Gói thầu: In ấn tài liệu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210357634-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2021 18:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Nội vụ huyện Củ Chi
Tên gói thầu In ấn tài liệu
Số hiệu KHLCNT 20210355598
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn dự phòng ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-24 18:02:00 đến ngày 2021-03-31 18:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,742,934,017 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Danh sách những người ứng cử viên ĐB HĐND cấp huyện, xã Theo mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - E -HCYC Tờ 18.000
2 Tóm tắt tiểu sử của các ứng cử viên HĐND cấp huyện + Chương trình hành động (58 mẫu). Theo mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - E -HCYC Tờ 762.703
3 Tóm tắt tiểu sử của các ứng cử viên HĐND cấp xã + Chương trình hành động Theo mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - E -HCYC Tờ 855.243
4 Phiếu bầu cử ĐB HĐND cấp huyện (12 mẫu). Theo mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - E -HCYC Tờ 376.975
5 Phiếu bầu cử ĐB HĐND cấp xã (224 mẫu). Theo mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - E -HCYC Tờ 366.975
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 522.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 522.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú: - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.2 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu là: Các hợp đồng cung cấp dịch vụ in ấn phục vụ bầu cử. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Trường hợp nhà thầu có tên mới do: Đổi tên doanh nghiệp; hoặc tách ra từ công ty mẹ; hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới,... Nhà thầu khi tham gia đấu thầu phải cung cấp đủ các hồ sơ liên quan chứng minh kinh nghiệm và năng lực bản thân nhà thầu theo yêu cầu trong hồ sơ mời thầu (không chứng minh bằng năng lực, kinh nghiệm của công ty mẹ). - Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ, thì chỉ tính giá trị phần nhà thầu thực hiện. - Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ, thì phải kèm xác nhận của chủ đầu tư chứng minh nhà thầu là nhà thầu phụ. -Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải cung cấp các tài liệu sau: Tiêu chí 2. Năng lực tài chính: Tài liệu chứng minh doanh thu cung cấp dịch vụ (2017 – 2019): Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng Báo cáo tài chính theo quy định có thể hiện doanh thu dịch vụ hoặc hóa đơn xuất cho từng năm đối với các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu đã và đang thực hiện hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Tiêu chí 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự: Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Nhà thầu nộp Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.660.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->