Gói thầu: Gói thẩu số 04-XL: Hoàn trả đường sản xuất lòng hồ.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210319414-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thẩu số 04-XL: Hoàn trả đường sản xuất lòng hồ. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200838698 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trái phiếu Chính phủ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-10 14:27:00 đến ngày 2021-03-20 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,120,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, Mặt đường |
|||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150,276 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường + khuôn đường bằng máy, đất cấp I | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,2 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường + khuôn đường bằng máy, đất cấp II | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 98,075 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp II | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,482 | 100m3 |
| 5 | Đào đất cấp 2 để đắp, bằng máy | Chương V. Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,255 | 100m3 |
| 6 | Phá đá Nền đường bằng máy khoan D76mm; Đá cấp III | Chương V. Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,976 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đào bằng ôtô tự đổ (tận dụng đất đào) để đắp trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Chương V. Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 106,557 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đào để đắp, đất cấp 2, cự ly 300m | Chương V. Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,255 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương V. Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,2 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 1,0km, đất cấp I | Chương V. Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,2 | 100m3 |
| 11 | Xúc đá nổ mìn lên phương tiện vận chuyển bằng máy | Chương V. Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,976 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 1km | Chương V. Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,976 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 1,0km tiếp theo | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,976 | 100m3 |
| 14 | Lu tăng cường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,976 | 100m2 |
| 15 | Thi công mặt đường cấp phối chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 133,56 | 100m2 |
| 16 | Đào xúc đất cấp phối sỏi đồi để đắp bằng máy đào, đất cấp III | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,887 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,887 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 1km, đất cấp III | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,887 | 100m3 |
| 19 | Xây mặt bằng mái dốc thẳng bằng đá hộc, VXM M100 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 183,677 | m3 |
| B | Nút giao |
|||
| 1 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp II |
Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
0,222 | 100m3 |
| 2 | Thi công mặt đường cấp phối chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,159 | 100m2 |
| C | Cống tròn D125 tại Km0+481.20 |
|||
| D | Thân cống |
|||
| 1 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 |
Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
7,28 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,205 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6922 | tấn |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,674 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,806 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 131,04 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1250mm | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | đoạn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mối nối, đá 1x2, mác 200 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | 100m2 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp III | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1049 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m3 |
| E | Thượng lưu |
|||
| 1 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 |
Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
5,104 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,898 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1729 | 100m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,472 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp III | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2385 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0937 | 100m3 |
| 7 | Xây mặt bằng mái dốc thẳng bằng đá hộc, VXM M100 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,426 | m3 |
| F | Hạ lưu |
|||
| 1 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 |
Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
5,342 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,028 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1808 | 100m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,515 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp III | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2242 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0834 | 100m3 |
| 7 | Xây mặt bằng mái dốc thẳng bằng đá hộc, VXM M100 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,065 | m3 |
| G | Cống tròn D125 tại Km0+579.89 |
|||
| H | Thân cống |
|||
| 1 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 |
Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
4,68 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7747 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,445 | tấn |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,489 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,056 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84,24 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1250mm | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | đoạn |
| 8 | Bê tông mối nối, đá 1x2, mác 200 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | 100m2 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp III | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0658 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | 100m3 |
| I | Thượng lưu |
|||
| 1 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 |
Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
3,65 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,08 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1243 | 100m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,209 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp III | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,224 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,083 | 100m3 |
| 7 | Xây mặt bằng mái dốc thẳng bằng đá hộc, VXM M100 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,863 | m3 |
| J | Hạ lưu |
|||
| 1 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 |
Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
3,65 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,08 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1733 | 100m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,209 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp III | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2099 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0732 | 100m3 |
| 7 | Xây mặt bằng mái dốc thẳng bằng đá hộc, VXM M100 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,714 | m3 |
| K | Cống tròn D125 tại Km1+394.75 |
|||
| L | Thân cống |
|||
| 1 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 |
Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
5,72 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,947 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,544 | tấn |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,749 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,353 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 102,96 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1250mm | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | đoạn |
| 8 | Bê tông mối nối, đá 1x2, mác 200 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0944 | 100m2 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp III | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,233 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,121 | 100m3 |
| M | Thượng lưu |
|||
| 1 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 |
Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
3,65 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,08 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1243 | 100m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,209 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp III | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2242 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0834 | 100m3 |
| 7 | Xây mặt bằng mái dốc thẳng bằng đá hộc, VXM M100 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,277 | m3 |
| N | Hạ lưu |
|||
| 1 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 |
Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
3,65 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,08 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1243 | 100m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,209 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp III | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2099 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0732 | 100m3 |
| 7 | Xây mặt bằng mái dốc thẳng bằng đá hộc, VXM M100 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,171 | m3 |
| O | Cống tròn D150 tại Km1+477.65 |
|||
| P | Thân cống |
|||
| 1 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 |
Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
6,64 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8344 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6469 | tấn |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,024 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,108 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91,52 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1500mm | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | đoạn |
| 8 | Bê tông mối nối, đá 1x2, mác 200 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0694 | 100m2 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp III | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,206 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0809 | 100m3 |
| Q | Thượng lưu |
|||
| 1 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 |
Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
7,067 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,945 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | 100m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,787 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp III | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,247 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m3 |
| 7 | Xây mặt bằng mái dốc thẳng bằng đá hộc, VXM M100 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,431 | m3 |
| R | Hạ lưu |
|||
| 1 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 |
Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
7,067 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,945 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | 100m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,787 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp III | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1818 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | 100m3 |
| 7 | Xây mặt bằng mái dốc thẳng bằng đá hộc, VXM M100 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,69 | m3 |
| S | Cống tròn D150 tại Km1+585.32 |
|||
| T | Thân cống |
|||
| 1 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 |
Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
4,98 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6258 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4852 | tấn |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,366 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,743 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,64 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1250mm | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | đoạn |
| 8 | Bê tông mối nối, đá 1x2, mác 200 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0465 | 100m2 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp III | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1138 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0528 | 100m3 |
| U | Thượng lưu |
|||
| 1 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 |
Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
4,901 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,035 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1621 | 100m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,487 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp III | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2242 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0834 | 100m3 |
| 7 | Xây mặt bằng mái dốc thẳng bằng đá hộc, VXM M100 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,053 | m3 |
| V | Hạ lưu |
|||
| 1 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 |
Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
4,901 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,035 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | 100m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,487 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp III | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1818 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | 100m3 |
| 7 | Xây mặt bằng mái dốc thẳng bằng đá hộc, VXM M100 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,154 | m3 |
| W | Cống tròn D125 tại Km2+378.77 |
|||
| X | Thân cống |
|||
| 1 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 |
Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
3,64 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6026 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3461 | tấn |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,159 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,744 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,52 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1250mm | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | đoạn |
| 8 | Bê tông mối nối, đá 1x2, mác 200 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0519 | 100m2 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp III | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1155 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0539 | 100m3 |
| Y | Thượng lưu |
|||
| 1 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 |
Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
3,65 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,08 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1243 | 100m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,209 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp III | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2328 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0896 | 100m3 |
| 7 | Xây mặt bằng mái dốc thẳng bằng đá hộc, VXM M100 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,363 | m3 |
| Z | Hạ lưu |
|||
| 1 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 |
Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
3,65 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,08 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1243 | 100m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,209 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp III | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1874 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0573 | 100m3 |
| 7 | Xây mặt bằng mái dốc thẳng bằng đá hộc, VXM M100 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,186 | m3 |
| AA | Cống tròn D125 tại Km3+187.17 |
|||
| AB | Thân cống |
|||
| 1 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 |
Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
3,12 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5165 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2966 | tấn |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,564 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,603 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,16 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1250mm | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | đoạn |
| 8 | Bê tông mối nối, đá 1x2, mác 200 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép,ván khuôn móng dài | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0421 | 100m2 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp III | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1536 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0796 | 100m3 |
| AC | Thượng lưu |
|||
| 1 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 |
Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
3,65 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,388 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1733 | 100m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,944 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2706 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1168 | 100m3 |
| 7 | Xây mặt bằng mái dốc thẳng bằng đá hộc, VXM M100 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,017 | m3 |
| AD | Hạ lưu |
|||
| 1 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 |
Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
3,65 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,388 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1733 | 100m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,944 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp III | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2156 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0773 | 100m3 |
| 7 | Xây mặt bằng mái dốc thẳng bằng đá hộc, VXM M100 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,176 | m3 |
| AE | Cống tròn D150X2 tại Km3+471.98 |
|||
| AF | Thân cống |
|||
| 1 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 |
Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
13,28 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6688 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2938 | tấn |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,397 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,538 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 183,04 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1500mm | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | đoạn |
| 8 | Bê tông mối nối, đá 1x2, mác 200 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,685 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1257 | 100m2 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp III | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6241 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2941 | 100m3 |
| AG | Thượng lưu |
|||
| 1 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 |
Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
6,467 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,356 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2691 | 100m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,042 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp III | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3215 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1537 | 100m3 |
| 7 | Xây mặt bằng mái dốc thẳng bằng đá hộc, VXM M100 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,699 | m3 |
| AH | Hạ lưu |
|||
| 1 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 |
Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
6,467 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,609 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2691 | 100m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,042 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp III | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2328 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0896 | 100m3 |
| 7 | Xây mặt bằng mái dốc thẳng bằng đá hộc, VXM M100 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,325 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 02 Hợp đồng thi công xây lắp hạng mục Đường giao thông nông thôn loại B trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi