Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210327016-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210326758 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 11:18:00 đến ngày 2021-03-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,582,472,452 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300, đá 2x4 | Chi tiết theo chương V | 1.009,0275 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chi tiết theo chương V | 3,5991 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết theo chương V | 41,3887 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết theo chương V | 3,8855 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chi tiết theo chương V | 3,8384 | 100m3 |
| 6 | Ma tít chèn khe | Chi tiết theo chương V | 994,44 | kg |
| 7 | Gỗ đệm | Chi tiết theo chương V | 0,252 | m3 |
| 8 | Ống PVC D40 | Chi tiết theo chương V | 17,6 | m |
| 9 | Bọc màng ni lông | Chi tiết theo chương V | 4,1469 | m2 |
| 10 | Quét nhựa chống dính | Chi tiết theo chương V | 28,2429 | m2 |
| 11 | Chiều dài cắt khe | Chi tiết theo chương V | 148,61 | 10m |
| 12 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Chi tiết theo chương V | 2,382 | tấn |
| 13 | Sản xuất thanh truyền lực khe dọc | Chi tiết theo chương V | 0,7934 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 6,7971 | tấn |
| 15 | Đắp nền đường độ chặt K98 | Chi tiết theo chương V | 12,8159 | 100m3 |
| 16 | Đất đá hỗn hợp mua về đắp K98 | Chi tiết theo chương V | 1.666,5268 | m3 |
| 17 | Đắp nền đường K95 | Chi tiết theo chương V | 33,188 | 100m3 |
| 18 | Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95 | Chi tiết theo chương V | 3.989,5648 | m3 |
| 19 | Đào nền đất C2 | Chi tiết theo chương V | 5,9515 | m3 |
| 20 | Đào khuôn đất C3 | Chi tiết theo chương V | 382,6272 | m3 |
| 21 | Đánh cấp đất C2 | Chi tiết theo chương V | 329,1817 | m3 |
| 22 | Đào đất KTH - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 8,9763 | 100m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chi tiết theo chương V | 33 | m3 |
| 24 | Đào hố móng đất C1 | Chi tiết theo chương V | 1.715,6289 | m3 |
| 25 | Đào hố móng đất C2 | Chi tiết theo chương V | 735,2695 | m3 |
| 26 | Đắp đất độ chặt K95 | Chi tiết theo chương V | 2,4627 | 100m3 |
| 27 | Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95 | Chi tiết theo chương V | 311,9575 | m3 |
| 28 | Đắp đất độ chặt K85 | Chi tiết theo chương V | 13,7906 | 100m3 |
| 29 | Đất đá hỗn hợp mua về đắp K85 | Chi tiết theo chương V | 766,3078 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chi tiết theo chương V | 109,2 | m3 |
| 31 | Đào hố móng đất C1 | Chi tiết theo chương V | 83,608 | m3 |
| 32 | Đắp đất độ chặt K95 | Chi tiết theo chương V | 0,7229 | 100m3 |
| 33 | Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95 | Chi tiết theo chương V | 91,5685 | m3 |
| 34 | Đắp đất độ chặt K85 | Chi tiết theo chương V | 0,2061 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly trung bình 5KM | Chi tiết theo chương V | 26,9686 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly trung bình 5KM | Chi tiết theo chương V | 3,096 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chi tiết theo chương V | 142,2 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Chi tiết theo chương V | 142,2 | m3 |
| 39 | San đất bãi thải | Chi tiết theo chương V | 1,422 | 100m3 |
| B | NÚT GIAO | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300, đá 2x4 | Chi tiết theo chương V | 135,7612 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chi tiết theo chương V | 0,3531 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết theo chương V | 6,6341 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết theo chương V | 0,7642 | 100m3 |
| 5 | Ma tít chèn khe | Chi tiết theo chương V | 116,55 | kg |
| 6 | Gỗ đệm | Chi tiết theo chương V | 0,084 | m3 |
| 7 | Chiều dài xẻ khe | Chi tiết theo chương V | 18,9 | 10m |
| 8 | Đắp nền đường độ chặt K98 | Chi tiết theo chương V | 0,5902 | 100m3 |
| 9 | Đất đá hỗn hợp mua về đắp K98 | Chi tiết theo chương V | 76,7528 | m3 |
| 10 | Đắp nền đường K95 | Chi tiết theo chương V | 3,5036 | 100m3 |
| 11 | Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95 | Chi tiết theo chương V | 241,7314 | m3 |
| 12 | Đào nền đất C2 | Chi tiết theo chương V | 35,0708 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chi tiết theo chương V | 79,7654 | m3 |
| 14 | Đào khuôn đất C3 | Chi tiết theo chương V | 319,0617 | m3 |
| 15 | Đào đất KTH - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 0,1653 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly trung bình 5KM | Chi tiết theo chương V | 0,1653 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly trung bình 5KM | Chi tiết theo chương V | 0,3507 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chi tiết theo chương V | 79,7654 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Chi tiết theo chương V | 79,7654 | m3 |
| 20 | San đất bãi thải | Chi tiết theo chương V | 0,7977 | 100m3 |
| C | VUỐT NỐI | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300, đá 2x4 | Chi tiết theo chương V | 28,194 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết theo chương V | 1,4097 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết theo chương V | 0,2115 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chi tiết theo chương V | 0,2144 | 100m2 |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo tam giác | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Biển báo chữ nhật | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt biển báo tam giác | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt biển báo chữ nhật | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Bê tông mặt đường M150, đá 2x4 | Chi tiết theo chương V | 0,3872 | m3 |
| 6 | Đào móng cột - Cấp đất III | Chi tiết theo chương V | 0,6132 | m3 |
| 7 | Đắp đất độ chặt K90 | Chi tiết theo chương V | 0,0023 | 100m3 |
| E | CỌC TIÊU | |||
| 1 | Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 0,9065 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Chi tiết theo chương V | 2,035 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu | Chi tiết theo chương V | 0,098 | tấn |
| 4 | Sơn cọc tiêu | Chi tiết theo chương V | 15,873 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu | Chi tiết theo chương V | 0,1362 | 100m2 |
| 6 | Trồng cọc tiêu | Chi tiết theo chương V | 37 | cái |
| 7 | Đào móng cọc - Cấp đất III | Chi tiết theo chương V | 11,84 | m3 |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chi tiết theo chương V | 22,575 | m2 |
| 9 | Sơn gờ giảm tốc | Chi tiết theo chương V | 100,8 | m2 |
| 10 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Chi tiết theo chương V | 46,7 | m |
| F | TƯỜNG CHẮN BẰNG ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Bê tông giằng đỉnh kè M200, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 2,456 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ giằng đỉnh kè | Chi tiết theo chương V | 0,1228 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 0,109 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 0,0649 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M100 | Chi tiết theo chương V | 84,075 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100 | Chi tiết theo chương V | 73,489 | m3 |
| 7 | Đất sét | Chi tiết theo chương V | 1,4925 | m3 |
| 8 | Vải địa kỹ thuật | Chi tiết theo chương V | 2,196 | m2 |
| 9 | Ống PVC D60 | Chi tiết theo chương V | 30 | m |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng | Chi tiết theo chương V | 7,368 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết theo chương V | 9,98 | m2 |
| 12 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 44,7125 | 100m |
| G | BÃI ĐÚC CẤU KIỆN | |||
| 1 | San đầm đất độ chặt K90 | Chi tiết theo chương V | 8 | 100m3 |
| 2 | Rải lớp cấp phối đá dăm loại 2 | Chi tiết theo chương V | 1,6 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Chi tiết theo chương V | 9,6 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly trung bình 5KM | Chi tiết theo chương V | 9,6 | 100m3 |
| H | KÈ CHẮN TALUY MÁI DỐC BTCT | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 1,0253 | tấn |
| 2 | Bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 2,45 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông gia cố mái | Chi tiết theo chương V | 1,301 | 100m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chi tiết theo chương V | 12,376 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng đỉnh kè M200, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 2,16 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ giằng đỉnh kè | Chi tiết theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 0,0701 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 0,1645 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100 | Chi tiết theo chương V | 16,8 | m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chi tiết theo chương V | 4,2 | m3 |
| 11 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 21 | 100m |
| 12 | Đất sét | Chi tiết theo chương V | 0,525 | m3 |
| 13 | Đá dăm lọc | Chi tiết theo chương V | 1,225 | m3 |
| 14 | Ống PVC D60 | Chi tiết theo chương V | 35 | m |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết theo chương V | 1,7 | m2 |
| I | CỐNG D1000 | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống bê tông | Chi tiết theo chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 0,259 | tấn |
| 3 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 2,45 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Chi tiết theo chương V | 0,4837 | 100m2 |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên | Chi tiết theo chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống | Chi tiết theo chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Chi tiết theo chương V | 0,6125 | 10 tấn/1km |
| 8 | Bê tông tường M150, đá 2x4 | Chi tiết theo chương V | 7,5381 | m3 |
| 9 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Chi tiết theo chương V | 9,8075 | m3 |
| 10 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Chi tiết theo chương V | 0,8544 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Chi tiết theo chương V | 0,3904 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết theo chương V | 0,2763 | 100m2 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chi tiết theo chương V | 1,914 | m3 |
| 14 | Quét nhựa bi tum phòng nước | Chi tiết theo chương V | 16,1 | m2 |
| 15 | Vữa XM M100 | Chi tiết theo chương V | 0,082 | m3 |
| 16 | Gỗ tẩm nhựa | Chi tiết theo chương V | 0,038 | m3 |
| 17 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 11,9625 | 100m |
| 18 | Bê tông dàn van M200, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 0,376 | m3 |
| 19 | Ván khuôn dàn van | Chi tiết theo chương V | 0,0525 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép dàn van, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 0,0167 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép dàn van, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 0,0833 | tấn |
| 22 | Bê tông cánh phai M200, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 0,4762 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cánh phai | Chi tiết theo chương V | 0,055 | tấn |
| 24 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chi tiết theo chương V | 0,0717 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chi tiết theo chương V | 0,0717 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cánh phai | Chi tiết theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 27 | Vít nâng V1 | Chi tiết theo chương V | 2 | bộ |
| 28 | Đào hố móng đất C2 | Chi tiết theo chương V | 35,645 | m3 |
| 29 | Đắp đất độ chặt K95 | Chi tiết theo chương V | 0,2049 | 100m3 |
| 30 | Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95 | Chi tiết theo chương V | 25,9496 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chi tiết theo chương V | 4,4 | m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chi tiết theo chương V | 7 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly trung bình 5KM | Chi tiết theo chương V | 0,3565 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chi tiết theo chương V | 11,4 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Chi tiết theo chương V | 11,4 | m3 |
| 36 | San đất bãi thải | Chi tiết theo chương V | 0,114 | 100m3 |
| J | CỐNG D75 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông | Chi tiết theo chương V | 22 | 1 đoạn ống |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống | Chi tiết theo chương V | 0,4334 | tấn |
| 3 | Bê tông ống cống M200, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 4,62 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Chi tiết theo chương V | 1,1462 | 100m2 |
| 5 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chi tiết theo chương V | 22 | 1 cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chi tiết theo chương V | 22 | 1 cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Chi tiết theo chương V | 1,155 | 10 tấn/1km |
| 8 | Bê tông tường M150, đá 2x4 | Chi tiết theo chương V | 4,4564 | m3 |
| 9 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Chi tiết theo chương V | 16,6794 | m3 |
| 10 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Chi tiết theo chương V | 3,6719 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Chi tiết theo chương V | 0,3012 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết theo chương V | 0,5458 | 100m2 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng | Chi tiết theo chương V | 3,745 | m3 |
| 14 | Quét nhựa bi tum phòng nước | Chi tiết theo chương V | 25,3 | m2 |
| 15 | Vữa XM M100 | Chi tiết theo chương V | 0,019 | m3 |
| 16 | Gỗ tẩm nhựa | Chi tiết theo chương V | 0,0155 | m3 |
| 17 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 23,4062 | 100m |
| 18 | Bê tông dàn van M200, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 0,2599 | m3 |
| 19 | Ván khuôn dàn van | Chi tiết theo chương V | 0,0628 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép dàn van, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 0,0153 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép dàn van, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 0,1047 | tấn |
| 22 | Bê tông cánh phai M200, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 0,2244 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cánh phai | Chi tiết theo chương V | 0,0279 | tấn |
| 24 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chi tiết theo chương V | 0,0691 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chi tiết theo chương V | 0,0691 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cánh phai | Chi tiết theo chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 27 | Vít nâng V1 | Chi tiết theo chương V | 3 | bộ |
| 28 | Đào hố móng đất C2 | Chi tiết theo chương V | 59,184 | m3 |
| 29 | Đắp đất độ chặt K95 | Chi tiết theo chương V | 0,3561 | 100m3 |
| 30 | Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95 | Chi tiết theo chương V | 45,1052 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chi tiết theo chương V | 2,4 | m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chi tiết theo chương V | 9 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly trung bình 5KM | Chi tiết theo chương V | 0,5918 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chi tiết theo chương V | 11,4 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Chi tiết theo chương V | 11,4 | m3 |
| 36 | San đất bãi thải | Chi tiết theo chương V | 0,114 | 100m3 |
| K | CỐNG DỌC 1.5x1.5 (m) | |||
| 1 | Lắp đặt cống hộp | Chi tiết theo chương V | 571 | 1 đoạn ống |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên | Chi tiết theo chương V | 571 | 1 cấu kiện |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống | Chi tiết theo chương V | 571 | 1 cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Chi tiết theo chương V | 154,17 | 10 tấn/1km |
| 5 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng | Chi tiết theo chương V | 558 | mối nối |
| 6 | Quét nhựa bitum phòng nước | Chi tiết theo chương V | 5.618,64 | m2 |
| 7 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Chi tiết theo chương V | 373,434 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết theo chương V | 2,284 | 100m2 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chi tiết theo chương V | 124,478 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 57,1057 | tấn |
| 11 | Bê tông ống cống M250, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 616,68 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chi tiết theo chương V | 66,807 | 100m2 |
| 13 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 622,39 | 100m |
| 14 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Chi tiết theo chương V | 9,9528 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Chi tiết theo chương V | 0,1643 | 100m2 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chi tiết theo chương V | 6,6352 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 0,014 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 0,4559 | tấn |
| 19 | Bê tông hố ga M250, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 33,1182 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Chi tiết theo chương V | 2,8231 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Chi tiết theo chương V | 0,2233 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 8,5494 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính D | Chi tiết theo chương V | 0,2573 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính D | Chi tiết theo chương V | 1,0997 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Chi tiết theo chương V | 0,2862 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt tấm đan | Chi tiết theo chương V | 33 | 1cấu kiện |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên | Chi tiết theo chương V | 33 | 1 cấu kiện |
| 28 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống | Chi tiết theo chương V | 33 | 1 cấu kiện |
| 29 | Vận chuyển cấu kiện bê tông - Cự ly vận chuyển 7,5km | Chi tiết theo chương V | 2,1373 | 10 tấn/1km |
| L | CỐNG BẢN L=3.4m | |||
| 1 | Bê tông mối nối M300, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 0,4368 | m3 |
| 2 | Bê tông bản giữa, bản biên, bê tông M300, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 7,5688 | m3 |
| 3 | Bê tông xà mũ M250, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 4,992 | m3 |
| 4 | Bê tông bản giảm tải, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 7,5 | m3 |
| 5 | Bê tông gờ lan can M250, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 1,89 | m3 |
| 6 | Bê tông tường M200, đá 2x4 | Chi tiết theo chương V | 49,6 | m3 |
| 7 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Chi tiết theo chương V | 22,4 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bản giữa, bản biên | Chi tiết theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,1601 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Chi tiết theo chương V | 0,992 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết theo chương V | 0,4388 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản giữa, bản biên, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 0,6573 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, mối nối, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 0,2241 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản giữa, bản biên, ĐK >10mm | Chi tiết theo chương V | 0,6803 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 0,0224 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản giữa, bản biên, ĐK >18mm | Chi tiết theo chương V | 1,0346 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M100 | Chi tiết theo chương V | 13,0398 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100 | Chi tiết theo chương V | 57,797 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V | 122,115 | m2 |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chi tiết theo chương V | 18,565 | m3 |
| 21 | Ma tít bi tum lấp lỗ chốt | Chi tiết theo chương V | 145,5 | kg |
| 22 | Quét nhựa đường chống thấm | Chi tiết theo chương V | 40 | m2 |
| 23 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Chi tiết theo chương V | 11,109 | m3 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chi tiết theo chương V | 3,703 | m3 |
| 25 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 130,662 | 100m |
| 26 | Đào hố móng đất C1 | Chi tiết theo chương V | 128,04 | m3 |
| 27 | Đắp đất độ chặt K95 | Chi tiết theo chương V | 0,9674 | 100m3 |
| 28 | Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95 | Chi tiết theo chương V | 122,5435 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chi tiết theo chương V | 12,56 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chi tiết theo chương V | 22,3 | m3 |
| M | Đường công vụ+ Bờ vây thi công | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết theo chương V | 0,063 | 100m3 |
| 2 | Đắp bờ bao độ chặt K90 | Chi tiết theo chương V | 1,07 | 100m3 |
| 3 | Bơm nước thi công | Chi tiết theo chương V | 5 | ca |
| 4 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 1,07 | 100m3 |
| N | Lan can + tay vịn | |||
| 1 | Gia công lan can | Chi tiết theo chương V | 0,259 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | Chi tiết theo chương V | 4,6 | m2 |
| 3 | Bu lông M12x60 | Chi tiết theo chương V | 72 | cái |
| 4 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Chi tiết theo chương V | 6,3622 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chi tiết theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên | Chi tiết theo chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống | Chi tiết theo chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông - Cự ly vận chuyển 7,5km | Chi tiết theo chương V | 3,7672 | 10 tấn/1km |
| O | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Bê tông rào chắn M200, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 2,516 | m3 |
| 2 | Bê tông nhét ống nhựa M150, đá 2x4 | Chi tiết theo chương V | 0,8203 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn rào chắn | Chi tiết theo chương V | 0,2448 | 100m2 |
| 4 | Ống PVC D80 | Chi tiết theo chương V | 163,2 | m |
| 5 | Sơn ba lớp | Chi tiết theo chương V | 35,36 | m2 |
| 6 | Dây PVC | Chi tiết theo chương V | 400 | m |
| 7 | Đèn chiếu sáng | Chi tiết theo chương V | 32 | bóng |
| 8 | Đèn báo hiệu | Chi tiết theo chương V | 8 | bóng |
| 9 | Biển báo chữ nhật | Chi tiết theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Thép ống D42 làm cột biển báo | Chi tiết theo chương V | 2,2195 | kg |
| 11 | Thép hình L100x100x10 làm chân cột biển báo | Chi tiết theo chương V | 162 | kg |
| 12 | Thép hộp 50x50x2 | Chi tiết theo chương V | 209,8 | kg |
| 13 | Biển báo chữ nhật | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Nhân công làm công tác điều tiết | Chi tiết theo chương V | 120 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5873708678E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.1747417356E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 7.407.730.716 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi