Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt máy phát điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210618251-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Khảo sát thiết kế tư vấn Sài Gòn |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt máy phát điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20200765486 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 14:37:00 đến ngày 2021-06-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,840,804,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 117,000,000 VNĐ ((Một trăm mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | - Công suất liên tục/dự phòng: 1500/1675 kVA - Điện áp 230/400V, 3 pha, 4 dây, 50Hz - Phụ kiện nhập kèm theo máy: + Bình ắc quy + Bộ sạc ắc quy + Cao su chống rung + Kết nối truyền thông Modbus + Tài liệu hướng dẫn vận hành máy | 1 | Tổ hợp | Máy trần không vỏ cách âm | - Tích hợp sẵn phần mềm Ampsentry bảo vệ ngắn mạch đầu phát. Do đó, không cần sử dụng thiết bị đóng cắt ngoài | |
| 2 | Tường cách âm | 150 | m | Dùng rock wool tỷ trọng 100kg/m3 dày 100mm, khung dùng thép hộp 14*14*1mm , bên ngoài ốp lưới lỗ mạ kẽm dày 0.58mm | ||
| 3 | Trần cách âm | 100 | m | Dùng rock wool tỷ trọng 100kg/m3 dày 100mm, khung dùng thép hộp 14*14*1mm , bên ngoài ốp lưới lỗ mạ kẽm dày 0.58mm | ||
| 4 | Cách âm cửa | 6 | m | Dùng rock wool tỷ trọng 100kg/m3 dày 100mm, khung dùng thép hộp 14*14*1mm , bên ngoài ốp lưới lỗ mạ kẽm dày 0.58mm | ||
| 5 | Ống nhún D168 | 2 | bộ | Ống nhún D168xL350mm, inox 304 dày 0.6mm, hai đầu hàn mặt bích thép. | ||
| 6 | Khớp nối Y | 1 | cái | 2D168-1D325mm, sơn chịu nhiệt | ||
| 7 | Pô giảm âm sơ cấp D800xL2500mm | 1 | cái | Thép đen dày 5mm, sơn chịu nhiệt | ||
| 8 | Boc cách nhiệt pô giảm âm sơ cấp | 1 | cái | Dùng rock wool tỷ trọng 80kg/m3 dày 50mm, bên ngoài dùng inox 304 dày 0.4mm | ||
| 9 | Giá treo pô giảm âm sơ cấp | 1 | bộ | Dùng thép U100 và lò xo giảm rung | ||
| 10 | Ống khói D325 | 7 | m | Dùng ống cuốn D325 dày 5mm – sơn chịu nhiệt. | ||
| 11 | Boc cách nhiệt ống khói | 7 | m | Dùng rock wool tỷ trọng 80kg/m3 dày 50mm, bên ngoài dùng inox 304 dày 0.4mm | ||
| 12 | Cùm ống khói | 2 | cái | Dùng V50, cùm chữ U, sơn chịu nhiệt | ||
| 13 | Co hàn D325 | 1 | cái | Dùng ống cuốn D325 dày 5mm – sơn chịu nhiệt. | ||
| 14 | Boc cách nhiệt co hàn | 1 | cái | Dùng rock wool tỷ trọng 80kg/m3 dày 50mm, bên ngoài dùng inox 304 dày 0.4mm | ||
| 15 | Nón che mưa | 1 | cái | Inox 304 dày 2mm | ||
| 16 | Lam gió vào H3000xW4200xD100mm | 1 | cái | Tole dày 2mm sơn tĩnh điện | ||
| 17 | Họng gió vào W4200xL3000xD2000mm | 1 | cái | Dùng tole tráng kẽm dày 0.58mm, khung dùng V50. | ||
| 18 | Cụm tiêu âm gió vào | 1 | cụm | Dùng rock wool tỷ trọng 80kg/m3 dày bên ngoài ốp lưới lỗ mạ kẽm dày 0.4mm. | ||
| 19 | Họng gió thoát | 1 | cái | H3000xW4200xD2500mm, dùng tole trãng kẽm dày 0.58mm, khung dùng V40. | ||
| 20 | Cụm tiêu âm gió thoát | 1 | cụm | Dùng rock wool tỷ trọng 80kg/m3 dày bên ngoài ốp lưới lỗ mạ kẽm dày 0.4mm. | ||
| 21 | Lam gió thoát | 1 | cái | H3000xW4200xD100mm, thép đen dày 2mm -sơn tĩnh điện | ||
| 22 | Bồn dầu 3.5m3 | 1 | cái | L1750xW1500xH1500mm, tole dày 5mm±5%, chân cao 300mm, ống thăm dầu thủy tinh, bộ ống xuất nhập, van xả đáy D27, sơn màu | ||
| 23 | Ống dầu cấp và hồi D34 | 40 | m | Dùng ống thép D34 dày 3.2mm - sơn chống gỉ | ||
| 24 | Ống dầu cấp cho bồn D49 | 2 | m | Dùng ống thép D49 dày 3.2mm - sơn chống gỉ | ||
| 25 | Van và phụ kiện lắp đặt | 1 | bộ | Bao gồm van cổng, lọc Y, họng tiếp dầu | ||
| 26 | Chi phí vận chuyển vật tư tới công trình | 1 | lần | Xuyên Mộc, bao gồm nhân công bốc xếp hai đầu | ||
| 27 | Đưa máy C1675D5A (định vị và cố định máy) | 1 | máy | Không bao gồm chống sàn | ||
| 28 | Đưa bồn dầu 3.5m3 vào vị trí | 1 | bồn | Theo HSTK | ||
| 29 | Chi phí thử tải | 1 | lần | 1675 kva, 20m cáp đấu nối | ||
| 30 | Dầu Do | 1.500 | lít | thử tải trong 4h/ máy | ||
| 31 | Chi phí đo độ ồn và khí thải | 1 | máy | Theo QCVN19:2009/BTNMT, Theo QCVN26:2009/BTNMT | ||
| 32 | Chi phí đi lại, lưu trú và lắp đặt | 1 | lần | Theo HSTK |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.176E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.35E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là các hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị tương tự như gói thầu đang xét: Là gói thầu cung cấp và lắp đặt máy phát điện và có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Tài liệu kèm theo để chứng minh:
- Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị đã thực hiện;
- Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Phụ lục danh mục hàng hóa đính kèm hợp đồng;
- Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.960.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ số điện thoại của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện). - Có dịch vụ cung cấp phụ tùng thay thế hoặc các dịch vụ sau bán hàng trong thời gian tối thiểu 05 năm (Có văn bản cam kết của nhà thầu). |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi