Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210362424-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210330868
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn xây dựng xã nông thôn mới kiểu mẫu NSTP cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 15:02:00 đến ngày 2021-04-06 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,364,942,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG HÈ
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 65,3856 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 65,3856 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Cấp phối đá dăm loại I K=0.98) Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 4,3565 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Cấp phối đá dăm loại II K=0.98) Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 0,7258 100m3
5 Đắp lề đường bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 17,486 100m3
6 Đắp lề đường bằng đất núi, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 37,4639 100m3
7 Đất núi đắp lề đường Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 4.233,4207 m3
8 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 1,13 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 1,2409 100m3
10 Đắp đất núi nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 1,1828 100m3
11 Đất núi đắp nền đường Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 137,2048 m3
12 Đào khuôn đường Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 17,486 100m3
13 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 282 100m
14 Phên nứa cao 0.75m ken 2 lớp Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 3.384 m2
15 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 547,2 m2
16 Đào móng cột biển báo Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 0,96 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột biển báo Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 0,064 100m2
18 Bê tông móng cột biển báo, mác 200 đá 2x4 Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 0,8 m3
19 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 4 cái
20 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 4 cái
21 Bê tông lót móng M150 đá 2x4 Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 32,58 m3
22 Vữa tạo phẳng M75 dày 2cm Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 325,78 m2
23 Bó vỉa bê tông đá 1x2 M250 Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 51,37 m3
24 Ván khuôn bó vỉa Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 11,1667 100m2
25 Lắp đặt bó vỉa Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 1.253 cái
26 Bê tông lót móng M150 đá 2x4 Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 30,98 m3
27 Vữa tạo phẳng M75 dày 2cm Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 309,75 m2
28 Bê tông đan rãnh đá 1x2 M250 Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 18,59 m3
29 Ván khuôn đan rãnh Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 1,1151 100m2
30 Lắp đặt đan rãnh Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 2.478 cái
31 Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 294,79 m3
32 Bê tông vỉa hè M200 đá 1x2 dày 6cm Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 117,92 m3
33 Lát hè bằng gạch Terrazzo KT 40x40x2,9cm Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 1.965,27 m2
34 Lót vữa XM mác 100 Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 192,72 m2
35 Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 31,8 m3
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 96,36 m2
B THOÁT NƯỚC
1 Đào móng ga Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 2,4039 100m3
2 Bê tông đáy ga, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 24,72 m3
3 Ván khuôn đáy ga Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 0,68 100m2
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường tường ga vữa XM mác 50 Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 62,81 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 561,11 m2
6 Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 12,76 m3
7 Ván khuôn cổ ga Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 1,228 100m2
8 Thép góc viền miệng ga Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 0,87 tấn
9 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 3,06 m3
10 Cốt thép tấm đan Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 0,26 tấn
11 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 0,15 100m2
12 Thép góc viền tấm đan Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 0,94 tấn
13 Lắp đặt tấm đan Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 58 cái
14 Bê tông đá 1x2, mác 200 hố tụ nước Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 5,42 m3
15 Cốt thép Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 0,4 tấn
16 Ván khuôn Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 0,76 100m2
17 Lắp đặt Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 58 cái
18 Bê tông đá 1x2, mác 200 Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 1,45 m3
19 Cốt thép Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 0,19 tấn
20 Ván khuôn Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 0,34 100m2
21 Lắp đặt Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 58 cái
22 lắp đặt lưới gang chắn rác Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 58 cái
23 Lấp đất hố móng (50% tận dụng) Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 0,4006 100m3
24 Lấp đất núi hố móng (50%) Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 0,4006 100m3
25 Đất núi Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 45,2678 m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 2,0032 100m3
27 Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 14,0224 100m3
28 Đào móng ga Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 0,0325 100m3
29 Bê tông đáy ga, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 0,44 m3
30 Ván khuôn đáy ga Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 0,01 100m2
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường tường ga vữa XM mác 50 Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 0,97 m3
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 8,83 m2
33 Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 0,19 m3
34 Ván khuôn cổ ga Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 0,02 100m2
35 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 0,8 m3
36 Cốt thép tấm đan Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 0,01 tấn
37 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 0,005 100m2
38 Thép góc viền tấm đan Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 0,04 tấn
39 Lắp đặt tấm đan Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 2 cái
40 Lấp đất hố móng (50% tận dụng) Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 0,0054 100m3
41 Lấp đất núi hố móng (50%) Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 0,0054 100m3
42 Đất núi Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 0,6102 m3
43 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 0,0271 100m3
44 Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 0,1897 100m3
45 Đào móng cống Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 7,03 100m3
46 Làm lớp đá 4x6 lót móng đế cống Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 73,94 m3
47 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 79,75 đoạn ống
48 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 407,165 đoạn ống
49 Vữa xi măng nguyên chất mác 100 chít mối nối Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 68,93 m2
50 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đế cống Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 0,94 tấn
51 Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 23,23 m3
52 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn đế cống Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 2,54 100m2
53 Lắp đặt đế cống Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 974 cái
54 Đắp đất tận dụng lưng cống D400 độ chặt yêu cầu K=0,95 (50%) Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 1,78 100m3
55 Đắp đất núi lưng cống D400 độ chặt yêu cầu K=0,95 (50%) Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 1,78 100m3
56 Đất núi Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 201,14 m3
57 Đắp đất núi lưng cống D300 bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 0,7 100m3
58 Đất núi Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 79,1 m3
59 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 5,25 100m3
60 Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 36,75 100m3
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 130,288 m3
2 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 130,284 m3
3 Lưới nilong báo hiệu cáp Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 396 m
4 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 1,584 100m2
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 3,96 1000viên
6 Đào móng cột chiếu sáng Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 0,1869 100m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 0,2816 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 0,512 m3
9 Lắp đặt khung móng cột Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 8 khung
10 Ống nhựa HDPE 50/65 Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 24 m
11 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 50/65mm Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 0,24 100m
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2 mác 200 Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 5,12 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 13,058 m3
14 Đào móng tủ điện chiếu sáng Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 0,011 100m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 0,0432 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 0,0578 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 0,24 m3
18 Ống nhựa xoắn HDPE 50/65 Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 2,4 m
19 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 50/65mm Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 0,024 100m
20 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 0,8022 m3
21 Sắt, bu lông các loại mạ Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 127,136 kg
22 Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 2,88 m3
23 Đóng cọc tiếp địa cho cột điện ở đất cấp II Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 0,8 10cọc
24 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn D=12-14mm Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 0,1424 100kg
25 Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,95 Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 2,88 m3
26 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m mạ kẽm, bulong, dây thép fhi 12 nối các đầu cọc Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 79,46 kg
27 Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 1,8 m3
28 Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp III Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 0,5 10cọc
29 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn D=12-14mm Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 0,0666 100kg
30 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 10 m
31 Đầu cốt M16 Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 10 cái
32 ép đầu cốt M16mm Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 1 10 cái
33 Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,95 Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 1,8 m3
34 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 1 1 tủ
35 Cáp 0,4/1KV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 407,88 m
36 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đồng trần 1x10mm2 Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 407,88 m
37 Lắp bóng đèn chiếu sáng 100W ở độ cao Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 8 chóa
38 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 8 cột
39 Lắp cần đèn đơn CĐ1 Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 8 cần đèn
40 Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 8 cột
41 Luồn cáp cửa cột Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 16 1 đầu cáp
42 Đánh số cột thép Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 0,8 10 cột
43 Lắp bảng điện cửa cột Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 8 1 bảng
44 Lắp cửa cột Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 8 1 cửa
45 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 0,6592 100m
46 Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 65,92 m
47 ép đầu cốt cáp nguồn Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 6,8 10 cái
48 Đấu nối điện Theo HSTK BVTC và chương 5 YCKT 1 ht
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.105E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.209E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên là: tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.160.000.000 VND; Nhà thầu cung cấp gốc hoặc bản sao công chứng Hợp đồng, kèm theo: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị đã hoàn thành (với hợp đồng đã thực hiện phần lớn công việc) tính đến trước thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.160.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->