Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210366349-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN PHÁT ĐẮK NÔNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210365975
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện quản lý năm 2021 - 2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-29 12:47:00 đến ngày 2021-04-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,184,952,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 06 PHÒNG 2 TẦNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,379 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,248 m3
4 Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,082 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,196 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,321 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,251 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,63 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,308 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,799 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,416 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,196 m3
14 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,302 m3
15 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,627 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,656 100m3
17 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đất cần thêm để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 100m3
20 Bê tông nền đá 4x6, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,513 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,293 tấn
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,905 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,304 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,754 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,994 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,296 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,265 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,379 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,415 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,725 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,554 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,707 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,344 tấn
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,162 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,321 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 tấn
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,401 m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,231 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,223 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,239 tấn
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,548 m3
48 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
49 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
50 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
51 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
52 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,073 m3
53 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,747 m3
54 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,925 m3
55 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,602 m3
56 Xây gạch ống 8x8x19, xây bậc cấp, cầu thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,413 m3
57 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9 m3
58 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,691 tấn
59 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,691 tấn
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,778 m2
61 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,711 100m2
62 Lợp mái tôn phẳng dày 0,4 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 100m2
63 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,49 m2
64 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,47 m2
65 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 631,016 m2
66 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,44 m2
67 Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,329 m2
68 Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,16 m2
69 Trát hộp gen, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,8 m2
70 Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,493 m2
71 Trát lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,464 m2
72 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,858 m2
73 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 285,005 m2
74 Trát ô văng, mái hắt, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,736 m2
75 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,68 m
76 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7 m
77 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,73 m
78 Láng sê nô không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,81 m2
79 Láng ô văng, mái hắt dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8 m2
80 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 470,32 m2
81 Trát bậc cấp, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,26 m2
82 Láng granitô bậc cấp, cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,26 m2
83 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,076 m2
84 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,56 m2
85 Làm trần tôn lạnh dày 0,35 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,48 m2
86 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,536 m2
87 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 836,329 m2
88 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 676,516 m2
89 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 878,72 m2
90 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 634,125 m2
91 SX&LD cửa đi sắt kính, khung ngoại sắt V, khung nội sắt hộp, kính trắng 5mm, pano tôn, phụ kiện (khóa và hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,84 m2
92 SX&LD cửa sổ sắt kính, khung ngoại sắt V, khung nội sắt hộp, kính trắng 5mm, phụ kiện (khóa và hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,56 m2
93 SX&LD vách kính nhựa lõi thép, kính trắng 8 ly cường lực (phụ kiện và hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,298 m2
94 SX&LD hoa sắt cửa (hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,081 m2
95 SX&LD lan can sắt (hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,702 m2
96 Lắp đặt bảng chống lóa kích thước 3,2m x 1,225m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bảng
97 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,761 100m2
98 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,484 100m2
99 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,456 100m2
100 Lắp đặt đèn Led típ đôi 1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
101 Lắp đặt đèn Led típ đơn 1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
102 Lắp đặt đèn led ốp trần tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
103 Lắp đặt quạt trần đảo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
104 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
105 Lắp đặt mặt nạ công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
106 Lắp đặt mặt nạ công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
107 Lắp đặt mặt nạ ổ cắm 3 lỗ 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
108 Lắp đặt mặt nạ ổ cắm 1 lỗ 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
109 Lắp đặt mặt nạ aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
110 Lắp đặt dimmer điều chỉnh quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
111 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
112 Lắp đặt công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
113 Lắp đặt aptomat 2P-100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
114 Lắp đặt aptomat 2P-75A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
115 Lắp đặt aptomat 2P-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
116 Lắp đặt aptomat 2P-20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
117 Lắp đặt đế chìm đôi chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
118 Lắp đặt đế chìm đơn chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
119 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
120 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
121 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
122 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 m
123 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 850 m
124 Lắp đặt ống nhựa ruột gà D50 đi chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
125 Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20 đi chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 440 m
126 Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20 đi nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
127 Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16 đi chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 m
128 Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16 đi nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
129 Lắp đặt tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
130 Lắp đặt tủ điện tầng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
131 Lắp đặt xà sứ đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
132 Lắp đặt ống nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
133 Lắp đặt ống nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
134 Lắp đặt ống nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 100m
135 Lắp đặt cầu chắn rác D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
136 Lắp đặt LƠI nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
137 Lắp đặt CO nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
138 Lắp đặt nối nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
139 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,628 m3
140 Lắp đặt kim thu sét có bán kính bảo vệ Rbv =50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
141 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng tiết diện 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
142 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng tiết diện 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
143 Đóng cọc chống sét thép mạ đồng D20 dài 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
144 Hóa chất giảm điện trở đất Gem Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bao
145 Lắp đặt hộp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
146 Lắp đặt kẹp nối cọc và cáp (kẹp nối đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
147 Lắp đặt kẹp dây dẫn sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
148 Đo điện trở nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
149 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,628 m3
150 Lắp đặt hộp chứa cháy + sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
151 Bình khí CO2 loại 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
152 Lắp đặt bảng tiêu lệnh về nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
B SAN LẤP, KÈ ĐÁ, SÂN BÊ TÔNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,517 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,517 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,517 100m3
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,834 100m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,56 m3
6 Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,813 m3
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,029 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,231 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,295 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,032 m3
11 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,562 m3
12 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,916 m3
13 Xây gạch ống 8x8x19, xây bậc cấp, cầu thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,342 m3
14 Bê tông nền đá 4x6, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,334 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,167 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,858 m2
17 Cắt roan sân bê tông kích thước 3000x3000, chiều dày sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,361 100m
18 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,002 m3
19 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,002 m3
20 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,002 m3
21 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (thêm 1 km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,002 m3
22 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,888 m3
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m3
24 Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,878 m3
25 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,563 m3
26 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 m3
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 100m2
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,199 tấn
29 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,026 m3
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,843 m2
32 Láng mương, hố ga dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,68 m2
33 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,694 m3
34 Bê tông nền đá 4x6, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,251 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.777428E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
HĐ xây lắp tương tự phải phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang xét (được nêu cụ thể tại mục I, Chương V của E-HSMT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->