Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt linh kiện thay thế cho hệ thống khí hút và khí nén y tế trung tâm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210223025-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt linh kiện thay thế cho hệ thống khí hút và khí nén y tế trung tâm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210210566 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-25 09:21:00 đến ngày 2021-04-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 379,688,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,695,000 VNĐ ((Năm triệu sáu trăm chín mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Linh kiện bảo trì một năm cho lõi lọc đầu nguồn của hệ thống khí nén y tế trung tâm, bao gồm: Lõi lọc PF; Lõi lọc SUB; Phao xả tự động cho lọc PF, SUB; Bộ giảm thanh | 2 | bộ | - Lõi lọc PF 109: Mã vật tư 430033 Lọc có độ mịn | ||
| 2 | Linh kiện bảo trì hai năm cho lõi van đóng cắt khí nén y tế trung tâm, bao gồm: Lõi van C1/C2; Lõi Van V1/V3; Lõi Van R2/R4 | 1 | bộ | - Lõi van C1/C2: Mã vật tư 361417 (2 cái) Van 1 chiều. Áp suất làm việc: 16 bar Kích thước: DN20; Lõi Van V1/V3: Mã vật tư 361291 (2 cái) Nguồn điện: 220VAC, 50Hz Van thường mở Áp suất làm việc tối đa: 16 bar Kích thước DN20; Lõi Van R2/R4: Mã vật tư 361290 (2 cái) Nguồn điện: 220VAC, 50Hz Van thường đóng Áp suất làm việc đối đa: 16 bar Kích thước: DN20. Tất cả mã vật tư trên cho hệ thống máy nén khí Hospitair scrolair pack 88SP2 của MIL’S | ||
| 3 | Linh kiện bảo trì hai năm cho lõi lọc cuối nguồn hệ thống khí nén y tế trung tâm. Bao gồm: 02 lõi lọc CHA48; 02 lõi lọc MC48; 02 lõi lọc PAR72 | 1 | bộ | - Lõi lọc CHA48: Mã vật tư 430059 Lọc than hoạt tính loại bỏ hơi dầu và mùi hôi; Lõi lọc MC48: Mã vật tư 430069 Lọc chuyển đổi CO thành CO2; Lõi lọc PAR72: Mã vật tư 430050 Lọc có độ mịn | ||
| 4 | Mỡ bôi trơn chịu nhiệt dùng cho đầu nén xoắn ốc không dầu cho hệ thống khí nén y tế trung tâm | 2 | tuýp | - Mã vật tư 412069 cho hệ thống máy nén khí Hospitair scrolair pack 88SP2 của MIL’S | ||
| 5 | Van một chiều tại ống dẫn khí nén của hệ thống khí nén y tế trung tâm, bao gồm: Màng van, lõi van, vòng đệm cao su… | 6 | cái | - Mã vật tư 359060 cho hệ thống máy nén khí Hospitair scrolair pack 88SP2 của MIL’S | ||
| 6 | Linh kiện bảo trì định kỳ hai năm cho bộ xả nước tự động Beko 12 cho hệ thống khí nén y tế trung tâm | 1 | bộ | - Mã vật tư 360692 cho hệ thống máy nén khí Hospitair scrolair pack 88SP2 của MIL’S | ||
| 7 | Linh kiện sửa chữa thay thế cho hệ thống khí hút y tế trung tâm Evisa E350 Bao gồm: 02 van điện ER10.30A.G00; 02 van điện ER60.90A G00 | 1 | bộ | - Van điện ER10.30A.G00: Van điện cân bằng áp suất khí quyển (Atmospheric pressure valve), mã vật tư 334154: Nguồn điện 230V 50Hz Lực đóng mở van: 10Nm Góc mở van: 900 ±5% Thời gian mở hết hành trình: 11S; Van điện ER60.90A G00: Van điện cách ly (Isolating valve), mã vật tư 361302: Nguồn điện 230V 50Hz Lực đóng mở van: 60Nm Góc mở van: 900 ±5% Thời gian mở hết hành trình: 12S. Tất cả mã vật tư trên cho hệ thống máy hút khí Hospivac G-E350 của MIL’S | ||
| 8 | Nhớt dự phòng cho hệ thống khí hút y tế trung tâm Evisa E350 | 2 | can | - Mã vật tư: 362661 cho hệ thống máy hút khí Hospivac G-E350 của MIL’S - Dung tích: 5L/can - Độ nhớt: 100 cst | ||
| 9 | Linh kiện bảo trì định kỳ 3.000 giờ hoặc 2 năm sử dụng cho hệ thống khí hút y tế trung tâm Evisa E350 Bao gồm: Lọc nhớt; Lõi lọc tách nhớt; Nhớt chuyên dùng cho máy hút; Van đầu hút; Gioăng đệm kín | 2 | bộ | - Mã vật tư 718379 cho hệ thống máy hút khí Hospivac G-E350 của MIL’S | ||
| 10 | Mặt bích PVC DN80 | 1 | cái | - Vật liệu: nhựa PVC; Kích thước: DN80; Chịu áp lực: PN10 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 Hợp đồng ( cung cấp hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc hóa đơn) có giá trị tối thiểu là 266.000.000 VND mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 266.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi