Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210332851-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH thiết kế xây dựng HTP
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210332696
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-17 08:24:00 đến ngày 2021-03-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,271,798,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,65 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6731 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4209 100m3
4 Đắp đất nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất thừa tận dụng đắp nền) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2787 100m3
5 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (mua đất đắp nền) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3202 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,0873 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,592 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 12,236 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,062 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,051 tấn
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,382 100m2
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3524 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,374 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5616 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,632 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,142 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,637 tấn
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6436 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,223 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,202 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,681 tấn
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8069 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,896 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,327 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,932 tấn
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2896 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,306 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,695 tấn
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9098 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4318 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,124 tấn
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,386 100m2
34 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6628 m3
35 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0465 100m2
36 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
37 Xây tường thẳng gạch đặc không nung 55x90x190, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1907 m3
38 Xây gạch gạch đặc không nung 55x90x190, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,674 m3
39 Xây tường thẳng gạch rỗng 6 lỗ không nung 75x115x175, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,5847 m3
40 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,12 m2
41 Gia công xà gồ thép 40x80 dày 1,4 ly CK 800 mạ kẽm 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7786 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7786 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,848 m2
44 Lợp mái tole dày 0,45 mm chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1402 100m2
45 Tôn úp nóc và tôn úp đầu hồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,8 md
46 GC khung hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp 14x14 dày 1,2 ly KC 120, thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,36 m2
47 GCLD cửa đi 2 cánh mở quay, cửa sổ 1 cánh mở, kính trắng an toàn 6,38mm, cửa nhôm Xinfa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,12 m2
48 GCLD cửa sổ 4 cánh mở, kính trắng an toàn 6,38mm, cửa nhôm Xinfa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,36 m2
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,36 m2
50 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,36 m2
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 243,766 m2
52 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 329,79 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143,69 m2
54 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,5326 m2
55 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 290,98 m2
56 Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,6849 m2
57 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160,32 m
58 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,22 m2
59 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,28 m2
60 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,28 m2
61 Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,376 m2
62 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,14 m2
63 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168,3703 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 343,2986 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 661,92 m2
66 GCLD ống thông dầm PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 100m
67 GCLD ông nhựa thoát nước mái PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,348 100m
68 Lắp đặt quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
69 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7488 100m2
70 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7136 100m2
B HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện nhựa 8 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng - Bóng Led 2x18W-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
4 Lắp đặt đèn ốp trần tròn bóng Led D200-18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1,2m + Bộ điều tốc quạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
7 Lắp đặt ổ cắm - ổ cắm 3 chui, 2 lỗ cắm 10A-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
9 Lắp đặt công tắc - công tắc đơn 2 cực ngầm 06A-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
10 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 hộp
11 Lắp đặt dây cáp CXV-(2Cx10)mm2-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
12 Lắp đặt dây cáp CV-(1Cx6)mm2-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 192 m
13 Lắp đặt dây cáp CV-(1Cx4)mm2-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 306 m
14 Lắp đặt dây cáp CV-(1Cx2,5)mm2-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216 m
15 Lắp đặt dây cáp CV-(1Cx1,5)mm2-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 502 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa PVC D20(20x1,6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 251 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa PVC D25(25x1,6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 238 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa PVC D32(32x1,6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,5 m
19 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2 m3
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2 m3
21 Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng, D16 dài 2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
22 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m
23 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 mối
C PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY
1 Bình chữa cháy cầm tay CO2 (3kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bình
2 GCLD tủ đựng bình chữa cháy âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
D CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét NLP 2200 (Cirprotec-Tây Ban Nha hoặc tương đương). Bán kính bảo vệ cấp 4, Rp=120m. Kim làm hoàn toàn từ Inox 316 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Lắp đặt trụ dỡ kim thu sét Inox d60 cao 5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Cáp lụa neo trụ, tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng, D16 dài 2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
5 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - cáp đồng trần 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m
7 Hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
8 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 mối
9 Bộ đém sét CDR 401 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
10 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.8E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND. * Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp: III * Nhà thầu phải cung cấp các bản chụp chứng thực hợp đồng tương tự trên để chứng minh đã thực hiện hoàn thành các hợp đồng này (kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận đã hoàn thành của chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->