Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa 14 phòng nhà khách UBND huyện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210365645-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG TIẾN HƯNG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Sửa chữa 14 phòng nhà khách UBND huyện
Số hiệu KHLCNT 20210365631
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (Xổ số kiến thiết)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-29 09:15:00 đến ngày 2021-04-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,957,220,524 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
1 Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công 0,456 m3
2 Tháo dỡ mái Mái tôn, cao 330,4 M2
3 Tháo dỡ trần 296,1 m2
4 Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng 1,1912 tấn
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 53,2 m2
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 296,1 M2
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 1,848 M3
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí 7 1 bộ
9 Tháo dỡ dây điện (ĐMVD chi phí nhân công tính 50% công lắp đặt 915 m
10 Tháo dở bóng đèn dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng (ĐMVD nhân công TT bằng 50%) 6 Bộ
11 Tháo dở đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (ĐMVD nhân công TT bằng 50%) 42 Bộ
12 Tháo dở quạt trần (ĐMVD nhân công TT bằng 50%) 21 Cái
13 Tháo dỡ ô cắm đơn (ĐMVD chi phí nhân công tính 50% công lắp đặt) 14 cái
14 Tháo dỡ automat 1 pha ≤10A (ĐMVD chi phí nhân công tính 50% chi phí lắp đặt) 1 cái
15 Tháo dỡ bảng vào tường (ĐMVD chi phí nhân công tính 50% chi phí lắp đặt) 20 cái
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 853,494 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 26,948 m2
18 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 16,8 m2
19 Tháo dỡ gạch ốp tường 44,625 m2
20 Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công 0,0269 m3
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 29,61 m3
22 Rải giấy dầu lớp cách ly (ĐMVD tính trải cao su trắng chống mất nước cho bê tông) 2,961 100m2
23 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 284,9 m2
24 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 32,35 m2
25 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 384,59 m2
26 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 16,8 m2
27 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 160,94 m2
28 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 300,077 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 160,94 m2
30 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 300,077 m2
31 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 0,2688 m3
32 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 6,72 m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 17,36 1m2
34 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Tận dụng cửa đi D2 và S2) 34,72 m2
35 Lắp dựng cửa đi khung nhôm 18,48 M2
36 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm 11,76 M2
37 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 296,1 m2
38 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,2255 tấn
39 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,2255 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép 0,8862 tấn
41 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 3,472 100m2
42 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0456 100m2
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,456 m3
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m 0,0086 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,0281 tấn
46 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 790,5 m
47 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 228,8 m
48 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 6 bộ
49 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 42 bộ
50 Lắp đặt quạt trần 21 cái
51 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A 16 cái
52 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm 305 m
53 Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường 20 cái
54 Lắp đặt công tắc 1 hạt 36 cái
55 Lắp đặt ô cắm đơn 41 cái
56 Lắp đặt xí bệt 7 bộ
57 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 7 máy
58 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 0,582 100m2
59 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 0,195 100m2
60 Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công 0,456 m3
61 Tháo dỡ mái Mái tôn, cao 330,4 M2
62 Tháo dỡ trần 261 m2
63 Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng 1,1912 tấn
64 Tháo dỡ cửa 53,2 M2
65 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 261 M2
66 Tháo dỡ bệ xí 7 bộ
67 Tháo dở dây điện (ĐMVD nhân công TT bằng 50%) 961 Mét
68 Tháo dở bóng đèn dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng (ĐMVD nhân công TT bằng 50%) 6 Bộ
69 Tháo dở đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (ĐMVD nhân công TT bằng 50%) 36 Bộ
70 Tháo dở quạt trần (ĐMVD nhân công TT bằng 50%) 18 Cái
71 Tháo dỡ ô cắm đơn (ĐMVD chi phí nhân công tính 50% chi phí lắp đặt) 18 cái
72 Tháo dỡ automat 1 pha ≤10A (ĐMVD chi phí nhân công tính 50% chi phí lắp đặt) 2 cái
73 Tháo dỡ bảng điện (ĐMVD chi phí nhân công tính 50% chi phí lắp đặt) 18 cái
74 Tháo dở máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (ĐMVD Chi phí nhân công tính bằng 50%) 1 máy
75 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 833,904 m2
76 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông 28,14 m2
77 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 15,4 m2
78 Tháo dỡ gạch ốp tường 36,825 m2
79 Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công 0,0269 m3
80 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 26,1 m3
81 Rải giấy dầu lớp cách ly (ĐMVD trải cao su trắng chống mất nước cho bê tông) 2,61 100m2
82 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 249,8 m2
83 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 30,75 m2
84 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 372,77 m2
85 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 15,4 m2
86 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 182,89 m2
87 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 351,257 m2
88 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 182,89 m2
89 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 351,257 m2
90 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày 0,2688 M3
91 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 6,72 M2
92 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 16,52 1m2
93 Lắp dựng cửa khung sắt (Tận dụng cửa đi D2 và cửa sổ S2) 33,04 M2
94 Lắp dựng cửa đi khung nhôm 18,48 M2
95 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm 11,76 M2
96 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 261 m2
97 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,2255 tấn
98 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,2255 tấn
99 Lắp dựng xà gồ thép 0,8862 Tấn
100 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 3,472 100m2
101 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0456 100m2
102 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,456 m3
103 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m 0,0086 tấn
104 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,0281 tấn
105 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 790,5 m
106 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 258,6 m
107 Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng 6 Bộ
108 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 36 bộ
109 Lắp đặt quạt trần 18 Cái
110 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A 6 cái
111 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm 378 m
112 Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường 18 cái
113 Lắp đặt công tắc 1 hạt 36 cái
114 Lắp đặt ô cắm đơn 22 cái
115 Lắp đặt xí bệt 6 bộ
116 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 6 máy
117 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 0,582 100m2
118 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 0,195 100m2
119 Đào đất đà kiềng (ĐMVD) 2,94 M3
120 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,584 m3
121 Rải giấy dầu lớp cách ly (ĐMVD trải cao su trắng chống mất nước cho bê tông) 0,1188 100m2
122 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 1,188 m3
123 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0584 100m2
124 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0159 tấn
125 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m 0,0547 tấn
126 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,0151 tấn
127 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m 0,1318 tấn
128 Lắp dựng cột thép các loại 0,0528 Tấn
129 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ 0,0286 Tấn
130 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,0286 tấn
131 Lắp dựng xà gồ thép 0,0381 Tấn
132 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ 0,0228 Tấn
133 Lắp dựng khung bảo vệ thép hộp (ĐMVD) 2,9412 M2
134 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,5296 m3
135 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 26,1815 m2
136 Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ 0,2021 100M2
137 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,184 M3
138 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,184 m3
139 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 2,3 m2
140 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 77,284 m2
141 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 77,284 1m2
142 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm 0,32 100m
143 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm 0,47 100m
144 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 4 cái
145 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 4 cái
146 Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm 2 cái
147 Lắp đặt van khóa - Đường kính 60mm 2 cái
148 Lắp đặt máy bơm nước (ĐMVD) 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.8E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.300.000.000 VND. (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư). * Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau: - Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; - Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->