Gói thầu: Gói thầu số 2: Phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210360878-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 05:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210360840 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tiền cấp quyền sử dụng đất từ các lô đất của khu quy hoạch trước khi nộp vào ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-01 22:33:00 đến ngày 2021-04-12 05:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,172,789,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1,5 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn thân móng | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,1352 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1,88 | m3 |
| 4 | Lắp đặt khung móng | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 3,2 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,032 | 100m3 |
| 7 | Thép mạ kẽm làm cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 135,212 | kg |
| 8 | Vỏ tủ điện tĩnh điện KT 1300x800x250 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 32 | cái |
| 11 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 56,16 | m |
| 12 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 268,32 | m |
| 13 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 131,04 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 24,96 | m |
| 15 | Đầu cốt M95 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 16 | cái |
| 16 | Đầu cốt M70 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 17 | Đầu cốt M25 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 152,6952 | 1m3 |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 43,5825 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1,0911 | 100m3 |
| 21 | Khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,104 | 100m |
| 23 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,8 | 10 cọc |
| 24 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,1728 | 100kg |
| 25 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 4 | 1 tủ |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 2,45 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,5 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1,15 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,22 | 100m |
| 30 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,54 | 100m |
| 31 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 2,58 | 100m |
| 32 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1,26 | 100m |
| 33 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,24 | 100m |
| 34 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 16 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 35 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 8 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 36 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 8 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 37 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 38 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 39 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 40 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 43,5825 | m3 |
| B | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 7,81 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,32 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 6,4 | m3 |
| 4 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240x600 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 50 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 20 | m |
| 6 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 10 | 1 cột |
| 7 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 10 | cột |
| 8 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1 | 10 cột |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 10 | bảng |
| 10 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 10 | 1 đầu cáp |
| 11 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 10 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các automat 1P-5A | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 13 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 10 | 1 bộ |
| 14 | Cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 254,6 | kg |
| 15 | Rải cáp đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 3,76 | 100m |
| 16 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 3,96 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 3,35 | 100m |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 96,32 | 1m3 |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 33,54 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,6278 | 100m3 |
| 21 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,95 | 100m |
| 22 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 100 | 1 đầu cáp |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,44 | 1m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,41 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cộtt | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,02 | 100m2 |
| 26 | Ống nhựa D50 dẫn cáp lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 2,25 | m |
| 27 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x650 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 28 | Làm tiếp địa cho tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,1 | 1 bộ |
| 29 | Cọc tiếp địa chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 8,7 | kg |
| 30 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1 | 1 tủ |
| 31 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thép | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 10 | 1 vị trí |
| 32 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 4 | 1sợi, 1ruột |
| C | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 9,1154 | 1m3 |
| 2 | Đào san đất, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 4,4665 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 4,5577 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 4,5577 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 4,5577 | 100m3 |
| 6 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 23,1484 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 11,3427 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 11,5742 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 11,5742 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 11,5742 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,2666 | 1m3 |
| 12 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,1306 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,1333 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,1333 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,1333 | 100m3 |
| 16 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 3,4338 | 1m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1,6826 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1,7169 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1,7169 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1,7169 | 100m3 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1,2276 | 1m3 |
| 22 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,6015 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,6138 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,6138 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,6138 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,2459 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,9366 | 100m3 |
| 28 | Đắp nền đường, máy đầm 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 45,8927 | 100m3 |
| 29 | Đắp nền đường, máy đầm 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 8,8118 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km 0,5km đường loại 6 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1.381,082 | 10m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km cự ly 0,5 km đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1.035,8115 | 10m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km 3,5 km loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1.035,8115 | 10m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km 0,8 km loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 767,2678 | 10m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km 1,2km đường loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 437,3426 | 10m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km 2,4 km đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1.035,8115 | 10m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km 1,1km đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 767,2678 | 10m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km 1km đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 767,2678 | 10m3 |
| 38 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 6.341,0562 | m3 |
| 39 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 19,2643 | 100m2 |
| 40 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 19,2643 | 100m2 |
| 41 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 19,2643 | 100m2 |
| 42 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,7356 | 100m2 |
| 43 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,7356 | 100m2 |
| 44 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,7356 | 100m2 |
| D | VỈA HÈ, ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1.159,28 | m2 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 34,7784 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1.159,28 | m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 92,7424 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 25,93 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 241,67 | m2 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 12,97 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 6,34 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 115,34 | m2 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 5,96 | m3 |
| 11 | Bê tông viên bó vỉa M200 đá 1x2 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 27,1 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 5,1461 | 100m2 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 17,52 | m3 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 218,98 | m2 |
