Gói thầu: CHi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210312901-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức |
| Tên gói thầu | CHi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210159774 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Mỹ Đức và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-05 14:44:00 đến ngày 2021-03-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,945,248,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ, vét bùn, đánh cấp bằng thủ công, đất cấp I | Chương V - E-HSMT | 389,193 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ, vét bùn, đánh cấp bằng máy đào | Chương V - E-HSMT | 35,0274 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 11,136 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 1,0022 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E-HSMT | 8,0067 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E-HSMT | 72,06 | 100m3 |
| 7 | Mua Đất đắp K95 | Chương V - E-HSMT | 9.047,5371 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - E-HSMT | 1.045,71 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V - E-HSMT | 1,6802 | 100m2 |
| 10 | Đệm cát đen | Chương V - E-HSMT | 174,29 | m3 |
| 11 | Ni long chống mất nước | Chương V - E-HSMT | 5.809,51 | m2 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - E-HSMT | 9,2952 | 100m3 |
| 13 | Gia cố lề bằng cấp phối đá dăm loại II | Chương V - E-HSMT | 0,4582 | 100m3 |
| 14 | Thi công mặt đường cấp phối đá dăm loại II | Chương V - E-HSMT | 3,6052 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - E-HSMT | 6,1208 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - E-HSMT | 6,1208 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 6,1208 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - E-HSMT | 33,9121 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - E-HSMT | 33,9121 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V - E-HSMT | 33,9121 | 100m3 |
| B | KÈ NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - E-HSMT | 954,324 | m3 |
| 2 | Đào móng kè bằng máy đào, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 85,8892 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - E-HSMT | 426,06 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chương V - E-HSMT | 511,272 | 100m |
| 5 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V - E-HSMT | 766,908 | 100m |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V - E-HSMT | 2.888,39 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 2.176,33 | m3 |
| 8 | Chét khe nối bằng đay tẩm nhựa | Chương V - E-HSMT | 446,7 | m |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 1.779,9 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng kè | Chương V - E-HSMT | 12,0796 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè | Chương V - E-HSMT | 11,1404 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 241,5899 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 24,8247 | 100m3 |
| 14 | Ống thoát nước D27 | Chương V - E-HSMT | 740,6 | m |
| 15 | Đất sét | Chương V - E-HSMT | 64,51 | m3 |
| 16 | Vải địa kỹ thuật | Chương V - E-HSMT | 564,48 | m2 |
| 17 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V - E-HSMT | 0,4838 | 100m3 |
| 18 | Bơm nước thi công | Chương V - E-HSMT | 30 | ca |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E-HSMT | 70,6078 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - E-HSMT | 70,6078 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 70,6078 | 100m3 |
| C | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - E-HSMT | 41,953 | m3 |
| 2 | Đào cống, máy đào, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 3,7758 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E-HSMT | 1,3797 | 100m3 |
| 4 | Mua Đất đắp K95 | Chương V - E-HSMT | 155,9061 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V - E-HSMT | 17,36 | 100m |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - E-HSMT | 31,32 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường cống, vữa XM mác 100 | Chương V - E-HSMT | 164,23 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - E-HSMT | 68 | cấu kiện |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 12,33 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 18 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan cống | Chương V - E-HSMT | 1,5941 | tấn |
| 12 | Cốt thép mũ mố cống | Chương V - E-HSMT | 0,4653 | tấn |
| 13 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75 | Chương V - E-HSMT | 284,01 | m2 |
| 14 | Ván khuôn mũ mố | Chương V - E-HSMT | 1,0068 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bản cống | Chương V - E-HSMT | 0,6196 | 100m2 |
| 16 | Bê tông khớp nối M200, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 17 | Cốt thép khớp nối | Chương V - E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E-HSMT | 4,1953 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - E-HSMT | 4,1953 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 4,1953 | 100m3 |
| D | MƯƠNG XÂY B600 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 42,43 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Chương V - E-HSMT | 4,243 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 3,173 | tấn |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 383,77 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 4.684,78 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 173,99 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng mương | Chương V - E-HSMT | 2,6976 | 100m2 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - E-HSMT | 116 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V - E-HSMT | 222,7114 | 100m |
| 10 | Đào móng bằng thủ công , đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 39,489 | m3 |
| 11 | Đào móng rãnh, hố ga bằng máy, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 3,554 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 1,9034 | 100m3 |
| 13 | Lắp dựng thanh chống | Chương V - E-HSMT | 359 | cái |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E-HSMT | 2,0455 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - E-HSMT | 2,0455 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 2,0455 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - E-HSMT | 23 | cấu kiện |
| 18 | Bê tông tấm đan mương, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 3,61 | m3 |
| 19 | Cốt thép tấm đan mương | Chương V - E-HSMT | 0,3972 | tấn |
| 20 | Ván khuôn tấm đan mương | Chương V - E-HSMT | 0,1366 | 100m2 |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - E-HSMT | 18,522 | m3 |
| 2 | Bê tông bêtông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V - E-HSMT | 16,611 | m3 |
| 3 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 12x12 cm | Chương V - E-HSMT | 294 | cái |
| F | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU BẰNG XE | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - E-HSMT | 6.030,9567 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3918E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.783E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.162.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
22.324.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi