Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210327016-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210326758
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 07 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-19 11:18:00 đến ngày 2021-03-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,582,472,452 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Bê tông mặt đường M300, đá 2x4 Chi tiết theo chương V 1.009,0275 m3
2 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chi tiết theo chương V 3,5991 100m2
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Chi tiết theo chương V 41,3887 100m2
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chi tiết theo chương V 3,8855 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chi tiết theo chương V 3,8384 100m3
6 Ma tít chèn khe Chi tiết theo chương V 994,44 kg
7 Gỗ đệm Chi tiết theo chương V 0,252 m3
8 Ống PVC D40 Chi tiết theo chương V 17,6 m
9 Bọc màng ni lông Chi tiết theo chương V 4,1469 m2
10 Quét nhựa chống dính Chi tiết theo chương V 28,2429 m2
11 Chiều dài cắt khe Chi tiết theo chương V 148,61 10m
12 Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn Chi tiết theo chương V 2,382 tấn
13 Sản xuất thanh truyền lực khe dọc Chi tiết theo chương V 0,7934 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm Chi tiết theo chương V 6,7971 tấn
15 Đắp nền đường độ chặt K98 Chi tiết theo chương V 12,8159 100m3
16 Đất đá hỗn hợp mua về đắp K98 Chi tiết theo chương V 1.666,5268 m3
17 Đắp nền đường K95 Chi tiết theo chương V 33,188 100m3
18 Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95 Chi tiết theo chương V 3.989,5648 m3
19 Đào nền đất C2 Chi tiết theo chương V 5,9515 m3
20 Đào khuôn đất C3 Chi tiết theo chương V 382,6272 m3
21 Đánh cấp đất C2 Chi tiết theo chương V 329,1817 m3
22 Đào đất KTH - Cấp đất I Chi tiết theo chương V 8,9763 100m3
23 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chi tiết theo chương V 33 m3
24 Đào hố móng đất C1 Chi tiết theo chương V 1.715,6289 m3
25 Đào hố móng đất C2 Chi tiết theo chương V 735,2695 m3
26 Đắp đất độ chặt K95 Chi tiết theo chương V 2,4627 100m3
27 Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95 Chi tiết theo chương V 311,9575 m3
28 Đắp đất độ chặt K85 Chi tiết theo chương V 13,7906 100m3
29 Đất đá hỗn hợp mua về đắp K85 Chi tiết theo chương V 766,3078 m3
30 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chi tiết theo chương V 109,2 m3
31 Đào hố móng đất C1 Chi tiết theo chương V 83,608 m3
32 Đắp đất độ chặt K95 Chi tiết theo chương V 0,7229 100m3
33 Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95 Chi tiết theo chương V 91,5685 m3
34 Đắp đất độ chặt K85 Chi tiết theo chương V 0,2061 100m3
35 Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly trung bình 5KM Chi tiết theo chương V 26,9686 100m3
36 Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly trung bình 5KM Chi tiết theo chương V 3,096 100m3
37 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Chi tiết theo chương V 142,2 m3
38 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Chi tiết theo chương V 142,2 m3
39 San đất bãi thải Chi tiết theo chương V 1,422 100m3
B NÚT GIAO
1 Bê tông mặt đường M300, đá 2x4 Chi tiết theo chương V 135,7612 m3
2 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chi tiết theo chương V 0,3531 100m2
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Chi tiết theo chương V 6,6341 100m2
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chi tiết theo chương V 0,7642 100m3
5 Ma tít chèn khe Chi tiết theo chương V 116,55 kg
6 Gỗ đệm Chi tiết theo chương V 0,084 m3
7 Chiều dài xẻ khe Chi tiết theo chương V 18,9 10m
8 Đắp nền đường độ chặt K98 Chi tiết theo chương V 0,5902 100m3
9 Đất đá hỗn hợp mua về đắp K98 Chi tiết theo chương V 76,7528 m3
10 Đắp nền đường K95 Chi tiết theo chương V 3,5036 100m3
11 Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95 Chi tiết theo chương V 241,7314 m3
12 Đào nền đất C2 Chi tiết theo chương V 35,0708 m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông Chi tiết theo chương V 79,7654 m3
14 Đào khuôn đất C3 Chi tiết theo chương V 319,0617 m3
15 Đào đất KTH - Cấp đất I Chi tiết theo chương V 0,1653 100m3
16 Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly trung bình 5KM Chi tiết theo chương V 0,1653 100m3
17 Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly trung bình 5KM Chi tiết theo chương V 0,3507 100m3
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Chi tiết theo chương V 79,7654 m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Chi tiết theo chương V 79,7654 m3
20 San đất bãi thải Chi tiết theo chương V 0,7977 100m3
C VUỐT NỐI
1 Bê tông mặt đường M300, đá 2x4 Chi tiết theo chương V 28,194 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Chi tiết theo chương V 1,4097 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chi tiết theo chương V 0,2115 100m3
4 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chi tiết theo chương V 0,2144 100m2
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Biển báo tam giác Chi tiết theo chương V 4 cái
2 Biển báo chữ nhật Chi tiết theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt biển báo tam giác Chi tiết theo chương V 4 cái
4 Lắp đặt biển báo chữ nhật Chi tiết theo chương V 1 cái
5 Bê tông mặt đường M150, đá 2x4 Chi tiết theo chương V 0,3872 m3
6 Đào móng cột - Cấp đất III Chi tiết theo chương V 0,6132 m3
7 Đắp đất độ chặt K90 Chi tiết theo chương V 0,0023 100m3
E CỌC TIÊU
1 Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2 Chi tiết theo chương V 0,9065 m3
2 Bê tông móng M150, đá 2x4 Chi tiết theo chương V 2,035 m3
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu Chi tiết theo chương V 0,098 tấn
4 Sơn cọc tiêu Chi tiết theo chương V 15,873 m2
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu Chi tiết theo chương V 0,1362 100m2
6 Trồng cọc tiêu Chi tiết theo chương V 37 cái
7 Đào móng cọc - Cấp đất III Chi tiết theo chương V 11,84 m3
8 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Chi tiết theo chương V 22,575 m2
9 Sơn gờ giảm tốc Chi tiết theo chương V 100,8 m2
10 Lắp đặt tôn lượn sóng Chi tiết theo chương V 46,7 m
F TƯỜNG CHẮN BẰNG ĐÁ HỘC
1 Bê tông giằng đỉnh kè M200, đá 1x2 Chi tiết theo chương V 2,456 m3
2 Ván khuôn gỗ giằng đỉnh kè Chi tiết theo chương V 0,1228 100m2
3 Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK ≤10mm Chi tiết theo chương V 0,109 tấn
4 Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK ≤18mm Chi tiết theo chương V 0,0649 tấn
5 Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M100 Chi tiết theo chương V 84,075 m3
6 Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100 Chi tiết theo chương V 73,489 m3
7 Đất sét Chi tiết theo chương V 1,4925 m3
8 Vải địa kỹ thuật Chi tiết theo chương V 2,196 m2
9 Ống PVC D60 Chi tiết theo chương V 30 m
10 Thi công lớp đá đệm móng Chi tiết theo chương V 7,368 m3
11 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chi tiết theo chương V 9,98 m2
12 Đóng cọc tre - Cấp đất I Chi tiết theo chương V 44,7125 100m
G BÃI ĐÚC CẤU KIỆN
1 San đầm đất độ chặt K90 Chi tiết theo chương V 8 100m3
2 Rải lớp cấp phối đá dăm loại 2 Chi tiết theo chương V 1,6 100m3
3 Đào xúc đất - Cấp đất III Chi tiết theo chương V 9,6 100m3
4 Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly trung bình 5KM Chi tiết theo chương V 9,6 100m3
H KÈ CHẮN TALUY MÁI DỐC BTCT
1 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chi tiết theo chương V 1,0253 tấn
2 Bê tông M200, đá 1x2 Chi tiết theo chương V 2,45 m3
3 Ván khuôn bê tông gia cố mái Chi tiết theo chương V 1,301 100m2
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chi tiết theo chương V 12,376 m3
5 Bê tông giằng đỉnh kè M200, đá 1x2 Chi tiết theo chương V 2,16 m3
6 Ván khuôn gỗ giằng đỉnh kè Chi tiết theo chương V 0,216 100m2
7 Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK ≤10mm Chi tiết theo chương V 0,0701 tấn
8 Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK ≤18mm Chi tiết theo chương V 0,1645 tấn
9 Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100 Chi tiết theo chương V 16,8 m3
10 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chi tiết theo chương V 4,2 m3
11 Đóng cọc tre - Cấp đất I Chi tiết theo chương V 21 100m
12 Đất sét Chi tiết theo chương V 0,525 m3
13 Đá dăm lọc Chi tiết theo chương V 1,225 m3
14 Ống PVC D60 Chi tiết theo chương V 35 m
15 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chi tiết theo chương V 1,7 m2
I CỐNG D1000
1 Lắp đặt ống cống bê tông Chi tiết theo chương V 7 1 đoạn ống
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Chi tiết theo chương V 0,259 tấn
3 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 Chi tiết theo chương V 2,45 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống Chi tiết theo chương V 0,4837 100m2
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên Chi tiết theo chương V 7 1 cấu kiện
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống Chi tiết theo chương V 7 1 cấu kiện
7 Vận chuyển cấu kiện bê tông Chi tiết theo chương V 0,6125 10 tấn/1km
8 Bê tông tường M150, đá 2x4 Chi tiết theo chương V 7,5381 m3
9 Bê tông móng M150, đá 2x4 Chi tiết theo chương V 9,8075 m3
10 Bê tông nền M150, đá 2x4 Chi tiết theo chương V 0,8544 m3
11 Ván khuôn gỗ tường thẳng Chi tiết theo chương V 0,3904 100m2
12 Ván khuôn móng dài Chi tiết theo chương V 0,2763 100m2
13 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chi tiết theo chương V 1,914 m3
14 Quét nhựa bi tum phòng nước Chi tiết theo chương V 16,1 m2
15 Vữa XM M100 Chi tiết theo chương V 0,082 m3
16 Gỗ tẩm nhựa Chi tiết theo chương V 0,038 m3
17 Đóng cọc tre - Cấp đất I Chi tiết theo chương V 11,9625 100m
18 Bê tông dàn van M200, đá 1x2 Chi tiết theo chương V 0,376 m3
19 Ván khuôn dàn van Chi tiết theo chương V 0,0525 100m2
20 Lắp dựng cốt thép dàn van, ĐK ≤10mm Chi tiết theo chương V 0,0167 tấn
21 Lắp dựng cốt thép dàn van, ĐK ≤18mm Chi tiết theo chương V 0,0833 tấn
22 Bê tông cánh phai M200, đá 1x2 Chi tiết theo chương V 0,4762 m3
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cánh phai Chi tiết theo chương V 0,055 tấn
24 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Chi tiết theo chương V 0,0717 tấn
25 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Chi tiết theo chương V 0,0717 tấn
26 Lắp đặt cánh phai Chi tiết theo chương V 2 1cấu kiện
27 Vít nâng V1 Chi tiết theo chương V 2 bộ
28 Đào hố móng đất C2 Chi tiết theo chương V 35,645 m3
29 Đắp đất độ chặt K95 Chi tiết theo chương V 0,2049 100m3
30 Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95 Chi tiết theo chương V 25,9496 m3
31 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chi tiết theo chương V 4,4 m3
32 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chi tiết theo chương V 7 m3
33 Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly trung bình 5KM Chi tiết theo chương V 0,3565 100m3
34 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Chi tiết theo chương V 11,4 m3
35 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Chi tiết theo chương V 11,4 m3
36 San đất bãi thải Chi tiết theo chương V 0,114 100m3
J CỐNG D75
1 Lắp đặt ống bê tông Chi tiết theo chương V 22 1 đoạn ống
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống Chi tiết theo chương V 0,4334 tấn
3 Bê tông ống cống M200, đá 1x2 Chi tiết theo chương V 4,62 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống Chi tiết theo chương V 1,1462 100m2
5 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn Chi tiết theo chương V 22 1 cấu kiện
6 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn Chi tiết theo chương V 22 1 cấu kiện
7 Vận chuyển cấu kiện bê tông Chi tiết theo chương V 1,155 10 tấn/1km
8 Bê tông tường M150, đá 2x4 Chi tiết theo chương V 4,4564 m3
9 Bê tông móng M150, đá 2x4 Chi tiết theo chương V 16,6794 m3
10 Bê tông nền M150, đá 2x4 Chi tiết theo chương V 3,6719 m3
11 Ván khuôn gỗ tường thẳng Chi tiết theo chương V 0,3012 100m2
12 Ván khuôn móng dài Chi tiết theo chương V 0,5458 100m2
13 Thi công lớp đá đệm móng Chi tiết theo chương V 3,745 m3
14 Quét nhựa bi tum phòng nước Chi tiết theo chương V 25,3 m2
15 Vữa XM M100 Chi tiết theo chương V 0,019 m3
16 Gỗ tẩm nhựa Chi tiết theo chương V 0,0155 m3
17 Đóng cọc tre - Cấp đất I Chi tiết theo chương V 23,4062 100m
18 Bê tông dàn van M200, đá 1x2 Chi tiết theo chương V 0,2599 m3
19 Ván khuôn dàn van Chi tiết theo chương V 0,0628 100m2
20 Lắp dựng cốt thép dàn van, ĐK ≤10mm Chi tiết theo chương V 0,0153 tấn
21 Lắp dựng cốt thép dàn van, ĐK ≤18mm Chi tiết theo chương V 0,1047 tấn
22 Bê tông cánh phai M200, đá 1x2 Chi tiết theo chương V 0,2244 m3
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cánh phai Chi tiết theo chương V 0,0279 tấn
24 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Chi tiết theo chương V 0,0691 tấn
25 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Chi tiết theo chương V 0,0691 tấn
26 Lắp đặt cánh phai Chi tiết theo chương V 3 1cấu kiện
27 Vít nâng V1 Chi tiết theo chương V 3 bộ
28 Đào hố móng đất C2 Chi tiết theo chương V 59,184 m3
29 Đắp đất độ chặt K95 Chi tiết theo chương V 0,3561 100m3
30 Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95 Chi tiết theo chương V 45,1052 m3
31 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chi tiết theo chương V 2,4 m3
32 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chi tiết theo chương V 9 m3
33 Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly trung bình 5KM Chi tiết theo chương V 0,5918 100m3
34 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Chi tiết theo chương V 11,4 m3
35 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Chi tiết theo chương V 11,4 m3
36 San đất bãi thải Chi tiết theo chương V 0,114 100m3
K CỐNG DỌC 1.5x1.5 (m)
1 Lắp đặt cống hộp Chi tiết theo chương V 571 1 đoạn ống
2 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên Chi tiết theo chương V 571 1 cấu kiện
3 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống Chi tiết theo chương V 571 1 cấu kiện
4 Vận chuyển cấu kiện bê tông Chi tiết theo chương V 154,17 10 tấn/1km
5 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng Chi tiết theo chương V 558 mối nối
6 Quét nhựa bitum phòng nước Chi tiết theo chương V 5.618,64 m2
7 Bê tông móng M150, đá 2x4 Chi tiết theo chương V 373,434 m3
8 Ván khuôn móng dài Chi tiết theo chương V 2,284 100m2
9 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chi tiết theo chương V 124,478 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống ĐK ≤10mm Chi tiết theo chương V 57,1057 tấn
11 Bê tông ống cống M250, đá 1x2 Chi tiết theo chương V 616,68 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chi tiết theo chương V 66,807 100m2
13 Đóng cọc tre - Cấp đất I Chi tiết theo chương V 622,39 100m
14 Bê tông móng M150, đá 2x4 Chi tiết theo chương V 9,9528 m3
15 Ván khuôn móng cột Chi tiết theo chương V 0,1643 100m2
16 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chi tiết theo chương V 6,6352 m3
17 Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm Chi tiết theo chương V 0,014 tấn
18 Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm Chi tiết theo chương V 0,4559 tấn
19 Bê tông hố ga M250, đá 1x2 Chi tiết theo chương V 33,1182 m3
20 Ván khuôn gỗ tường thẳng Chi tiết theo chương V 2,8231 100m2
21 Ván khuôn móng cột Chi tiết theo chương V 0,2233 100m2
22 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Chi tiết theo chương V 8,5494 m3
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính D Chi tiết theo chương V 0,2573 tấn
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính D Chi tiết theo chương V 1,0997 tấn
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Chi tiết theo chương V 0,2862 100m2
26 Lắp đặt tấm đan Chi tiết theo chương V 33 1cấu kiện
27 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên Chi tiết theo chương V 33 1 cấu kiện
28 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống Chi tiết theo chương V 33 1 cấu kiện
29 Vận chuyển cấu kiện bê tông - Cự ly vận chuyển 7,5km Chi tiết theo chương V 2,1373 10 tấn/1km
L CỐNG BẢN L=3.4m
1 Bê tông mối nối M300, đá 1x2 Chi tiết theo chương V 0,4368 m3
2 Bê tông bản giữa, bản biên, bê tông M300, đá 1x2 Chi tiết theo chương V 7,5688 m3
3 Bê tông xà mũ M250, đá 1x2 Chi tiết theo chương V 4,992 m3
4 Bê tông bản giảm tải, bê tông M250, đá 1x2 Chi tiết theo chương V 7,5 m3
5 Bê tông gờ lan can M250, đá 1x2 Chi tiết theo chương V 1,89 m3
6 Bê tông tường M200, đá 2x4 Chi tiết theo chương V 49,6 m3
7 Bê tông móng M150, đá 2x4 Chi tiết theo chương V 22,4 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bản giữa, bản biên Chi tiết theo chương V 0,36 100m2
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chi tiết theo chương V 0,1601 100m2
10 Ván khuôn gỗ tường thẳng Chi tiết theo chương V 0,992 100m2
11 Ván khuôn móng dài Chi tiết theo chương V 0,4388 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản giữa, bản biên, ĐK ≤10mm Chi tiết theo chương V 0,6573 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà mũ, mối nối, ĐK ≤10mm Chi tiết theo chương V 0,2241 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản giữa, bản biên, ĐK >10mm Chi tiết theo chương V 0,6803 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤18mm Chi tiết theo chương V 0,0224 tấn
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản giữa, bản biên, ĐK >18mm Chi tiết theo chương V 1,0346 tấn
17 Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M100 Chi tiết theo chương V 13,0398 m3
18 Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100 Chi tiết theo chương V 57,797 m3
19 Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM M75 Chi tiết theo chương V 122,115 m2
20 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chi tiết theo chương V 18,565 m3
21 Ma tít bi tum lấp lỗ chốt Chi tiết theo chương V 145,5 kg
22 Quét nhựa đường chống thấm Chi tiết theo chương V 40 m2
23 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 Chi tiết theo chương V 11,109 m3
24 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chi tiết theo chương V 3,703 m3
25 Đóng cọc tre - Cấp đất I Chi tiết theo chương V 130,662 100m
26 Đào hố móng đất C1 Chi tiết theo chương V 128,04 m3
27 Đắp đất độ chặt K95 Chi tiết theo chương V 0,9674 100m3
28 Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95 Chi tiết theo chương V 122,5435 m3
29 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chi tiết theo chương V 12,56 m3
30 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chi tiết theo chương V 22,3 m3
M Đường công vụ+ Bờ vây thi công
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chi tiết theo chương V 0,063 100m3
2 Đắp bờ bao độ chặt K90 Chi tiết theo chương V 1,07 100m3
3 Bơm nước thi công Chi tiết theo chương V 5 ca
4 Đào xúc đất - Cấp đất II Chi tiết theo chương V 1,07 100m3
N Lan can + tay vịn
1 Gia công lan can Chi tiết theo chương V 0,259 tấn
2 Lắp dựng lan can sắt Chi tiết theo chương V 4,6 m2
3 Bu lông M12x60 Chi tiết theo chương V 72 cái
4 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Chi tiết theo chương V 6,3622 m3
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Chi tiết theo chương V 16 cái
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên Chi tiết theo chương V 16 1 cấu kiện
7 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống Chi tiết theo chương V 16 1 cấu kiện
8 Vận chuyển cấu kiện bê tông - Cự ly vận chuyển 7,5km Chi tiết theo chương V 3,7672 10 tấn/1km
O Đảm bảo giao thông
1 Bê tông rào chắn M200, đá 1x2 Chi tiết theo chương V 2,516 m3
2 Bê tông nhét ống nhựa M150, đá 2x4 Chi tiết theo chương V 0,8203 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn rào chắn Chi tiết theo chương V 0,2448 100m2
4 Ống PVC D80 Chi tiết theo chương V 163,2 m
5 Sơn ba lớp Chi tiết theo chương V 35,36 m2
6 Dây PVC Chi tiết theo chương V 400 m
7 Đèn chiếu sáng Chi tiết theo chương V 32 bóng
8 Đèn báo hiệu Chi tiết theo chương V 8 bóng
9 Biển báo chữ nhật Chi tiết theo chương V 12 cái
10 Thép ống D42 làm cột biển báo Chi tiết theo chương V 2,2195 kg
11 Thép hình L100x100x10 làm chân cột biển báo Chi tiết theo chương V 162 kg
12 Thép hộp 50x50x2 Chi tiết theo chương V 209,8 kg
13 Biển báo chữ nhật Chi tiết theo chương V 4 cái
14 Nhân công làm công tác điều tiết Chi tiết theo chương V 120 công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5873708678E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.1747417356E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.407.730.716 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->