Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210351703-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Quản lý đường bộ II
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210240518
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-23 08:10:00 đến ngày 2021-04-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,586,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa cống tại Km380+620
1 Đục BTXM thối hỏng mối nối sâu 5cm, rộng 5cm Chương V/Phần 2 0,12 m3
2 Trám vá mối nối, đáy lòng cống bằng vữa Vmat Grout M40 (hoặc tương đương) dày 2cm Chương V/Phần 2 0,5 m3
3 Bao tải tẩm nhựa mối nối Chương V/Phần 2 0,99 m2
4 Bê tông M200 Chương V/Phần 2 53,59 m3
5 Ván khuôn thép Chương V/Phần 2 79,61 m2
6 Đá dăm đệm Chương V/Phần 2 4,55 m3
7 Đào bỏ đá hộc xây tường đầu thượng lưu Chương V/Phần 2 7,54 m3
8 Đào bỏ đá cấp 4 thi công thượng lưu cống (dùng búa căn) Chương V/Phần 2 328,5 m3
9 Đá hộc miết mạch VXM M100 gia cố mái dốc thượng lưu dày 30cm Chương V/Phần 2 8,08 m3
B Sửa chữa cống tại Km389+575
1 Đục BTXM thối hỏng mối nối sâu 5cm, rộng 5cm Chương V/Phần 2 0,11 m3
2 Trám vá mối nối, đáy lòng cống bằng vữa Vmat Grout M40 (hoặc tương đương) dày 2cm Chương V/Phần 2 0,43 m3
3 Bao tải tẩm nhựa mối nối Chương V/Phần 2 0,85 m2
4 Bê tông M200 Chương V/Phần 2 51,19 m3
5 Ván khuôn thép Chương V/Phần 2 73,19 m2
6 Đá dăm đệm Chương V/Phần 2 4,55 m3
7 Đào bỏ đá hộc xây tường đầu thượng lưu Chương V/Phần 2 5,93 m3
8 Đào bỏ đá cấp 4 thi công thượng lưu cống (dùng búa căn) Chương V/Phần 2 340,2 m3
9 Đá hộc miết mạch VXM M100 gia cố mái dốc thượng lưu dày 30cm Chương V/Phần 2 8,08 m3
C Sửa chữa cống tại Km399+620
1 Bê tông M300 ống cống Chương V/Phần 2 55,8 m3
2 Lắp đặt ống cống (8556kg/ck) Chương V/Phần 2 15 ck
3 Bê tông M300# mối nối thân cống đổ tại chỗ Chương V/Phần 2 2,72 m3
4 Bê tông M200 Chương V/Phần 2 246,98 m3
5 Ván khuôn thép Chương V/Phần 2 586 m2
6 Thép D>10 thân cống Chương V/Phần 2 7.193,7 kg
7 Thép D Chương V/Phần 2 60,15 kg
8 Thép D Chương V/Phần 2 56,61 kg
9 Vữa xi măng mối nối Chương V/Phần 2 0,028 m3
10 Bao tải tẩm nhựa mối nối Chương V/Phần 2 49,84 m2
11 Quét nhựa đường ống cống Chương V/Phần 2 59,81 m2
12 Đá dăm đệm Chương V/Phần 2 12,45 m3
13 Tháo dỡ hộ lan mềm hai bên tuyến Chương V/Phần 2 12 m
14 Cắt BTXM kết cấu áo đường cũ dày 22cm Chương V/Phần 2 14 m
15 Đào đất cấp 3 thi công cống Chương V/Phần 2 756 m3
16 Đào phá bê tông ống cỗng cũ Chương V/Phần 2 11,93 m3
17 Đào bỏ đá hộc xây tường đầu thượng, hạ lưu Chương V/Phần 2 121,39 m3
18 Đào bỏ đá cấp 4 thi công thượng lưu cống (dùng búa căn) Chương V/Phần 2 41,68 m3
19 Đắp đất hoàn trả cống K95 Chương V/Phần 2 471,37 m3
20 Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm (móng mặt đường) Chương V/Phần 2 12,2 m3
21 Lớp nilon chống mất nước Chương V/Phần 2 81,34 m2
22 BTXM M300 hoàn trả mặt đường dày 22cm Chương V/Phần 2 17,9 m3
23 Đá hộc miết mạch VXM M100 gia cố thượng, hạ lưu Chương V/Phần 2 22,58 m3
24 Lắp đặt hoàn trả hệ thống hộ lan mềm hai bên cống Chương V/Phần 2 12 m
25 Bổ sung tôn hộ lan mềm Chương V/Phần 2 12 m
26 Gia cố lề HLM Chương V/Phần 2 23,24 m2
27 Ống cống tròn ly tâm D40 đường tạm Chương V/Phần 2 10 m
28 Cẩu lắp ống cống tròn ly tâm D40 (252kg/1 đốt) Chương V/Phần 2 10 đốt
29 Đắp cạp đất K90 đường tạm Chương V/Phần 2 474,52 m3
30 Đắp đá xô bồ lớp mặt đường tạm dày 20cm Chương V/Phần 2 24,27 m3
31 Đào thanh thải đường công vụ Chương V/Phần 2 332,16 m3
32 Đá hộc xây VXM M100 dày 30cm hoàn trả rãnh Chương V/Phần 2 13,2 m3
D HẠNG MỤC CHUNG
E Đảm bảo giao thông
1 Đảm bảo giao thông Chương V/Phần 2 1 TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3796E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.7592E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại, cấp công trình: Công trình sửa chữa đường bộ; - Tương tự về quy mô công việc: + Giá trị công việc xây lắp > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. + Các hạng mục thi công chính: Thi công xây dựng cầu hoặc cống thoát nước và hệ thống an toàn giao thông. + Điều kiện hiện trường: Thi công trên Quốc lộ đang khai thác. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. Trường hợp chủ đầu tư dự án đó giải thể thì nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.110.480.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.220.960.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->