Gói thầu: Gói thầu số 2: Phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210360878-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 05:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210360840
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tiền cấp quyền sử dụng đất từ các lô đất của khu quy hoạch trước khi nộp vào ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-01 22:33:00 đến ngày 2021-04-12 05:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,172,789,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẤP ĐIỆN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1,5 1m3
2 Ván khuôn thân móng Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,1352 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1,88 m3
4 Lắp đặt khung móng Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 4 bộ
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 3,2 1m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,032 100m3
7 Thép mạ kẽm làm cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 135,212 kg
8 Vỏ tủ điện tĩnh điện KT 1300x800x250 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 4 cái
9 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 4 cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 32 cái
11 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 56,16 m
12 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 268,32 m
13 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 131,04 m
14 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 24,96 m
15 Đầu cốt M95 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 16 cái
16 Đầu cốt M70 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 8 cái
17 Đầu cốt M25 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 8 cái
18 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 152,6952 1m3
19 Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 43,5825 m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1,0911 100m3
21 Khóa Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 4 cái
22 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,104 100m
23 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,8 10 cọc
24 Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,1728 100kg
25 Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 4 1 tủ
26 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 2,45 100m
27 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,5 100m
28 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1,15 100m
29 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,22 100m
30 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,54 100m
31 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 2,58 100m
32 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1,26 100m
33 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,24 100m
34 Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 16 1đầu cáp (3 pha)
35 Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 8 1đầu cáp (3 pha)
36 Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 8 1đầu cáp (3 pha)
37 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1,6 10 đầu cốt
38 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,8 10 đầu cốt
39 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,8 10 đầu cốt
40 Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 43,5825 m3
B CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 7,81 1m3
2 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,32 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 6,4 m3
4 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240x600 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 10 bộ
5 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 50 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 20 m
6 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 10 1 cột
7 Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 10 cột
8 Đánh số cột thép Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1 10 cột
9 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 10 bảng
10 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 10 1 đầu cáp
11 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 10 bộ
12 Lắp đặt các automat 1P-5A Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 10 cái
13 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 10 1 bộ
14 Cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 254,6 kg
15 Rải cáp đồng trần M10 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 3,76 100m
16 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 3,96 100m
17 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 3,35 100m
18 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 96,32 1m3
19 Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 33,54 m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,6278 100m3
21 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,95 100m
22 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 100 1 đầu cáp
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,44 1m3
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,41 m3
25 Ván khuôn móng cộtt Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,02 100m2
26 Ống nhựa D50 dẫn cáp lên đèn Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 2,25 m
27 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x650 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1 bộ
28 Làm tiếp địa cho tủ điện Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,1 1 bộ
29 Cọc tiếp địa chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 8,7 kg
30 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1 1 tủ
31 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thép Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 10 1 vị trí
32 Thí nghiệm cáp lực, điện áp = Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 4 1sợi, 1ruột
C ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào xúc đất, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 9,1154 1m3
2 Đào san đất, máy đào Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 4,4665 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 4,5577 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 4,5577 100m3
5 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 4,5577 100m3
6 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 23,1484 m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 11,3427 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 11,5742 100m3
9 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 11,5742 100m3
10 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 11,5742 100m3
11 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,2666 1m3
12 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,1306 100m3
13 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,1333 100m3
14 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,1333 100m3
15 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,1333 100m3
16 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 3,4338 1m3
17 Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1,6826 100m3
18 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1,7169 100m3
19 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1,7169 100m3
20 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1,7169 100m3
21 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1,2276 1m3
22 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,6015 100m3
23 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,6138 100m3
24 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,6138 100m3
25 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,6138 100m3
26 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,2459 100m3
27 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,9366 100m3
28 Đắp nền đường, máy đầm 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 45,8927 100m3
29 Đắp nền đường, máy đầm 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 8,8118 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km 0,5km đường loại 6 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1.381,082 10m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km cự ly 0,5 km đường loại 4 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1.035,8115 10m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km 3,5 km loại 4 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1.035,8115 10m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km 0,8 km loại 3 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 767,2678 10m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km 1,2km đường loại 1 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 437,3426 10m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km 2,4 km đường loại 4 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1.035,8115 10m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km 1,1km đường loại 3 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 767,2678 10m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km 1km đường loại 3 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 767,2678 10m3
38 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 6.341,0562 m3
39 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 19,2643 100m2
40 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 19,2643 100m2
41 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 19,2643 100m2
42 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,7356 100m2
43 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,7356 100m2
44 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,7356 100m2
D VỈA HÈ, ĐAN RÃNH
1 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1.159,28 m2
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 34,7784 m3
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1.159,28 m2
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 92,7424 m3
5 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 25,93 m3
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 241,67 m2
7 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 12,97 m3
8 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 6,34 m3
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 115,34 m2
10 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 5,96 m3
11 Bê tông viên bó vỉa M200 đá 1x2 đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 27,1 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 5,1461 100m2
13 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 17,52 m3
14 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 218,98 m2
15 Lắp đặt Bó vỉa thẳng hè Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 445,59 m
16 Lắp đặt Bó vỉa cong hè Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 101,87 m
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 8,21 m3
18 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 10,95 m3
19 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 136,87 m2
E SAN NỀN
1 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 31,5492 m3
2 Đào xúc đất, máy đào Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 15,4591 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 15,7746 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 15,7746 100m3
5 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 15,7746 100m3
6 Đào xúc đất, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 6,924 1m3
7 Đào san đất, máy đào Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 3,3928 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 3,462 100m3
9 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 3,462 100m3
10 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 3,462 100m3
11 Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 47,1724 100m3
F MƯƠNG, CỐNG THOÁT NƯỚC, HỐ THU
1 Bê tông mương M200 đá 1x2 đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 60,75 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép mương đúc sẵn, ĐK Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 3,7 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 10,0152 100m2
4 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 243,36 m2
5 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 19,47 m3
6 Lắp đặt cống hộp đơn, Quy cách ống: 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 234 1 đoạn ống
7 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 234 mối nối
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 18,53 m3
9 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1,6317 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1,4227 100m2
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 3,09 m3
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,0628 100m2
13 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 30,91 m2
14 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 2,47 m3
15 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 13,73 m3
16 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,6712 tấn
17 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,7349 tấn
18 Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1,0683 100m2
19 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 18,71 m3
20 Đào móng hố thu, sâu Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 35,02 1m3
21 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,3502 100m3
22 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,3502 100m3
23 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,3502 100m3
24 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 5,84 m3
25 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 72,96 m2
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 7,3 m3
27 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,168 100m2
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 41,14 m3
29 Ván khuôn thân hố Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 3,7011 100m2
30 Thang thép xuống giếng Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 24 cái
31 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 2,49 m3
32 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,2035 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,0989 100m2
34 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 24 1cấu kiện
35 Thép hình: Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 98,88 kg
36 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 4,31 m3
37 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,3475 100m2
38 Nắp gang chắn rác Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 24 cái
39 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 7,59 m3
40 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 2,92 m3
41 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 36,53 m2
42 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,3822 100m2
43 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 5,16 m3
44 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,1943 tấn
45 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1,7188 100m2
46 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 63 1cấu kiện
47 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 13,06 m3
48 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 163,28 m2
49 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 24,49 m3
50 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,4975 100m2
51 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 36,61 m3
52 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 166,42 m2
53 Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,31 100m
54 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 7,6 m3
55 Ván khuôn gỗ tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,942 100m2
56 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 7,54 m3
57 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,9514 tấn
58 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,4019 100m2
59 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 157 1cấu kiện
60 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,49 m3
61 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 6,08 m2
62 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,61 m3
63 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,014 100m2
64 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 3,35 m3
65 Ván khuôn gỗ tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,3004 100m2
66 Thang thép xuống giếng Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 2 cái
67 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,21 m3
68 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,017 tấn
69 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,0082 100m2
70 Thép hình Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 8,24 kg
71 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 2 1cấu kiện
72 Sản xuất và lắp dựng bê tông chi tiết thu nước, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,36 m3
73 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,029 100m2
74 Nắp gang chắn rác Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 2 cái
G CẤP NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 60,9 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,38 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,191 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,191 100m3
5 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,191 100m3
6 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 8 m3
7 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,08 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 3,4 100 m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1,37 100 m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,55 100 m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,44 100 m
12 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,01 100m
13 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 7 cái
14 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 3 cái
15 Khâu nối DN75 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 3 cái
16 Khâu nối DN50 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1 cái
17 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 2 cái
18 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1 cái
19 Nối thằng HDPE DN75 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 4 cái
20 Côn chuyển bậc HDPE Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1 cái
21 Tê phun HDPE Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 2 cái
22 Côn chuyển bậc HDPE DN50x40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1 cái
23 CO PE phun DN75 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1 cái
24 Chếch hàn HDPE DN75 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 2 cái
25 Chếch hàn HDPE DN50 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 4 cái
26 Chếch hàn HDPE DN40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 3 cái
27 Chếch hàn HDPE DN32 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 2 cái
28 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,08 100m
29 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 3,4 100m
30 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1,37 100m
31 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,55 100m
32 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,44 100m
33 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,48 m3
34 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,72 m3
35 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 1,89 m3
36 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,34 m3
37 Ván khuôn gỗ tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,0304 100m2
38 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 8,12 m2
39 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,2 m3
40 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,0141 tấn
41 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,012 100m2
42 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 3 1cấu kiện
43 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,288 m3
44 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,64 m3
45 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,16 m3
46 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC 0,02 100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.55E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự gói thầu đang xét phải bao gồm các hạng mục sau: San nền; đường giao thông; hệ thống cấp điện, chiếu sáng; hệ thống thoát nước, cấp nước. Lưu ý: - Có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước đến thời điểm tham gia đấu thầu gói thầu này. - Hồ sơ dự thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). - Bên mời thầu có thể đi kiểm tra công trình mà nhà thầu kê khai trong trường hợp cần thiết. - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở đang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->