| 15 | Lắp đặt Bó vỉa thẳng hè | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 445,59 | m |
| 16 | Lắp đặt Bó vỉa cong hè | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 101,87 | m |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 8,21 | m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 10,95 | m3 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 136,87 | m2 |
| E | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 31,5492 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 15,4591 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 15,7746 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 15,7746 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 15,7746 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 6,924 | 1m3 |
| 7 | Đào san đất, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 3,3928 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 3,462 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 3,462 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 3,462 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 47,1724 | 100m3 |
| F | MƯƠNG, CỐNG THOÁT NƯỚC, HỐ THU | |||
| 1 | Bê tông mương M200 đá 1x2 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 60,75 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mương đúc sẵn, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 3,7 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 10,0152 | 100m2 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 243,36 | m2 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 19,47 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cống hộp đơn, Quy cách ống: 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 234 | 1 đoạn ống |
| 7 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 234 | mối nối |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 18,53 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1,6317 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1,4227 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 3,09 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,0628 | 100m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 30,91 | m2 |
| 14 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 2,47 | m3 |
| 15 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 13,73 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,6712 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,7349 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1,0683 | 100m2 |
| 19 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 18,71 | m3 |
| 20 | Đào móng hố thu, sâu | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 35,02 | 1m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,3502 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,3502 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,3502 | 100m3 |
| 24 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 5,84 | m3 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 72,96 | m2 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 7,3 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,168 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 41,14 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thân hố | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 3,7011 | 100m2 |
| 30 | Thang thép xuống giếng | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 24 | cái |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 2,49 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,2035 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,0989 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 24 | 1cấu kiện |
| 35 | Thép hình: | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 98,88 | kg |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 4,31 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,3475 | 100m2 |
| 38 | Nắp gang chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 24 | cái |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 7,59 | m3 |
| 40 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 2,92 | m3 |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 36,53 | m2 |
| 42 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,3822 | 100m2 |
| 43 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 5,16 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,1943 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1,7188 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 63 | 1cấu kiện |
| 47 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 13,06 | m3 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 163,28 | m2 |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 24,49 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,4975 | 100m2 |
| 51 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 36,61 | m3 |
| 52 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 166,42 | m2 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,31 | 100m |
| 54 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 7,6 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,942 | 100m2 |
| 56 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 7,54 | m3 |
| 57 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,9514 | tấn |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,4019 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 157 | 1cấu kiện |
| 60 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,49 | m3 |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 6,08 | m2 |
| 62 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,61 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,014 | 100m2 |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 3,35 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,3004 | 100m2 |
| 66 | Thang thép xuống giếng | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 67 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,21 | m3 |
| 68 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,017 | tấn |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,0082 | 100m2 |
| 70 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 8,24 | kg |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 2 | 1cấu kiện |
| 72 | Sản xuất và lắp dựng bê tông chi tiết thu nước, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,36 | m3 |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,029 | 100m2 |
| 74 | Nắp gang chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 2 | cái |
| G | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 60,9 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,38 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,191 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,191 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,191 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 8 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,08 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 3,4 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1,37 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,55 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,44 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,01 | 100m |
| 13 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 7 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 15 | Khâu nối DN75 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 16 | Khâu nối DN50 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 19 | Nối thằng HDPE DN75 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 20 | Côn chuyển bậc HDPE | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 21 | Tê phun HDPE | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 22 | Côn chuyển bậc HDPE DN50x40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 23 | CO PE phun DN75 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 24 | Chếch hàn HDPE DN75 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 25 | Chếch hàn HDPE DN50 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 26 | Chếch hàn HDPE DN40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 27 | Chếch hàn HDPE DN32 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 28 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,08 | 100m |
| 29 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 3,4 | 100m |
| 30 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1,37 | 100m |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,55 | 100m |
| 32 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,44 | 100m |
| 33 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,48 | m3 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,72 | m3 |
| 35 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 1,89 | m3 |
| 36 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,34 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,0304 | 100m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 8,12 | m2 |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,2 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,0141 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,012 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 3 | 1cấu kiện |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,288 | m3 |
| 44 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,64 | m3 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,16 | m3 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC | 0,02 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.55E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự gói thầu đang xét phải bao gồm các hạng mục sau: San nền; đường giao thông; hệ thống cấp điện, chiếu sáng; hệ thống thoát nước, cấp nước. Lưu ý: - Có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước đến thời điểm tham gia đấu thầu gói thầu này. - Hồ sơ dự thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). - Bên mời thầu có thể đi kiểm tra công trình mà nhà thầu kê khai trong trường hợp cần thiết. - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở đang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi