Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210339828-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đông Hòa, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210339727 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã và vốn huy động hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 15:06:00 đến ngày 2021-03-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,646,983,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần thi công cọc | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 120,0625 | m³ |
| 2 | Ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK | 10,0978 | 100m² |
| 3 | Cốt thép cọc, D | Theo HSTK | 6,1407 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc, D | Theo HSTK | 13,0573 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc, D > 18 mm | Theo HSTK | 0,4393 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép bản đầu cọc | Theo HSTK | 3,4371 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bản đầu cọc | Theo HSTK | 3,4371 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, kích thước cọc 25x25cm | Theo HSTK | 19,012 | 100m |
| 9 | Ép âm cọc BTCT, kích thước cọc 25x25cm | Theo HSTK | 1,128 | 100m |
| 10 | Sản xuất mối nối cọc BTCT | Theo HSTK | 1,3433 | tấn |
| 11 | Nối cọc, kích thước cọc 25x25 cm | Theo HSTK | 190 | mối nối |
| 12 | Sản xuất cọc dẫn thép (1 cái) | Theo HSTK | 0,2944 | tấn |
| 13 | Đập bê tông đầu cọc | Theo HSTK | 3,6875 | m³ |
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK | 12,4343 | 100m³ |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK | 41,806 | m³ |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK | 191,0256 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo HSTK | 8,5551 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 2,8937 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 4,7751 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK | 13,5545 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 61,605 | m³ |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 13,3135 | 100m³ |
| 10 | Mua đất đắp nền tại xã Hợp Thắng Triệu Sơn | Theo HSTK | 104,642 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo HSTK | 1,0464 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp II | Theo HSTK | 1,0464 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12km tiếp theo, đất cấp II | Theo HSTK | 1,0464 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK | 103,7729 | m³ |
| C | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng bể phốt, đất cấp II | Theo HSTK | 0,799 | 100m³ |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK | 4,5376 | m³ |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 4,5376 | m³ |
| 4 | Ván khuôn đáy bể | Theo HSTK | 0,0538 | 100m² |
| 5 | Cốt thép đáy bể, đường kính | Theo HSTK | 0,2419 | tấn |
| 6 | Xây bể chứa gạch bê tông đặc (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 12,8607 | m³ |
| 7 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 55,076 | m² |
| 8 | Láng nền sàn bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 23,5804 | m² |
| 9 | Trát khía bay tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 79,248 | m² |
| 10 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 79,248 | m² |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 3,1752 | m³ |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,1627 | 100m² |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,1867 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK | 45 | cấu kiện |
| 15 | Đắp đất bể phốt | Theo HSTK | 29,6777 | m³ |
| D | Bể nước | |||
| 1 | Đào móng bể nước, đất cấp II | Theo HSTK | 1,7935 | 100m³ |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK | 9,54 | m³ |
| 3 | Bê tông đáy bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK | 15,9355 | m3 |
| 4 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK | 1,6262 | m³ |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK | 5,9016 | m³ |
| 6 | Bê tông sàn bể nước, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 9,8178 | m³ |
| 7 | Ván khuôn đáy bể | Theo HSTK | 0,2539 | 100m² |
| 8 | Ván khuôn cột bể nước | Theo HSTK | 0,2957 | 100m² |
| 9 | Ván khuôn xà dầm bể nước | Theo HSTK | 1,6879 | 100m² |
| 10 | Ván khuôn sàn bể nước | Theo HSTK | 0,6375 | 100m² |
| 11 | Cốt thép đáy bể, đường kính ≤10mm | Theo HSTK | 1,2915 | tấn |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0504 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,2641 | tấn |
| 14 | Cốt thép sàn bể, đường kính ≤10mm | Theo HSTK | 1,0712 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo HSTK | 0,9795 | tấn |
| 16 | Cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm | Theo HSTK | 0,3972 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Theo HSTK | 0,342 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm | Theo HSTK | 0,7499 | tấn |
| 19 | Xây bể, nhà máy bơm gạch bê tông đặc (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 23,0701 | m³ |
| 20 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 0,1428 | m³ |
| 21 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,0057 | 100m² |
| 22 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,0112 | tấn |
| 23 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK | 2 | cái |
| 24 | Láng nắp bể nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 60,32 | m² |
| 25 | Trát trần nắp bể, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 60,32 | m² |
| 26 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 106,92 | m² |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm tường trong, đáy bể | Theo HSTK | 198,6084 | m² |
| 28 | Trát khía bay tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 147,414 | m² |
| 29 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 147,414 | m² |
| 30 | Láng đáy bể không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 51,1944 | m² |
| 31 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất bể | Theo HSTK | 106,92 | m² |
| 32 | Đắp đất bể nước công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK | 37,156 | m³ |
| 33 | Trát tường ngoài nhà để máy bơm, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 27,696 | m² |
| 34 | Trát tường trong nhà để máy bơm, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 21,762 | m² |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 7,1632 | m² |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo HSTK | 28,925 | m² |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo HSTK | 27,696 | m² |
| 38 | Cửa xếp | Theo HSTK | 5,4 | m² |
| E | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK | 29,4185 | m³ |
| 2 | Ván khuôn cột | Theo HSTK | 4,5329 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm | Theo HSTK | 0,5187 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm | Theo HSTK | 1,7255 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm | Theo HSTK | 3,7549 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK | 374,8225 | m³ |
| 7 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo HSTK | 12,4814 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Theo HSTK | 4,0553 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Theo HSTK | 7,1122 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm | Theo HSTK | 10,0816 | tấn |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 19,7513 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm | Theo HSTK | 31,4574 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 15,4944 | m³ |
| 14 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo HSTK | 2,0067 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm | Theo HSTK | 1,011 | tấn |
| 16 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm | Theo HSTK | 0,1731 | tấn |
| 17 | Bê tông lam đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 7,6739 | m³ |
| 18 | Ván khuôn lam | Theo HSTK | 0,5684 | 100m² |
| 19 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo HSTK | 0,0816 | tấn |
| 20 | Cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Theo HSTK | 0,625 | tấn |
| 21 | Lắp dựng lam | Theo HSTK | 44 | cái |
| 22 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Theo HSTK | 0,2077 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK | 0,2077 | tấn |
| 24 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK | 0,3329 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK | 0,3329 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 4,4071 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 4,4071 | tấn |
| 28 | Mũ chụp đinh vít | Theo HSTK | 1.005 | cái |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước chống gỉ, 2 nước phủ | Theo HSTK | 265,7951 | 1m² |
| 30 | Lợp mái, che tường bằng tôn dày 0,4mm | Theo HSTK | 7,3371 | 100m² |
| 31 | Tôn úp nóc, máng nước khổ 600mm dày 0,4mm | Theo HSTK | 82,7182 | md |
| F | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 406,9938 | m³ |
| 2 | Đào móng, bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK | 10,1157 | m³ |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK | 6,4215 | m³ |
| 4 | Xây tường chắn, tam cấp bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 11,1823 | m³ |
| 5 | Dán gạch que ngoại thất kích thước 20x145mm (Inax 20B/CRB) | Theo HSTK | 14,9436 | m² |
| 6 | Lát đá granít tự nhiên xẻ miếng 600x50x20 nền đường dốc | Theo HSTK | 16,2562 | m² |
| 7 | Lát đá granít tự nhiên màu nâu vân đá tam cấp | Theo HSTK | 50,6679 | m² |
| 8 | Thi công hoàn thiện lớp ốp Aluminium dày 3mm, khung thép hộp mạ kẽm 50x50x1,5 | Theo HSTK | 47,0024 | m² |
| 9 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1.690,6067 | m² |
| 10 | Dán gạch que ngoại thất kích thước 20x145mm (Inax 20B/CRB) | Theo HSTK | 63,105 | m² |
| 11 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 210,45 | m |
| 12 | Lớp xốp cứng tôn nền | Theo HSTK | 8,5957 | m3 |
| 13 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 2,3575 | m3 |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt thép bậc thang lên mái | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 15 | Cung cấp, lắp đắt tôn bịt ô thoáng lên mái | Theo HSTK | 1,2544 | m² |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 2.729,6261 | m² |
| 17 | Ốp chân tường, chân trụ, cột bằng gạch granite 120x600mm cùng loại gạch lát sàn | Theo HSTK | 83,8148 | m² |
| 18 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men kính trắng 300x600mm | Theo HSTK | 981,687 | m² |
| 19 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1.678,6831 | m² |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng…(quét 3 lớp) | Theo HSTK | 579,3614 | m² |
| 21 | Láng nền sàn tạo dốc, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 456,813 | m² |
| 22 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 226,2437 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 2.107,8056 | m² |
| 24 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK | 216,9992 | m2 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 3,5533 | m³ |
| 26 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 12,8484 | m² |
| 27 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men kính trắng 300x600mm | Theo HSTK | 11,205 | m² |
| 28 | Trát tường rãnh, hố ga xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 9,91 | m² |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt tấm nắp rãnh inox 304 | Theo HSTK | 3,24 | m² |
| 30 | Ốp đá granít tự nhiên màu đen kim sa bàn bếp | Theo HSTK | 5,61 | m² |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK | 6,7032 | m³ |
| 32 | Lát sân, nền bằng gạch terrazzo 400x400x30mm | Theo HSTK | 69,012 | m² |
| 33 | Khung inox đỡ chậu đá inox 304 KT 25x50x2 | Theo HSTK | 1,2 | m² |
| 34 | Ốp đá granít tự nhiên màu đen bàn đá | Theo HSTK | 3,008 | m² |
| 35 | Khung inox đỡ chậu đá inox 304 KT 25x50x2 | Theo HSTK | 12,6 | m² |
| 36 | Ốp đá granít tự nhiên màu đen bàn đá | Theo HSTK | 31,092 | m² |
| 37 | Vách ngăn vệ sinh compact chịu nước (đã bao gồm phụ kiện inox 304 và thi công lắp đặt hòa thiện) | Theo HSTK | 16,8 | m² |
| 38 | Xây tạo bậc gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1,7712 | m³ |
| 39 | Lát đá granít tự nhiên màu đen kim sa và đỏ ruby bậc cầu thang | Theo HSTK | 59,5744 | m² |
| 40 | Cung cấp , lắp đặt trụ cầu thang bằng gỗ | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt lan can cầu thang trụ inox 304 30x30x1,5, 2 tay vịn gỗ D60 | Theo HSTK | 22,6142 | md |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt tay vịn lan can cầu thang gỗ D60 (2 tay vịn) | Theo HSTK | 19,2 | md |
| 43 | Cung cấp lắp đặt cáp lụa inox 304 D10 | Theo HSTK | 105,4416 | m2 |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt lan can inox 304 thanh đứng 20x20x1,2 thang ngang 25x50x2 | Theo HSTK | 72,746 | m² |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn cao cấp, màu theo chỉ định | Theo HSTK | 1.690,6067 | m² |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn nội thất cao cấp, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 4.837,4317 | m² |
| 47 | Vách kính cố định hệ nhôm Việt Pháp, phụ kiện Kinlong... Kính dán an toàn 6,38mm | Theo HSTK | 70,734 | m² |
| 48 | Cửa sổ mở hất hệ nhôm Việt Pháp, phụ kiện Kinlong... Kính dán an toàn 6,38mm | Theo HSTK | 5,31 | m² |
| 49 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ nhôm Việt Pháp, phụ kiện Kinlong... Kính dán an toàn 6,38mm | Theo HSTK | 117 | m² |
| 50 | Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ nhôm Việt Pháp, phụ kiện Kinlong... Kính dán an toàn 6,38mm | Theo HSTK | 50,4 | m² |
| 51 | Cửa đi 1 cánh mở quay hệ nhôm Việt Pháp, phụ kiện Kinlong... Kính dán an toàn 6,38mm | Theo HSTK | 31,86 | m² |
| 52 | Cửa đi 2 cánh mở quay hệ nhôm Việt Pháp, phụ kiện Kinlong... Kính dán an toàn 6,38mm | Theo HSTK | 124,65 | m² |
| 53 | Cửa đi 1 cánh pano gỗ công nghiệp chịu nước | Theo HSTK | 27 | m2 |
| 54 | Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14 sơn tĩnh điện | Theo HSTK | 123,4334 | m² |
| 55 | Cửa thang tải inox 304 | Theo HSTK | 1,275 | m² |
| 56 | Thang tải thực phẩm | Theo HSTK | 1 | bộ |
| G | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp II | Theo HSTK | 46,8497 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 mác 50 lót móng | Theo HSTK | 9,8183 | m3 |
| 3 | Xây tường hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông đặc (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 12,7705 | m³ |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 134,694 | m² |
| 5 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 5,7326 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,2392 | tấn |
| 7 | Ván khuôn nắp đan | Theo HSTK | 0,3406 | 100m² |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK | 140 | cấu kiện |
| H | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1,2m 1x40W | Theo HSTK | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 1,2m 2x36W | Theo HSTK | 104 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn lốp bóng led D250 bóng led | Theo HSTK | 72 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt hút gió gắn tường công nghiệp D250 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt hút gió gắn tường 250x250 | Theo HSTK | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần 1x80W | Theo HSTK | 55 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực + đế âm | Theo HSTK | 60 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn+đế âm | Theo HSTK | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đôi+đế âm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc ba+đế âm | Theo HSTK | 34 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối âm tường 60x60mm | Theo HSTK | 24 | hộp |
| 12 | Lắp đặt tủ điện phân phối toàn nhà bằng thép 1,5mm 350x450x200mm | Theo HSTK | 1 | tủ |
| 13 | Lắp đặt bộ đèn báo pha 3 đèn xanh đỏ vàng | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt cầu chì hạ thế 2A/250V | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-100A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-50A | Theo HSTK | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-32A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A | Theo HSTK | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-32A | Theo HSTK | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt tủ điện tầng 2 bằng thép 1,5mm 300x400x200mm | Theo HSTK | 1 | tủ |
| 23 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-50A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A | Theo HSTK | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-32A | Theo HSTK | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt tủ điện âm tường loại 4 aptomat | Theo HSTK | 3 | tủ |
| 28 | Lắp đặt tủ điện âm tường loại 6 aptomat | Theo HSTK | 11 | tủ |
| 29 | Lắp đặt aptomat MCB-1P+N-25A | Theo HSTK | 11 | cái |
| 30 | Lắp đặt aptomat MCB-1P+N-32A | Theo HSTK | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A | Theo HSTK | 22 | cái |
| 32 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A | Theo HSTK | 29 | cái |
| 33 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A | Theo HSTK | 2 | cái |
| 34 | Kéo rải dây điện CU/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK | 690 | m |
| 35 | Kéo rải dây điện CU/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK | 62 | m |
| 36 | Kéo rải dây điện CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 1.960 | m |
| 37 | Kéo rải dây điện CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 1.640 | m |
| 38 | Lắp đặt ống mềm ruột gà chạy ngầm bảo hộ dây dẫn D16 | Theo HSTK | 1.700 | m |
| 39 | Lắp đặt ống mềm ruột gà chạy ngầm bảo hộ dây dẫn D20 | Theo HSTK | 480 | m |
| 40 | Lắp đặt ống cứng PVC đặt ngầm bảo hộ dây dẫn D40 | Theo HSTK | 12 | m |
| 41 | Kéo rải dây tiếp địa tủ điện CU/PVC 1x16mm2 | Theo HSTK | 15 | m |
| 42 | Kéo rải dây tiếp địa hệ thống CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK | 970 | m |
| 43 | Đóng cọc thép mạ đồng tiếp đất D14 dài 2,4m | Theo HSTK | 4 | cọc |
| 44 | Gông bắt cọc đồng | Theo HSTK | 5 | cái |
| 45 | Đầu cốt đồng M35 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 46 | Đầu cốt đồng M16 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 47 | Đầu cốt đồng M10 | Theo HSTK | 32 | cái |
| 48 | Kéo rải băng đồng tiếp đất (trừ đi vật liệu) | Theo HSTK | 16 | m |
| 49 | Băng đồng tiếp đất 24x4mm | Theo HSTK | 16 | m |
| 50 | Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC 4x35mm2 | Theo HSTK | 140 | m |
| 51 | Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo HSTK | 64 | m |
| I | Chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét sắt tròn D14 dài 0,6m | Theo HSTK | 9 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm theo tường, cột và mái nhà | Theo HSTK | 125 | m |
| 3 | Kéo rải dây nối đất thép dẹt 40x4 (trừ đi vật liệu) | Theo HSTK | 34 | m |
| 4 | Dây nối đất thép dẹt 40x4mm | Theo HSTK | 34 | m |
| 5 | Đóng cọc chống sét L63x63x6mm dài 2,5m | Theo HSTK | 12 | cọc |
| 6 | Mấu đỡ dây thép D10 | Theo HSTK | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt máy điều hòa | Theo HSTK | 12 | máy |
| 8 | Điều hòa Panasonic 1 chiều N18UKH-8 18.000BTU | Theo HSTK | 10 | máy |
| 9 | Điều hòa Panasonic 1 chiều N24UKH-8 24.000BTU | Theo HSTK | 2 | máy |
| 10 | Lắp đặt ống bảo ôn bằng đồng D16 | Theo HSTK | 0,85 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo HSTK | 0,85 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 0,3 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PVC D21 | Theo HSTK | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 27 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối nhựa PVC D34x21 | Theo HSTK | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5) | Theo HSTK | 14 | cái |
| 17 | Vải bọc ống bảo ôn | Theo HSTK | 13 | cuộn |
| J | Hệ thống mạng | |||
| 1 | Lắp đặt nút mạng+mặt hạt+đế âm | Theo HSTK | 12 | cái |
| 2 | Switch 24 cổng 10/100/1000 Easy Smart Switch TP-LINK TL-SG1024DE | Theo HSTK | 1 | thiết bị |
| 3 | Router Gigabit Dual-WAN VPN Router TP-LINK TL-ER6020 | Theo HSTK | 1 | thiết bị |
| 4 | Thiết bị lưu điện UPS Santak Online C3KS (3KVA) | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 5 | Access switch 8-Port Gigabit Easy Smart Switch TP-LINK TL-SG108E | Theo HSTK | 2 | thiết bị |
| 6 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT5E | Theo HSTK | 300 | m |
| 7 | Lắp đặt ống gen hộp GA14 | Theo HSTK | 90 | m |
| 8 | Lắp đặt ống gen hộp GA60 | Theo HSTK | 100 | m |
| 9 | Modem TP-LINK TD-W8970 | Theo HSTK | 6 | thiết bị |
| K | Khu gia công thô | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led búp 12W + chui đèn | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi + đế âm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc bốn+đế âm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 4 | Kéo rải dây điện CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 40 | m |
| 5 | Kéo rải dây điện CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 10 | m |
| 6 | Lắp đặt ống mềm ruột gà chạy nổi bảo hộ dây dẫn D20 | Theo HSTK | 36 | m |
| L | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D20 | Theo HSTK | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D25 | Theo HSTK | 0,46 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D32 | Theo HSTK | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D40 | Theo HSTK | 0,75 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D50 | Theo HSTK | 0,74 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nước nóng CN-PPR D20x3,4 | Theo HSTK | 0,06 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nước nóng CN-PPR D25x4,2 | Theo HSTK | 0,68 | 100m |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D20 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5) | Theo HSTK | 60 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D25 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5) | Theo HSTK | 164 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D32 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5) | Theo HSTK | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D40 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5) | Theo HSTK | 32 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D50 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5) | Theo HSTK | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D20 | Theo HSTK | 94 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D25 | Theo HSTK | 150 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D32 | Theo HSTK | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D40 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D50 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D25x20 | Theo HSTK | 172 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D32x25 | Theo HSTK | 36 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D40x32 | Theo HSTK | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D50x40 | Theo HSTK | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D20 | Theo HSTK | 30 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D25 | Theo HSTK | 66 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D32 | Theo HSTK | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D40 | Theo HSTK | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D50 | Theo HSTK | 25 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa ren trong CN-PPR D20 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 0,5) | Theo HSTK | 172 | cái |
| 28 | Lắp đặt nút bịt nhựa ren ngoài CN-PPR D20 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 0,5) | Theo HSTK | 172 | cái |
| 29 | Lắp đặt van khóa D25 | Theo HSTK | 22 | cái |
| 30 | Lắp đặt van khóa D32 | Theo HSTK | 14 | cái |
| 31 | Lắp đặt van khóa D50 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt van D40+phao điều khiển tự động | Theo HSTK | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt van một chiều D40 | Theo HSTK | 3 | cái |
| M | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Tiền Phong D34 C2 | Theo HSTK | 0,45 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Tiền Phong D60 C2 | Theo HSTK | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Tiền Phong D90 C2 | Theo HSTK | 1,16 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Tiền Phong D110 C2 | Theo HSTK | 1,26 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D60 (VTP, NC nhân hệ số 1,5) | Theo HSTK | 72 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D90 (VTP, NC nhân hệ số 1,5) | Theo HSTK | 56 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110 (VTP, NC nhân hệ số 1,5) | Theo HSTK | 86 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D34 | Theo HSTK | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D60 | Theo HSTK | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90 | Theo HSTK | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D110 | Theo HSTK | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D34 | Theo HSTK | 60 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D60 | Theo HSTK | 52 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D90 | Theo HSTK | 97 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D110 | Theo HSTK | 108 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D34 | Theo HSTK | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D60 | Theo HSTK | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90 | Theo HSTK | 30 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110 | Theo HSTK | 40 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D60x34 | Theo HSTK | 48 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90x60 | Theo HSTK | 36 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110x60 | Theo HSTK | 48 | cái |
| 23 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D90 (VTP, NC nhân hệ số 0,5) | Theo HSTK | 24 | cái |
| 24 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D110 (VTP, NC nhân hệ số 0,5) | Theo HSTK | 24 | cái |
| 25 | Lắp đặt ga thu sàn inox D90 | Theo HSTK | 42 | cái |
| 26 | Đào đường ống, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo HSTK | 0,0454 | 100m³ |
| 27 | Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công | Theo HSTK | 0,72 | m³ |
| 28 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,0378 | 100m³ |
| 29 | Đế cống D300 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D300 | Theo HSTK | 1 | 1 đoạn ống |
| 31 | Lắp đặt lavabo âm bàn | Theo HSTK | 31 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa lavabo nóng lạnh (bao gồm đầy đủ vòi rửa, xi phông, ống thải…) | Theo HSTK | 31 | bộ |
| 33 | Lắp đặt gương soi tráng bạc chống mấm mốc | Theo HSTK | 31 | cái |
| 34 | Lắp đặt chậu xí bệt loại người lớn | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt loại trẻ em | Theo HSTK | 50 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK | 50 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HSTK | 50 | cái |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa đôi inox loại 2 vòi cho nhà bếp | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi cho bếp | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại trẻ em) + van xã nhấn | Theo HSTK | 10 | bộ |
| 41 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Theo HSTK | 3 | bể |
| 42 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo HSTK | 11 | bộ |
| 43 | Lắp đặt máy bơm nước | Theo HSTK | 2 | máy |
| 44 | Máy bơm nước Q>=15m3/h, Q>=20m | Theo HSTK | 1 | cái |
| 45 | Máy bơm nước Q>=6m3/h, Q>=20m, bơm chân không | Theo HSTK | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt vòi tắm hương sen nóng lạnh | Theo HSTK | 11 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa đồng D20 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 48 | Thi công giếng khoan | Theo HSTK | 1 | Giếng |
| N | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Tiền Phong D90 C2 | Theo HSTK | 1,56 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Tiền Phong D60 C2 | Theo HSTK | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90 | Theo HSTK | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90x90x50 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90 | Theo HSTK | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt rọ chắn rác D90 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 7 | Đai giữ inox | Theo HSTK | 74 | cái |
| O | Khu gia công thô | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo âm bàn | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa lavabo lạnh (bao gồm đầy đủ vòi rửa, xi phông, ống thải…) | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt van khóa D32 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D20 | Theo HSTK | 0,02 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D32 | Theo HSTK | 0,07 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D32x20 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D40x32 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D32 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu D150x90 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Tiền Phong D90 C2 | Theo HSTK | 0,08 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Tiền Phong D42 C2 | Theo HSTK | 0,04 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Tiền Phong D140 C2 | Theo HSTK | 0,04 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90x42 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D90 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa đồng D20 | Theo HSTK | 3 | cái |
| P | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy | Theo HSTK | 2 | máy |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=10l/s; H>=28M.C.N | Theo HSTK | 1 | máy |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q>=10l/s; H>=28M.C.N | Theo HSTK | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển 2 máy bơm chữa cháy chế độ Man - Autu | Theo HSTK | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt rọ hút D100mm (VTP, NC, MTC nhân hệ số 0,5) | Theo HSTK | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt mối nối mềm D100 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích D100 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích D100 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van D25 mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK | 1 | cái |
| 11 | Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Theo HSTK | 10 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống PVC D20 | Theo HSTK | 10 | m |
| 13 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà, đường kính trụ D100 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT 800x600x200mm sơn tĩnh điện | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy ngoài nhà D65-15 dài 20m; 16bar (VTP, NC, MTC nhân hệ số 0,5) | Theo HSTK | 2 | cuộn |
| 16 | Lăng chữa cháy D65-15 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 17 | Khớp nối vòi chữa cháy | Theo HSTK | 4 | cái |
| 18 | Lắp hộp đựng phương tiện chữa cháy 500x600x180mm | Theo HSTK | 8 | hộp |
| 19 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Theo HSTK | 8 | bình |
| 20 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ABC | Theo HSTK | 16 | bình |
| 21 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo HSTK | 5,28 | m³ |
| 23 | Đắp đất đường ống | Theo HSTK | 5,28 | m³ |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 dày 3,2mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 0,22 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D100 | Theo HSTK | 14 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D100 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5) | Theo HSTK | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt bích thép D100 | Theo HSTK | 10 | cặp bích |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót chống gỉ, 1 nước phủ màu đỏ | Theo HSTK | 10 | 1m² |
| 29 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính 100mm | Theo HSTK | 0,22 | 100m |
| 30 | Hòa mạng chạy thử, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ | Theo HSTK | 1 | HT |
| Q | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênh | Theo HSTK | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Trung tâm báo cháy 5 kênh | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy khói+đế | Theo HSTK | 3,1 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt+đế | Theo HSTK | 3,2 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy khẩn cấp | Theo HSTK | 1,2 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy khẩn cấp | Theo HSTK | 1,2 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo HSTK | 1,2 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt ác quy dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy | Theo HSTK | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2W | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tủ biến áp cho trung tâm báo cháy | Theo HSTK | 1 | tủ |
| 11 | Kéo rải dây dẫn điện cấp nguồn cho tủ trung tâm báo cháy, dây điện CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 10 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống PVC D20 | Theo HSTK | 10 | m |
| 13 | Lắp đặt đèn exit chỉ dẫn lối thoát nạn có bộ lưu điện | Theo HSTK | 0,4 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt đèn sự cố có bộ lưu điện | Theo HSTK | 1,2 | 5 đèn |
| 15 | Kéo rải dây dẫn tín hiệu báo cháy 2 ruột 2x1mm2 | Theo HSTK | 1.000 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống PVC D20 | Theo HSTK | 1.000 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp chia ngã ống gen | Theo HSTK | 100 | hộp |
| 18 | Phụ kiện nối ống gen | Theo HSTK | 300 | cái |
| 19 | Hộp đấu nối kỹ thuật | Theo HSTK | 2 | hộp |
| R | Phá dỡ công trình cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK | 130,144 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái | Theo HSTK | 294,1644 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép | Theo HSTK | 1,4708 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói | Theo HSTK | 75,2213 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK | 53,5536 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK | 186,9188 | m3 |
| 7 | Phá đá mặt bằng | Theo HSTK | 2,1943 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo HSTK | 4,599 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IV | Theo HSTK | 4,599 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo, đất cấp IV | Theo HSTK | 4,599 | 100m3 |
| S | San nền | |||
| 1 | Đào vét đất hữu cơ | Theo HSTK | 12,8481 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000m, đất hữu cơ | Theo HSTK | 12,848 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, bằng ôtô tự đổ, đất hữu cơ | Theo HSTK | 12,848 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển 5km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ, đất hữu cơ | Theo HSTK | 12,848 | 100m³ |
| 5 | San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 26,6674 | 100m³ |
| 6 | Mua đất đắp K90 | Theo HSTK | 2.933,414 | m³ |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo HSTK | 29,3341 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSTK | 29,3341 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển 12km bằng ôtô tự đổ , đất cấp III | Theo HSTK | 29,3341 | 100m³ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.897E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.794E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác;
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 8.800.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi