Gói thầu: Sửa chữa công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210358073-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản lý đường bộ II |
| Tên gói thầu | Sửa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210300724 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 10:29:00 đến ngày 2021-04-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,817,543,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIA CỐ LỀ | |||
| 1 | Đào hữu cơ lề đất | Theo Hồ sơ BC KTKT được duyệt tại Quyết định số 4776/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của Tổng cục ĐBVN | 180,5 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 5cm | Theo Hồ sơ BC KTKT được duyệt tại Quyết định số 4776/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của Tổng cục ĐBVN | 90,25 | m3 |
| 3 | Lớp nilon chống mất nước | Theo Hồ sơ BC KTKT được duyệt tại Quyết định số 4776/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của Tổng cục ĐBVN | 1.805 | m2 |
| 4 | Bê tông xi măng M150 gia cố lề 50cm chân HLM dày 5cm | Theo Hồ sơ BC KTKT được duyệt tại Quyết định số 4776/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của Tổng cục ĐBVN | 90,25 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đất cấp 2 | Theo Hồ sơ BC KTKT được duyệt tại Quyết định số 4776/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của Tổng cục ĐBVN | 892,05 | m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm | Theo Hồ sơ BC KTKT được duyệt tại Quyết định số 4776/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của Tổng cục ĐBVN | 297,35 | m3 |
| 7 | Lớp nilon chống mất nước | Theo Hồ sơ BC KTKT được duyệt tại Quyết định số 4776/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của Tổng cục ĐBVN | 2.973,5 | m2 |
| 8 | Bê tông xi măng M200 gia cố lề 50cm lề sát mép nhựa dày 18cm | Theo Hồ sơ BC KTKT được duyệt tại Quyết định số 4776/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của Tổng cục ĐBVN | 535,23 | m3 |
| 9 | Thay tấm đầu tôn HLM | Theo Hồ sơ BC KTKT được duyệt tại Quyết định số 4776/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của Tổng cục ĐBVN | 101 | tấm |
| 10 | Sửa chữa hộ lan mềm hư hỏng | Theo Hồ sơ BC KTKT được duyệt tại Quyết định số 4776/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của Tổng cục ĐBVN | 18 | m |
| 11 | Bổ sung cọc tiêu | Theo Hồ sơ BC KTKT được duyệt tại Quyết định số 4776/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của Tổng cục ĐBVN | 46 | cọc |
| 12 | Bổ sung mắt phản quang cọc tiêu | Theo Hồ sơ BC KTKT được duyệt tại Quyết định số 4776/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của Tổng cục ĐBVN | 115 | cọc |
| 13 | Bọc tôn cột Km | Theo Hồ sơ BC KTKT được duyệt tại Quyết định số 4776/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của Tổng cục ĐBVN | 21 | cột |
| 14 | Bọc tôn cọc H | Theo Hồ sơ BC KTKT được duyệt tại Quyết định số 4776/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của Tổng cục ĐBVN | 114 | cọc |
| B | BỔ SUNG RÃNH DỌC | |||
| 1 | Đào đất cấp 2 thi công rãnh | Theo Hồ sơ BC KTKT được duyệt tại Quyết định số 4776/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của Tổng cục ĐBVN | 1.571,669 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả rãnh đầm chặt K95 | Theo Hồ sơ BC KTKT được duyệt tại Quyết định số 4776/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của Tổng cục ĐBVN | 505,246 | m3 |
| 3 | Đắp cát hoàn trả rãnh đầm chặt K95 | Theo Hồ sơ BC KTKT được duyệt tại Quyết định số 4776/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của Tổng cục ĐBVN | 141,826 | m3 |
| 4 | Bê tông rãnh đúc sẵn M250 | Theo Hồ sơ BC KTKT được duyệt tại Quyết định số 4776/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của Tổng cục ĐBVN | 180,8325 | m3 |
| 5 | Thép D= | Theo Hồ sơ BC KTKT được duyệt tại Quyết định số 4776/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của Tổng cục ĐBVN | 3.851,45 | kg |
| 6 | Thép D>10 | Theo Hồ sơ BC KTKT được duyệt tại Quyết định số 4776/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của Tổng cục ĐBVN | 5.529,07 | kg |
| 7 | Đệm cát dày 5cm | Theo Hồ sơ BC KTKT được duyệt tại Quyết định số 4776/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của Tổng cục ĐBVN | 22,725 | m3 |
| 8 | Vữa xi măng M100 mối nối | Theo Hồ sơ BC KTKT được duyệt tại Quyết định số 4776/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của Tổng cục ĐBVN | 2,525 | m3 |
| 9 | Tấm bản BTCT đúc sẵn | Theo Hồ sơ BC KTKT được duyệt tại Quyết định số 4776/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của Tổng cục ĐBVN | 505 | tấm |
| 10 | Rãnh hở hình thang bằng tấm lắp ghép | Theo Hồ sơ BC KTKT được duyệt tại Quyết định số 4776/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của Tổng cục ĐBVN | 166 | m |
| 11 | Rãnh hình thang qua ngõ nhà dân | Theo Hồ sơ BC KTKT được duyệt tại Quyết định số 4776/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của Tổng cục ĐBVN | 70 | m |
| 12 | Bê tông móng rãnh M200 | Theo Hồ sơ BC KTKT được duyệt tại Quyết định số 4776/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của Tổng cục ĐBVN | 9,8 | m3 |
| 13 | Vữa xi măng dày 2cm | Theo Hồ sơ BC KTKT được duyệt tại Quyết định số 4776/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của Tổng cục ĐBVN | 0,98 | m3 |
| 14 | Bê tông nghèo M100 lót móng dày 5cm | Theo Hồ sơ BC KTKT được duyệt tại Quyết định số 4776/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của Tổng cục ĐBVN | 3,36 | m3 |
| 15 | Đào khuôn | Theo Hồ sơ BC KTKT được duyệt tại Quyết định số 4776/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của Tổng cục ĐBVN | 13,16 | m3 |
| 16 | Rãnh chữ nhật chịu lực qua đường ngang (phạm vi bổ sung rãnh hình thang) | Theo Hồ sơ BC KTKT được duyệt tại Quyết định số 4776/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của Tổng cục ĐBVN | 19 | m |
| 17 | Hố thu nước hai bên đường ngang | Theo Hồ sơ BC KTKT được duyệt tại Quyết định số 4776/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của Tổng cục ĐBVN | 4 | Hố |
| 18 | Cống ly tâm D=80cm (4m/1 đốt) đúc sẵn (tải trọng H30) | Theo Hồ sơ BC KTKT được duyệt tại Quyết định số 4776/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của Tổng cục ĐBVN | 20 | đốt |
| 19 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm | Theo Hồ sơ BC KTKT được duyệt tại Quyết định số 4776/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của Tổng cục ĐBVN | 8 | m3 |
| 20 | Đế cống (3 đế /1 đốt cống) (mua sẵn hoặc đúc) | Theo Hồ sơ BC KTKT được duyệt tại Quyết định số 4776/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của Tổng cục ĐBVN | 60 | đế |
| 21 | BTXM M200 mối nối cống | Theo Hồ sơ BC KTKT được duyệt tại Quyết định số 4776/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của Tổng cục ĐBVN | 1,17 | m3 |
| 22 | Bổ sung rãnh chữ U hở bê tông xi măng (B=0.5m) | Theo Hồ sơ BC KTKT được duyệt tại Quyết định số 4776/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của Tổng cục ĐBVN | 57 | m |
| 23 | Đào khuôn lề gia cố đất cấp 3 | Theo Hồ sơ BC KTKT được duyệt tại Quyết định số 4776/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của Tổng cục ĐBVN | 194,48 | m3 |
| 24 | Bê tông xi măng M200 dày 18cm gia cố lề | Theo Hồ sơ BC KTKT được duyệt tại Quyết định số 4776/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của Tổng cục ĐBVN | 111,24 | m3 |
| 25 | Lớp nilon chống mất nước | Theo Hồ sơ BC KTKT được duyệt tại Quyết định số 4776/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của Tổng cục ĐBVN | 618 | m2 |
| 26 | Đệm cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm | Theo Hồ sơ BC KTKT được duyệt tại Quyết định số 4776/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của Tổng cục ĐBVN | 61,8 | m3 |
| 27 | Phần rãnh chịu lực đúc sẵn qua đường ngang | Theo Hồ sơ BC KTKT được duyệt tại Quyết định số 4776/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của Tổng cục ĐBVN | 134 | m |
| 28 | Hoàn trả đường ngang | Theo Hồ sơ BC KTKT được duyệt tại Quyết định số 4776/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của Tổng cục ĐBVN | 134 | m |
| 29 | Hoàn trả sân gia cố (nhà dân) | Theo Hồ sơ BC KTKT được duyệt tại Quyết định số 4776/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của Tổng cục ĐBVN | 151,3 | m2 |
| 30 | Hố thu nước tại Km 14+399.5 (trái+phải tuyến) | Theo Hồ sơ BC KTKT được duyệt tại Quyết định số 4776/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của Tổng cục ĐBVN | 2 | cái |
| 31 | Đào đất cấp 3 cửa xả | Theo Hồ sơ BC KTKT được duyệt tại Quyết định số 4776/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của Tổng cục ĐBVN | 38,14 | m3 |
| 32 | Đắp đất hoàn trả K90 | Theo Hồ sơ BC KTKT được duyệt tại Quyết định số 4776/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của Tổng cục ĐBVN | 11,43 | m3 |
| 33 | BTXM M200 cửa xả | Theo Hồ sơ BC KTKT được duyệt tại Quyết định số 4776/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của Tổng cục ĐBVN | 17,71 | m3 |
| 34 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm | Theo Hồ sơ BC KTKT được duyệt tại Quyết định số 4776/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của Tổng cục ĐBVN | 3,3 | m3 |
| 35 | Bê tông hố thu M250 | Theo Hồ sơ BC KTKT được duyệt tại Quyết định số 4776/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của Tổng cục ĐBVN | 0,51 | m3 |
| 36 | Thép D= | Theo Hồ sơ BC KTKT được duyệt tại Quyết định số 4776/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của Tổng cục ĐBVN | 5,07 | kg |
| 37 | Thép D>10 | Theo Hồ sơ BC KTKT được duyệt tại Quyết định số 4776/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của Tổng cục ĐBVN | 18,85 | kg |
| 38 | Bê tông M200 | Theo Hồ sơ BC KTKT được duyệt tại Quyết định số 4776/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của Tổng cục ĐBVN | 0,04 | m3 |
| 39 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm | Theo Hồ sơ BC KTKT được duyệt tại Quyết định số 4776/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của Tổng cục ĐBVN | 0,14 | m3 |
| 40 | Bê tông tấm đan hố thu M250 | Theo Hồ sơ BC KTKT được duyệt tại Quyết định số 4776/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của Tổng cục ĐBVN | 0,137 | m3 |
| 41 | Thép D= | Theo Hồ sơ BC KTKT được duyệt tại Quyết định số 4776/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của Tổng cục ĐBVN | 6,91 | kg |
| 42 | Thép D>10 | Theo Hồ sơ BC KTKT được duyệt tại Quyết định số 4776/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của Tổng cục ĐBVN | 5,97 | kg |
| C | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Theo Hồ sơ BC KTKT được duyệt tại Quyết định số 4776/QĐ-TCĐBVN ngày 28/10/2020 của Tổng cục ĐBVN | 1 | T bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.726314E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.145262E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu là 02 hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Cùng loại (Công trình giao thông đường bộ) - Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. + Các hạng mục thi công: Sửa chữa rãnh thoát nước dọc; Gia cố lề đường; hệ thống ATGT. + Điều kiện hiện trường: Thi công trên Quốc lộ đang khai thác. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. Hoặc nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.672.280.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.344.560.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi