Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa 14 phòng nhà khách UBND huyện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210365645-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG TIẾN HƯNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Sửa chữa 14 phòng nhà khách UBND huyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210365631 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (Xổ số kiến thiết) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-29 09:15:00 đến ngày 2021-04-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,957,220,524 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,456 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao | 330,4 | M2 | |
| 3 | Tháo dỡ trần | 296,1 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | 1,1912 | tấn | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 53,2 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 296,1 | M2 | |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 1,848 | M3 | |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | 7 | 1 bộ | |
| 9 | Tháo dỡ dây điện (ĐMVD chi phí nhân công tính 50% công lắp đặt | 915 | m | |
| 10 | Tháo dở bóng đèn dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng (ĐMVD nhân công TT bằng 50%) | 6 | Bộ | |
| 11 | Tháo dở đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (ĐMVD nhân công TT bằng 50%) | 42 | Bộ | |
| 12 | Tháo dở quạt trần (ĐMVD nhân công TT bằng 50%) | 21 | Cái | |
| 13 | Tháo dỡ ô cắm đơn (ĐMVD chi phí nhân công tính 50% công lắp đặt) | 14 | cái | |
| 14 | Tháo dỡ automat 1 pha ≤10A (ĐMVD chi phí nhân công tính 50% chi phí lắp đặt) | 1 | cái | |
| 15 | Tháo dỡ bảng vào tường (ĐMVD chi phí nhân công tính 50% chi phí lắp đặt) | 20 | cái | |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 853,494 | m2 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 26,948 | m2 | |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 16,8 | m2 | |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 44,625 | m2 | |
| 20 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,0269 | m3 | |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 29,61 | m3 | |
| 22 | Rải giấy dầu lớp cách ly (ĐMVD tính trải cao su trắng chống mất nước cho bê tông) | 2,961 | 100m2 | |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | 284,9 | m2 | |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | 32,35 | m2 | |
| 25 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | 384,59 | m2 | |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 16,8 | m2 | |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 160,94 | m2 | |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 300,077 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 160,94 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 300,077 | m2 | |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 | 0,2688 | m3 | |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 6,72 | m2 | |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 17,36 | 1m2 | |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Tận dụng cửa đi D2 và S2) | 34,72 | m2 | |
| 35 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | 18,48 | M2 | |
| 36 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | 11,76 | M2 | |
| 37 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 296,1 | m2 | |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,2255 | tấn | |
| 39 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,2255 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,8862 | tấn | |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 3,472 | 100m2 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0456 | 100m2 | |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,456 | m3 | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0086 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0281 | tấn | |
| 46 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 790,5 | m | |
| 47 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | 228,8 | m | |
| 48 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 6 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 42 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt quạt trần | 21 | cái | |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 16 | cái | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 305 | m | |
| 53 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | 20 | cái | |
| 54 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 36 | cái | |
| 55 | Lắp đặt ô cắm đơn | 41 | cái | |
| 56 | Lắp đặt xí bệt | 7 | bộ | |
| 57 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | 7 | máy | |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 0,582 | 100m2 | |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 0,195 | 100m2 | |
| 60 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,456 | m3 | |
| 61 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao | 330,4 | M2 | |
| 62 | Tháo dỡ trần | 261 | m2 | |
| 63 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | 1,1912 | tấn | |
| 64 | Tháo dỡ cửa | 53,2 | M2 | |
| 65 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 261 | M2 | |
| 66 | Tháo dỡ bệ xí | 7 | bộ | |
| 67 | Tháo dở dây điện (ĐMVD nhân công TT bằng 50%) | 961 | Mét | |
| 68 | Tháo dở bóng đèn dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng (ĐMVD nhân công TT bằng 50%) | 6 | Bộ | |
| 69 | Tháo dở đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (ĐMVD nhân công TT bằng 50%) | 36 | Bộ | |
| 70 | Tháo dở quạt trần (ĐMVD nhân công TT bằng 50%) | 18 | Cái | |
| 71 | Tháo dỡ ô cắm đơn (ĐMVD chi phí nhân công tính 50% chi phí lắp đặt) | 18 | cái | |
| 72 | Tháo dỡ automat 1 pha ≤10A (ĐMVD chi phí nhân công tính 50% chi phí lắp đặt) | 2 | cái | |
| 73 | Tháo dỡ bảng điện (ĐMVD chi phí nhân công tính 50% chi phí lắp đặt) | 18 | cái | |
| 74 | Tháo dở máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (ĐMVD Chi phí nhân công tính bằng 50%) | 1 | máy | |
| 75 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 833,904 | m2 | |
| 76 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | 28,14 | m2 | |
| 77 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 15,4 | m2 | |
| 78 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 36,825 | m2 | |
| 79 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,0269 | m3 | |
| 80 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 26,1 | m3 | |
| 81 | Rải giấy dầu lớp cách ly (ĐMVD trải cao su trắng chống mất nước cho bê tông) | 2,61 | 100m2 | |
| 82 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | 249,8 | m2 | |
| 83 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | 30,75 | m2 | |
| 84 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | 372,77 | m2 | |
| 85 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 15,4 | m2 | |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 182,89 | m2 | |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 351,257 | m2 | |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 182,89 | m2 | |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 351,257 | m2 | |
| 90 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày | 0,2688 | M3 | |
| 91 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 6,72 | M2 | |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 16,52 | 1m2 | |
| 93 | Lắp dựng cửa khung sắt (Tận dụng cửa đi D2 và cửa sổ S2) | 33,04 | M2 | |
| 94 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | 18,48 | M2 | |
| 95 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | 11,76 | M2 | |
| 96 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 261 | m2 | |
| 97 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,2255 | tấn | |
| 98 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,2255 | tấn | |
| 99 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,8862 | Tấn | |
| 100 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 3,472 | 100m2 | |
| 101 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0456 | 100m2 | |
| 102 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,456 | m3 | |
| 103 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0086 | tấn | |
| 104 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0281 | tấn | |
| 105 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 790,5 | m | |
| 106 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | 258,6 | m | |
| 107 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | 6 | Bộ | |
| 108 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 36 | bộ | |
| 109 | Lắp đặt quạt trần | 18 | Cái | |
| 110 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 6 | cái | |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 378 | m | |
| 112 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | 18 | cái | |
| 113 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 36 | cái | |
| 114 | Lắp đặt ô cắm đơn | 22 | cái | |
| 115 | Lắp đặt xí bệt | 6 | bộ | |
| 116 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | 6 | máy | |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 0,582 | 100m2 | |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 0,195 | 100m2 | |
| 119 | Đào đất đà kiềng (ĐMVD) | 2,94 | M3 | |
| 120 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,584 | m3 | |
| 121 | Rải giấy dầu lớp cách ly (ĐMVD trải cao su trắng chống mất nước cho bê tông) | 0,1188 | 100m2 | |
| 122 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,188 | m3 | |
| 123 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0584 | 100m2 | |
| 124 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0159 | tấn | |
| 125 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,0547 | tấn | |
| 126 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,0151 | tấn | |
| 127 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,1318 | tấn | |
| 128 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,0528 | Tấn | |
| 129 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ | 0,0286 | Tấn | |
| 130 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,0286 | tấn | |
| 131 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0381 | Tấn | |
| 132 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ | 0,0228 | Tấn | |
| 133 | Lắp dựng khung bảo vệ thép hộp (ĐMVD) | 2,9412 | M2 | |
| 134 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,5296 | m3 | |
| 135 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 26,1815 | m2 | |
| 136 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,2021 | 100M2 | |
| 137 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,184 | M3 | |
| 138 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,184 | m3 | |
| 139 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,3 | m2 | |
| 140 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 77,284 | m2 | |
| 141 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 77,284 | 1m2 | |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 0,32 | 100m | |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,47 | 100m | |
| 144 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 4 | cái | |
| 145 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 146 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm | 2 | cái | |
| 147 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 148 | Lắp đặt máy bơm nước (ĐMVD) | 2 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.300.000.000 VND. (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư). * Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau: - Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; - Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi