Gói thầu: Chi phí thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210337609-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Tẻh |
| Tên gói thầu | Chi phí thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210336880 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-17 09:20:00 đến ngày 2021-03-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,220,367,407 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | 3.613.148 | Đồng | |
| B | SỬA CHỮA NHÀ Ở CÔNG VỤ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà tầng trệt | chương V, phần 2 | 313,44 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà tầng trệt | chương V, phần 2 | 147,285 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà tầng lầu | chương V, phần 2 | 360,2 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà tầng lầu | chương V, phần 2 | 16,72 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | chương V, phần 2 | 673,64 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà | chương V, phần 2 | 164,005 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | chương V, phần 2 | 837,645 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà | chương V, phần 2 | 202,546 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | chương V, phần 2 | 80,368 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | chương V, phần 2 | 202,546 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | chương V, phần 2 | 80,368 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | chương V, phần 2 | 202,546 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | chương V, phần 2 | 80,368 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | chương V, phần 2 | 115,433 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 | 115,937 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | chương V, phần 2 | 6 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ trần thạch cao nhà vệ sinh | chương V, phần 2 | 5,44 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | chương V, phần 2 | 6 | bộ |
| 19 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch nhà vệ sinh | chương V, phần 2 | 17,28 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền vữa bê tông nhà vệ sinh bằng thủ công | chương V, phần 2 | 0,864 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn, gạch nhà vệ sinh chống trượt 250x250 vữa XM Mác 75 | chương V, phần 2 | 17,28 | m2 |
| 22 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90 mm | chương V, phần 2 | 0,2 | 100 m |
| 24 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | chương V, phần 2 | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | chương V, phần 2 | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt | chương V, phần 2 | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt gương soi | chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt kệ kính | chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt giá treo | chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 33 | Nhân công tháo dỡ thiết bị điện | chương V, phần 2 | 5 | công |
| 34 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần Panaonic | chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt đèn ống tuyt Led 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 20W | chương V, phần 2 | 29 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn tròn Led 20W nhà vệ sinh | chương V, phần 2 | 6 | bộ |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm, loại 3 vi trí cắm | chương V, phần 2 | 16 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt | chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt đế âm tường, mặt nạ công tắc, ổ cắm | chương V, phần 2 | 38 | hộp |
| 41 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | chương V, phần 2 | 20 | hộp |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | chương V, phần 2 | 200 | m |
| 43 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | chương V, phần 2 | 50 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | chương V, phần 2 | 350 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | chương V, phần 2 | 150 | m |
| 46 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 49 | Gia công cấu kiện sắt thép, đà trần 30x60 | chương V, phần 2 | 0,028 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp đà trần 30x60 | chương V, phần 2 | 0,028 | tấn |
| 51 | Đóng trần bằng tôn lạnh | chương V, phần 2 | 0,055 | 100 m2 |
| 52 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên sê nô | chương V, phần 2 | 62,48 | m2 |
| 53 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 | chương V, phần 2 | 62,48 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | chương V, phần 2 | 62,48 | m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | chương V, phần 2 | 8,12 | 100 m2 |
| C | SỬA CHỮA TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao cũ đã bị hỏng | chương V, phần 2 | 187,11 | m2 |
| 2 | Nhân công tháo dỡ dây dẫn, thiết bị điện | chương V, phần 2 | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | chương V, phần 2 | 5 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | chương V, phần 2 | 7 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu | chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | chương V, phần 2 | 27 | bộ |
| 7 | Gia công cấu kiện sắt thép, đà trần 30x60 | chương V, phần 2 | 0,535 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp đà trần 30x60 | chương V, phần 2 | 0,535 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 | 5,831 | m2 |
| 10 | Đóng trần bằng tôn lạnh | chương V, phần 2 | 1,719 | 100 m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn bề mặt tường, cột, trụ trong nhà tầng trệt | chương V, phần 2 | 506,657 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà tầng trệt | chương V, phần 2 | 208,369 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà tầng lầu | chương V, phần 2 | 431,65 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | chương V, phần 2 | 938,307 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà | chương V, phần 2 | 208,369 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | chương V, phần 2 | 1.146,676 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà | chương V, phần 2 | 391,467 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | chương V, phần 2 | 80,56 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | chương V, phần 2 | 391,467 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | chương V, phần 2 | 80,56 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | chương V, phần 2 | 391,467 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | chương V, phần 2 | 80,56 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | chương V, phần 2 | 35,962 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 | 35,962 | m2 |
| 25 | Lắp đặt rèm cửa sổ(Bao gồm vật liệu và nhân công) | chương V, phần 2 | 200,7 | m2 |
| 26 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên sê nô | chương V, phần 2 | 65,2 | m2 |
| 27 | Láng sênô dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 65,2 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm sênô | chương V, phần 2 | 65,2 | m2 |
| 29 | Lắp đặt chậu lavabo | chương V, phần 2 | 7 | bộ |
| 30 | Lắp đặt gương soi | chương V, phần 2 | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt | chương V, phần 2 | 5 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh chậu xí bệt | chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | chương V, phần 2 | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt kệ kính gương soi | chương V, phần 2 | 7 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nam | chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt giá treo | chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần Panaonic | chương V, phần 2 | 18 | cái |
| 39 | Lắp đặt đèn ống tuyt Led 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 20W | chương V, phần 2 | 49 | bộ |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn tròn Led 20W | chương V, phần 2 | 5 | bộ |
| 41 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | chương V, phần 2 | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | chương V, phần 2 | 18 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc đảo, loại 1 hạt | chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ ba | chương V, phần 2 | 38 | cái |
| 45 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | chương V, phần 2 | 18 | cái |
| 48 | Lắp đặt đế+ mặt nạ công tắc, ổ cắm | chương V, phần 2 | 82 | hộp |
| 49 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | chương V, phần 2 | 20 | hộp |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | chương V, phần 2 | 200 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | chương V, phần 2 | 400 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | chương V, phần 2 | 220 | m |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | chương V, phần 2 | 4,339 | 100 m2 |
| 54 | Lắp đặt SWITCH CISCO SG95-24 COMPACT 24 PORT GIGABIT | chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 55 | Hốc mạng tường đơn RJ45 Panasonic NR3160W | chương V, phần 2 | 18 | bộ |
| 56 | Lắp đặt dây cáp mạng loại 350MHZ | chương V, phần 2 | 300 | m |
| 57 | Đầu cáp mạng RJ45, đầu đánh dấu (BOOT,COLOR) | chương V, phần 2 | 18 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa Gen vuông SINO | chương V, phần 2 | 44 | m |
| D | NÂNG CẤP SÂN MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | chương V, phần 2 | 1.142,4 | m2 |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 | 50,935 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazoo 400x400x30 vữa XM Mác 100 PCB40 | chương V, phần 2 | 1.142,4 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép | chương V, phần 2 | 2,57 | m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | chương V, phần 2 | 8,125 | m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Bê tông lót móng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 | 2,57 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 5,442 | m3 |
| 8 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 8,62 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 30,23 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | chương V, phần 2 | 0,16 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn | chương V, phần 2 | 0,08 | 100 m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 | 1,542 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | chương V, phần 2 | 41,5 | cấu kiện |
| 14 | Tháo dỡ tấm đan mương mặt trước bằng cần cẩu | chương V, phần 2 | 25 | cấu kiện |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng chiều dày ≤ 45cm | chương V, phần 2 | 0,05 | 100 m2 |
| 16 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | chương V, phần 2 | 1,004 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | chương V, phần 2 | 0,044 | 100 m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | chương V, phần 2 | 0,074 | tấn |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | chương V, phần 2 | 0,686 | m3 |
| 20 | Lắp đặt lại tấm đan mặt trước bằng cần cẩu | chương V, phần 2 | 25 | cấu kiện |
| 21 | Bốc xếp xà bần các loại | chương V, phần 2 | 10,695 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | chương V, phần 2 | 10,695 | m3 |
| 23 | Gia công cấu kiện sắt thép, ray cổng V50X50X5 (2 thanh) | chương V, phần 2 | 0,113 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thép, ray cổng V50X50X5 (2 thanh) | chương V, phần 2 | 0,113 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | chương V, phần 2 | 6 | m2 |
| E | XÂY LẠI BỒN CÂY 2 BÊN BẬC CẤP TRƯỚC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | chương V, phần 2 | 0,151 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | chương V, phần 2 | 0,21 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | chương V, phần 2 | 9,363 | m2 |
| 4 | Ốp chân tường kích thước 100x200 | chương V, phần 2 | 2,05 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | chương V, phần 2 | 5,8 | m |
| 6 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | chương V, phần 2 | 2,202 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | chương V, phần 2 | 2,202 | m2 |
| F | NÂNG CẤP BỒN HOA | |||
| 1 | Đào gốc cây Lộc Vừng bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 40 cm | chương V, phần 2 | 2 | gốc cây |
| 2 | Di dời 02 cây qua vị trí khác bằng cần cẩu | chương V, phần 2 | 2 | cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông không cốt thép | chương V, phần 2 | 1,413 | m3 |
| 4 | Đào hố trồng cây bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | chương V, phần 2 | 13,758 | m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Xây nâng tường bồn cây 01 bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 1,345 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng chiều dày ≤ 45cm | chương V, phần 2 | 0,065 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | chương V, phần 2 | 1,407 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 0,633 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | chương V, phần 2 | 54,008 | m2 |
| 10 | Ốp chân tường bồn cây kích thước 100x200 | chương V, phần 2 | 38,936 | m2 |
| 11 | Bốc xếp xà bần các loại các loại | chương V, phần 2 | 1,74 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | chương V, phần 2 | 1,74 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.83E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 850.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi