Gói thầu: Thuê dịch vụ chăm sóc, duy trì thường xuyên cây xanh theo phân cấp trên địa bàn quận Thanh Khê năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210354556-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị quận Thanh Khê |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ chăm sóc, duy trì thường xuyên cây xanh theo phân cấp trên địa bàn quận Thanh Khê năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210208817 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí bổ sung có mục tiêu từ ngần sách thành phố năm 2021 cho ngân sách quận Thanh Khê tại Quyết định số 4858/QĐ-UBND ngày 14/12/2020 của UBND thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 345 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 15:56:00 đến ngày 2021-04-05 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,118,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Đáp ứng tính chất, kỹ thuật, tiêu chuẩn và các yêu cầu của dịch vụ | 100m2/lần | 2.258 | Chăm sóc, duy trì thường xuyên cây xanh, thảm cỏ; trồng mới và tổ chức thực hiện phòng, chống khắc phục bão đối với hệ thống cây xanh trên địa bàn quận Thanh Khê |
| 2 | Phát thảm cỏ bằng máy cắt cỏ công suất 3CV | Đáp ứng tính chất, kỹ thuật, tiêu chuẩn và các yêu cầu của dịch vụ | 100m2/lần | 278 | nt |
| 3 | Làm cỏ tạp | Đáp ứng tính chất, kỹ thuật, tiêu chuẩn và các yêu cầu của dịch vụ | 100m2/lần | 278 | nt |
| 4 | Trồng dặm cỏ gừng (cỏ lá tre) | Đáp ứng tính chất, kỹ thuật, tiêu chuẩn và các yêu cầu của dịch vụ | 1m2/lần | 116 | nt |
| 5 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Đáp ứng tính chất, kỹ thuật, tiêu chuẩn và các yêu cầu của dịch vụ | 100m2/lần | 46 | nt |
| 6 | Bón phân thảm cỏ | Đáp ứng tính chất, kỹ thuật, tiêu chuẩn và các yêu cầu của dịch vụ | 100m2/lần | 46 | nt |
| 7 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh bằng thủ công | Đáp ứng tính chất, kỹ thuật, tiêu chuẩn và các yêu cầu của dịch vụ | 100m2/lần | 602 | nt |
| 8 | Tưới nước hàng rào cảnh bằng thủ công | Đáp ứng tính chất, kỹ thuật, tiêu chuẩn và các yêu cầu của dịch vụ | 100m2/lần | 96 | nt |
| 9 | Duy trì bồn cảnh lá màu không hàng rào | Đáp ứng tính chất, kỹ thuật, tiêu chuẩn và các yêu cầu của dịch vụ | 100m2/năm | 3,76 | nt |
| 10 | Duy trì cây hàng rào, đường viền Cao | Đáp ứng tính chất, kỹ thuật, tiêu chuẩn và các yêu cầu của dịch vụ | 100m2/năm | 1 | nt |
| 11 | Duy trì cây bóng mát mới trồng bằng xe bồn 5m3 | Đáp ứng tính chất, kỹ thuật, tiêu chuẩn và các yêu cầu của dịch vụ | 1cây/năm | 89 | nt |
| 12 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Đáp ứng tính chất, kỹ thuật, tiêu chuẩn và các yêu cầu của dịch vụ | 1cây/năm | 2.261 | nt |
| 13 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Đáp ứng tính chất, kỹ thuật, tiêu chuẩn và các yêu cầu của dịch vụ | 1cây/năm | 2.146 | nt |
| 14 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Đáp ứng tính chất, kỹ thuật, tiêu chuẩn và các yêu cầu của dịch vụ | 1cây/năm | 11 | nt |
| 15 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao Cây loại 1 | Đáp ứng tính chất, kỹ thuật, tiêu chuẩn và các yêu cầu của dịch vụ | 1cây | 565 | nt |
| 16 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao Cây loại 2 | Đáp ứng tính chất, kỹ thuật, tiêu chuẩn và các yêu cầu của dịch vụ | 1cây | 537 | nt |
| 17 | Gỡ phụ sinh cây cổ thụ (cây loại 3) | Đáp ứng tính chất, kỹ thuật, tiêu chuẩn và các yêu cầu của dịch vụ | 1cây | 3 | nt |
| 18 | Đốn hạ cây sâu bệnh, Cây nghiêng ngã (Cây loại 1) | Đáp ứng tính chất, kỹ thuật, tiêu chuẩn và các yêu cầu của dịch vụ | 1cây | 45 | nt |
| 19 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây nghiêng ngã (Cây loại 2) | Đáp ứng tính chất, kỹ thuật, tiêu chuẩn và các yêu cầu của dịch vụ | 1cây | 43 | nt |
| 20 | Quét vôi gốc Cây loại 1 | Đáp ứng tính chất, kỹ thuật, tiêu chuẩn và các yêu cầu của dịch vụ | 1cây | 2.261 | nt |
| 21 | Quét vôi gốc Cây loại 2 | Đáp ứng tính chất, kỹ thuật, tiêu chuẩn và các yêu cầu của dịch vụ | 1cây | 2.146 | nt |
| 22 | Quét vôi gốc Cây loại 3 | Đáp ứng tính chất, kỹ thuật, tiêu chuẩn và các yêu cầu của dịch vụ | 1cây | 11 | nt |
| 23 | Vận chuyển phế thải, rác thảm cỏ gốc cây | Đáp ứng tính chất, kỹ thuật, tiêu chuẩn và các yêu cầu của dịch vụ | 100 bồn | 45 | nt |
| 24 | Trồng cây xanh cỡ bầu 06x0,6x0,6 (Trồng dặm cây bóng mát) | Đáp ứng tính chất, kỹ thuật, tiêu chuẩn và các yêu cầu của dịch vụ | cây | 47 | nt |
| 25 | Mua cọc chống chống dựng cây phòng/chống bão | Đáp ứng tính chất, kỹ thuật, tiêu chuẩn và các yêu cầu của dịch vụ | Cọc | 568 | nt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
4.118E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
2(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.235.400.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
4.118.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
2(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.235.400.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng Duy trì, chăm sóc thường xuyên cây xanh đô thị.
* Tài liệu chứng minh:
- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:
+ Hợp đồng.
+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý.
+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.
- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:
+ Hợp đồng.
+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý.
+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành.
(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.882.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.765.200.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi