Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210367725-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210367556
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu năm 2021 (Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 07:41:00 đến ngày 2021-04-09 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,495,879,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG - TUYẾN CHÍNH
1 Tháo dỡ đan hiện hữu (1 tấm đan 2m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 403,18 cấu kiện
2 Vét bùn ao mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,503 100M3
3 Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,702 100M
4 Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.211,37 M
5 Cung cấp thép buộc Þ6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,37 Kg
6 Đắp đất dính vô bao tải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,25 M3
7 Đắp đất dính ao mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,837 100M3
8 Đắp cát ao mương, K>=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,233 100M3
9 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,026 100M3
10 Đắp đất dính lề đường, K>=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,637 100M3
11 Đào khai thác đất dính (kể cả tuyến nhánh + phần cống) (tận dụng 90% đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,602 100M3
12 Đắp cát nền đường + hoàn trả khoan đào, K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,194 100M3
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,302 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,084 Tấn
15 Trải tấm nilon lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,83 100M2
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,304 100M2
17 Bê tông đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 402,84 M3
18 Cắt tạo khe nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,45 10m
19 Đào móng chân biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 M3
20 Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật (Biển tên đường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
21 Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
22 Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
23 Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Trụ
24 Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Trụ
25 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 Cái
26 Bê tông đá 1x2 Mác 150 - chân cọc tiêu + biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,79 M3
B PHẦN ĐƯỜNG - TUYẾN NHÁNH (KỂ CẢ HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG PHẦN CỐNG)
1 Tháo dỡ đan hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,16 cấu kiện
2 Phá dỡ kết cấu BTCT cầu cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3 M3
3 Vét bùn ao mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,762 100M3
4 Đắp đất dính ao mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,419 100M3
5 Đắp cát ao mương, K>=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,67 100M3
6 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 100M3
7 Đắp đất dính lề đường, K>=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,736 100M3
8 Đắp cát nền đường, K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,849 100M3
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,898 Tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,602 Tấn
11 Trải tấm nilon lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,778 100M2
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,737 100M2
13 Bê tông đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,08 M3
14 Cắt tạo khe nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,775 10m
15 Đào móng chân biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 M3
16 Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật (Biển tên đường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
17 Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
18 Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
19 Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Trụ
20 Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Trụ
21 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
22 Bê tông đá 1x2 Mác 150 - chân cọc tiêu + biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 M3
C CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1 Đào đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 100M3
2 Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,431 100M
3 Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,74 M3
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 Tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,255 Tấn
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường đầu + tường cánh + khe phai + sân cống + chân khay (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,621 100M2
7 Bê tông tường đầu + tường cánh + khe phai + sân cống + chân khay, đá 1x2 Mác 200 (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,67 M3
8 Đá hộc xếp khan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,64 M3
9 Đào đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,074 100M3
10 Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,74 100M
11 Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,77 M3
12 Bê tông chèn, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,63 M3
13 Lắp đặt gối cống D1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
14 Lắp đặt ống cống BTCT D1000 đoạn ống dài 2,5m - loại H10-X60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 đoạn ống
15 Nối ống bê tông bằng joint cao su D1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 mối nối
16 Trám vữa tăng cường mối nối cống vữa M100 dày TB 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 M2
17 Đắp đất dính phần lề + taluy, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,286 100M3
18 Đắp cát thân cống, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,237 100M3
19 Vét bùn ao mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 100M3
20 Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,56 100M
21 Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.101,5 M
22 Cung cấp thép buộc Þ6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,31 Kg
23 Đắp đất dính vô bao tải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,6 M3
24 Đào phá đê quai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,456 100M3
25 Lắp đặt ống nhựa uPVC D315 dày 6,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.244E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.48E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp IV trở lên trong đó có đầy đủ các hạng mục: nền, mặt đường kết cấu bằng bê tông cốt thép, mặt đường rộng ≥ 3,5m và cống ngang đường kết cấu bằng bê tông cốt thép. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng, hoá đơn VAT. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->