Gói thầu: Gói thầu số 5b: Xây dựng tại Trung tâm nghiên cứu Dê và Thỏ Sơn Tây, gồm: Xây dựng Nhà đào tạo, tập huấn; Phá dỡ công trình cũ; Sân đường nội khu (khu điều hành); Cải tạo đường từ tỉnh lộ 87 vào khu trại chăn nuôi. Bình chữa cháy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210362052-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU DÊ VÀ THỎ SƠN TÂY
Tên gói thầu Gói thầu số 5b: Xây dựng tại Trung tâm nghiên cứu Dê và Thỏ Sơn Tây, gồm: Xây dựng Nhà đào tạo, tập huấn; Phá dỡ công trình cũ; Sân đường nội khu (khu điều hành); Cải tạo đường từ tỉnh lộ 87 vào khu trại chăn nuôi. Bình chữa cháy
Số hiệu KHLCNT 20190862121
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-28 06:42:00 đến ngày 2021-04-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,447,923,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà đào tạo, tập huấn (phần xây dựng)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,0335 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V 11,1963 m3
3 Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (đào 90% khối lượng) Mô tả kỹ thuật tại chương V 22,5082 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,8708 100m3
5 Vận chuyển đất cấp III ra khỏi công trình đến vị trí đổ thải của thành phố qui định Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,5299 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V 24,0712 m3
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V 49,2 m3
8 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,875 100m2
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,9348 m3
10 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4582 100m2
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,3609 m3
12 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,3992 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,5985 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1468 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2158 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,799 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,5966 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,6544 tấn
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V 44,3491 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 45,0325 m3
21 Phần bể phốt 0 0.0
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2256 100m3
23 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,5065 m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0496 100m3
25 Vận chuyển đất cấp III ra khỏi công trình đến vị trí đổ thải của thành phố qui định Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2011 100m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,1868 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,0944 m3
28 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0407 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0078 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1997 tấn
31 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,0066 m3
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 19,3952 m2
33 Trát trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Lớp 1) Mô tả kỹ thuật tại chương V 24,782 m2
34 Trát trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Lớp 2) Mô tả kỹ thuật tại chương V 24,782 m2
35 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 24,782 m2
36 Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,5424 m2
37 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,9156 m3
38 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0389 100m2
39 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0993 tấn
40 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật tại chương V 7 cái
41 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2295 100m3
42 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,5502 m3
43 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0794 100m3
44 Vận chuyển đất cấp III ra khỏi công trình đến vị trí đổ thải của thành phố qui định Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1756 100m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,104 m3
46 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,977 m3
47 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0422 100m2
48 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,3616 m3
49 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4423 100m2
50 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,9968 m3
51 Ván khuôn nắp bể Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0758 100m2
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0033 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2504 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0089 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,6433 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1387 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1073 tấn
58 Quét Sika chống thấm Mô tả kỹ thuật tại chương V 51,702 m2
59 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 24,9795 m2
60 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Lớp 1) Mô tả kỹ thuật tại chương V 20,52 m2
61 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Lớp 1) Mô tả kỹ thuật tại chương V 20,52 m2
62 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 20,52 m2
63 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,2025 m2
64 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại chương V 14,5728 m3
65 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,2752 100m2
66 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 32,0785 m3
67 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,2855 100m2
68 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 85,8595 m3
69 Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,5331 100m2
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,682 m3
71 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2445 100m2
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,4071 m3
73 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,9602 100m2
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4966 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,5342 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,243 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,4292 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,9789 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,9416 tấn
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,6365 tấn
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3556 tấn
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0574 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1835 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,5985 tấn
85 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0286 tấn
86 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,4152 tấn
87 Lắp sàn thang sắt Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0286 tấn
88 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,4152 tấn
89 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 196,4939 m2
90 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V 79,8255 m3
91 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V 74,4315 m3
92 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,0069 m3
93 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,7473 m3
94 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,2506 m3
95 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,6507 m3
96 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 692,7736 m2
97 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 728,1458 m2
98 Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 138,21 m2
99 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 328,55 m2
100 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 735,4328 m2
101 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 301,86 m
102 Đắp vữa nổi đỉnh cột dày 20mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,4492 m2
103 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn lau chùi hiệu quả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.916,4786 m2
104 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng chống thấm, chịu nước độ che phủ cao, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 692,7736 m2
105 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật tại chương V 33,8772 m2
106 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao Mô tả kỹ thuật tại chương V 33,8772 m2
107 Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn lau chùi hiệu quả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 33,8772 m2
108 Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 123,644 m2
109 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 30,5076 m2
110 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,9561 100m3
111 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 33,7659 m3
112 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 486,1272 m2
113 Lát nền, sàn, gạch 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 33,8772 m2
114 Lát gạch lá nem, gạch 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 42,984 m2
115 Quét Epoxy chống thấm mái, sê nô, sàn WC ... Mô tả kỹ thuật tại chương V 108,2542 m2
116 Lợp mái tôn múi dày 0.42mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,7048 100m2
117 Tôn úp nóc, khổ 600, dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 52,8 md
118 Gia công hệ khung dàn mái sảnh Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4606 tấn
119 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4606 tấn
120 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 25,2149 m2
121 Lợp mái tấm hợp kim nhôm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4035 100m2
122 Sản xuất lan can cầu thang, thép hộp 30x30x1,5 kết hợp 50x50x1,5 Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,94 m2
123 Sản xuất lan can cầu thang, thép hộp 30x30x1,5 Mô tả kỹ thuật tại chương V 18,2354 m2
124 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật tại chương V 28,1754 m2
125 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ nhóm 2, kích thước 6x12 cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,82 m
126 Trụ cái cầu thang 150x150x1375, gỗ nhóm 2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
127 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,608 m2
128 Bộ khung giá đỡ bàn đá chậu rửa Inox 304 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 bộ
129 Sản xuất lắp dựng vách ngăn trong khu WC bằng tấm Compact HPL dày 12mm (Cả cửa và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật tại chương V 23,355 m2
130 Sản xuất cửa nhựa lõi thép phụ kiện đồng bộ Storos hoặc HMA, cửa đi 2 cánh mở quay, kính 5mm Việt Nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 34,98 m2
131 Sản xuất cửa nhựa lõi thép phụ kiện đồng bộ Storos hoặc HMA, cửa đi 1 cánh mở quay, kính 5mm Việt Nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,25 m2
132 Sản xuất cửa nhựa lõi thép phụ kiện đồng bộ Storos hoặc HMA, kính 5mm Việt Nhật, cửa sổ mở quay kết hợp vách cố định Mô tả kỹ thuật tại chương V 81,03 m2
133 Sản xuất cửa nhựa lõi thép phụ kiện đồng bộ Storos hoặc HMA, kính 5mm Việt Nhật, cửa sổ hất Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,8509 m2
134 Sản xuất cửa nhựa lõi thép phụ kiện đồng bộ Storos hoặc HMA, kính 5mm Việt Nhật, cửa sổ mở trượt kết hợp vách cố định Mô tả kỹ thuật tại chương V 17,82 m2
135 Sản xuất vách kính khung nhựa lõi thép phụ kiện đồng bộ Storos hoặc HMA, kính 5mm Việt Nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,4791 m2
136 Sản xuất hoa sắt cửa, sắt vuông đặc 14x14 Mô tả kỹ thuật tại chương V 86,43 m2
137 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật tại chương V 152,9309 m2
138 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,4791 m2
139 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật tại chương V 86,43 m2
140 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 56,3529 m2
141 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,4234 100m2
142 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,8728 m3
143 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 19,5867 m2
144 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 23,805 m2
145 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V 21,4986 m3
146 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V 11,0142 m3
147 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,5188 m3
148 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,515 m3
149 Trát hố ga, rãnh nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 42,752 m2
150 Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 24,0025 m2
151 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 52,0744 m2
152 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,1634 m3
153 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2529 100m2
154 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4014 tấn
155 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật tại chương V 89 cái
156 Hộp đựng thiết bị chữa cháy xách tay, kích thước 600x500x180 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0 hộp
157 Bình bột chữa cháy MFAL4-ABC Mô tả kỹ thuật tại chương V 0 bình
158 Bình bọt chữa cháy MT3-CO2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0 bình
159 Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
160 Đào hào chống mối bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V 66,12 m3
161 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,6612 100m3
162 Xử lý hào phòng mối bằng Dung dịch Map Boxer 30EC (vật liệu khác tính bằng 12% tiền thuốc) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.332,9792 Lít
163 Nhân công xử lý thuốc hào phòng mối (công bậc 4/7) Mô tả kỹ thuật tại chương V 0 Công
164 Máy phun xử lý thuốc hào phòng mối (sử dụng máy phun sơn) Mô tả kỹ thuật tại chương V 0 Ca
165 Xử lý nền phòng mối bằng Dung dịch Map Boxer 30EC (vật liệu khác tính bằng 13% tiền thuốc) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.733,42 Lít
166 Nhân công xử lý thuốc phòng mối nền (công bậc 4/7) Mô tả kỹ thuật tại chương V 0 Công
167 Máy phun thuốc xử lý nền (sử dụng máy phun sơn) Mô tả kỹ thuật tại chương V 0 Ca
168 Máy bơm nước 0,75kw xử lý nền Mô tả kỹ thuật tại chương V 0 Ca
B Hạng mục: Nhà đào tạo, tập huấn (phần điện + nước)
1 Lắp tủ điện tổng 600x400x120 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 hộp
2 Lắp tủ điện tầng 400x300x120 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 hộp
3 Lắp tủ chứa 3-9 Aptomat Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 hộp
4 Lắp đặt MCCB-3P-100A, LS hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
5 Lắp đặt MCB-3P-50A, LS hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
6 Lắp đặt MCB-3P-32A, LS hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
7 Lắp đặt MCB-2P-32A, LS hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
8 Lắp đặt MCB-1P-32A, LS hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
9 Lắp đặt MCB-1P-25A, LS hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 14 cái
10 Lắp đặt MCB-1P-20A, LS hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 14 cái
11 Lắp đặt MCB-1P-10A, LS hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 cái
12 Lắp đặt cáp 4 ruột CU/PVC-0,6/1KV- (3x10+1x6)mm2, Tân Phú hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 m
13 Lắp đặt dây 2 ruột CU/PVC - (2x4)mm2, Tân Phú hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 150 m
14 Lắp đặt dây 2 ruột CU/PVC - (2x2,5)mm2, Tân Phú hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 350 m
15 Lắp đặt dây 2 ruột CU/PVC - (2x1,5)mm2, Tân Phú hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 300 m
16 Lắp đặt dây 1 ruột CU/PVC - (1x6)mm2, Tân Phú hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm . Roman hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.000 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm . Roman hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 150 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm . Roman hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 m
20 Lắp đặt đèn ống 1,2m có chóa nhôm 3x40W. Roman hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 28 bộ
21 Lắp đặt đèn ống 0,6m có chóa nhôm 3x20W. Roman hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
22 Lắp đặt đèn ốp trần bóng Compact 11W Mô tả kỹ thuật tại chương V 13 bộ
23 Lắp đặt đèn downlight bóng Compact 9W Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 bộ
24 Lắp đặt công tắc đơn 250V/10A lắp chìm. Roman hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
25 Lắp đặt công tắc đôi 250V/10A lắp chìm. Roman hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 16 cái
26 Lắp đặt công tắc đơn 250V/10A kèm ổ cắm đơn 250V/16A lắp chìm. Roman hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bảng
27 Lắp đặt công tắc đôi 250V/10A lắp chìm, chống thấm nước. Roman hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
28 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 250V/10A lắp chìm . Roman hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
29 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, âm tường. Roman hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 85 cái
30 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 14 cái
31 Hộp nối dây lỗ D16 Mô tả kỹ thuật tại chương V 14 hộp
32 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
33 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
34 Kéo rải dây chống sét theo tường, mái nhà, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 200 m
35 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D16mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 120 m
36 Gia công và đóng cọc tiếp địa, L63x63x6, l=2500 Mô tả kỹ thuật tại chương V 14 cọc
37 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 hộp
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,048 100m
39 Lắp đặt ống nhựa PP-R, đường kính ống d=50mm, Stronman Việt Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,12 100m
40 Lắp đặt ống nhựa PP-R, đường kính ống d=25mm, Stronman Việt Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,28 100m
41 Lắp đặt tê nhựa PP-R, đường kính d=50x25mm, Stronman Việt Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
42 Lắp đặt tê nhựa PP-R, đường kính d=25x15mm, Stronman Việt Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 cái
43 Lắp đặt van PP-R D25mm, Stronman Việt Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
44 Lắp đặt van PP-R D50mm, Stronman Việt Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
45 Lắp đặt cút nhựa vuông PP-R, đường kính d=50mm, Stronman Việt Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
46 Lắp đặt cút nhựa vuông PP-R, đường kính d=25mm, Stronman Việt Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
47 Lắp nút bịt nhựa PP-R, đường kính d=50mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
48 Lắp nút bịt nhựa PP-R, đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
49 Van phao D25mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
50 Lắp đặt ống nhựa PVC D90, nối bằng phương pháp dán keo, C2 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,09 100m
51 Lắp đặt ống nhựa PVC D63, nối bằng phương pháp dán keo, C2 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,09 100m
52 Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90x63mm, Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
53 Lắp đặt cút chéo nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm, Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
54 Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=63x63mm, Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
55 Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=63x50mm, Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
56 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 bộ
57 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
58 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
59 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 bộ
60 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
61 Lắp đặt ống nhựa PVC D50, nối bằng phương pháp dán keo, C2 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,34 100m
62 Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=50x50mm, Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 18 cái
63 Lắp đặt cút chéo nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=50mm, Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
64 Lắp đặt phễu thu Inox, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
C Hạng mục: Phá dỡ công trình cũ
1 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,33 100m2
2 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V 318,054 m2
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 266,97 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4176 m3
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật tại chương V 44,8 m2
6 Tháo dỡ hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật tại chương V 20,16 m2
7 Phá dỡ hệ thống điện(nhân công 3/7) Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 công
8 Phá dỡ hệ thống nước(nhân công 3/7) Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 công
9 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật tại chương V 115,4333 m3
10 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 266,97 m2
11 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật tại chương V 27,3898 m3
12 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 0 m3
13 Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình đến nơi đổ thải thành phố qui định Mô tả kỹ thuật tại chương V 154,5894 m3
D Hạng mục: Sân đường nội khu (khu điều hành)
1 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,6249 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,8124 100m3
3 Cát hạt thô tạo phẳng Mô tả kỹ thuật tại chương V 16,2489 m3
4 Lót vải bạt dứa 1 lớp Mô tả kỹ thuật tại chương V 541,63 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật tại chương V 81,2445 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,8789 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,3336 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 42,4979 m2
9 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật tại chương V 135,4075 m
10 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.272 m2
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,72 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (Bù vênh) Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,72 100m2
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,72 100m2
14 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,72 100m2
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,72 100m2
16 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,1895 100tấn
17 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí công trình (tính bình quân 10 km) Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,1895 100tấn
18 Đệm cát hạt trung đáy hố Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,56 m3
19 Vải xác rắn lót đáy Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,6 m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,34 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4735 m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,5342 m3
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,6512 m2
24 Mài nhẵn nền bê tông đáy hố Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,6 m2
E Hạng mục: Cải tạo đường từ tỉnh lộ 87 vào khu chăn nuôi
1 Đào nền đường mở rộng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3677 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,753 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,4949 100m3
4 Vận chuyển đất cấp III ra khỏi công trình đến vị trí đổ thải của thành phố qui định Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,6258 100m3
5 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật tại chương V 20,2894 100m2
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2176 100m3
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 14,9319 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 14,9319 100m2
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 14,9319 100m2
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật tại chương V 14,9319 100m2
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,0214 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2043 100m3
13 Trải 1 lớp vải xác rắn lót nền đường Mô tả kỹ thuật tại chương V 680,94 m2
14 Tưới nước xi măng bám dính Mô tả kỹ thuật tại chương V 25,33 m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật tại chương V 130,1005 m3
16 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,1829 100 tấn
17 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí công trình (tính bình quân 10 km) Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,1829 100 tấn
F
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, trong các hợp đồng phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình giao thông tối thiểu cấp VI Tài liệu chứng minh + Bản Scan hợp đồng tương tự gói thầu + Biên bản nghiệm hoàn thành thu đưa vào sử dụng và thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->