hộp nối dây 160x160x50 | Chương V | 8 | hộp |
| 42 | Hộp chia dây 3 | Chương V | 45 | cái |
| 43 | Hộp chia dây 2 | Chương V | 35 | cái |
| 44 | Nối tròn D20 | Chương V | 180 | cái |
| 45 | Tê ống nhựa luồn dây SP D20 | Chương V | 18 | cái |
| 46 | Kẹp ống D20 | Chương V | 1 | túi |
| 47 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,14 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,14 | 100m3 |
| 49 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 4 | cái |
| 51 | Quả cầu sứ | Chương V | 4 | cái |
| 52 | Dây dẫn trên mái D10 | Chương V | 82 | m |
| 53 | Ống nhựa PVC D25 | Chương V | 4 | m |
| 54 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 35 | m |
| 55 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Chương V | 5 | cọc |
| 56 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V | 2 | cái |
| 57 | Xi măng chèn trát | Chương V | 100 | kg |
| 58 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Chương V | 2 | bể |
| 59 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 11 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 11 | cái |
| 61 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V | 11 | bộ |
| 62 | Móc giấy | Chương V | 11 | cái |
| 63 | Chậu tiểu nam | Chương V | 5 | bộ |
| 64 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) | Chương V | 5 | bộ |
| 65 | Xi phông thoát tiểu nam | Chương V | 5 | bộ |
| 66 | Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn | Chương V | 8 | bộ |
| 67 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 8 | cái |
| 68 | Xi phông lavabo | Chương V | 8 | bộ |
| 69 | Vòi rửa 1 vòi | Chương V | 8 | bộ |
| 70 | Dây cấp nước lavabo | Chương V | 8 | bộ |
| 71 | Vòi rửa đơn | Chương V | 9 | bộ |
| 72 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V | 8 | cái |
| 73 | Bể tách mỡ 3 ngăn bằng inox 0,7x0,5x0,6m | Chương V | 1 | bộ |
| 74 | Chậu rửa bếp | Chương V | 2 | bộ |
| 75 | Vòi rửa | Chương V | 2 | bộ |
| 76 | Van khóa nhựa PPR xả cặn D32 | Chương V | 2 | cái |
| 77 | Ống nhựa PPR xả cặn D32 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 78 | Cút nhựa xả cặn PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 79 | Van phao điện | Chương V | 2 | cái |
| 80 | Van phao cơ PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 81 | Ống PPR D32 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 82 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 83 | Van khóa nhựa PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 84 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 85 | Măng sông PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 86 | Ống PPR D40 PN10 | Chương V | 0,45 | 100m |
| 87 | Ống PPR D32 PN10 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 88 | Ống PPR D25 PN10 | Chương V | 0,75 | 100m |
| 89 | Ống PPR D20 PN10 | Chương V | 0,45 | 100m |
| 90 | Tê nhựa PPR D40 | Chương V | 3 | cái |
| 91 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 92 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V | 8 | cái |
| 93 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V | 20 | cái |
| 94 | Tê thu nhựa PPR D40/32 | Chương V | 2 | cái |
| 95 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 3 | cái |
| 96 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 26 | cái |
| 97 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V | 5 | cái |
| 98 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 10 | cái |
| 99 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 35 | cái |
| 100 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 25 | cái |
| 101 | Côn thu nhựa PPR D40/20 | Chương V | 2 | cái |
| 102 | Côn thu nhựa PPR D40/32 | Chương V | 1 | cái |
| 103 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 3 | cái |
| 104 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 6 | cái |
| 105 | Van khóa nhựa PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 106 | Van khóa nhựa PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 107 | Van khóa nhựa PPR D25 | Chương V | 4 | cái |
| 108 | Nút bịt nhựa PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 109 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V | 31 | cái |
| 110 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20 | Chương V | 31 | cái |
| 111 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Chương V | 31 | cái |
| 112 | Măng sông PPR D40 | Chương V | 10 | cái |
| 113 | Măng sông PPR D32 | Chương V | 5 | cái |
| 114 | Măng sông PPR D25 | Chương V | 12 | cái |
| 115 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 10 | cái |
| 116 | Ống PVC D110 | Chương V | 0,85 | 100m |
| 117 | Ống PVC D90 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 118 | Ống PVC D75 | Chương V | 0,7 | 100m |
| 119 | Ống PVC D60 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 120 | Ống PVC D42 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 121 | Y nhựa D110 | Chương V | 20 | cái |
| 122 | Y nhựa D75 | Chương V | 22 | cái |
| 123 | Y thu nhựa D110/75 | Chương V | 5 | cái |
| 124 | Y thu nhựa D90/75 | Chương V | 1 | cái |
| 125 | Y thu nhựa D75/42 | Chương V | 13 | cái |
| 126 | Y kiểm tra D110 | Chương V | 1 | cái |
| 127 | Y kiểm tra D90 | Chương V | 1 | cái |
| 128 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | Chương V | 22 | cái |
| 129 | Cút nhựa chếch 45 độ D90 | Chương V | 4 | cái |
| 130 | Cút nhựa chếch 45 độ D75 | Chương V | 30 | cái |
| 131 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Chương V | 26 | cái |
| 132 | Cút nhựa 90 độ D75 | Chương V | 4 | cái |
| 133 | Cút nhựa 90 độ D60 | Chương V | 4 | cái |
| 134 | Cút nhựa 90 độ D42 | Chương V | 39 | cái |
| 135 | Côn thu D110/75 | Chương V | 1 | cái |
| 136 | Côn thu D90/75 | Chương V | 1 | cái |
| 137 | Nối nhựa ren trong D42 | Chương V | 13 | cái |
| 138 | Nối nhựa ren trong D110 | Chương V | 11 | cái |
| 139 | Nối nhựa ren trong D75 | Chương V | 8 | cái |
| 140 | Măng sông D110 | Chương V | 15 | cái |
| 141 | Măng sông D90 | Chương V | 5 | cái |
| 142 | Măng sông D75 | Chương V | 12 | cái |
| 143 | Măng sông D60 | Chương V | 5 | cái |
| 144 | Măng sông D42 | Chương V | 3 | cái |
| 145 | Thông tắc D110 | Chương V | 7 | cái |
| 146 | Thông tắc D75 | Chương V | 5 | cái |
| 147 | Xi phông nhựa D75 | Chương V | 8 | cái |
| 148 | Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) | Chương V | 60 | cái |
| 149 | Đai ôm ống thép không gỉ | Chương V | 18 | cái |
| 150 | Rọ chắn rác inox D120 | Chương V | 15 | cái |
| 151 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 15 | cái |
| 152 | Cút nhựa D90 | Chương V | 15 | cái |
| 153 | Cút chếch D90 | Chương V | 45 | cái |
| 154 | Ống PVC D90 | Chương V | 1,5 | 100m |
| 155 | Ống PVC D42 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 156 | Măng sông D90 | Chương V | 25 | cái |
| 157 | Cô lê sắt | Chương V | 45 | cái |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ CẦU NỐI 2 TẦNG | |||
| 1 | Mua cọc BTCT 250x250 | Chương V | 266 | m |
| 2 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 40 | mối nối |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 2,66 | 100m |
| 4 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 0,076 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 0,375 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 9 | Đào móng băng, rộng | Chương V | 2,32 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,441 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 3,3 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,071 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,052 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 15,017 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,347 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,425 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,276 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,475 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 1,04 | tấn |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,281 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất nội bộ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,183 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,646 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 3,848 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,179 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,276 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,486 | tấn |
| 27 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V | 228,8 | 1 lỗ khoan |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,041 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 8,292 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,736 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,404 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,102 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 1,488 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 15,748 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 1,828 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,127 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,177 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,018 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,13 | tấn |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,945 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 10,852 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 2,856 | m3 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 90,736 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 69,92 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 148,8 | m2 |
| 46 | Căng lưới thép gia cố tường chống nứt | Chương V | 39,468 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,702 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 117,409 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 208,145 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 242,422 | m2 |
| 51 | Quét chống thấm sika | Chương V | 15,67 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,67 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 105,76 | m |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,28 | m |
| 55 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V | 49,66 | m |
| 56 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,114 | tấn |
| 57 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 10,616 | m2 |
| 58 | Nắp chụp inox | Chương V | 16 | cái |
| 59 | Long đen inox | Chương V | 265,4 | cái |
| 60 | Râu inox chờ D10 | Chương V | 32 | cái |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 54,486 | m2 |
| 62 | Lát gạch lá nem, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 61,922 | m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 2,577 | 100m2 |
| 64 | Đèn LED ốp trần hành lang 12W | Chương V | 4 | bộ |
| 65 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 4 | cái |
| 66 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 160 | m |
| 67 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 80 | m |
| 68 | Rọ chắn rác inox D120 | Chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 6 | cái |
| 70 | Cút chếch D90 | Chương V | 18 | cái |
| 71 | Ống PVC D90 | Chương V | 1,06 | 100m |
| 72 | Măng sông PVC D90 | Chương V | 20 | cái |
| 73 | Cô lê sắt | Chương V | 30 | cái |
| H | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 1,168 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,222 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,075 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,159 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,07 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,124 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,133 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,098 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,081 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,07 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,19 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,932 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,132 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,149 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,014 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 3 | cấu kiện |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,683 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,995 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,797 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x450, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,746 | m2 |
| 25 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V | 22,54 | m2 |
| 26 | Ống nhựa PVC D32 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 27 | Cút nhựa PVC D32 | Chương V | 3 | cái |
| 28 | Rọ chắn | Chương V | 2 | cái |
| 29 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 25 | m |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 2 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0,5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0917E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.183E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng hoặc quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu; + Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
30.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi