Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210339828-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đông Hòa, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210339727
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã và vốn huy động hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-19 15:06:00 đến ngày 2021-03-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,646,983,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần thi công cọc
1 Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 120,0625
2 Ván khuôn cọc, cột Theo HSTK 10,0978 100m²
3 Cốt thép cọc, D Theo HSTK 6,1407 tấn
4 Cốt thép cọc, D Theo HSTK 13,0573 tấn
5 Cốt thép cọc, D > 18 mm Theo HSTK 0,4393 tấn
6 Sản xuất thép bản đầu cọc Theo HSTK 3,4371 tấn
7 Lắp đặt thép bản đầu cọc Theo HSTK 3,4371 tấn
8 Ép trước cọc BTCT, kích thước cọc 25x25cm Theo HSTK 19,012 100m
9 Ép âm cọc BTCT, kích thước cọc 25x25cm Theo HSTK 1,128 100m
10 Sản xuất mối nối cọc BTCT Theo HSTK 1,3433 tấn
11 Nối cọc, kích thước cọc 25x25 cm Theo HSTK 190 mối nối
12 Sản xuất cọc dẫn thép (1 cái) Theo HSTK 0,2944 tấn
13 Đập bê tông đầu cọc Theo HSTK 3,6875
B Phần móng
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSTK 12,4343 100m³
2 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo HSTK 41,806
3 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK 191,0256 m3
4 Ván khuôn móng Theo HSTK 8,5551 100m2
5 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK 2,8937 tấn
6 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK 4,7751 tấn
7 Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK 13,5545 tấn
8 Xây móng bằng gạch bê tông đặc (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 61,605
9 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 13,3135 100m³
10 Mua đất đắp nền tại xã Hợp Thắng Triệu Sơn Theo HSTK 104,642 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo HSTK 1,0464 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp II Theo HSTK 1,0464 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12km tiếp theo, đất cấp II Theo HSTK 1,0464 100m3
14 Bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo HSTK 103,7729
C Bể phốt
1 Đào móng bể phốt, đất cấp II Theo HSTK 0,799 100m³
2 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo HSTK 4,5376
3 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK 4,5376
4 Ván khuôn đáy bể Theo HSTK 0,0538 100m²
5 Cốt thép đáy bể, đường kính Theo HSTK 0,2419 tấn
6 Xây bể chứa gạch bê tông đặc (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 12,8607
7 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 Theo HSTK 55,076
8 Láng nền sàn bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 23,5804
9 Trát khía bay tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo HSTK 79,248
10 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 Theo HSTK 79,248
11 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 3,1752
12 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK 0,1627 100m²
13 Cốt thép tấm đan Theo HSTK 0,1867 tấn
14 Lắp đặt tấm đan Theo HSTK 45 cấu kiện
15 Đắp đất bể phốt Theo HSTK 29,6777
D Bể nước
1 Đào móng bể nước, đất cấp II Theo HSTK 1,7935 100m³
2 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo HSTK 9,54
3 Bê tông đáy bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK 15,9355 m3
4 Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK 1,6262
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK 5,9016
6 Bê tông sàn bể nước, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 9,8178
7 Ván khuôn đáy bể Theo HSTK 0,2539 100m²
8 Ván khuôn cột bể nước Theo HSTK 0,2957 100m²
9 Ván khuôn xà dầm bể nước Theo HSTK 1,6879 100m²
10 Ván khuôn sàn bể nước Theo HSTK 0,6375 100m²
11 Cốt thép đáy bể, đường kính ≤10mm Theo HSTK 1,2915 tấn
12 Cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,0504 tấn
13 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,2641 tấn
14 Cốt thép sàn bể, đường kính ≤10mm Theo HSTK 1,0712 tấn
15 Cốt thép móng, đường kính >18mm Theo HSTK 0,9795 tấn
16 Cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm Theo HSTK 0,3972 tấn
17 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm Theo HSTK 0,342 tấn
18 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm Theo HSTK 0,7499 tấn
19 Xây bể, nhà máy bơm gạch bê tông đặc (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 23,0701
20 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 0,1428
21 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK 0,0057 100m²
22 Cốt thép tấm đan Theo HSTK 0,0112 tấn
23 Lắp đặt tấm đan Theo HSTK 2 cái
24 Láng nắp bể nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK 60,32
25 Trát trần nắp bể, vữa XM mác 75 Theo HSTK 60,32
26 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 Theo HSTK 106,92
27 Quét dung dịch chống thấm tường trong, đáy bể Theo HSTK 198,6084
28 Trát khía bay tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo HSTK 147,414
29 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 Theo HSTK 147,414
30 Láng đáy bể không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK 51,1944
31 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất bể Theo HSTK 106,92
32 Đắp đất bể nước công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSTK 37,156
33 Trát tường ngoài nhà để máy bơm, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo HSTK 27,696
34 Trát tường trong nhà để máy bơm, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo HSTK 21,762
35 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK 7,1632
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo HSTK 28,925
37 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo HSTK 27,696
38 Cửa xếp Theo HSTK 5,4
E Phần thân
1 Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK 29,4185
2 Ván khuôn cột Theo HSTK 4,5329 100m2
3 Cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm Theo HSTK 0,5187 tấn
4 Cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm Theo HSTK 1,7255 tấn
5 Cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm Theo HSTK 3,7549 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK 374,8225
7 Ván khuôn xà, dầm, giằng Theo HSTK 12,4814 100m2
8 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm Theo HSTK 4,0553 tấn
9 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm Theo HSTK 7,1122 tấn
10 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm Theo HSTK 10,0816 tấn
11 Ván khuôn sàn mái Theo HSTK 19,7513 100m2
12 Cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm Theo HSTK 31,4574 tấn
13 Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK 15,4944
14 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Theo HSTK 2,0067 100m2
15 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm Theo HSTK 1,011 tấn
16 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm Theo HSTK 0,1731 tấn
17 Bê tông lam đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK 7,6739
18 Ván khuôn lam Theo HSTK 0,5684 100m²
19 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo HSTK 0,0816 tấn
20 Cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm Theo HSTK 0,625 tấn
21 Lắp dựng lam Theo HSTK 44 cái
22 Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm Theo HSTK 0,2077 tấn
23 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK 0,2077 tấn
24 Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm Theo HSTK 0,3329 tấn
25 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo HSTK 0,3329 tấn
26 Gia công xà gồ thép Theo HSTK 4,4071 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 4,4071 tấn
28 Mũ chụp đinh vít Theo HSTK 1.005 cái
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước chống gỉ, 2 nước phủ Theo HSTK 265,7951 1m²
30 Lợp mái, che tường bằng tôn dày 0,4mm Theo HSTK 7,3371 100m²
31 Tôn úp nóc, máng nước khổ 600mm dày 0,4mm Theo HSTK 82,7182 md
F Phần kiến trúc
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK 406,9938
2 Đào móng, bằng thủ công, đất cấp II Theo HSTK 10,1157
3 Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo HSTK 6,4215
4 Xây tường chắn, tam cấp bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 11,1823
5 Dán gạch que ngoại thất kích thước 20x145mm (Inax 20B/CRB) Theo HSTK 14,9436
6 Lát đá granít tự nhiên xẻ miếng 600x50x20 nền đường dốc Theo HSTK 16,2562
7 Lát đá granít tự nhiên màu nâu vân đá tam cấp Theo HSTK 50,6679
8 Thi công hoàn thiện lớp ốp Aluminium dày 3mm, khung thép hộp mạ kẽm 50x50x1,5 Theo HSTK 47,0024
9 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo HSTK 1.690,6067
10 Dán gạch que ngoại thất kích thước 20x145mm (Inax 20B/CRB) Theo HSTK 63,105
11 Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK 210,45 m
12 Lớp xốp cứng tôn nền Theo HSTK 8,5957 m3
13 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK 2,3575 m3
14 Cung cấp, lắp đặt thép bậc thang lên mái Theo HSTK 1 bộ
15 Cung cấp, lắp đắt tôn bịt ô thoáng lên mái Theo HSTK 1,2544
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 2.729,6261
17 Ốp chân tường, chân trụ, cột bằng gạch granite 120x600mm cùng loại gạch lát sàn Theo HSTK 83,8148
18 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men kính trắng 300x600mm Theo HSTK 981,687
19 Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 1.678,6831
20 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng…(quét 3 lớp) Theo HSTK 579,3614
21 Láng nền sàn tạo dốc, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 456,813
22 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 226,2437 m2
23 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK 2.107,8056
24 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo HSTK 216,9992 m2
25 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 3,5533
26 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo HSTK 12,8484
27 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men kính trắng 300x600mm Theo HSTK 11,205
28 Trát tường rãnh, hố ga xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 Theo HSTK 9,91
29 Cung cấp, lắp đặt tấm nắp rãnh inox 304 Theo HSTK 3,24
30 Ốp đá granít tự nhiên màu đen kim sa bàn bếp Theo HSTK 5,61
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo HSTK 6,7032
32 Lát sân, nền bằng gạch terrazzo 400x400x30mm Theo HSTK 69,012
33 Khung inox đỡ chậu đá inox 304 KT 25x50x2 Theo HSTK 1,2
34 Ốp đá granít tự nhiên màu đen bàn đá Theo HSTK 3,008
35 Khung inox đỡ chậu đá inox 304 KT 25x50x2 Theo HSTK 12,6
36 Ốp đá granít tự nhiên màu đen bàn đá Theo HSTK 31,092
37 Vách ngăn vệ sinh compact chịu nước (đã bao gồm phụ kiện inox 304 và thi công lắp đặt hòa thiện) Theo HSTK 16,8
38 Xây tạo bậc gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 1,7712
39 Lát đá granít tự nhiên màu đen kim sa và đỏ ruby bậc cầu thang Theo HSTK 59,5744
40 Cung cấp , lắp đặt trụ cầu thang bằng gỗ Theo HSTK 1 bộ
41 Cung cấp, lắp đặt lan can cầu thang trụ inox 304 30x30x1,5, 2 tay vịn gỗ D60 Theo HSTK 22,6142 md
42 Cung cấp, lắp đặt tay vịn lan can cầu thang gỗ D60 (2 tay vịn) Theo HSTK 19,2 md
43 Cung cấp lắp đặt cáp lụa inox 304 D10 Theo HSTK 105,4416 m2
44 Cung cấp, lắp đặt lan can inox 304 thanh đứng 20x20x1,2 thang ngang 25x50x2 Theo HSTK 72,746
45 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn cao cấp, màu theo chỉ định Theo HSTK 1.690,6067
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn nội thất cao cấp, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 4.837,4317
47 Vách kính cố định hệ nhôm Việt Pháp, phụ kiện Kinlong... Kính dán an toàn 6,38mm Theo HSTK 70,734
48 Cửa sổ mở hất hệ nhôm Việt Pháp, phụ kiện Kinlong... Kính dán an toàn 6,38mm Theo HSTK 5,31
49 Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ nhôm Việt Pháp, phụ kiện Kinlong... Kính dán an toàn 6,38mm Theo HSTK 117
50 Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ nhôm Việt Pháp, phụ kiện Kinlong... Kính dán an toàn 6,38mm Theo HSTK 50,4
51 Cửa đi 1 cánh mở quay hệ nhôm Việt Pháp, phụ kiện Kinlong... Kính dán an toàn 6,38mm Theo HSTK 31,86
52 Cửa đi 2 cánh mở quay hệ nhôm Việt Pháp, phụ kiện Kinlong... Kính dán an toàn 6,38mm Theo HSTK 124,65
53 Cửa đi 1 cánh pano gỗ công nghiệp chịu nước Theo HSTK 27 m2
54 Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14 sơn tĩnh điện Theo HSTK 123,4334
55 Cửa thang tải inox 304 Theo HSTK 1,275
56 Thang tải thực phẩm Theo HSTK 1 bộ
G Rãnh thoát nước
1 Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp II Theo HSTK 46,8497 m3
2 Bê tông đá 4x6 mác 50 lót móng Theo HSTK 9,8183 m3
3 Xây tường hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông đặc (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 12,7705
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 134,694
5 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 5,7326 m3
6 Cốt thép tấm đan Theo HSTK 0,2392 tấn
7 Ván khuôn nắp đan Theo HSTK 0,3406 100m²
8 Lắp đặt tấm đan Theo HSTK 140 cấu kiện
H Phần điện
1 Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1,2m 1x40W Theo HSTK 16 bộ
2 Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 1,2m 2x36W Theo HSTK 104 bộ
3 Lắp đặt đèn lốp bóng led D250 bóng led Theo HSTK 72 bộ
4 Lắp đặt quạt hút gió gắn tường công nghiệp D250 Theo HSTK 3 cái
5 Lắp đặt quạt hút gió gắn tường 250x250 Theo HSTK 11 cái
6 Lắp đặt quạt điện - quạt trần 1x80W Theo HSTK 55 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực + đế âm Theo HSTK 60 cái
8 Lắp đặt công tắc đơn+đế âm Theo HSTK 12 cái
9 Lắp đặt công tắc đôi+đế âm Theo HSTK 8 cái
10 Lắp đặt công tắc ba+đế âm Theo HSTK 34 cái
11 Lắp đặt hộp nối âm tường 60x60mm Theo HSTK 24 hộp
12 Lắp đặt tủ điện phân phối toàn nhà bằng thép 1,5mm 350x450x200mm Theo HSTK 1 tủ
13 Lắp đặt bộ đèn báo pha 3 đèn xanh đỏ vàng Theo HSTK 1 bộ
14 Lắp đặt cầu chì hạ thế 2A/250V Theo HSTK 3 bộ
15 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-100A Theo HSTK 1 cái
16 Lắp đặt aptomat MCB-3P-50A Theo HSTK 2 cái
17 Lắp đặt aptomat MCB-3P-32A Theo HSTK 1 cái
18 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A Theo HSTK 1 cái
19 Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A Theo HSTK 1 cái
20 Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A Theo HSTK 2 cái
21 Lắp đặt aptomat MCB-1P-32A Theo HSTK 4 cái
22 Lắp đặt tủ điện tầng 2 bằng thép 1,5mm 300x400x200mm Theo HSTK 1 tủ
23 Lắp đặt aptomat MCB-3P-50A Theo HSTK 1 cái
24 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A Theo HSTK 1 cái
25 Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A Theo HSTK 7 cái
26 Lắp đặt aptomat MCB-1P-32A Theo HSTK 2 cái
27 Lắp đặt tủ điện âm tường loại 4 aptomat Theo HSTK 3 tủ
28 Lắp đặt tủ điện âm tường loại 6 aptomat Theo HSTK 11 tủ
29 Lắp đặt aptomat MCB-1P+N-25A Theo HSTK 11 cái
30 Lắp đặt aptomat MCB-1P+N-32A Theo HSTK 3 cái
31 Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A Theo HSTK 22 cái
32 Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A Theo HSTK 29 cái
33 Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A Theo HSTK 2 cái
34 Kéo rải dây điện CU/PVC 1x4mm2 Theo HSTK 690 m
35 Kéo rải dây điện CU/PVC 1x6mm2 Theo HSTK 62 m
36 Kéo rải dây điện CU/PVC 2x1,5mm2 Theo HSTK 1.960 m
37 Kéo rải dây điện CU/PVC 2x2,5mm2 Theo HSTK 1.640 m
38 Lắp đặt ống mềm ruột gà chạy ngầm bảo hộ dây dẫn D16 Theo HSTK 1.700 m
39 Lắp đặt ống mềm ruột gà chạy ngầm bảo hộ dây dẫn D20 Theo HSTK 480 m
40 Lắp đặt ống cứng PVC đặt ngầm bảo hộ dây dẫn D40 Theo HSTK 12 m
41 Kéo rải dây tiếp địa tủ điện CU/PVC 1x16mm2 Theo HSTK 15 m
42 Kéo rải dây tiếp địa hệ thống CU/PVC 1x2,5mm2 Theo HSTK 970 m
43 Đóng cọc thép mạ đồng tiếp đất D14 dài 2,4m Theo HSTK 4 cọc
44 Gông bắt cọc đồng Theo HSTK 5 cái
45 Đầu cốt đồng M35 Theo HSTK 3 cái
46 Đầu cốt đồng M16 Theo HSTK 6 cái
47 Đầu cốt đồng M10 Theo HSTK 32 cái
48 Kéo rải băng đồng tiếp đất (trừ đi vật liệu) Theo HSTK 16 m
49 Băng đồng tiếp đất 24x4mm Theo HSTK 16 m
50 Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC 4x35mm2 Theo HSTK 140 m
51 Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2 Theo HSTK 64 m
I Chống sét
1 Lắp đặt kim thu sét sắt tròn D14 dài 0,6m Theo HSTK 9 cái
2 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm theo tường, cột và mái nhà Theo HSTK 125 m
3 Kéo rải dây nối đất thép dẹt 40x4 (trừ đi vật liệu) Theo HSTK 34 m
4 Dây nối đất thép dẹt 40x4mm Theo HSTK 34 m
5 Đóng cọc chống sét L63x63x6mm dài 2,5m Theo HSTK 12 cọc
6 Mấu đỡ dây thép D10 Theo HSTK 30 m
7 Lắp đặt máy điều hòa Theo HSTK 12 máy
8 Điều hòa Panasonic 1 chiều N18UKH-8 18.000BTU Theo HSTK 10 máy
9 Điều hòa Panasonic 1 chiều N24UKH-8 24.000BTU Theo HSTK 2 máy
10 Lắp đặt ống bảo ôn bằng đồng D16 Theo HSTK 0,85 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 Theo HSTK 0,85 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Theo HSTK 0,3 100m
13 Lắp đặt cút nhựa PVC D21 Theo HSTK 14 cái
14 Lắp đặt cút nhựa PVC D34 Theo HSTK 27 cái
15 Lắp đặt nối nhựa PVC D34x21 Theo HSTK 14 cái
16 Lắp đặt tê nhựa PVC D34 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5) Theo HSTK 14 cái
17 Vải bọc ống bảo ôn Theo HSTK 13 cuộn
J Hệ thống mạng
1 Lắp đặt nút mạng+mặt hạt+đế âm Theo HSTK 12 cái
2 Switch 24 cổng 10/100/1000 Easy Smart Switch TP-LINK TL-SG1024DE Theo HSTK 1 thiết bị
3 Router Gigabit Dual-WAN VPN Router TP-LINK TL-ER6020 Theo HSTK 1 thiết bị
4 Thiết bị lưu điện UPS Santak Online C3KS (3KVA) Theo HSTK 1 bộ
5 Access switch 8-Port Gigabit Easy Smart Switch TP-LINK TL-SG108E Theo HSTK 2 thiết bị
6 Lắp đặt cáp mạng UTP CAT5E Theo HSTK 300 m
7 Lắp đặt ống gen hộp GA14 Theo HSTK 90 m
8 Lắp đặt ống gen hộp GA60 Theo HSTK 100 m
9 Modem TP-LINK TD-W8970 Theo HSTK 6 thiết bị
K Khu gia công thô
1 Lắp đặt đèn led búp 12W + chui đèn Theo HSTK 4 bộ
2 Lắp đặt ổ cắm đôi + đế âm Theo HSTK 1 cái
3 Lắp đặt công tắc bốn+đế âm Theo HSTK 1 cái
4 Kéo rải dây điện CU/PVC 2x1,5mm2 Theo HSTK 40 m
5 Kéo rải dây điện CU/PVC 2x2,5mm2 Theo HSTK 10 m
6 Lắp đặt ống mềm ruột gà chạy nổi bảo hộ dây dẫn D20 Theo HSTK 36 m
L Phần cấp nước
1 Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D20 Theo HSTK 0,6 100m
2 Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D25 Theo HSTK 0,46 100m
3 Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D32 Theo HSTK 0,4 100m
4 Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D40 Theo HSTK 0,75 100m
5 Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D50 Theo HSTK 0,74 100m
6 Lắp đặt ống nước nóng CN-PPR D20x3,4 Theo HSTK 0,06 100m
7 Lắp đặt ống nước nóng CN-PPR D25x4,2 Theo HSTK 0,68 100m
8 Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D20 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5) Theo HSTK 60 cái
9 Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D25 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5) Theo HSTK 164 cái
10 Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D32 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5) Theo HSTK 7 cái
11 Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D40 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5) Theo HSTK 32 cái
12 Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D50 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5) Theo HSTK 12 cái
13 Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D20 Theo HSTK 94 cái
14 Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D25 Theo HSTK 150 cái
15 Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D32 Theo HSTK 14 cái
16 Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D40 Theo HSTK 10 cái
17 Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D50 Theo HSTK 12 cái
18 Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D25x20 Theo HSTK 172 cái
19 Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D32x25 Theo HSTK 36 cái
20 Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D40x32 Theo HSTK 9 cái
21 Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D50x40 Theo HSTK 9 cái
22 Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D20 Theo HSTK 30 cái
23 Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D25 Theo HSTK 66 cái
24 Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D32 Theo HSTK 7 cái
25 Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D40 Theo HSTK 20 cái
26 Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D50 Theo HSTK 25 cái
27 Lắp đặt cút nhựa ren trong CN-PPR D20 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 0,5) Theo HSTK 172 cái
28 Lắp đặt nút bịt nhựa ren ngoài CN-PPR D20 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 0,5) Theo HSTK 172 cái
29 Lắp đặt van khóa D25 Theo HSTK 22 cái
30 Lắp đặt van khóa D32 Theo HSTK 14 cái
31 Lắp đặt van khóa D50 Theo HSTK 5 cái
32 Lắp đặt van D40+phao điều khiển tự động Theo HSTK 3 cái
33 Lắp đặt van một chiều D40 Theo HSTK 3 cái
M Phần thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC Tiền Phong D34 C2 Theo HSTK 0,45 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC Tiền Phong D60 C2 Theo HSTK 0,6 100m
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC Tiền Phong D90 C2 Theo HSTK 1,16 100m
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC Tiền Phong D110 C2 Theo HSTK 1,26 100m
5 Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D60 (VTP, NC nhân hệ số 1,5) Theo HSTK 72 cái
6 Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D90 (VTP, NC nhân hệ số 1,5) Theo HSTK 56 cái
7 Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110 (VTP, NC nhân hệ số 1,5) Theo HSTK 86 cái
8 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D34 Theo HSTK 20 cái
9 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D60 Theo HSTK 24 cái
10 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90 Theo HSTK 18 cái
11 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D110 Theo HSTK 20 cái
12 Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D34 Theo HSTK 60 cái
13 Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D60 Theo HSTK 52 cái
14 Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D90 Theo HSTK 97 cái
15 Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D110 Theo HSTK 108 cái
16 Lắp đặt côn nhựa uPVC D34 Theo HSTK 20 cái
17 Lắp đặt côn nhựa uPVC D60 Theo HSTK 24 cái
18 Lắp đặt côn nhựa uPVC D90 Theo HSTK 30 cái
19 Lắp đặt côn nhựa uPVC D110 Theo HSTK 40 cái
20 Lắp đặt côn nhựa uPVC D60x34 Theo HSTK 48 cái
21 Lắp đặt côn nhựa uPVC D90x60 Theo HSTK 36 cái
22 Lắp đặt côn nhựa uPVC D110x60 Theo HSTK 48 cái
23 Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D90 (VTP, NC nhân hệ số 0,5) Theo HSTK 24 cái
24 Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D110 (VTP, NC nhân hệ số 0,5) Theo HSTK 24 cái
25 Lắp đặt ga thu sàn inox D90 Theo HSTK 42 cái
26 Đào đường ống, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Theo HSTK 0,0454 100m³
27 Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công Theo HSTK 0,72
28 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 0,0378 100m³
29 Đế cống D300 Theo HSTK 3 cái
30 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D300 Theo HSTK 1 1 đoạn ống
31 Lắp đặt lavabo âm bàn Theo HSTK 31 bộ
32 Lắp đặt vòi rửa lavabo nóng lạnh (bao gồm đầy đủ vòi rửa, xi phông, ống thải…) Theo HSTK 31 bộ
33 Lắp đặt gương soi tráng bạc chống mấm mốc Theo HSTK 31 cái
34 Lắp đặt chậu xí bệt loại người lớn Theo HSTK 1 bộ
35 Lắp đặt chậu xí bệt loại trẻ em Theo HSTK 50 bộ
36 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK 50 cái
37 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo HSTK 50 cái
38 Lắp đặt chậu rửa đôi inox loại 2 vòi cho nhà bếp Theo HSTK 2 bộ
39 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi cho bếp Theo HSTK 2 bộ
40 Lắp đặt chậu tiểu nam (loại trẻ em) + van xã nhấn Theo HSTK 10 bộ
41 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 Theo HSTK 3 bể
42 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L Theo HSTK 11 bộ
43 Lắp đặt máy bơm nước Theo HSTK 2 máy
44 Máy bơm nước Q>=15m3/h, Q>=20m Theo HSTK 1 cái
45 Máy bơm nước Q>=6m3/h, Q>=20m, bơm chân không Theo HSTK 1 cái
46 Lắp đặt vòi tắm hương sen nóng lạnh Theo HSTK 11 bộ
47 Lắp đặt vòi rửa đồng D20 Theo HSTK 10 cái
48 Thi công giếng khoan Theo HSTK 1 Giếng
N Thoát nước mái
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC Tiền Phong D90 C2 Theo HSTK 1,56 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC Tiền Phong D60 C2 Theo HSTK 0,06 100m
3 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90 Theo HSTK 24 cái
4 Lắp đặt tê nhựa uPVC D90x90x50 Theo HSTK 10 cái
5 Lắp đặt côn nhựa uPVC D90 Theo HSTK 30 cái
6 Lắp đặt rọ chắn rác D90 Theo HSTK 12 cái
7 Đai giữ inox Theo HSTK 74 cái
O Khu gia công thô
1 Lắp đặt lavabo âm bàn Theo HSTK 2 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa lavabo lạnh (bao gồm đầy đủ vòi rửa, xi phông, ống thải…) Theo HSTK 2 bộ
3 Lắp đặt van khóa D32 Theo HSTK 1 cái
4 Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D20 Theo HSTK 0,02 100m
5 Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D32 Theo HSTK 0,07 100m
6 Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D32x20 Theo HSTK 5 cái
7 Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D40x32 Theo HSTK 1 cái
8 Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D32 Theo HSTK 5 cái
9 Lắp đặt phễu thu D150x90 Theo HSTK 1 cái
10 Lắp đặt ống nhựa uPVC Tiền Phong D90 C2 Theo HSTK 0,08 100m
11 Lắp đặt ống nhựa uPVC Tiền Phong D42 C2 Theo HSTK 0,04 100m
12 Lắp đặt ống nhựa uPVC Tiền Phong D140 C2 Theo HSTK 0,04 100m
13 Lắp đặt cút nhựa uPVC D90x42 Theo HSTK 2 cái
14 Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D90 Theo HSTK 3 cái
15 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90 Theo HSTK 3 cái
16 Lắp đặt vòi rửa đồng D20 Theo HSTK 3 cái
P Hệ thống chữa cháy
1 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy Theo HSTK 2 máy
2 Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=10l/s; H>=28M.C.N Theo HSTK 1 máy
3 Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q>=10l/s; H>=28M.C.N Theo HSTK 1 máy
4 Lắp đặt tủ điều khiển 2 máy bơm chữa cháy chế độ Man - Autu Theo HSTK 1 tủ
5 Lắp đặt rọ hút D100mm (VTP, NC, MTC nhân hệ số 0,5) Theo HSTK 2 cái
6 Lắp đặt mối nối mềm D100 Theo HSTK 4 cái
7 Lắp đặt van 2 chiều mặt bích D100 Theo HSTK 4 cái
8 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích D100 Theo HSTK 2 cái
9 Lắp đặt van ren, đường kính van D25 mm Theo HSTK 2 cái
10 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo HSTK 1 cái
11 Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 Theo HSTK 10 m
12 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống PVC D20 Theo HSTK 10 m
13 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà, đường kính trụ D100 Theo HSTK 1 cái
14 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT 800x600x200mm sơn tĩnh điện Theo HSTK 1 hộp
15 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy ngoài nhà D65-15 dài 20m; 16bar (VTP, NC, MTC nhân hệ số 0,5) Theo HSTK 2 cuộn
16 Lăng chữa cháy D65-15 Theo HSTK 2 cái
17 Khớp nối vòi chữa cháy Theo HSTK 4 cái
18 Lắp hộp đựng phương tiện chữa cháy 500x600x180mm Theo HSTK 8 hộp
19 Lắp đặt bình chữa cháy MT3 Theo HSTK 8 bình
20 Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ABC Theo HSTK 16 bình
21 Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Theo HSTK 4 bộ
22 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo HSTK 5,28
23 Đắp đất đường ống Theo HSTK 5,28
24 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 dày 3,2mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK 0,22 100m
25 Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D100 Theo HSTK 14 cái
26 Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D100 (VTP, NC, MTC nhân hệ số 1,5) Theo HSTK 1 cái
27 Lắp đặt bích thép D100 Theo HSTK 10 cặp bích
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót chống gỉ, 1 nước phủ màu đỏ Theo HSTK 10 1m²
29 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính 100mm Theo HSTK 0,22 100m
30 Hòa mạng chạy thử, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ Theo HSTK 1 HT
Q Hệ thống báo cháy
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênh Theo HSTK 1 1 trung tâm
2 Trung tâm báo cháy 5 kênh Theo HSTK 1 bộ
3 Lắp đặt đầu báo cháy khói+đế Theo HSTK 3,1 10 đầu
4 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt+đế Theo HSTK 3,2 10 đầu
5 Lắp đặt chuông báo cháy khẩn cấp Theo HSTK 1,2 5 chuông
6 Lắp đặt đèn báo cháy khẩn cấp Theo HSTK 1,2 5 đèn
7 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Theo HSTK 1,2 5 nút
8 Lắp đặt ác quy dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy Theo HSTK 1 cái
9 Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2W Theo HSTK 2 bộ
10 Lắp đặt tủ biến áp cho trung tâm báo cháy Theo HSTK 1 tủ
11 Kéo rải dây dẫn điện cấp nguồn cho tủ trung tâm báo cháy, dây điện CU/PVC 2x2,5mm2 Theo HSTK 10 m
12 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống PVC D20 Theo HSTK 10 m
13 Lắp đặt đèn exit chỉ dẫn lối thoát nạn có bộ lưu điện Theo HSTK 0,4 5 đèn
14 Lắp đặt đèn sự cố có bộ lưu điện Theo HSTK 1,2 5 đèn
15 Kéo rải dây dẫn tín hiệu báo cháy 2 ruột 2x1mm2 Theo HSTK 1.000 m
16 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống PVC D20 Theo HSTK 1.000 m
17 Lắp đặt hộp chia ngã ống gen Theo HSTK 100 hộp
18 Phụ kiện nối ống gen Theo HSTK 300 cái
19 Hộp đấu nối kỹ thuật Theo HSTK 2 hộp
R Phá dỡ công trình cũ
1 Tháo dỡ cửa Theo HSTK 130,144 m2
2 Tháo dỡ mái Theo HSTK 294,1644 m2
3 Tháo dỡ kết sắt thép Theo HSTK 1,4708 tấn
4 Tháo dỡ mái ngói Theo HSTK 75,2213 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo HSTK 53,5536 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo HSTK 186,9188 m3
7 Phá đá mặt bằng Theo HSTK 2,1943 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo HSTK 4,599 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IV Theo HSTK 4,599 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo, đất cấp IV Theo HSTK 4,599 100m3
S San nền
1 Đào vét đất hữu cơ Theo HSTK 12,8481 100m³
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000m, đất hữu cơ Theo HSTK 12,848 100m³
3 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, bằng ôtô tự đổ, đất hữu cơ Theo HSTK 12,848 100m³
4 Vận chuyển 5km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ, đất hữu cơ Theo HSTK 12,848 100m³
5 San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 26,6674 100m³
6 Mua đất đắp K90 Theo HSTK 2.933,414
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Theo HSTK 29,3341 100m³
8 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo HSTK 29,3341 100m³
9 Vận chuyển 12km bằng ôtô tự đổ , đất cấp III Theo HSTK 29,3341 100m³
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.897E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.794E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác;
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->