Gói thầu: Gói thầu 01: Cung cấp thiết bị máy móc thuộc nhiệm vụ mã số DAĐL.CN-08 20
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210351399-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tư vấn, sản xuất, dịch vụ và chuyển giao công nghệ thủy sản |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Cung cấp thiết bị máy móc thuộc nhiệm vụ mã số DAĐL.CN-08 20 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210345355 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 18:13:00 đến ngày 2021-04-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 700,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống thiết bị lọc cơ học | 3 | bộ | Trống lọc chất liệu inox 304, bao gồm: - Thùng chứa trống kích thước D = 1,3 - 1,6 m; R = 1,0 - 1,3 m; C = 1,0 -1,3 m; - Moto giảm tốc cho chuyển động trống lọc 4-6 vòng/phút; - Lưới lọc trống loại bỏ chất thải rắn > 40 µm; - Máy bơm áp lực cho vòi phun nước, công suất tối thiểu 0,37 kW, thiết bị phụ trợ. | ||
| 2 | Máy trộn thức ăn dạng bán ẩm | 1 | cái | - Vật liệu inox 304; - Công suất trộn > 10 Kg/mẻ; - Motor giảm tốc và các thiết bị phụ trợ. | ||
| 3 | Máy đo độ mặn | 3 | cái | - Phạm vi đo: 0 – 100 ‰; - Độ chính xác ± 1 ‰. | ||
| 4 | Máy đo oxy, nhiệt độ | 2 | cái | - Phạm vi đo oxy: 0 - 50 ppm, độ chính xác 1,5 %, độ phân giải 0,01 ppm; - Phạm vi đo nhiệt độ: -20 - 120oC, độ chính xác ± 0,2 oC, độ phân giải 0,1 oC. | ||
| 5 | Máy đo pH | 3 | cái | - Phạm vi đo: 0 - 14 pH; - Độ chính xác ± 0,1 pH. | ||
| 6 | Thiết bị điện cảnh báo mất điện, mất khí | 1 | bộ | - Dãi điện áp hoạt động: AC 85- 265V; - Còi hú 120 db; - Thiết bị sử dụng pin hoặc điện 220V. | ||
| 7 | Máy đo TSS | 2 | máy | - Số vòng quay: 1.450 vòng/phút; - Lưu lượng hút tối đa: 18 lít/ phút; - Công suất: 1/8 HP, 60W; - Nguồn điện : 220V/50Hz – 0,3A. | ||
| 8 | Máy đo đa chỉ tiêu (trong nước mặn, thủy sản; đo NH3, NO2, PO4, COD, độ kiềm, độ cứng) | 1 | cái | - Độ dài bước sóng: 340 đến 900 nm; - Khoang chứa mẫu: tròn 16 mm, tròn 22 mm, ống 13 mm, hình vuông 10 mm, hình chữ nhật 50 mm (tự động nhận); - Nguồn điện: adapter 15 VDC; Pin sạc Li-Ion 10,8 VDC. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp mặt hàng máy móc, thiết bị, vật tư kỹ thuật dùng trong nghiên cứu thử nghiệm tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
980.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời hạn bảo hành: ≥ 6 tháng - Bảo hành: Nhà thầu phải có phiếu bảo hành kèm theo, trong đó nêu rõ thời gian và trách nhiệm bảo hành của nhà thầu. - Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: Chủ đầu tư cần thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh; trong vòng 10 ngày Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư; chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật và Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi