Gói thầu: Gói thẩu số 04-XL: Hoàn trả đường sản xuất lòng hồ.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210319414-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Kon Tum
Tên gói thầu Gói thẩu số 04-XL: Hoàn trả đường sản xuất lòng hồ.
Số hiệu KHLCNT 20200838698
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trái phiếu Chính phủ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-10 14:27:00 đến ngày 2021-03-20 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,120,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, Mặt đường
1 Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 150,276 100m3
2 Đào nền đường + khuôn đường bằng máy, đất cấp I Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 58,2 100m3
3 Đào nền đường + khuôn đường bằng máy, đất cấp II Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 98,075 100m3
4 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp II Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,482 100m3
5 Đào đất cấp 2 để đắp, bằng máy Chương V. Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 63,255 100m3
6 Phá đá Nền đường bằng máy khoan D76mm; Đá cấp III Chương V. Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 5,976 100m3
7 Vận chuyển đất đào bằng ôtô tự đổ (tận dụng đất đào) để đắp trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Chương V. Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 106,557 100m3
8 Vận chuyển đất đào để đắp, đất cấp 2, cự ly 300m Chương V. Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 63,255 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V. Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 58,2 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 1,0km, đất cấp I Chương V. Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 58,2 100m3
11 Xúc đá nổ mìn lên phương tiện vận chuyển bằng máy Chương V. Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 5,976 100m3
12 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 1km Chương V. Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật 5,976 100m3
13 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 1,0km tiếp theo Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,976 100m3
14 Lu tăng cường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 56,976 100m2
15 Thi công mặt đường cấp phối chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 133,56 100m2
16 Đào xúc đất cấp phối sỏi đồi để đắp bằng máy đào, đất cấp III Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,887 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,887 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 1km, đất cấp III Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,887 100m3
19 Xây mặt bằng mái dốc thẳng bằng đá hộc, VXM M100 Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 183,677 m3
B Nút giao
1 Đào nền đường bằng máy, đất cấp II
Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
0,222 100m3
2 Thi công mặt đường cấp phối chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,159 100m2
C Cống tròn D125 tại Km0+481.20
D Thân cống
1 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200
Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7,28 m3
2 Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,205 100m2
3 Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6922 tấn
4 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,674 m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,806 m3
6 Quét nhựa bitum nóng vào tường Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 131,04 m2
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1250mm Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 đoạn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mối nối, đá 1x2, mác 200 Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,156 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,126 100m2
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp III Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1049 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m3
E Thượng lưu
1 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150
Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5,104 m3
2 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,898 m3
3 Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1729 100m2
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,472 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp III Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2385 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0937 100m3
7 Xây mặt bằng mái dốc thẳng bằng đá hộc, VXM M100 Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,426 m3
F Hạ lưu
1 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150
Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5,342 m3
2 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,028 m3
3 Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1808 100m2
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,515 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp III Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2242 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0834 100m3
7 Xây mặt bằng mái dốc thẳng bằng đá hộc, VXM M100 Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,065 m3
G Cống tròn D125 tại Km0+579.89
H Thân cống
1 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200
Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4,68 m3
2 Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7747 100m2
3 Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,445 tấn
4 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,489 m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,056 m3
6 Quét nhựa bitum nóng vào tường Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 84,24 m2
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1250mm Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 đoạn
8 Bê tông mối nối, đá 1x2, mác 200 Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,096 m3
9 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,074 100m2
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp III Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0658 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,019 100m3
I Thượng lưu
1 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150
Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3,65 m3
2 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,08 m3
3 Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1243 100m2
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,209 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp III Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,224 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,083 100m3
7 Xây mặt bằng mái dốc thẳng bằng đá hộc, VXM M100 Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,863 m3
J Hạ lưu
1 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150
Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3,65 m3
2 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,08 m3
3 Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1733 100m2
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,209 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp III Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2099 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0732 100m3
7 Xây mặt bằng mái dốc thẳng bằng đá hộc, VXM M100 Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,714 m3
K Cống tròn D125 tại Km1+394.75
L Thân cống
1 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200
Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5,72 m3
2 Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,947 100m2
3 Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,544 tấn
4 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,749 m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,353 m3
6 Quét nhựa bitum nóng vào tường Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 102,96 m2
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1250mm Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 đoạn
8 Bê tông mối nối, đá 1x2, mác 200 Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 m3
9 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0944 100m2
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp III Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,233 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,121 100m3
M Thượng lưu
1 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150
Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3,65 m3
2 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,08 m3
3 Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1243 100m2
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,209 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp III Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2242 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0834 100m3
7 Xây mặt bằng mái dốc thẳng bằng đá hộc, VXM M100 Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,277 m3
N Hạ lưu
1 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150
Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3,65 m3
2 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,08 m3
3 Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1243 100m2
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,209 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp III Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2099 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0732 100m3
7 Xây mặt bằng mái dốc thẳng bằng đá hộc, VXM M100 Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,171 m3
O Cống tròn D150 tại Km1+477.65
P Thân cống
1 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200
Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6,64 m3
2 Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8344 100m2
3 Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6469 tấn
4 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,024 m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,108 m3
6 Quét nhựa bitum nóng vào tường Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 91,52 m2
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1500mm Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 đoạn
8 Bê tông mối nối, đá 1x2, mác 200 Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,126 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0694 100m2
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp III Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,206 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0809 100m3
Q Thượng lưu
1 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150
Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7,067 m3
2 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,945 m3
3 Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,216 100m2
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,787 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp III Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,247 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m3
7 Xây mặt bằng mái dốc thẳng bằng đá hộc, VXM M100 Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,431 m3
R Hạ lưu
1 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150
Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7,067 m3
2 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,945 m3
3 Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,216 100m2
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,787 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp III Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1818 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,055 100m3
7 Xây mặt bằng mái dốc thẳng bằng đá hộc, VXM M100 Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,69 m3
S Cống tròn D150 tại Km1+585.32
T Thân cống
1 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200
Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4,98 m3
2 Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6258 100m2
3 Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4852 tấn
4 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,366 m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,743 m3
6 Quét nhựa bitum nóng vào tường Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 68,64 m2
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1250mm Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 đoạn
8 Bê tông mối nối, đá 1x2, mác 200 Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 m3
9 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0465 100m2
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp III Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1138 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0528 100m3
U Thượng lưu
1 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150
Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4,901 m3
2 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,035 m3
3 Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1621 100m2
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,487 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp III Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2242 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0834 100m3
7 Xây mặt bằng mái dốc thẳng bằng đá hộc, VXM M100 Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,053 m3
V Hạ lưu
1 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150
Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4,901 m3
2 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,035 m3
3 Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,162 100m2
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,487 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp III Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1818 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,053 100m3
7 Xây mặt bằng mái dốc thẳng bằng đá hộc, VXM M100 Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,154 m3
W Cống tròn D125 tại Km2+378.77
X Thân cống
1 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200
Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3,64 m3
2 Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6026 100m2
3 Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3461 tấn
4 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,159 m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,744 m3
6 Quét nhựa bitum nóng vào tường Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 65,52 m2
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1250mm Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 đoạn
8 Bê tông mối nối, đá 1x2, mác 200 Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,072 m3
9 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0519 100m2
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp III Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1155 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0539 100m3
Y Thượng lưu
1 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150
Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3,65 m3
2 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,08 m3
3 Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1243 100m2
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,209 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp III Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2328 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0896 100m3
7 Xây mặt bằng mái dốc thẳng bằng đá hộc, VXM M100 Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,363 m3
Z Hạ lưu
1 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150
Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3,65 m3
2 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,08 m3
3 Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1243 100m2
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,209 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp III Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1874 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0573 100m3
7 Xây mặt bằng mái dốc thẳng bằng đá hộc, VXM M100 Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,186 m3
AA Cống tròn D125 tại Km3+187.17
AB Thân cống
1 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200
Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3,12 m3
2 Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5165 100m2
3 Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2966 tấn
4 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,564 m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,603 m3
6 Quét nhựa bitum nóng vào tường Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 56,16 m2
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1250mm Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 đoạn
8 Bê tông mối nối, đá 1x2, mác 200 Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 m3
9 Ván khuôn thép,ván khuôn móng dài Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0421 100m2
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp III Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1536 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0796 100m3
AC Thượng lưu
1 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150
Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3,65 m3
2 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,388 m3
3 Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1733 100m2
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,944 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2706 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1168 100m3
7 Xây mặt bằng mái dốc thẳng bằng đá hộc, VXM M100 Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,017 m3
AD Hạ lưu
1 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150
Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3,65 m3
2 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,388 m3
3 Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1733 100m2
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,944 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp III Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2156 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0773 100m3
7 Xây mặt bằng mái dốc thẳng bằng đá hộc, VXM M100 Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,176 m3
AE Cống tròn D150X2 tại Km3+471.98
AF Thân cống
1 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200
Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13,28 m3
2 Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6688 100m2
3 Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2938 tấn
4 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,397 m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,538 m3
6 Quét nhựa bitum nóng vào tường Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 183,04 m2
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1500mm Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 đoạn
8 Bê tông mối nối, đá 1x2, mác 200 Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,685 m3
9 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1257 100m2
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp III Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6241 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2941 100m3
AG Thượng lưu
1 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150
Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6,467 m3
2 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,356 m3
3 Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2691 100m2
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,042 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp III Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3215 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1537 100m3
7 Xây mặt bằng mái dốc thẳng bằng đá hộc, VXM M100 Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,699 m3
AH Hạ lưu
1 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150
Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6,467 m3
2 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,609 m3
3 Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2691 100m2
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,042 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp III Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2328 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0896 100m3
7 Xây mặt bằng mái dốc thẳng bằng đá hộc, VXM M100 Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,325 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.3E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có ít nhất 02 Hợp đồng thi công xây lắp hạng mục Đường giao thông nông thôn loại B trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->