Gói thầu: Cải tạo hệ thống thông gió và lọc không khí tại tầng 5 và 6, khoa Hồi sức tích cực, nhà Q Bệnh viện Bạch Mai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210602735-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN BẠCH MAI |
| Tên gói thầu | Cải tạo hệ thống thông gió và lọc không khí tại tầng 5 và 6, khoa Hồi sức tích cực, nhà Q Bệnh viện Bạch Mai |
| Số hiệu KHLCNT | 20210324118 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ Phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-01 16:29:00 đến ngày 2021-06-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,893,747,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THAY TRẦN HIỆN TRẠNG BẰNG TRẦN PANEL PU | |||
| 1 | Tháo trần hiện trạng | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 400 | m2 |
| 2 | Thi công trần panel PU tỷ trọng 40 - 42 kg/m3 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 420 | m2 |
| 3 | Phụ kiện giá đỡ, ty teo panel, bo góc | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | lô |
| 4 | Thi công trần panel cho trục hút gió thải phòng cách ly | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 100 | m2 |
| 5 | Mở lỗ Panel cho hộp Hepa và hoàn thiện | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 10,24 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cửa thăm kỹ thuật trên trần panel | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 5,76 | m2 |
| 7 | Tháo và lắp đặt lại hệ thống đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 4 | phòng |
| 8 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | lô |
| B | HỆ THỐNG CẤP KHÍ SẠCH VÀ LỌC KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt quạt tăng áp lưu lượng 2000m3/h, 450Pa (Kruger cabinet fan) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt hút phóng áp lực âm lưu lượng 2000m3/h, 450Pa (Kruger cabinet fan) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt hút phóng áp lực âm lưu lượng 1200m3/h, 450Pa (Kruger cabinet fan) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt hút phóng áp lực dương lưu lượng 1200m3/h, 450Pa (Kruger cabinet fan) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Hepa Filter H14, KT 610x610x66 (66m3/h) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp cho phin lọc (Hepa Box) (Thiết bị CĐT cấp) (NC, MTC nhân hệ số 1.5) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 16 | hộp |
| 7 | Cổ bạt chống rung cho quạt | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 16 | cái |
| 8 | Ống gió tôn mạ kẽm 400x300 dày 0.54mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 10 | m |
| 9 | Ống gió tôn mạ kẽm 300x300 dày 0.54mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 20 | m |
| 10 | Ống gió tôn mạ kẽm 300x250 dày 0.54mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 25 | m |
| 11 | Ống gió tôn mạ kẽm 250x250 dày 0.54mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 35 | m |
| 12 | Ống gió tôn mạ kẽm 200x200 dày 0.54mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 40 | m |
| 13 | Côn thu đầu quạt 400x300/600x600, tôn tráng kẽm dày 0.54mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 9 | cái |
| 14 | Côn thu đầu quạt 300x250/D200, tôn tráng kẽm dày 0.54mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 9 | cái |
| 15 | Côn thu 400x300/300x300, tôn tráng kẽm dày 0.54mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 16 | Côn thu 400x300/250x250, tôn tráng kẽm dày 0.54mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 9 | cái |
| 17 | Côn thu 300x300/250x250, tôn tráng kẽm dày 0.54mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 17 | cái |
| 18 | Côn thu 300x300/200x200, tôn tráng kẽm dày 0.54mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 19 | Cút 90º 400x300, tôn tráng kẽm dày 0.54mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 20 | Cút 90º 300x300, tôn tráng kẽm dày 0.54mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 21 | Cút 90º 250x250, tôn tráng kẽm dày 0.54mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 18 | cái |
| 22 | Cút 90º 200x200, tôn tráng kẽm dày 0.54mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 23 | Cút 45º 400x300, tôn tráng kẽm dày 0.54mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 24 | Cút 45º 300x300, tôn tráng kẽm dày 0.54mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 25 | Cút 45º 250x250, tôn tráng kẽm dày 0.54mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 26 | Cút 45º 200x200, tôn tráng kẽm dày 0.54mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 27 | Tê 400/300/300, tôn tráng kẽm dày 0.54mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 28 | Tê 300/250/250, tôn tráng kẽm dày 0.54mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 29 | Cổ trích 550x300/400x300, tôn tráng kẽm dày 0.54mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 30 | Cổ trích 450x300/300x300, tôn tráng kẽm dày 0.54mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 31 | Cổ trích 400x300/250x250, tôn tráng kẽm dày 0.54mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 32 | Cổ trích 300x200/250x250, tôn tráng kẽm dày 0.54mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 22 | cái |
| 33 | Côn vuông tròn 250x250/ø250, tôn tráng kẽm dày 0.54mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 28 | cái |
| 34 | Lắp đặt cửa gió 300x300 kèm hộp gió | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 16 | cửa |
| 35 | Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng 250x250 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng 200x200 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 18 | cái |
| 37 | Phụ kiện ống gió: Lót tôn, kẹp bích,... | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | lô |
| 38 | Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng xốp bạc PE dày 20mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 150 | m2 |
| 39 | Ống gió mềm có bảo ôn D250 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,8 | 100m |
| 40 | Hệ thống giá đỡ thiết bị và ống gió | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | lô |
| 41 | Vật tư phụ: keo bảo ôn, băng dính bạc, silicon, bulong, ecu,... | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | lô |
| C | HỆ THỐNG CẤP GIÓ LẠNH | |||
| 1 | Lắp đặt Máy lạnh công suất AHAU TRANE lưu lượng gió 7200m3/h 35KW lạnh (Thiết bị CĐT cấp) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bộ |
| 2 | Ống đồng D12.7x0.71mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,6 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,6 | 100m |
| 4 | Ống đồng D28.6x0.81mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,6 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,6 | 100m |
| 6 | Thử áp, hút chân không và nạp gas bổ sung cho PAU (R22) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 2 | lô |
| 7 | Ống thoát nước ngưng uPVC D27 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,5 | 100m |
| 8 | Bảo ôn nước ngưng D27 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,5 | 100m |
| 9 | Lắp đặt Quạt tăng áp lưu lượng 4500m3/h, 500Pa (Kruger cabinet fan) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 10 | Cổ bạt chống rung cho PAU và quạt tăng áp | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cửa lưới ngoài nhà cho AHU và PAU quy cách 800x600mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cửa |
| 12 | Lắp đặt cửa nan Z chống nước mưa ngoài nhà cho quạt 800x600mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cửa |
| 13 | Lắp đặt hộp phin lọc Hepa H13 cho AHU 1500 x 750 x 650 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 4 | hộp |
| 14 | Phin lọc Hepa H13 KT 610x610x239 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 12 | cái |
| 15 | Ống gió tôn mạ kẽm 650x500 dày 0.54mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 40 | m |
| 16 | Ống gió tôn mạ kẽm 500x450 dày 0.54mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 20 | m |
| 17 | Ống gió tôn mạ kẽm 500x400 dày 0.54mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 15 | m |
| 18 | Ống gió tôn mạ kẽm 450x400 dày 0.54mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 30 | m |
| 19 | Ống gió tôn mạ kẽm 400x350 dày 0.54mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 25 | m |
| 20 | Ống gió tôn mạ kẽm 400x300 dày 0.54mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 23 | m |
| 21 | Ống gió tôn mạ kẽm 300x300 dày 0.54mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 30 | m |
| 22 | Ống gió tôn mạ kẽm 350x250 dày 0.54mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 30 | m |
| 23 | Ống gió tôn mạ kẽm 250x250 dày 0.54mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 55 | m |
| 24 | Ống gió tôn mạ kẽm 200x150 dày 0.54mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 52 | m |
| 25 | Ống gió tôn mạ kẽm 150x150 dày 0.54mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 40 | m |
| 26 | Côn thu đầu quạt 450x450/250x250 - L250, tôn tráng kẽm dày 0.54mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 27 | Côn thu đầu quạt 1400x800/750x750 - L800, tôn tráng kẽm dày 0.54mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 28 | Côn thu 600x500/250x250, tôn tráng kẽm dày 0.54mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 29 | Côn thu 550x400/450x400, tôn tráng kẽm dày 0.54mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 30 | Côn thu 450x400/350x300, tôn tráng kẽm dày 0.54mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 31 | Côn thu 400x300/350x250, tôn tráng kẽm dày 0.54mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 32 | Côn thu 350x250/250x250, tôn tráng kẽm dày 0.54mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 33 | Côn thu 250x250/200x150, tôn tráng kẽm dày 0.54mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 34 | Cút 90º 600x500, tôn tráng kẽm dày 0.54mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 35 | Cút 90º 500x400, tôn tráng kẽm dày 0.54mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 36 | Cút 90º 450x300, tôn tráng kẽm dày 0.54mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 37 | Cút 90º 350x250, tôn tráng kẽm dày 0.54mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 38 | Cút 90º 300x300, tôn tráng kẽm dày 0.54mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 39 | Cút 90º 200x200, tôn tráng kẽm dày 0.54mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 15 | cái |
| 40 | Cổ trích 500x400, tôn tráng kẽm dày 0.54mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 41 | Cổ trích 400x350, tôn tráng kẽm dày 0.54mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 42 | Cổ trích 350x250, tôn tráng kẽm dày 0.54mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 43 | Cổ trích 250x200, tôn tráng kẽm dày 0.54mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 44 | Cổ trích 200x150, tôn tráng kẽm dày 0.54mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 30 | cái |
| 45 | Cổ trích 150x150, tôn tráng kẽm dày 0.54mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 30 | cái |
| 46 | Côn vuông tròn 200x150/ø200, tôn tráng kẽm dày 0.54mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 30 | cái |
| 47 | Côn vuông tròn 150x150/ø150, tôn tráng kẽm dày 0.54mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 20 | cái |
| 48 | Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng 250x250 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 20 | cái |
| 49 | Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng 200x200 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 20 | cái |
| 50 | Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng 200x150 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 30 | cái |
| 51 | Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng 150x150 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 15 | cái |
| 52 | Phụ kiện ống gió: lót tôn, kẹp bích,... | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | lô |
| 53 | Bảo ôn bằng xốp bạc PE dày 20mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 700 | m2 |
| 54 | Ống gió mềm có bảo ôn D250 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,8 | 100m |
| 55 | Giá đỡ ống gió | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 250 | bộ |
| 56 | Vật tư phụ: keo bảo ôn, băng dính bạc, silicon, bulong, Ecu,... | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | lô |
| 57 | Đục lỗ mở tường cho ống gió đi qua hành lang | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | lỗ |
| 58 | Tháo hệ thống PAU hiện trạng | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | lô |
| 59 | Chi phí cẩu thiết bị lên vị trí lắp đặt | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | lô |
| 60 | Chi phí tháo - lắp trần nhôm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | lô |
| D | HỆ THỐNG TĂNG ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt Quạt tăng áp, lưu lượng 8200m3/h, 450Pa (Kruger cabinet fan) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt Quạt tăng áp, lưu lượng 3500m3/h, 360Pa (Kruger cabinet fan) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 3 | Cổ bạt chống rung cho quạt hút | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cửa nan Z chống nước mưa ngoài nhà 800x600 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cửa |
| 5 | Ống gió tôn mạ kẽm 650x500 dày 0.54mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 45 | m |
| 6 | Ống gió tôn mạ kẽm 550x400 dày 0.54mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 30 | m |
| 7 | Ống gió tôn mạ kẽm 550x350 dày 0.54mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 32 | m |
| 8 | Ống gió tôn mạ kẽm 450x350 dày 0.54mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 40 | m |
| 9 | Ống gió tôn mạ kẽm 400x300 dày 0.54mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 35 | m |
| 10 | Ống gió tôn mạ kẽm 300x300 dày 0.54mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 35 | m |
| 11 | Ống gió tôn mạ kẽm 350x250 dày 0.54mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 35 | m |
| 12 | Ống gió tôn mạ kẽm 300x200 dày 0.54mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 102 | m |
| 13 | Ống gió tôn mạ kẽm 250x200 dày 0.54mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 37 | m |
| 14 | Ống gió tôn mạ kẽm 200x200 dày 0.54mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 80 | m |
| 15 | Ống gió tôn mạ kẽm 200x150 dày 0.54mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 83 | m |
| 16 | Ống gió tôn mạ kẽm 150x150 dày 0.54mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 250 | m |
| 17 | Côn thu đầu quạt 400x400/250x250 - L250, tôn tráng kẽm dày 0.54mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 18 | Côn thu 650x450/550x400, tôn tráng kẽm dày 0.54mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 19 | Côn thu 550x400/450x350, tôn tráng kẽm dày 0.54mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 20 | Côn thu 500x350/400x300, tôn tráng kẽm dày 0.54mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 21 | Côn thu 450x350/350x250, tôn tráng kẽm dày 0.54mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 22 | Côn thu 400x300/300x300, tôn tráng kẽm dày 0.54mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 23 | Côn thu 350x250/300x250, tôn tráng kẽm dày 0.54mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 24 | Côn thu 300x300/200x200, tôn tráng kẽm dày 0.54mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 25 | Côn thu 300x200/250x200, tôn tráng kẽm dày 0.54mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 26 | Côn thu 250x200/200x150, tôn tráng kẽm dày 0.54mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 27 | Côn thu 250x200/150x150, tôn tráng kẽm dày 0.54mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 28 | Côn vuông tròn 200x150/ø200, tôn tráng kẽm dày 0.54mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 30 | cái |
| 29 | Côn vuông tròn 150x150/ø150, tôn tráng kẽm dày 0.54mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 85 | cái |
| 30 | Cút 90º 600x450, tôn tráng kẽm dày 0.54mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 31 | Cút 90º 300x200, tôn tráng kẽm dày 0.54mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 12 | cái |
| 32 | Cút 90º 200x200, tôn tráng kẽm dày 0.54mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 33 | Cút 90º 200x150, tôn tráng kẽm dày 0.54mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 34 | Cút 45º 300x200, tôn tráng kẽm dày 0.54mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 25 | cái |
| 35 | Cút 45º 250x200, tôn tráng kẽm dày 0.54mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 12 | cái |
| 36 | Cút 45º 200x200, tôn tráng kẽm dày 0.54mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 12 | cái |
| 37 | Cổ trích 300x200, tôn tráng kẽm dày 0.54mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 38 | Cổ trích 250x200, tôn tráng kẽm dày 0.54mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 39 | Cổ trích 200x150, tôn tráng kẽm dày 0.54mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 15 | cái |
| 40 | Cổ trích 150x150, tôn tráng kẽm dày 0.54mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 65 | cái |
| 41 | Phụ kiện ống gió: Lót ton, kẹp bích,... | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | lô |
| 42 | Bảo ôn bằng xốp bạc PE dày 20mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1.400 | m2 |
| 43 | Cửa gió 1 nan KT 450x450 - L400 kèm hộp gió | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 86 | cái |
| 44 | Lắp đặt van bánh vít điều chỉnh lưu lượng gió D250 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 86 | cái |
| 45 | Giá đỡ ống gió | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 420 | bộ |
| 46 | Ống gió mềm có bảo ôn D250 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 0,8 | 100m |
| 47 | Vật tư phụ: gioăng, silicon, bulon, Ecu,... | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | lô |
| 48 | Chi phí tháo hệ thống ống gió thải hiện trạng | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | lô |
| 49 | Chi phí tháo lắp trần nhôm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | lô |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN VÀ ĐIỀU KHIẾN | |||
| 1 | Tủ điện DB F6 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | tủ |
| 2 | MCCB-3P-75A-18KA | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 3 | MCB-3P-20A-6KA | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 9 | cái |
| 4 | Cầu chì 3x2A | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 5 | Vôn kế | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 6 | Đèn báo pha | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 7 | Tủ điện DB F5 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | tủ |
| 8 | MCCB-3P-150A-18KA | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 9 | MCCB-3P-100A-18KA | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 10 | MCB-3P-20A-6KA | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 11 | MCB-3P-16A-6KA | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 12 | Cầu chì 3x2A | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 13 | Vôn kế | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 14 | Đèn báo pha | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 15 | Tủ điện DB PAU | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | tủ |
| 16 | MCCB-3P-100A-18KA | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 17 | MCCB-3P-30A-18KA | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 18 | MCB-3P-20A-6KA | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 19 | MCB-3P-30A-18KA | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 20 | MCB-3P-16A-6KA | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 21 | Cầu chì 3x2A | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 22 | Vôn kế | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 23 | Đèn báo pha | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt Tủ điều khiển AHU | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bộ |
| 25 | Bộ cảm biến nhệt độ, độ ẩm phòng, áp suất phòng có hiển thị | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 12 | bộ |
| 26 | Bộ van điều chỉnh lưu lượng gió | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 12 | bộ |
| 27 | Bộ đèn cảnh báo áp suất khi không đạt | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 15 | bộ |
| 28 | Đồng hồ chênh áp Hepa | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 15 | bộ |
| 29 | Cáp điện cấp nguồn đến tủ điện tổng tầng 5: 4x25mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 200 | m |
| 30 | Cáp 1Ex10mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 200 | m |
| 31 | Cáp điện cấp nguồn đến tủ điện tổng tầng 6: 4x16mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 200 | m |
| 32 | Cáp 1Ex6mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 200 | m |
| 33 | Cáp điện cấp nguồn đến tủ điện PAU và quạt tăng áp: 4x25mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 100 | m |
| 34 | Cáp 1Ex10mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 100 | m |
| 35 | Cáp điện cấp nguồn cho tủ điều khiển trung tâm 3x2.5mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 100 | m |
| 36 | Cáp điện cấp nguồn cho quạt tăng áp P - 380V: 4x4mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 180 | m |
| 37 | Cáp 1Ex2.5mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 180 | m |
| 38 | Cáp điện cấp nguồn cho quạt tăng áp 1P - 220V: 3x2.5mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 500 | m |
| 39 | Cáp điện cấp nguồn cho quạt hút khí thải 4x4mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 250 | m |
| 40 | Cáp 1Ex2.5mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 250 | m |
| 41 | Cáp điện cấp nguồn cho quạt tăng áp 1P - 220V: 3x2.5mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 500 | m |
| 42 | Cáp điện cấp nguồn đến dàn nóng PAU 4x10mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 50 | m |
| 43 | Cáp 1Ex6mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 50 | m |
| 44 | Cáp điện cấp nguồn cho dàn lạnh PAU 4x4mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 50 | m |
| 45 | Cáp 1Ex2.5mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 50 | m |
| 46 | Dây điện điều khiển cảm biến áp suất | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 600 | m |
| 47 | Cáp điện điều khiển van điện từ 3x1.5mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 600 | m |
| 48 | Dây điện điều khiển dàn lạn PAU 6x1.5mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | m |
| 49 | Dây điện cấp nguồn cho đèn cảnh báo 2x1mm2 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1.000 | m |
| 50 | Máng tôn và phụ kiện 200x100 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 30 | m |
| 51 | Vật tư phụ: giá đỡ tủ điện, ống luồn dây PVC, hộp nối | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công | 1 | lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.341E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.468E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.426.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.278.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi