Gói thầu: Gói thầu số 5b: Xây dựng tại Trung tâm nghiên cứu Dê và Thỏ Sơn Tây, gồm: Xây dựng Nhà đào tạo, tập huấn; Phá dỡ công trình cũ; Sân đường nội khu (khu điều hành); Cải tạo đường từ tỉnh lộ 87 vào khu trại chăn nuôi. Bình chữa cháy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210362052-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU DÊ VÀ THỎ SƠN TÂY |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5b: Xây dựng tại Trung tâm nghiên cứu Dê và Thỏ Sơn Tây, gồm: Xây dựng Nhà đào tạo, tập huấn; Phá dỡ công trình cũ; Sân đường nội khu (khu điều hành); Cải tạo đường từ tỉnh lộ 87 vào khu trại chăn nuôi. Bình chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20190862121 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-28 06:42:00 đến ngày 2021-04-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,447,923,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà đào tạo, tập huấn (phần xây dựng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,0335 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,1963 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (đào 90% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,5082 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8708 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp III ra khỏi công trình đến vị trí đổ thải của thành phố qui định | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5299 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,0712 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 49,2 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,875 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,9348 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4582 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,3609 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3992 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5985 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1468 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2158 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,799 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5966 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,6544 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44,3491 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45,0325 | m3 |
| 21 | Phần bể phốt | 0 | 0.0 | |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2256 | 100m3 |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,5065 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0496 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất cấp III ra khỏi công trình đến vị trí đổ thải của thành phố qui định | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2011 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1868 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,0944 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0407 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0078 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1997 | tấn |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,0066 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,3952 | m2 |
| 33 | Trát trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Lớp 1) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,782 | m2 |
| 34 | Trát trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Lớp 2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,782 | m2 |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,782 | m2 |
| 36 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,5424 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9156 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0389 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0993 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2295 | 100m3 |
| 42 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,5502 | m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0794 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất cấp III ra khỏi công trình đến vị trí đổ thải của thành phố qui định | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1756 | 100m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,104 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,977 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0422 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,3616 | m3 |
| 49 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4423 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9968 | m3 |
| 51 | Ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0758 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0033 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2504 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0089 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6433 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1387 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1073 | tấn |
| 58 | Quét Sika chống thấm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 51,702 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,9795 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Lớp 1) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,52 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Lớp 1) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,52 | m2 |
| 62 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,52 | m2 |
| 63 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,2025 | m2 |
| 64 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,5728 | m3 |
| 65 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,2752 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,0785 | m3 |
| 67 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,2855 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 85,8595 | m3 |
| 69 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,5331 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,682 | m3 |
| 71 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2445 | 100m2 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,4071 | m3 |
| 73 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9602 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4966 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5342 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,243 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4292 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,9789 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,9416 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,6365 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3556 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0574 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1835 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5985 | tấn |
| 85 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0286 | tấn |
| 86 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4152 | tấn |
| 87 | Lắp sàn thang sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0286 | tấn |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4152 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 196,4939 | m2 |
| 90 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 79,8255 | m3 |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 74,4315 | m3 |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,0069 | m3 |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,7473 | m3 |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,2506 | m3 |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6507 | m3 |
| 96 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 692,7736 | m2 |
| 97 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 728,1458 | m2 |
| 98 | Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 138,21 | m2 |
| 99 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 328,55 | m2 |
| 100 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 735,4328 | m2 |
| 101 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 301,86 | m |
| 102 | Đắp vữa nổi đỉnh cột dày 20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,4492 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn lau chùi hiệu quả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.916,4786 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng chống thấm, chịu nước độ che phủ cao, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 692,7736 | m2 |
| 105 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,8772 | m2 |
| 106 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,8772 | m2 |
| 107 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn lau chùi hiệu quả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,8772 | m2 |
| 108 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 123,644 | m2 |
| 109 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,5076 | m2 |
| 110 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,9561 | 100m3 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,7659 | m3 |
| 112 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 486,1272 | m2 |
| 113 | Lát nền, sàn, gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,8772 | m2 |
| 114 | Lát gạch lá nem, gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42,984 | m2 |
| 115 | Quét Epoxy chống thấm mái, sê nô, sàn WC ... | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 108,2542 | m2 |
| 116 | Lợp mái tôn múi dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,7048 | 100m2 |
| 117 | Tôn úp nóc, khổ 600, dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 52,8 | md |
| 118 | Gia công hệ khung dàn mái sảnh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4606 | tấn |
| 119 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4606 | tấn |
| 120 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,2149 | m2 |
| 121 | Lợp mái tấm hợp kim nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4035 | 100m2 |
| 122 | Sản xuất lan can cầu thang, thép hộp 30x30x1,5 kết hợp 50x50x1,5 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,94 | m2 |
| 123 | Sản xuất lan can cầu thang, thép hộp 30x30x1,5 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,2354 | m2 |
| 124 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,1754 | m2 |
| 125 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ nhóm 2, kích thước 6x12 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,82 | m |
| 126 | Trụ cái cầu thang 150x150x1375, gỗ nhóm 2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 127 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,608 | m2 |
| 128 | Bộ khung giá đỡ bàn đá chậu rửa Inox 304 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 129 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn trong khu WC bằng tấm Compact HPL dày 12mm (Cả cửa và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,355 | m2 |
| 130 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép phụ kiện đồng bộ Storos hoặc HMA, cửa đi 2 cánh mở quay, kính 5mm Việt Nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,98 | m2 |
| 131 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép phụ kiện đồng bộ Storos hoặc HMA, cửa đi 1 cánh mở quay, kính 5mm Việt Nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,25 | m2 |
| 132 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép phụ kiện đồng bộ Storos hoặc HMA, kính 5mm Việt Nhật, cửa sổ mở quay kết hợp vách cố định | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 81,03 | m2 |
| 133 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép phụ kiện đồng bộ Storos hoặc HMA, kính 5mm Việt Nhật, cửa sổ hất | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,8509 | m2 |
| 134 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép phụ kiện đồng bộ Storos hoặc HMA, kính 5mm Việt Nhật, cửa sổ mở trượt kết hợp vách cố định | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,82 | m2 |
| 135 | Sản xuất vách kính khung nhựa lõi thép phụ kiện đồng bộ Storos hoặc HMA, kính 5mm Việt Nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,4791 | m2 |
| 136 | Sản xuất hoa sắt cửa, sắt vuông đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 86,43 | m2 |
| 137 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 152,9309 | m2 |
| 138 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,4791 | m2 |
| 139 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 86,43 | m2 |
| 140 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 56,3529 | m2 |
| 141 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,4234 | 100m2 |
| 142 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8728 | m3 |
| 143 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,5867 | m2 |
| 144 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,805 | m2 |
| 145 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,4986 | m3 |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,0142 | m3 |
| 147 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,5188 | m3 |
| 148 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,515 | m3 |
| 149 | Trát hố ga, rãnh nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42,752 | m2 |
| 150 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,0025 | m2 |
| 151 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 52,0744 | m2 |
| 152 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,1634 | m3 |
| 153 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2529 | 100m2 |
| 154 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4014 | tấn |
| 155 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 89 | cái |
| 156 | Hộp đựng thiết bị chữa cháy xách tay, kích thước 600x500x180 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0 | hộp |
| 157 | Bình bột chữa cháy MFAL4-ABC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0 | bình |
| 158 | Bình bọt chữa cháy MT3-CO2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0 | bình |
| 159 | Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 160 | Đào hào chống mối bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 66,12 | m3 |
| 161 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6612 | 100m3 |
| 162 | Xử lý hào phòng mối bằng Dung dịch Map Boxer 30EC (vật liệu khác tính bằng 12% tiền thuốc) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.332,9792 | Lít |
| 163 | Nhân công xử lý thuốc hào phòng mối (công bậc 4/7) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0 | Công |
| 164 | Máy phun xử lý thuốc hào phòng mối (sử dụng máy phun sơn) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0 | Ca |
| 165 | Xử lý nền phòng mối bằng Dung dịch Map Boxer 30EC (vật liệu khác tính bằng 13% tiền thuốc) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.733,42 | Lít |
| 166 | Nhân công xử lý thuốc phòng mối nền (công bậc 4/7) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0 | Công |
| 167 | Máy phun thuốc xử lý nền (sử dụng máy phun sơn) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0 | Ca |
| 168 | Máy bơm nước 0,75kw xử lý nền | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0 | Ca |
| B | Hạng mục: Nhà đào tạo, tập huấn (phần điện + nước) | |||
| 1 | Lắp tủ điện tổng 600x400x120 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp tủ điện tầng 400x300x120 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 3 | Lắp tủ chứa 3-9 Aptomat | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | hộp |
| 4 | Lắp đặt MCCB-3P-100A, LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB-3P-50A, LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB-3P-32A, LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB-2P-32A, LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB-1P-32A, LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB-1P-25A, LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB-1P-20A, LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB-1P-10A, LS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt cáp 4 ruột CU/PVC-0,6/1KV- (3x10+1x6)mm2, Tân Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 13 | Lắp đặt dây 2 ruột CU/PVC - (2x4)mm2, Tân Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 14 | Lắp đặt dây 2 ruột CU/PVC - (2x2,5)mm2, Tân Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 350 | m |
| 15 | Lắp đặt dây 2 ruột CU/PVC - (2x1,5)mm2, Tân Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 300 | m |
| 16 | Lắp đặt dây 1 ruột CU/PVC - (1x6)mm2, Tân Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm . Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.000 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm . Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm . Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt đèn ống 1,2m có chóa nhôm 3x40W. Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn ống 0,6m có chóa nhôm 3x20W. Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng Compact 11W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn downlight bóng Compact 9W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 24 | Lắp đặt công tắc đơn 250V/10A lắp chìm. Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc đôi 250V/10A lắp chìm. Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc đơn 250V/10A kèm ổ cắm đơn 250V/16A lắp chìm. Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bảng |
| 27 | Lắp đặt công tắc đôi 250V/10A lắp chìm, chống thấm nước. Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 250V/10A lắp chìm . Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, âm tường. Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 85 | cái |
| 30 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 31 | Hộp nối dây lỗ D16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | hộp |
| 32 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 34 | Kéo rải dây chống sét theo tường, mái nhà, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 35 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D16mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 120 | m |
| 36 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, L63x63x6, l=2500 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cọc |
| 37 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | hộp |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,048 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PP-R, đường kính ống d=50mm, Stronman Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PP-R, đường kính ống d=25mm, Stronman Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,28 | 100m |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa PP-R, đường kính d=50x25mm, Stronman Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa PP-R, đường kính d=25x15mm, Stronman Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 43 | Lắp đặt van PP-R D25mm, Stronman Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt van PP-R D50mm, Stronman Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa vuông PP-R, đường kính d=50mm, Stronman Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa vuông PP-R, đường kính d=25mm, Stronman Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp nút bịt nhựa PP-R, đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp nút bịt nhựa PP-R, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 49 | Van phao D25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90, nối bằng phương pháp dán keo, C2 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,09 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC D63, nối bằng phương pháp dán keo, C2 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,09 | 100m |
| 52 | Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90x63mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút chéo nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=63x63mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=63x50mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50, nối bằng phương pháp dán keo, C2 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,34 | 100m |
| 62 | Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=50x50mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút chéo nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=50mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt phễu thu Inox, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| C | Hạng mục: Phá dỡ công trình cũ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,33 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 318,054 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 266,97 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4176 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44,8 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,16 | m2 |
| 7 | Phá dỡ hệ thống điện(nhân công 3/7) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | công |
| 8 | Phá dỡ hệ thống nước(nhân công 3/7) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | công |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 115,4333 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 266,97 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,3898 | m3 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình đến nơi đổ thải thành phố qui định | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 154,5894 | m3 |
| D | Hạng mục: Sân đường nội khu (khu điều hành) | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6249 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8124 | 100m3 |
| 3 | Cát hạt thô tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,2489 | m3 |
| 4 | Lót vải bạt dứa 1 lớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 541,63 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 81,2445 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,8789 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,3336 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42,4979 | m2 |
| 9 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 135,4075 | m |
| 10 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.272 | m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,72 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (Bù vênh) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,72 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,72 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,72 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,72 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,1895 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí công trình (tính bình quân 10 km) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,1895 | 100tấn |
| 18 | Đệm cát hạt trung đáy hố | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,56 | m3 |
| 19 | Vải xác rắn lót đáy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,6 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,34 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4735 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5342 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,6512 | m2 |
| 24 | Mài nhẵn nền bê tông đáy hố | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,6 | m2 |
| E | Hạng mục: Cải tạo đường từ tỉnh lộ 87 vào khu chăn nuôi | |||
| 1 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3677 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,753 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4949 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp III ra khỏi công trình đến vị trí đổ thải của thành phố qui định | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6258 | 100m3 |
| 5 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,2894 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2176 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,9319 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,9319 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,9319 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,9319 | 100m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0214 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2043 | 100m3 |
| 13 | Trải 1 lớp vải xác rắn lót nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 680,94 | m2 |
| 14 | Tưới nước xi măng bám dính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,33 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 130,1005 | m3 |
| 16 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,1829 | 100 tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí công trình (tính bình quân 10 km) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,1829 | 100 tấn |
| F | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, trong các hợp đồng phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình giao thông tối thiểu cấp VI Tài liệu chứng minh + Bản Scan hợp đồng tương tự gói thầu + Biên bản nghiệm hoàn thành thu đưa vào sử dụng và thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
14.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi