Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua sắm và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210556239-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Chương Mỹ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Mua sắm và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210424847 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thành phố hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-21 16:49:00 đến ngày 2021-06-10 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,942,786,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 260,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số | 7.005 | Bộ | Mô tả chi tiết theo chương V E-HSMT | ||
| 2 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 7.005 | Bộ | Mô tả chi tiết theo chương V E-HSMT | ||
| 3 | Hình phẳng và hình khối | 7.005 | Bộ | Mô tả chi tiết theo chương V E-HSMT | ||
| 4 | Mô hình đồng hồ | 179 | Bộ | Mô tả chi tiết theo chương V E-HSMT | ||
| 5 | Tranh: Bộ mẫu chữ viết | 187 | Bộ | Mô tả chi tiết theo chương V E-HSMT | ||
| 6 | Tranh: Bộ chữ dạy tập viết | 187 | Bộ | Mô tả chi tiết theo chương V E-HSMT | ||
| 7 | Bộ thẻ chữ học vần thực hành | 7.005 | Bộ | Mô tả chi tiết theo chương V E-HSMT | ||
| 8 | Bộ chữ học vần biểu diễn | 187 | Bộ | Mô tả chi tiết theo chương V E-HSMT | ||
| 9 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 1.181 | Bộ | Mô tả chi tiết theo chương V E-HSMT | ||
| 10 | Bộ tranh: Cơ thể người và các giác quan | 1.181 | Bộ | Mô tả chi tiết theo chương V E-HSMT | ||
| 11 | Bộ tranh: Những việc nên và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường | 1.181 | Bộ | Mô tả chi tiết theo chương V E-HSMT | ||
| 12 | Bộ tranh: Các việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân | 1.181 | Bộ | Mô tả chi tiết theo chương V E-HSMT | ||
| 13 | Bộ tranh về phòng tránh bị xâm hại | 1.181 | Bộ | Mô tả chi tiết theo chương V E-HSMT | ||
| 14 | Thanh phách | 1.097 | Cặp | Mô tả chi tiết theo chương V E-HSMT | ||
| 15 | Song loan | 1.148 | Chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V E-HSMT | ||
| 16 | Trống nhỏ | 350 | Chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V E-HSMT | ||
| 17 | Triangle (Tam giác chuông) | 380 | Chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V E-HSMT | ||
| 18 | Tambourine (Trống lục lạc) | 380 | Chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V E-HSMT | ||
| 19 | Keyboard (đàn phím điện tử) | 35 | Chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V E-HSMT | ||
| 20 | Bảng vẽ cá nhân | 1.330 | Chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V E-HSMT | ||
| 21 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 1.330 | Chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V E-HSMT | ||
| 22 | Bảng vẽ học nhóm | 228 | Chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V E-HSMT | ||
| 23 | Bục đặt mẫu | 152 | Chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V E-HSMT | ||
| 24 | Các hình khối cơ bản | 38 | Bộ | Mô tả chi tiết theo chương V E-HSMT | ||
| 25 | Ti vi | 35 | Chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V E-HSMT | ||
| 26 | Thiết bị âm thanh (Loại thông dụng, công suất đủ nghe cho phòng 50-70m2) | 35 | Bộ | Mô tả chi tiết theo chương V E-HSMT | ||
| 27 | Bộ tranh hoặc video về đội hình đội ngũ (ĐHĐN | 225 | Bộ | Mô tả chi tiết theo chương V E-HSMT | ||
| 28 | Bộ tranh hoặc video về các tư thế vận động cơ bản (VĐCB | 225 | Bộ | Mô tả chi tiết theo chương V E-HSMT | ||
| 29 | Bộ tranh hoặc video về bài tập thể dục (BTTD) | 225 | Bộ | Mô tả chi tiết theo chương V E-HSMT | ||
| 30 | Đồng hồ bấm giây | 220 | Chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V E-HSMT | ||
| 31 | Còi | 192 | Chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V E-HSMT | ||
| 32 | Cờ đuôi nheo | 419 | Chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V E-HSMT | ||
| 33 | Thước dây | 214 | Chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V E-HSMT | ||
| 34 | Nhạc tập bài tập Thể dục | 74 | Chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V E-HSMT | ||
| 35 | Đệm nhảy | 206 | Bộ | Mô tả chi tiết theo chương V E-HSMT | ||
| 36 | Bóng đá | 221 | Quả | Mô tả chi tiết theo chương V E-HSMT | ||
| 37 | Cầu môn bóng đá | 37 | Chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V E-HSMT | ||
| 38 | Bóng rổ | 217 | Quả | Mô tả chi tiết theo chương V E-HSMT | ||
| 39 | Cột bóng rổ | 72 | Chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V E-HSMT | ||
| 40 | Dây nhảy tập thể | 220 | Chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V E-HSMT | ||
| 41 | Dây nhảy cá nhân | 715 | Chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V E-HSMT | ||
| 42 | Quả cầu đá | 3.409 | Quả | Mô tả chi tiết theo chương V E-HSMT | ||
| 43 | Cột và lưới đá cầu | 76 | Chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V E-HSMT | ||
| 44 | Bóng ném | 220 | Quả | Mô tả chi tiết theo chương V E-HSMT | ||
| 45 | Bóng chuyền hơi | 222 | Quả | Mô tả chi tiết theo chương V E-HSMT | ||
| 46 | Cột và lưới bóng chuyển hơi | 74 | Chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V E-HSMT | ||
| 47 | Các bài nhạc dân vũ | 76 | Chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V E-HSMT | ||
| 48 | Bộ tranh: Nghiêm trang khi chào cờ | 187 | Bộ | Mô tả chi tiết theo chương V E-HSMT | ||
| 49 | Bộ tranh: Yêu gia đình | 1.368 | Bộ | Mô tả chi tiết theo chương V E-HSMT | ||
| 50 | Bộ tranh: Thật thà | 1.368 | Bộ | Mô tả chi tiết theo chương V E-HSMT | ||
| 51 | Bộ tranh: Tự giác làm việc của mình | 1.368 | Bộ | Mô tả chi tiết theo chương V E-HSMT | ||
| 52 | Bộ tranh: Sinh hoạt nề nếp | 1.368 | Bộ | Mô tả chi tiết theo chương V E-HSMT | ||
| 53 | Bộ tranh: Thực hiện nội quy trường, lớp | 1.368 | Bộ | Mô tả chi tiết theo chương V E-HSMT | ||
| 54 | Bộ tranh: Tự chăm sóc bản thân | 1.368 | Bộ | Mô tả chi tiết theo chương V E-HSMT | ||
| 55 | Bộ tranh: Phòng tránh tai nạn thương tích | 1.368 | Bộ | Mô tả chi tiết theo chương V E-HSMT | ||
| 56 | Bộ tranh/thẻ rời, mỗi tranh/thẻ minh họa một gương mặt cảm xúc: Trạng thái bình thường, vui, buồn, cáu giận, sợ hãi (bộ của giáo viên) | 187 | Bộ | Mô tả chi tiết theo chương V E-HSMT | ||
| 57 | Bộ tranh/thẻ rời, mỗi tranh/thẻ minh họa một gương mặt cảm xúc: Trạng thái bình thường, vui, buồn, cáu giận, sợ hãi (bộ của học sinh) | 1.181 | Bộ | Mô tả chi tiết theo chương V E-HSMT | ||
| 58 | Bảng nhóm | 1.035 | Chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V E-HSMT | ||
| 59 | Tủ đựng thiết bị | 148 | Chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V E-HSMT | ||
| 60 | Bảng phụ | 176 | Chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V E-HSMT | ||
| 61 | Radio - Castsete | 48 | Chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V E-HSMT | ||
| 62 | Loa cầm tay | 36 | Chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V E-HSMT | ||
| 63 | Nam châm | 3.380 | Chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V E-HSMT | ||
| 64 | Nẹp treo tranh | 620 | Chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V E-HSMT | ||
| 65 | Giá treo tranh | 102 | Chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V E-HSMT | ||
| 66 | Ti vi | 46 | Chiếc | Mô tả chi tiết theo chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9414179E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.6E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị dạy học cho các cơ sở giáo dục trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1 Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng và hoá đơn tài chính được chứng thực. Với các Hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc khi có yêu cầu của chủ đầu tư để đối chiếu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
27.300.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại Hà Nội khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác - Xử lý công tác bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các phụ tùng thay thế, dịch vụ sau bán hàng trong vòng 12 giờ ngay khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi