Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210332851-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH thiết kế xây dựng HTP |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210332696 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-17 08:24:00 đến ngày 2021-03-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,271,798,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,65 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6731 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4209 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất thừa tận dụng đắp nền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2787 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (mua đất đắp nền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3202 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,0873 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,592 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 12,236 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,051 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,382 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3524 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,374 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5616 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,632 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,142 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,637 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6436 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,223 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,202 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,681 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8069 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,896 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,327 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,932 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2896 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,306 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,695 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9098 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4318 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,386 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6628 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0465 | 100m2 |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 37 | Xây tường thẳng gạch đặc không nung 55x90x190, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1907 | m3 |
| 38 | Xây gạch gạch đặc không nung 55x90x190, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,674 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch rỗng 6 lỗ không nung 75x115x175, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,5847 | m3 |
| 40 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,12 | m2 |
| 41 | Gia công xà gồ thép 40x80 dày 1,4 ly CK 800 mạ kẽm 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7786 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7786 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,848 | m2 |
| 44 | Lợp mái tole dày 0,45 mm chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1402 | 100m2 |
| 45 | Tôn úp nóc và tôn úp đầu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,8 | md |
| 46 | GC khung hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp 14x14 dày 1,2 ly KC 120, thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,36 | m2 |
| 47 | GCLD cửa đi 2 cánh mở quay, cửa sổ 1 cánh mở, kính trắng an toàn 6,38mm, cửa nhôm Xinfa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,12 | m2 |
| 48 | GCLD cửa sổ 4 cánh mở, kính trắng an toàn 6,38mm, cửa nhôm Xinfa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,36 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,36 | m2 |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,36 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243,766 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 329,79 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,69 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,5326 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290,98 | m2 |
| 56 | Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,6849 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,32 | m |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,22 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,28 | m2 |
| 60 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,28 | m2 |
| 61 | Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,376 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,14 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,3703 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 343,2986 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 661,92 | m2 |
| 66 | GCLD ống thông dầm PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m |
| 67 | GCLD ông nhựa thoát nước mái PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,348 | 100m |
| 68 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7488 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7136 | 100m2 |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện nhựa 8 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng - Bóng Led 2x18W-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn bóng Led D200-18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1,2m + Bộ điều tốc quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm - ổ cắm 3 chui, 2 lỗ cắm 10A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - công tắc đơn 2 cực ngầm 06A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây cáp CXV-(2Cx10)mm2-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt dây cáp CV-(1Cx6)mm2-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192 | m |
| 13 | Lắp đặt dây cáp CV-(1Cx4)mm2-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 306 | m |
| 14 | Lắp đặt dây cáp CV-(1Cx2,5)mm2-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216 | m |
| 15 | Lắp đặt dây cáp CV-(1Cx1,5)mm2-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 502 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa PVC D20(20x1,6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa PVC D25(25x1,6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa PVC D32(32x1,6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,5 | m |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | m3 |
| 21 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng, D16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 22 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 23 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối |
| C | PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình chữa cháy cầm tay CO2 (3kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bình |
| 2 | GCLD tủ đựng bình chữa cháy âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| D | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét NLP 2200 (Cirprotec-Tây Ban Nha hoặc tương đương). Bán kính bảo vệ cấp 4, Rp=120m. Kim làm hoàn toàn từ Inox 316 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt trụ dỡ kim thu sét Inox d60 cao 5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Cáp lụa neo trụ, tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng, D16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 7 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 8 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối |
| 9 | Bộ đém sét CDR 401 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND. * Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp: III * Nhà thầu phải cung cấp các bản chụp chứng thực hợp đồng tương tự trên để chứng minh đã thực hiện hoàn thành các hợp đồng này (kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận đã hoàn thành của chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi