Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây lắp (sau khi trừ giá trị thanh lý)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210315878-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Lục
Tên gói thầu Gói thầu 03: Thi công xây lắp (sau khi trừ giá trị thanh lý)
Số hiệu KHLCNT 20210315831
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí GPMB của dự án
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-08 11:13:00 đến ngày 2021-03-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,284,960,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây lắp di chuyển đường dây trung thế 22kV áp dụng ĐM 4970
1 Xà khóa lệch trên 1 cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
2 Xà khóa lệch trên 2 cột tròn dọc tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Xà lệch đón dây (tại vị trí cột TT15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Xà rẽ lệch XRL-1T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Xà phụ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Xà phụ 2 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Sứ cách điện đứng 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 sứ
8 Chuỗi polime 24kV néo dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 1 bộ
9 Tiếp địa R-10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
10 Cột bê tông PC.I.16-190-9,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cột
11 Cột bê tông PC.I.14-190-9,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
12 Nối mặt bích cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 mối nối
13 Giằng cột LT16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Dây nhôm bọc AC50/8-XLPE2,5/PVC - 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3005 km/dây
15 Tháo cột LT12 hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cột
16 Tháo xà trên cột LT12 hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
17 Tháo dây nhôm AC hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4965 Km
18 Ca xe vận chuyển vật tư Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
19 Công bậc 2/7 thu dọn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
B Phần xây lắp di chuyển đường dây trung thế 22kV áp dụng ĐGXD
1 Móng 1 cột tròn M-LT PC.I.16-190-9,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 móng
2 Móng 2 cột tròn M-2LT PC.I.16-190-9,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 móng
3 Móng 1 cột tròn M-LT PC.I.14-190-9,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 móng
C Phần thí nghiệm di chuyển đường dây trung thế 22kV
1 Thí nghiệm Cách điện Polime 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 chuỗi
2 Thí nghiệm cách điện đứng 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Thí nghiệm cáp lực điện áp 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sợi
4 Thí nghiệm tiếp địa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 vị trí
D Phần xây lắp di chuyển đường dây hạ thế 0,4kV áp dụng ĐM 4970
1 Lắp đặt tấm móc F20, kẹp néo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 bộ
2 Cột bê tông PC.I.7,5-190-4,3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cột
3 Tiếp địa lặp lại RLL Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 vị trí
4 Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9853 km/dây
5 Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0775 km/dây
6 Lắp đặt cáp vặn xoắn 2x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0428 km/dây
7 Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 4x25 xuống công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 km/dây
8 Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 2x10 xuống công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,265 km/dây
9 Dây sau công tơ Cu/PVC/PVC 2x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,15 km/dây
10 Dây sau công tơ Cu/PVC/PVC 4x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 km/dây
11 Ca xe vận chuyển vật tư Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
12 Công bậc 2/7 thu dọn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
13 Thu hồi cột hạ thế hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cột
14 Tháo cáp vặn xoắn 4x95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9611 km/dây
15 Tháo cáp vặn xoắn 4x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0612 km/dây
16 Tháo cáp vặn xoắn 2x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 km/dây
17 Tháo, lắp lại hòm công tơ H2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 hộp
18 Tháo, lắp lại hòm công tơ H4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 hộp
19 Tháo, lắp lại hòm công tơ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
20 Thay hệ thống tụ bù, điện áp 0,4kV, trong tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ 3 pha
E Phần xây lắp di chuyển đường dây hạ thế 0,4kV áp dụng ĐGXD
1 Móng 1 cột tròn M-PC.I.7,5-190-4,3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 móng
F Phần thí nghiệm di chuyển đường dây hạ thế 0,4kV
1 Thí nghiệm tiếp địa lặp lại Rll Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 vị trí
2 Thí nghiệm cáp lực điện áp U≤1KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.927E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.85E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc di chuyển đường dây trung thế 22kV, hạ thế 0,4kV trở lên Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng - hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->